Gói thầu: Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325385-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm
Số hiệu KHLCNT 20200845882
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Jica (PSL3)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-19 15:23:00 đến ngày 2022-08-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,014,785,046 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 60 tỷ đồng cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị HGIS/GIS từ 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV - 05 năm : đối với tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 7: Cung cấp lắp đặt vật tư thiết bị và hệ thống điều khiển bảo vệ toàn trạm
Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của cơ quan hợp tác quốc tế, Tiểu dự án: Xây dựng mới trạm biến áp 110 kV Nam An Khánh
210 Ngày
E-CDNT 3 Jica (PSL3)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm -TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288 trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh; Địa chỉ: Số 134, tổ 66, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện lực 1; Địa chỉ: Số 15, TT17 Khu đô thị Văn Phú, Phú La, quận Hà Đông, Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư điện 1 Địa chỉ: Số 107 Nguyễn Trường Tộ, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Q. Hoàn Kiếm – TP Hà Nội Bên mời thầu: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Điện lực Thành Phố Hà Nội , địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(a)
File khác đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị HGIS 110kV, tủ trung thế 23kV, rơle bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O). + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). + Quyết định phê duyệt mẫu còn hiệu lực đối với các vật tư thiết bị thuộc hệ thống đo đếm (TU,TI,…) theo quy định. - Biên bản kiểm định cho các thiết bị trong mạch đo, đếm điện (TU, TI) được Tổng cục tiêu chuẩn đo lượng chất lượng hoặc đơn vị được Tổng cục đo lường ủy quyền hợp lệ xác nhận đảm bảo đủ điều kiện đóng điện.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu điền đầy đủ thông tin vào Mẫu số 18.1 Bảng giá dự thầu chi tiết đơn giá VTTB (đã được đính kèm vào mục file khác). Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Nhà thầu cung cấp Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính (Thiết bị hợp bộ ngoài trời (HGIS) 110kV, tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ, hệ thống điều khiển máy tính) cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Và Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối/đối tác kinh doanh ủy quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị còn lại (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng hoặc cam kết của nhà thầu về phục vụ công tác bảo hành, bảo trì hàng hóa. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng -Q. Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Tel. (024)22200852, Fax. (024)22200853; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Danh Duyên. Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn đường dây4BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV
2Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn liên lạc1BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV
3Thiết bị hợp bộ compact 110kV ngăn máy biến áp2BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị đóng cắt hợp bộ 110kV
4Chống sét van 96kV, 1 pha ngoài trời, không khe hở18BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
5Chống sét 72kV 1 pha, ngoài trời , kèm bộ đếm sét2BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
6Dao cách ly trung tính 72kV, ngoài trời, nối đất 1 cực2BộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị phân phối 110kV
7Tủ lộ tổng 23kV2TủTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
8Tủ xuất tuyến 23kV20TủTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
9Tủ tụ bù 23kV2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
10Tủ máy cắt liên lạc 23kV1TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
11Tủ dao cắm 23kV1TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
12Tủ đo lường 23kV2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
13Tủ tự dùng 23kV2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Thiết bị phân phối 23 kV
14Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 110kV4TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
15Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 110kV1TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
16Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn MBA 110kV2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
17Tủ điều khiển, bảo vệ thanh cái 110kV1TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
18Hợp bộ bảo vệ so lệch ĐZ kèm khoảng cách F87-ngăn 171, 174 tại trạm 110kV Bắc An Khánh (Cấu hình phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Bắc An Khánh)2bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
19Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng F67/67N-ngăn 174 tại trạm 110kV Bắc An Khánh (Cấu hình phù hợp với hệ thống máy tính điều khiển HMI hiện hữu tại TBA 110kV Bắc An Khánh)1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
20Dịch vụ khai báo, cấu hình rơ le lên hệ thống máy tính TBA 110kV Bắc An Khánh3góiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
21Tủ công tơ MP (tối đa chứa được 15 công tơ )2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Phần nhị thứ
22Tủ phân phối điện xoay chiều (bao gồm bộ I/O thu thập tín hiệu trạng thái tủ AC lên hệ thống SCADA)1TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: hệ thống AC/DC
23Tủ phân phối điện 1 chiều (bao gồm bộ BCU thu thập tín hiệu trạng thái tủ DC lên hệ thống SCADA)1Hệ thống (2 tủ)Theo chương V của E- HSMTHạng mục: hệ thống AC/DC
24Hệ thống ắc quy (kèm tủ cầu chì, khung giá đỡ)2Hệ thốngTheo chương V của E- HSMTHạng mục: hệ thống AC/DC
25Tủ chỉnh lưu kiểu Thiristor2TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục: hệ thống AC/DC
26Hệ thống giám sát bảo vệ chạm đất cho hệ thống DC1Hệ thống Theo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống giám sát bảo vệ
27Thiết bị giám sát ắc quy online (2 dàn ắc quy)1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: hệ thống giám sát bảo vệ
28Sứ đứng 110kV62quảTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
29Dây dẫn ACSR-400mm2460mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
30Ống nhôm D80/70 kèm dây chống rung, nắp bịt ống nhôm (đoạn 7,5m)315mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
31Kẹp cực bắt dây ACSR 400 trên đầu cực sứ đứng 110kV14CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
32Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 1 phía (loại giãn nở)6CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
33Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 2 phía (loại giãn nở)18CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
34Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 1 phía (loại cố định)6CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
35Kẹp cực bắt ống nhôm D80/70 trên đầu cực sứ đứng 110kV 2 phía (loại cố định)18CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
36Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 1x630mm2600mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
37Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC 3x50mm275mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
38Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC (3x150+1x120) mm250mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
39Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm240mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
40Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm220mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
41Cáp lực hạ áp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm220mTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
42Đầu cáp ngoài trời cho cáp 24kV - 630mm2 nối MBA12bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
43Đầu cáp trong nhà cho cáp 24kV- 630mm2 nối thiết bị 22kV24bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
44Đầu cáp elbow trên MBA tự dùng cho cáp 24kV 3x50mm22bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
45Đầu cáp trong nhà nối tủ tự dùng 22kV cho cáp 24kV 3x50mm22bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
46Đầu cốt đồng cho cáp 150mm212CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
47Đầu cốt đồng cho cáp 120mm24CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
48Đầu cốt đồng cho cáp 50mm28CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
49Đầu cốt đồng cho cáp 25mm224CáiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
50Sơn chống cháy cho cáp lực 23kV213KgTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhất thứ
51Cáp hạ áp1 Trọn góiTheo chương V của E- HSMT Hạng mục: Vật liệu nhị thứ
52Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp dạng DIN tại các tủ điều khiển, bảo vệ cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang), 16 cổng quang đa mode 10/100Base-FX(đã bao gồm Modul quang) và 04 cổng điện 10/100Base-T.5bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục SCADA
53Switch quang công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 lắp tủ SCADA cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s(đã bao gồm modul quang) và 08 cổng điện 10/100Base-T.2bộTheo chương V của E- HSMT Hạng mục SCADA
54Thiết bị đồng bộ thời gian qua vệ tinh GPS hỗ trợ mạng LAN1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
55Hệ thống máy chủ Gateway (Máy tính công nghiệp)1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
56Máy tính HMI (máy tính công nghiệp)+ Keyboad và Mouse1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
57Màn hình máy tính LED 32 inch2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
58Inverter cấp nguồn máy tính DC220V / AC220V - 4kVA2bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
59Máy in đen trắng A41chiếcTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
60Phần mềm điều khiển Server/Gateway và HMI1Trọn góiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
61Hệ điều hành Windows 10 Pro 64 Bit2bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
62Phần mềm diệt Virus2bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
63Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D8001TủTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
64Cáp mạng UTP 4P CAT6200mTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
65Cáp quang multi-mode 08 sợi, kèm dây nhẩy quang kết nối mạng LAN các BCU, Rơle, switch quang IEC 618501góiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
66Đầu cáp mạng RJ45 kèm color boot và nhãn số hiệu100đầuTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
67Ống xoắn HDPE D32/25 (luồn cáp mạng và cáp quang)400mTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
68Cáp cấp nguồn 2x6mm260mTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
69Cáp cấp nguồn 2x2,5mm2100mTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
70Cáp tiếp đất 1 x 16mm210mTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
71Cáp màn hình máy tính HDMI 2.0 dài 10m hỗ trợ full HD2sợiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
72MCB 220VDC-25A2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
73MCB 220VDC-10A4cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
74MCB 220VAC-25A2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
75MCB 220VAC-10A10cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
76Ổ cắm Lioa 6 chấu2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục SCADA
77Thiết bị Truyền dẫn quang SDH/STM-11bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
78Thiết bị ghép kênh (tương thích loại RC3000E hiện có tại B1)1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
79Inverter 220VAC/48VDC-25A1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
80Dàn ắc quy 48VDC-100Ah1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
81Bộ chuyển đổi nguồn DC220V/DC48V - 25A1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
82Bộ giám sát nguồn thông tin1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
83Điện thoại VoIP2chiếcTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
84Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN HTĐ1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
85Switch quang layer 3 kết nối mạng WAN EVNHANOI1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
86Thiết bị chuyển đổi quang điện O/E (+ 02 bộ tại TBA 110kV Bắc An Khánh, + 04 bộ tại TBA 110kV Nam An Khánh (trong đó có 2 bộ tương thích với đầu đối diện TBA 220KV Tây Hà Nội)6BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
87Tủ rack 19" 42U: H2040 x W600 x D8002tủTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
88Dây nhảy quang loại 5m12sợiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
89Ống nhựa xoắn HDPE D32/25160mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
90Cáp RS232 (tại trạm, B1)2sợi 10mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
