Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa TBKT của Viện VLKT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220663349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa TBKT của Viện VLKT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663267 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:43:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và công nghệ quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa TBKT của Viện VLKT năm 2022 Sửa chữa trang bị kỹ thuật VLKT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng phát hành; (ii) Đăng ký kinh doanh; (iii) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các giấy tờ hợp lệ khác khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện KH-CN quân sự; số 17, Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; ĐT: 069516162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Khoa học và công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội điện thoại 069516162 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại 069516162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật, Viện Khoa học và Công nghệ quân sự , địa chỉ: 17 Phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội; điện thoại 069516162 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thấu kính của ống chuẩn trực TBTG | 6 | Cái | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm gần UKNP-1, Nga, 1998.- Thông số kỹ thuật:+ Đường kính vật kính: 135 mm;+ Tiêu cự vật kính:Với =589,3 nm là 502,15 mm;Với =950,8 nm là 504,12 mm;+ Độ chiếu sáng của mia cd/m2 : 3,16.10-5 ÷ 0,24+ Độ chiếu sáng địa hình Lux : 5.10-5 ÷ 1,5 | ||
| 2 | Đèn chiếu sáng mia chuyên dùng TBTG | 3 | Cái | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm gần UKNP-1, Nga, 1998.- Thông số kỹ thuật:+ Đường kính vật kính: 135 mm;+ Tiêu cự vật kính:Với =589,3 nm là 502,15 mm;Với =950,8 nm là 504,12 mm;+ Độ chiếu sáng của mia cd/m2 : 3,16.10-5 ÷ 0,24+ Độ chiếu sáng địa hình Lux : 5.10-5 ÷ 1,5 | ||
| 3 | Mạch nguồn TBTG | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm gần UKNP-1, Nga, 1998.- Thông số kỹ thuật:+ Đường kính vật kính: 135 mm;+ Tiêu cự vật kính:Với =589,3 nm là 502,15 mm;Với =950,8 nm là 504,12 mm;+ Độ chiếu sáng của mia cd/m2 : 3,16.10-5 ÷ 0,24+ Độ chiếu sáng địa hình Lux : 5.10-5 ÷ 1,5 | ||
| 4 | Mạch khuếch đại TBTG | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm gần UKNP-1, Nga, 1998.- Thông số kỹ thuật:+ Đường kính vật kính: 135 mm;+ Tiêu cự vật kính:Với =589,3 nm là 502,15 mm;Với =950,8 nm là 504,12 mm;+ Độ chiếu sáng của mia cd/m2 : 3,16.10-5 ÷ 0,24+ Độ chiếu sáng địa hình Lux : 5.10-5 ÷ 1,5 | ||
| 5 | Thấu kính của ống chuẩn trực TBTX | 12 | Cái | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm xa 9300VL, Nhật, 1997.- Thông số kỹ thuật:+ Tiêu cự vật kính: 501,96 mm+ Đường kính thông quang vật kinh: 135mm+ Phạm vi đo theo thang chia độ: ±70 + Phạm vi đo theo thang chia li giác: ±1-10+ Sai số đo trong phạm vi ±10: 50” | ||
