Gói thầu: Nâng cấp Trạm bơm Tri Thiện, Phước Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773636-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Nâng cấp Trạm bơm Tri Thiện, Phước Quang
Số hiệu KHLCNT 20220729151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:25:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,959,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Diezel 20CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bêtông
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước
E-CDNT 1.2 Nâng cấp Trạm bơm Tri Thiện, Phước Quang
Nâng cấp Trạm bơm Tri Thiện, Phước Quang
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước. Phòng Nông nghiêp & phát triển nông thôn huyện Tuy Phước + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng TC-KH huyện Tuy Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD An Vĩnh Phước; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước , địa chỉ: 381 Nguyễn Huệ, thị trấn Tuy Phước, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tuy Phước; - Điện thoại: 02563.633.361. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 381 Nguyễn Huệ thị trấn Tuy Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ông Huỳnh Nam; Chủ tịch UBND huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 02563.633.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BƠM (XÂY DỰNG + CÔNG NGHỆ)
B I. BỂ HÚT- Phần đất:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu đá xâyChương V của HSMT27,01m3
2Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV)Chương V của HSMT27,01100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIChương V của HSMT3,771100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của HSMT8,451m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT2,512100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km)Chương V của HSMT0,9108100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất tới chân công trìnhChương V của HSMT13,779710m³/1km
8Vận chuyển đất thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,9278100m3
9San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT1,9278100m3
C I. BỂ HÚT- Phần xây đúc:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT18,88m3
2Bê tông mái nghiêng, bậc cấp lên xuống dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT11,22m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,64m3
4Bê tông mố đỡ ống hút SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,63m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT1,36m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChương V của HSMT0,6401100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương V của HSMT0,2553100m2
8Ván khuôn mái nghiêng + bậc cấpChương V của HSMT0,189100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,0827tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,5738tấn
11Bạt nhựa lót móngChương V của HSMT0,7535100m2
12Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT5,4m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V của HSMT2,21m2
14Bu lông đuôi cá M18x250 (mố đỡ ống)Chương V của HSMT16cái
15Bu lông M16x80 (neo ống hút)Chương V của HSMT8cái
16Dựng cột bê tông, cao Chương V của HSMT1cột
17Gia công thang sắt xuống bể hút bằng ống STK D27mm, dày 1,65mm (1,02kg/m)Chương V của HSMT0,0245tấn
18Gia công thép tấm các loạiChương V của HSMT0,0166tấn
19Gia công thép hình neo ống hút V100x100x10 (trọng lượng 15kg/m)Chương V của HSMT0,072tấn
D I. BỂ HÚT- Dải lọc thoát nước:
1Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại đứngChương V của HSMT2,05m3
2Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 - Loại nằmChương V của HSMT1,36m3
3Làm tầng lọc bằng cát vàng - Loại nằmChương V của HSMT1,36m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcChương V của HSMT0,1824100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 49mmChương V của HSMT0,072100m
6Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 49mmChương V của HSMT6cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmChương V của HSMT61 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V của HSMT6cái
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2X4Chương V của HSMT0,9m3
E II. BỂ XẢ + ĐOẠN KÊNH TƯỚI SAU BỂ XẢ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT27,66m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT22,84m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT9,26m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,14m3
5Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT0,33m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,96m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT3,67m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy công trình thủy lợi (ván khuôn thép)Chương V của HSMT0,1279100m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường cánh, tường biên, cột chống bằng giáo ống, chiều cao tường ≤ 30mChương V của HSMT1,6342100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,0068100m2
11Ván khuôn giằng kênh + cọc tiêuChương V của HSMT0,0513100m2
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT0,0544100m2
13Thép cọc tiêu + giằng kênh ;ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0396tấn
14Thép cọc tiêu + giằng kênh ;ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,0618tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0036tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của HSMT0,0093tấn
17Thép cọc tiêu ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0337tấn
18Thép tấm 50x50x0.6mmChương V của HSMT0,0236tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V của HSMT25cái
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V của HSMT5,22m2
21Bạt nhựa lót móngChương V của HSMT1,5558100m2
22Sản xuất cửa VanChương V của HSMT0,0846tấn
23Lắp đặt cửa vanChương V của HSMT0,0846tấn
24Giàn đóng mởChương V của HSMT0,2083tấn
25Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V của HSMT0,2083tấn
26Tấm cao su chắn nướcChương V của HSMT5,2m
27Bu lông đuôi cá M12Chương V của HSMT24cái
28Bu lông M10Chương V của HSMT56cái
29Máy đóng mở V1.0Chương V của HSMT2cái
F III. GIA CỐ MÁI
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,64m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,7m3
3Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,8326100m2
4Ván khuôn giằng xiênChương V của HSMT0,4848100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,3657tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,9379tấn
7Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V của HSMT59,33m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V của HSMT0,2967100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V của HSMT2,9667100m2
10Thả đá hộc tự do vào thân kèChương V của HSMT216,21m3
11Phá dỡ mái đáChương V của HSMT0,7916100m3
12Đào móng khung dầmChương V của HSMT67,361m3
13Đắp đất nền móngChương V của HSMT48,09m3
G IV. NHÀ TRẠM BƠM- Phần xây dựng:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIChương V của HSMT39,93100m3
2Đắp cát móng công trình bằng thủ côngChương V của HSMT4,42m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công (tận dụng đất đào để đắp)Chương V của HSMT20,6m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,97m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,55m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT4,06m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT3,94m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,15m3
9Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,72m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT1,83m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của HSMT1,91m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT9,83m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT1,6m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của HSMT0,0432100m2
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,1408100m2
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT0,48100m2
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của HSMT0,3299100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,4748100m2
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của HSMT0,0287100m2
20Ván khuôn rãnh thoát nươcChương V của HSMT0,021100m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT93,16m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT101,92m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT15,07m2
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT71,01m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT31,28m2
26Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của HSMT10,1m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT134,25m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT101,92m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT18,4m
30Trát đắp bảng tên công trình, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT7,2m
31Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT23,72m2
32Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT15,64m2
33Quét dung dịch Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của HSMT24,84m2
34Sản xuất cửa sắtChương V của HSMT4,48m2
35Sơn cửa pa nô 2 nước, sơn tổng hợpChương V của HSMT9,81m2
36Sản xuất khung sắt hoa bảo vệ bằng thép lập là 14x14Chương V của HSMT1,4m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0204tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,3219tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0467tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,4281tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1165tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,5532tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,1633tấn
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của HSMT0,3313tấn
45Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0252tấn
46Gia công thang sắt bằng ống STK D27mm, dày 1,65mm (1,02kg/m)Chương V của HSMT0,0243tấn
47Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT1,44m2
48Thép hình u100x10 đặt máy bơmChương V của HSMT0,0659tấn
49Khoá cửaChương V của HSMT1cái
50Pa lăng xích, sức nâng 3 tấnChương V của HSMT2bộ
51Ống nhựa uPVC D60mm dày 1.5mm thoát nước mưa máiChương V của HSMT38,4m
52Ống nhựa uPVC D34mm dày 1.3mm chảy trànChương V của HSMT3m
53Ống nhựa uPVC D900mm dày 1.5mm thoát nước rò rỉChương V của HSMT2,5m
54Quả cầu chắn rácChương V của HSMT6cái
55Phễu tôn đựng trái cầuChương V của HSMT6cái
56Đai sắt giữ ốngChương V của HSMT12cái
57Cút 90o uPVC D60Chương V của HSMT6cái
H IV. NHÀ TRẠM BƠM - Phần điện chiếu sáng:
1Con sơn đón điện 2 sứChương V của HSMT1bộ
2Ống sứ cong xuyên tườngChương V của HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của HSMT1cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40x50Chương V của HSMT1hộp
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của HSMT4bộ
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V của HSMT4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của HSMT4cái
9Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT Chương V của HSMT2bảng
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmChương V của HSMT100m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của HSMT40m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT100m
I V. ĐƯỜNG ỐNG - PHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 200mmChương V của HSMT2cái
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của HSMT0,1452100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V của HSMT0,288100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 200mmChương V của HSMT4cái
5Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmChương V của HSMT8cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của HSMT27,011m2
7Lắp bích thép - Đường kính 200mmChương V của HSMT12cặp bích
8Lắp bích thép - Đường kính 150mmChương V của HSMT16cặp bích
9Lắp đặt van 1 chiều lá lật - Đường kính 150mmChương V của HSMT2cái
10Lắp đặt mối nối mềm chống rung - Đường kính 200mmChương V của HSMT2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barChương V của HSMT2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V của HSMT2cái
13Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmChương V của HSMT2cái
14Đoạn ống sắt D25mm , 1 đầu gai hàn vào ống D150mmChương V của HSMT2đoạn
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmChương V của HSMT0,08100m
16Ống nhựa mềm D25mmChương V của HSMT10m
17Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmChương V của HSMT6cái
18Lắp đặt Crephin (rọ bơm), ĐK 34mmChương V của HSMT1cái
19Lắp đặt máy bơm ly tâm Q=(190-300)m3/h, H=(15-8,5)m, N=15kW (không tính giá máy bơm)Chương V của HSMT2cái
20Lắp đặt máy bơm nước 1HP (không tính giá máy bơm)Chương V của HSMT1cái
J VI. CÔNG TÁC PHỤ TRỢ
1Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của HSMT9,0067100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đất khai thác tại mỏ đất QN04 - P. Bùi Thị Xuân - TP. Quy Nhơn, cự li vận chuyển 12,2km)Chương V của HSMT9,9074100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Vận chuyển đất tới chân công trìnhChương V của HSMT121,860710m³/1km
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT0,12100m3
5Đắp đất trả hố bơm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V của HSMT0,12100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của HSMT1,44100m
7Phên tre (1,4x1)mChương V của HSMT36m2
8Nẹp tre, L=1,2mChương V của HSMT259,2m
9Đào phá bỏ đê quai thượng, hạ lưu - Cấp đất III (tính 70%)Chương V của HSMT6,3047100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của HSMT6,3047100m3
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của HSMT6,3047100m3
K Đóng cọc cừ thép Larsen III, kt (400x125x13)mm - Thi công hố móng và chống sạt lở đất:
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Chương V của HSMT1,36100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngập đất: NC & Máy x 0,75)Chương V của HSMT0,68100m
3Cừ thép larsen III, KT (400 x 125 x 13)mm; Hao phí vật liệu tính cho 3 tháng thi công: 3x1.17%+3.5%; giá cọc 1.614.000/m (24.400đ/kg; vận chuyển 2.500đ/kg; P = 60kg/m)Chương V của HSMT0,68100m
4Bơm nước thi công, máy bơm nước động cơ Diezel 20CV (giá ca máy theo công bố 975/UBND-KT, ngày 28/02/2022)Chương V của HSMT50ca
L VII. CÔNG TÁC BƠM NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG- Lắp đặt máy bơm (tận dụng bơm cũ):
1Tháo dỡ máy bơm cũ động cơ 33kw, vận chuyển đến vị trí mới cự ly 20mChương V của HSMT2máy
2Lắp đặt máy bơmChương V của HSMT2máy
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm ( tận dụng ống cũ )Chương V của HSMT0,14100m
4Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 300mm ( tận dụng ống cũ )Chương V của HSMT2cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V của HSMT0,4100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmChương V của HSMT4cái
7Lắp đặt dây dẫn hạ thế CXV 3x95+1x50mm2 từ trạm biến áp về máy bơmChương V của HSMT50m
M VII. CÔNG TÁC BƠM NƯỚC TƯỚI TRONG THỜI GIAN THI CÔNG- Xây dựng nhà đặt máy bơm (tạm thời):
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của HSMT2,1m3
2Bê tông mố đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,24m3
3Ván khuôn mố đỡChương V của HSMT2,8100m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V của HSMT2,34m3
5Vận chuyển gạch vỡ đổ thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (tính tương đương Cấp đất IV)Chương V của HSMT0,0234100m3
N Thiết bị bơm
1Máy bơm ly tâm LT270 (Hupuma) - bơm, động cơ, thông số: H = (15-8,5)m; Q = (190-300)m3/h, Nđc =15kw).Chương V của HSMT2bộ máy
O ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt tủ điện 2000x600x900 tole, sơn tĩnh điện màu sơn ral 7032, tủ trong nhàChương V của HSMT11 tủ
2Lắp đặt Rơle báo mất pha 5AChương V của HSMT1cái
3Lắp đặt PLC S7-1200Chương V của HSMT1cái
4Lắp đặt thiết bị chống dong ròChương V của HSMT1bộ
5Lắp đặt đèn báo vàng, xanh, đỏ (LED)Chương V của HSMT11cái
6Lắp đặt MCCB 3P-150AChương V của HSMT1cái
7Lắp đặt MCCB 3P-60AChương V của HSMT3cái
8Lắp đặt CB Tép 2pha - 6A/10Kv (MCB)Chương V của HSMT1cái
9Lắp đặt Relay trung gian 220V/14chân - tiếp điểm 5AChương V của HSMT5cái
10Lắp đặt cầu chì khối 3p - 32AChương V của HSMT1bộ
11Lắp đặt INVERTER 15KW (Biến tần)Chương V của HSMT2cái
12Lắp đặt CONTACTER 40A/220VChương V của HSMT1cái
13Lắp đặt máng nhựa 65x65Chương V của HSMT10cây
14Ray nhôm gắn thiết bịChương V của HSMT4cây
15Lắp đặt dây đơn 0,5mm2Chương V của HSMT300m
16Lắp đặt dây đơn 16Mmm2Chương V của HSMT80m
17Busbar 100AChương V của HSMT4kg
18Thanh lược 3pha 63AChương V của HSMT1thanh
19Đầu cos 1mmChương V của HSMT20bao
20Đầu cos 2mmChương V của HSMT15bao
21Công tắc xoay 10A (chint)Chương V của HSMT4cái
22Domino 24pha 100AChương V của HSMT4
23Domino 20AChương V của HSMT12
24Miếng mika khắc Tên cho công tắc và đènChương V của HSMT10miếng
25Lắp đặt đồng hồ hiển thị màn hình DH D96A/v/kwChương V của HSMT3cái
26Lắp đặt thiết bị đo dòng CT400/5 - 5AChương V của HSMT3cái
27VC thiết bị tới chân công trìnhChương V của HSMT11 lân
P Dự phòng chi
1Do yếu tố phát sinh khối lượng (KL*5,0%)Chương V của HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:+ Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường;+Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng thủy lợi;+Có chứng chỉ huấn luyện về công tác an toàn lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
3 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng lắp đặt phần điện và đáp ứng các điều kiện sau:- Có thời gian liên tục làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng lắp đặt phần điện tối thiểu 03 năm (hợp đồng lao động còn hiệu lực) tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả phải bản gốc hoặc bản sao có chứng thực);33
4 công nhân kỹ thuật chuyên ngành 10 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích ≤ 1,25 m31
2 Máy đào dung tích ≤ 0,8 m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Cần cẩu bánh hơi 10T1
5 Máy bơm nước Diezel 20CV2
6 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 7T4
7 Máy trộn bêtông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa bêtông 150L1
9 Máy cắt uốn 5kW1
10 Máy đầm dùi 1,5kW2
11 Máy đầm cóc 70 kg2
12 Máy đầm bàn 1kw1
13 Máy hàn điện 23kw2
14 Máy thủy bình sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->