Gói thầu: Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325385-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845882 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Jica (PSL3) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-19 15:23:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,014,785,046 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 60 tỷ đồng cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị HGIS/GIS từ 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV - 05 năm : đối với tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của cơ quan hợp tác quốc tế, Tiểu dự án: Xây dựng mới trạm biến áp 110 kV Nam An Khánh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Jica (PSL3) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | File khác đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. - Biên bản kiểm định cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (TU, TI) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị hợp bộ ngoài trời (HGIS) 110kV, tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội
Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Danh Duyên. Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn đường dây | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV | |
| 2 | Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn liên lạc | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV | |
| 3 | Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn máy biến áp | 2 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV | |
| 4 | Chống sét van 96kV, 1 pha ngoài trời, không khe hở | 18 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 5 | Chống sét 72kV 1 pha, ngoài trời , kèm bộ đếm sét | 2 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 6 | Dao cách ly trung tính 72kV, ngoài trời, nối đất 1 cực | 2 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV | |
| 7 | Tủ lộ tổng 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 8 | Tủ xuất tuyến 23kV | 20 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 9 | Tủ tụ bù 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 10 | Tủ máy cắt liên lạc 23kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 11 | Tủ dao cắm 23kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 12 | Tủ đo lường 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 13 | Tủ tự dùng 23kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV | |
| 14 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV | 4 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 15 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 16 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 17 | Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái 110kV | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 18 | Hợp bộ bảo vệ so lệch ĐZ kèm khoảng cách F87-ngăn 171, 174 tại trạm 110kV Bắc An Khánh (Cấu hình phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Bắc An Khánh) | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 19 | Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N-ngăn 174 tại trạm 110kV Bắc An Khánh (Cấu hình phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Bắc An Khánh) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 20 | Dịch vụ khai báo, cấu hình rơ le lên hệ thống máy tính TBA 110kV Bắc An Khánh | 3 | gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 21 | Tủ công tơ MP (tối đa chứa được 15 công tơ ) | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Phần nhị thứ | |
| 22 | Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ AC lên hệ thống SCADA) | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: hệ thống AC/DC | |
| 23 | Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ BCU thu thập tín hiệu trạng thái tủ DC lên hệ thống SCADA) | 1 | Hệ thống (2 tủ) | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: hệ thống AC/DC | |
| 24 | Hệ thống ắc quy (kèm tủ cầu chì, khung giá đỡ) | 2 | Hệ thống | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: hệ thống AC/DC | |
| 25 | Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor | 2 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: hệ thống AC/DC | |
| 26 | Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC | 1 | Hệ thống | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống giám sát bảo vệ | |
| 27 | Thiết bị giám sát ắc quy online (2 dàn ắc quy) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: hệ thống giám sát bảo vệ | |
| 28 | Sứ đứng 110kV | 62 | quả | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 29 | Dây dẫn ACSR-400mm2 | 460 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 30 | Ống nhôm D80/70 kèm dây chống rung, nắp bịt ống nhôm (đoạn 7,5m) | 315 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 31 | Kẹp cực bắt dây ACSR 400 trên đầu cực sứ đứng 110kV | 14 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 32 | Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 1 phía (loại giãn nở) | 6 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 33 | Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 2 phía (loại giãn nở) | 18 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 34 | Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 1 phía (loại cố định) | 6 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 35 | Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 2 phía (loại cố định) | 18 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 36 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2 | 600 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 37 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | 75 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 38 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm2 | 50 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 39 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 40 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 40 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | 20 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 41 | Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 42 | Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV - 630mm2 nối MBA | 12 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 43 | Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV- 630mm2 nối thiết bị 22kV | 24 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 44 | Đầu cáp elbow trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm2 | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 45 | Đầu cáp trong nhà nối tủ tự dùng 22kV cho cáp 24kV 3x50mm2 | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 46 | Đầu cốt đồng cho cáp 150mm2 | 12 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 47 | Đầu cốt đồng cho cáp 120mm2 | 4 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 48 | Đầu cốt đồng cho cáp 50mm2 | 8 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 49 | Đầu cốt đồng cho cáp 25mm2 | 24 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 50 | Sơn chống cháy cho cáp lực 23kV | 213 | Kg | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhất thứ | |
| 51 | Cáp hạ áp | 1 | Trọn gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu nhị thứ | |
