Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục nhà Thư viện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773659-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở Đào tạo Thái Nguyên Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục nhà Thư viện
Số hiệu KHLCNT 20220637308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:28:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,957,341,155 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3436011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 nămd. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống mạng internet
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thôngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, giấy chứng nhận theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, giấy chứng nhận theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất cát, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa một số hạng mục nhà Thư viện
Sửa chữa một số hạng mục nhà Thư viện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và Nguồn thu hợp pháp của Nhà trường.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 54, phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội số điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP Kiến trúc Trịnh Gia; Địa chỉ: Tầng 2 số 20, Ngõ 211/171, tổ 45, phố Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Kinh tế - Kỹ Thuật XD Việt Nam; Địa chỉ: P6 - C3 Thủ Lệ 1, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và phát triển xây dựng Hưng Phong; Địa chỉ: thôn Chợ Mơ, xã Vạn Thắng, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Bạch Đằng; Địa chỉ: thôn Tri Lai, xã Đồng Thái, H. Ba Vì, Tp. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải , địa chỉ: 278 Lam Sơn - phường Đồng Tâm - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 54, phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội số điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2021 của cơ quan thuế trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03 Chương IV). - Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A Chương IV). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: Nhà thầu cung cấp tài liệu của thiết bị thi công theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04B Chương IV) - Đề xuất về kỹ thuật đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá tại Mục 3 Chương III. - Việc khảo sát hiện trường thực hiện sau ngày phát hành HSMT (bao bồm cả thứ 7, chủ nhật). Nhà thầu có nhu cầu tham gia liên hệ: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 54, phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695 * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Địa chỉ: Số 54, phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội số điện thoại: 0243.5526714 Fax : 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải; + Địa chỉ: Số 54, phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội; + Số điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ giúp việc bên mời thầu theo Quyết định số 2424/QĐ-ĐHCNGTVT ngày 09/6/2022 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công nghệ GTVT. + Địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng cơ bản -Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.039,257m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4081tấn
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V80,865m2
7Tháo dỡ vách kính, vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V501,335m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V371,5m2
9Tháo dỡ gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,4m2
10Phá dỡ vữa láng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,4m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V147,1126m2
12Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,17m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,4117m3
14Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V11,17m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V664,9725m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V664,9725m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V620,6285m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V620,6285m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V450,425m2
20Tháo dỡ lớp ốp bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V155,9778m2
21Phá dỡ lan can thangMô tả kỹ thuật theo Chương V54,855m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3224m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V321,854m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tôMô tả kỹ thuật theo Chương V321,854m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0454100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5496100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8602m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1192100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0732tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1836tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7948m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9933m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6741100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1443100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7938m3
14Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V9261 lỗ khoan
15Gắn thép vào dầm bằng keo ramsetMô tả kỹ thuật theo Chương V926thanh
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,933100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7717tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8665tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1092tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,706m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7154100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8733tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,5855m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3815100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1286tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4144m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V191 cấu kiện
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4744m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,0988m3
31Quét chống thấm 3 lớp bằng vật liệu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V178,5926m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,814m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V370,3m2
34Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V521,1m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,3m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,54m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,6285m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,9549m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,1372m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,26m
41Ốp tấm alu ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V577,7914m2
42Hệ xương cố định tấm aluMô tả kỹ thuật theo Chương V577,7914m2
43Gờ alu 150x150mm bo cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V119,528m
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.744,393m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V971,525m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.489,0274m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V663,4656m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
49Lát nền, sàn bằng tấn sàn nhựa dán vân gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V522,8m2
50Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V697,4m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,7736m2
53Lát gạch ceramic 500*500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,4m2
54Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,5181m2
56Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,1126m2
57Gia công song inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V91,689m2
58Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m2
59Lắp dựng hoa inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V91,689m2
60Tay vịn gỗ lan can thang 70x70mm (gỗ nhóm II)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,95m
61Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3053tấn
62Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3053tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7828tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7828tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V10,3926100m2
66Lợp mái bằng tấm polycacbonnat đặc ruột dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3309100m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V309,73681m2
68Cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,024m2
69Cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V508,1882m2
70Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,792m2
71Cửa xếp inox 304 nan hộp 13x26x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m2
72Sửa chữa vách thang kính khuôn nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V39,886m2
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED panel 600*600 / 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V274bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED panle ốp trần 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6100m
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
7Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
21Tủ điện 2 lớp cánh sơn tĩnh điện KT: 800x500x250mm, dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Nút vặn CMVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Đèn báp pha (Xanh-Đỏ-Vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2
28Thanh đồng cái 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
30Cáp tray 200x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
31Cáp tray 150x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,5m
32Cáp tray 75x50 (sơn tĩnh điện, có nắp, dày 1,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,2m
33Cút máng cáp 90 độ - W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Cút máng cáp 90 độ - W150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Cút máng cáp 90 độ - W75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Cút máng cáp chữ T- W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cút máng cáp chữ T- W150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Chuyển cấp máng cáp KT 200x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Chuyển cấp máng cáp KT 150x75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Phụ kiện ống (kẹp đỡ ống, box,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.556,4583m
42Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.332,625m
43Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.705,25m
44Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.706,5m
45Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.925m
46Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V125m
47Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
48Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
49Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,13100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
56Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
59Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
60Lắp đặt vòi lấy nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
61Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
63Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Lắp đặt hộp xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
67Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
68Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
70Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
71Lắp đặt xi phông chậu rửa, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
72Lắp đặt thoát sàn Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,405m2
74Ke inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Vách ngăn compactMô tả kỹ thuật theo Chương V22,22m2
D PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ Rack 9UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt Switch 24 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt Switch 16 PortMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Cáp mạng LAN CAT 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.880m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.575m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
7Lắp đặt ổ cắm mạng LANMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
8Router WifiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3436011E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.687202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công về công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Phụ lục chi tiết đơn giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.+ Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xác định cấp và loại công trình hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.270.140.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.810.420.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhc. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 nămd. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự hoặc làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh:+ Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có công chứng, trong đó có tên trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm chỉ huy trưởng công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này.+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống mạng internet 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử, viễn thôngb. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, giấy chứng nhận theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.b. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, giấy chứng nhận theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
7 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 3 nămc. Đã trực tiếp tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu này ít nhất 01 công trình có tính chất tương tựTài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự+ Hợp đồng lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối đa 7 tấn, vận chuyển vật liệu, phế thải, có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép , còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt, uốn thép Cắt, uốn sắt thép , còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Khoan, đục, phá dỡ , còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn vữa Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch, đá, còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Đầm bê tông , còn sử dụng tốt1
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống PPR , còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Đầm đất cát, còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Vận chuyển lên xuống, còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Đo cao độ, còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Phát điện phục vụ thi công, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->