91Dây mạng Cat6 UTP 4P100mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
92Phiến Krone 10 đôi kèm gắn thanh DIN2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
93MCB 2P 16A / 10kA (DC)4cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
94MCB 2P 25A / 10kA (AC)3cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
95MCB 2P 20A / 10kA (AC)2cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
96MCB 2P 10A / 10kA (AC)10cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
97Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x2,5 mm2150mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
98Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x4 mm250mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
99Dây điện Cu/ PVC/PVC 2x6 mm250mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
100Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1,5 mm2100mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
101Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm220mTheo chương V của E- HSMTHạng mục Viễn thông
102IP Camera trong nhà loại PTZ, kèm giá đỡ5BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
103IP Camera ngoài trời loại PTZ, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡ4BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
104IP Camera ngoài trời cố định, cấp bảo vệ IP66, kèm giá đỡ6BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
105Màn hình LCD 40” full HD 10801CáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
106Khối ghi hình HD đa kênh, 16 input, 16TB dung lượng, kèm phần mềm kết nối với hệ thống PCCC1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
107Thiết bị cắt lọc sét nguồn và tín hiệu cho camera ngoài trời10BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
108Switch Ethernet 24 cổng + POE phục vụ kết nối camera1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
109Converter RS232/RS485-TCP/IP5BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
110Modem GPRS/3G5BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
111Switch Ethernet - 12 port1BộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
112Cài đặt cấu hình, kết nối hệ thống đo xa của EVNHANOI1Theo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
113Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥80m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)4bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
114Bộ thu và phát hồng ngoại (khoảng cách thu phát ≥20m) (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, kể cả giá inox để gắn lên tường rào)4bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
115Bộ xử lý trung tâm chống đột nhập (Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, pin dự phòng, còi báo động, đèn báo động)1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
116Dịch vụ lắp đặt, cài đặt cấu hình, TNHC tại trạm, các Trung tâm điều khiển, giám sát thuộc EVN HANOI đảm bảo việc giám sát vận hành của hệ thống camera và chống đột nhập, hướng dẫn sử dụng1góiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Hệ thống camera giám sát
117Hộp kỹ thuật bảo vệ nguồn camera IP6615hộpTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
118Cáp UTP 4P CAT61.200mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
119Cáp nguồn 2x2,5mm2200mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
120Cáp tiếp địa 1x1.5mm2300mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
121Cáp tín hiệu màn hình HDMI/DVI 2m/sợi1sợiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
122Đầu cáp mạng RJ4550cáiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
123Ống luồn dây PVC D201.200mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
124Phụ kiện lắp đặt và đấu nối hoàn thiện hệ thống (bao gồm: 04 dây tín hiệu nối 1 đầu D23 đến 2 đầu D9, giá lắp thiết bị, dây cáp mạng nối RS185, dây thít)1GóiTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
125Cáp cấp nguồn 2x1,5mm2600mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
126Cáp tín hiệu của đầu báo hồng ngoại 2x0,75mm2700mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
127Ống nhựa HDPE D40/30 (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, chôn trong đất và đi trong mương cáp.)500mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
128Ống kẽm Ø32mm (Bảo vệ dây tín hiệu và dây nguồn, từ chân tường rào lên vị trí lắp đặt bộ thu-phát tia hồng ngoại)40mTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
129Nút ấn chuông cửa ra/vào trạm (nút ấn, chuông, phụ kiện: dây dẫn, băng dính, dây thít,...)1bộTheo chương V của E- HSMTHạng mục: Vật liệu lắp đặt hệ thống camera
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên (Trong đó nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 60 tỷ đồng cung cấp các VTTB sau: (i)Thiết bị HGIS/GIS từ 110kV trở lên và (ii)Tủ máy cắt trung thế 22kV trở lên hoặc Tủ điều khiển bảo vệ cho thiết bị trạm 110kV trở lên).Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình của chủ đầu tư để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Tất cả các tài liệu trên phải có sao y có chứng thựcVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện, Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 60.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 180.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu:- 10 năm: đối với thiết bị GIS/HGIS 110kV - 05 năm : đối với tủ trung thế 23kV, rơ le bảo vệ, các tủ điều khiển bảo vệ. Nhà thầu/Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu/Nhà sản xuất có số điện thoại nóng để liên hệ trong thời gian bảo hành hàng hóa và cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư để phối hợp với chủ đầu tư giải quyết sự cố thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình (có xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn lắp đặt, chạy thử, vận hành thiết bị 1 - Bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật;Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị trạm biến áp từ 110kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Chuyên gia cài đặt, cấu hình hệ thống điều khiển máy tính toàn trạm. 1 - Có giấy chứng nhận đào tạo của đơn vị cung cấp phần mềm.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin toàn dự án 1 - Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật. Đã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư).32
5 Chuyên gia hướng dẫn, giám sát, lắp đặt thiết bị hợp bộ 1 Có giấy chứng nhận là chuyên gia của nhà sản xuất.11
6 Công nhân kỹ thuật 20 Bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->