| 52 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(đã bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T. | 5 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 53 | Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T. | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 54 | Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 55 | Hệ thống máy chủ Gateway (Máy tính công nghiệp) | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 56 | Máy tính HMI (máy tính công nghiệp)+ Keyboad và Mouse | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 57 | Màn hình máy tính LED 32 inch | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 58 | Inverter cấp nguồn máy tính DC220V / AC220V - 4kVA | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 59 | Máy in đen trắng A4 | 1 | chiếc | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 60 | Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI | 1 | Trọn gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 61 | Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 62 | Phần mềm diệt Virus | 2 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 63 | Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D800 | 1 | Tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 64 | Cáp mạng UTP 4P CAT6 | 200 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 65 | Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, Rơle, switch quang IEC 61850 | 1 | gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 66 | Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu | 100 | đầu | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 67 | Ống xoắn HDPE D32/25 (luồn cáp mạng và cáp quang) | 400 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 68 | Cáp cấp nguồn 2x6mm2 | 60 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 69 | Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2 | 100 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 70 | Cáp tiếp đất 1 x 16mm2 | 10 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 71 | Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 10m hỗ trợ full HD | 2 | sợi | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 72 | MCB 220VDC-25A | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 73 | MCB 220VDC-10A | 4 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 74 | MCB 220VAC-25A | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 75 | MCB 220VAC-10A | 10 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 76 | Ổ cắm Lioa 6 chấu | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục SCADA | |
| 77 | Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-1 | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 78 | Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 79 | Inverter 220VAC/48VDC-25A | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 80 | Dàn ắc quy 48VDC-100Ah | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 81 | Bộ chuyển đổi nguồn DC220V/DC48V - 25A | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 82 | Bộ giám sát nguồn thông tin | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 83 | Điện thoại VoIP | 2 | chiếc | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 84 | Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN HTĐ | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 85 | Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN EVNHANOI | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 86 | Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E (+ 02 bộ tại TBA 110kV Bắc An Khánh, + 04 bộ tại TBA 110kV Nam An Khánh (trong đó có 2 bộ tương thích với đầu đối diện TBA 220KV Tây Hà Nội) | 6 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 87 | Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D800 | 2 | tủ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 88 | Dây nhảy quang loại 5m | 12 | sợi | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 89 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 160 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 90 | Cáp RS232 (tại trạm, B1) | 2 | sợi 10m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 91 | Dây mạng Cat6 UTP 4P | 100 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 92 | Phiến Krone 10 đôi kèm gắn thanh DIN | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 93 | MCB 2P 16A / 10kA (DC) | 4 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 94 | MCB 2P 25A / 10kA (AC) | 3 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 95 | MCB 2P 20A / 10kA (AC) | 2 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 96 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 10 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 97 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2 | 150 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 98 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 99 | Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm2 | 50 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 100 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2 | 100 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 101 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 20 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục Viễn thông | |
| 102 | IP Camera trong nhà loại PTZ, kèm giá đỡ | 5 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 103 | IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡ | 4 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 104 | IP Camera ngoài trời cố định, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡ | 6 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 105 | Màn hình LCD 40” full HD 1080 | 1 | Cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 106 | Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 16TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 107 | Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời | 10 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 108 | Switch Ethernet 24 cổng + POE phục vụ kết nối camera | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 109 | Converter RS232/RS485-TCP/IP | 5 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 110 | Modem GPRS/3G | 5 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 111 | Switch Ethernet - 12 port | 1 | Bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 112 | Cài đặt cấu hình, kết nối hệ thống đo xa của EVNHANOI | 1 | lô | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 113 | Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 4 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 114 | Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào) | 4 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 115 | Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 116 | Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụng | 1 | gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Hệ thống camera giám sát | |
| 117 | Hộp kỹ thuật bảo vệ nguồn camera IP66 | 15 | hộp | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 118 | Cáp UTP 4P CAT6 | 1.200 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 119 | Cáp nguồn 2x2,5mm2 | 200 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 120 | Cáp tiếp địa 1x1.5mm2 | 300 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 121 | Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợi | 1 | sợi | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 122 | Đầu cáp mạng RJ45 | 50 | cái | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 123 | Ống luồn dây PVC D20 | 1.200 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 124 | Phụ kiện lắp đặt và đấu nối hoàn thiện hệ thống (bao gồm: 04 dây tín hiệu nối 1 đầu D23 đến 2 đầu D9, giá lắp thiết bị, dây cáp mạng nối RS185, dây thít) | 1 | Gói | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 125 | Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2 | 600 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 126 | Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,75mm2 | 700 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 127 | Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.) | 500 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 128 | Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại) | 40 | m | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera | |
| 129 | Nút ấn chuông cửa ra/vào trạm (nút ấn, chuông, phụ kiện: dây dẫn, băng dính, dây thít,...) | 1 | bộ | Theo chương V của E- HSMT | Hạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 60 tỷ đồng cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị HGIS/GIS từ 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV - 05 năm : đối với tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. | 1 | - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án | 1 | - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ | 1 | Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi