Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220767563-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẨM LỆ VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220767108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước các cấp (tỉnh, huyện, xã) trong chương trình MTQG xây dựng NTM và tham gia đóng góp của người dân.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 11:14:00 đến ngày 2022-08-01 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,672,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục như: Có kết cấu cột trụ bê tông, vì kèo thép lắp ghép, có hệ thống chống sét, có hệ thống PCCC, cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình, loại công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành)- Trường hợp khi cần xác minh, đối chiếu nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu chứng minh có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự, giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự, giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự , giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cẩn cẩu sức nâng>= 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẨM LỆ VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
NHÀ VĂN HÓA XÃ QUẾ MINH
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước các cấp (tỉnh, huyện, xã) trong chương trình MTQG xây dựng NTM và tham gia đóng góp của người dân.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẨM LỆ VIỆT , địa chỉ: số 47, Nguyễn Dữ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Minh, địa chỉ: Thôn 2, Quế Minh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Số điện thoại: (02353) 3659575.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Cẩm Lệ Việt.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẨM LỆ VIỆT , địa chỉ: số 47, Nguyễn Dữ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Minh, địa chỉ: Thôn 2, Quế Minh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Số điện thoại: (02353) 3659575.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng 3
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quế Minh, địa chỉ: Thôn 2, Quế Minh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Số điện thoại: (02353) 3659575.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quế Minh, địa chỉ: Thôn 2, Quế Minh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3659.575.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quế Minh, địa chỉ: Thôn 2, Quế Minh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3659.575.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn; Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5129100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2793100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,161m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6467m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,67100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3273tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6985tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,963tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,925m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0008100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,012m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,181m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1181100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2692tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4946tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8583100m3
18Đất nguyên liệuMô tả kỹ thuật theo chương V189,34m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5964100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,55m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,47m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4824100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7231tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,224m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9846100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6076tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3034tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1449100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0877tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4882m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3834100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2527tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5355m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1929m3
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,866m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V830,685m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.587,3825m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,12m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V414,49m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V748,4m
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,04m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V233,04m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V452,63m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,19m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,711m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V43,68m2
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,225m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
51Vách compact khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8,58m2
52Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9019tấn
53Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9019tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V234,021m2
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9981tấn
57SX, GCLD bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7972100m2
60GCLD của đi mở quay, khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V77,92m2
61GCLD cửa sổ mở hắt khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,295m2
62SX, GCLD khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
63SX, GCLD chữ bằng alu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64SX, GCLD chữ bằng alu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65SX, GCLD chữ bằng aluMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
66Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm giả gỗMô tả kỹ thuật theo chương V293,58m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
69Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
70Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.418,0675m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V568,546m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.802,8265m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V615,241m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,78100m2
75Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45m2
B HẦM VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,294100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,588m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1489100m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,702m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
C HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
9Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 400x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1BỘ
2Lắp đặt tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1TỦ
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
7Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
F HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
3Lắp đặt tăng đơ và dây neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Khoan giếng D49Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,161m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
2Lắp đặt bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
3Lắp đặt giá bình chữa cháy cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Lắp đặt bản tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng công trình có các hạng mục như: Có kết cấu cột trụ bê tông, vì kèo thép lắp ghép, có hệ thống chống sét, có hệ thống PCCC, cấp III trở lên. Nhà thầu phải nộp kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại tài liệu sau: hợp đồng thi công, quyết định phê duyệt dự án, thiết kế hoặc phê duyệt báo cáo KT-KT để chứng minh cấp công trình, loại công trình; tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành toàn phần hoặc hoàn thành phần lớn các hợp đồng đó như biên bản thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, Xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng mà đơn vị đã thực hiện hoàn thành)- Trường hợp khi cần xác minh, đối chiếu nhà thầu phải xuất trình bản gốc các tài liệu chứng minh có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng thuộc lĩnh vực công trình dân dụng, tối thiểu hạng III (còn hiệu lực);- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự, giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng là kỹ thuật ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự, giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Kỹ sư xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã từng là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình có kết cấu cột trụ BTCT, khung kèo lắp ghép tương tự , giá trị công trình tương tự ≥ 2.570.000.000 đồng. Đã được nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.1
2 Cẩn cẩu sức nâng>= 16T Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.1
3 Máy trộn 250 lít Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
6 Máy hàn Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
8 Ô tô tải >=7 tấn Có đăng ký đăng kiểm còn hiệu lực, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.1
10 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu, hoặc thuê lại, có tài liệu chứng minh và xuất trình hồ sơ gốc để đối chiếu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->