| 6 | Đèn chiếu sáng mia chuyên dùng TBTX | 5 | Cái | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm xa 9300VL, Nhật, 1997.- Thông số kỹ thuật:+ Tiêu cự vật kính: 501,96 mm+ Đường kính thông quang vật kinh: 135mm+ Phạm vi đo theo thang chia độ: ±70 + Phạm vi đo theo thang chia li giác: ±1-10+ Sai số đo trong phạm vi ±10: 50” | ||
| 7 | Dây cáp điện | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm xa 9300VL, Nhật, 1997.- Thông số kỹ thuật:+ Tiêu cự vật kính: 501,96 mm+ Đường kính thông quang vật kinh: 135mm+ Phạm vi đo theo thang chia độ: ±70 + Phạm vi đo theo thang chia li giác: ±1-10+ Sai số đo trong phạm vi ±10: 50” | ||
| 8 | Mạch nguồn TBTX | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm xa 9300VL, Nhật, 1997.- Thông số kỹ thuật:+ Tiêu cự vật kính: 501,96 mm+ Đường kính thông quang vật kinh: 135mm+ Phạm vi đo theo thang chia độ: ±70 + Phạm vi đo theo thang chia li giác: ±1-10+ Sai số đo trong phạm vi ±10: 50” | ||
| 9 | Mạch khuếch đại TBTX | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Hệ chuẩn đo đạc kính nhìn đêm tầm xa 9300VL, Nhật, 1997.- Thông số kỹ thuật:+ Tiêu cự vật kính: 501,96 mm+ Đường kính thông quang vật kinh: 135mm+ Phạm vi đo theo thang chia độ: ±70 + Phạm vi đo theo thang chia li giác: ±1-10+ Sai số đo trong phạm vi ±10: 50” | ||
| 10 | Cụm điều chỉnh tiêu cự vật kính | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy đo quang phổ UV-VIS, V530, Nga, 2007.- Thông số kỹ thuật:+ Máy đơn sắc;+ Độ phân giải: 2nm;+ Nguồn chiếu: Đèn Đơteri: 190 đến 350 nm;+ Đèn halogen: 330 đến 1100nm.+ Biên độ chiều dài bước sóng: 190 đến 1100nm;+ Độ chính xác chiều dài bước sóng: ±0.3nm;+ Dạng quang trắc: Abs, %T. %R; | ||
| 11 | Thấu kính vật kính và thị kính | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy đo quang phổ UV-VIS, V530, Nga, 2007.- Thông số kỹ thuật:+ Máy đơn sắc;+ Độ phân giải: 2nm;+ Nguồn chiếu: Đèn Đơteri: 190 đến 350 nm;+ Đèn halogen: 330 đến 1100nm.+ Biên độ chiều dài bước sóng: 190 đến 1100nm;+ Độ chính xác chiều dài bước sóng: ±0.3nm;+ Dạng quang trắc: Abs, %T. %R; | ||
| 12 | Bộ nguồn AFH | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Tủ hút khí độc AFH-4A8, Indonesia, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Tốc độ hút khí lớn nhất trong trường hợp cửa mỏ hoàn toàn: 1210m3/h + Đường kính ngoài ống hút 250mm + Cường độ ánh sáng: 780Lux + Nguồn điện: 220-240VAC, 50Hz, 1 pha | ||
| 13 | Bộ cảm biến tốc độ gió | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Tủ hút khí độc AFH-4A8, Indonesia, 2015.- Thông số kỹ thuật:+ Tốc độ hút khí lớn nhất trong trường hợp cửa mỏ hoàn toàn: 1210m3/h+ Đường kính ngoài ống hút 250mm+ Cường độ ánh sáng: 780Lux+ Nguồn điện: 220-240VAC, 50Hz, 1 pha | ||
| 14 | Bộ điều khiển nhiệt độ | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Tủ sấy lạnh DHTC-190-40-P-SD, Trung Quốc, 2015- Thông số kỹ thuật:+ Điện áp: 220V/380V-50Hz;+ Công suất tiêu thụ: 3-5 kW/h;+ Năng suất sấy: 100-130kg;+ Nhiệt độ sấy: 30-100 độ C; | ||
| 15 | Cảm biến độ ẩm | 1 | Cái | - Tên thiết bị: Tủ sấy lạnh DHTC-190-40-P-SD, Trung Quốc, 2015- Thông số kỹ thuật:+ Điện áp: 220V/380V-50Hz;+ Công suất tiêu thụ: 3-5 kW/h;+ Năng suất sấy: 100-130kg;+ Nhiệt độ sấy: 30-100 độ C; | ||
| 16 | Bộ nguồn MHS | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy hiện sóng GDS GDS3502, Đài loan, 2015.- Thông số kỹ thuật:+ Băng thông: 500Mhz,2CH, 4Gsa/s+ Rise time: 700ps+ Độ nhạy: 2mV/div ⁓5mV/div@1MΩ; 2mV ⁓ 1V/div@50/70MΩ;+ Độ chính xác: ±3%+ Đầu vào max: 300Vrms, CATI @1MΩ; 5VRMS max, CATI @50/75Ω+ Độ nhạy thời gian: 1ns/div⁓100s/div+ Màn hình 8inch, 800x600+ Nguồn AC 100V-240V, 48 ⁓63Hz | ||
| 17 | Bộ que đo GTP-510R | 2 | Cái | - Tên thiết bị: Máy hiện sóng GDS GDS3502, Đài loan, 2015.- Thông số kỹ thuật:+ Băng thông: 500Mhz,2CH, 4Gsa/s+ Rise time: 700ps+ Độ nhạy: 2mV/div ⁓5mV/div@1MΩ; 2mV ⁓ 1V/div@50/70MΩ;+ Độ chính xác: ±3%+ Đầu vào max: 300Vrms, CATI @1MΩ; 5VRMS max, CATI @50/75Ω+ Độ nhạy thời gian: 1ns/div⁓100s/div+ Màn hình 8inch, 800x600+ Nguồn AC 100V-240V, 48 ⁓63Hz | ||
| 18 | Màn hình GDS | 1 | Cái | - Tên thiết bị: Máy hiện sóng GDS GDS3502, Đài loan, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Băng thông: 500Mhz,2CH, 4Gsa/s + Rise time: 700ps + Độ nhạy: 2mV/div ⁓5mV/div@1MΩ; 2mV ⁓ 1V/div@50/70MΩ; + Độ chính xác: ±3% + Đầu vào max: 300Vrms, CATI @1MΩ; 5VRMS max, CATI @50/75Ω + Độ nhạy thời gian: 1ns/div⁓100s/div + Màn hình 8inch, 800x600 + Nguồn AC 100V-240V, 48 ⁓63Hz | ||
| 19 | Bộ dao động chuẩn GDS | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy hiện sóng GDS GDS3502, Đài loan, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Băng thông: 500Mhz,2CH, 4Gsa/s + Rise time: 700ps + Độ nhạy: 2mV/div ⁓5mV/div@1MΩ; 2mV ⁓ 1V/div@50/70MΩ; + Độ chính xác: ±3% + Đầu vào max: 300Vrms, CATI @1MΩ; 5VRMS max, CATI @50/75Ω + Độ nhạy thời gian: 1ns/div⁓100s/div + Màn hình 8inch, 800x600 + Nguồn AC 100V-240V, 48 ⁓63Hz | ||
| 20 | Bộ nguồn AFG | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy phát xung AFG 3101C, Trung Quốc, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Số kênh: 01 + Dạng sóng: Since, Square, Pulse, Ramp, Triangle…. + Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K: 1GS/s > 16K đến 128K: 250MS/s + Sóng sine: 1μHz-100MHz, sóng vuông: 1μHz-50MHz, sóng tam giác: 1μHz-1MHz + Biên độ: (tại tải 50Ω): 20mVp-p đến 10Vp-p + Biên độ hở mạch: 40mVp-p đến 20 Vp-p + Điều chế: AM, FM, PM,FKS, PWM + Hiển thị: 5,6inch, Color TFT LCD + Nguồn: 100-240V, 47 ⁓63Hz | ||
| 21 | Cáp USB | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy phát xung AFG 3101C, Trung Quốc, 2015.- Thông số kỹ thuật:+ Số kênh: 01+ Dạng sóng: Since, Square, Pulse, Ramp, Triangle….+ Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K: 1GS/s > 16K đến 128K: 250MS/s+ Sóng sine: 1μHz-100MHz, sóng vuông: 1μHz-50MHz, sóng tam giác: 1μHz-1MHz+ Biên độ: (tại tải 50Ω): 20mVp-p đến 10Vp-p+ Biên độ hở mạch: 40mVp-p đến 20 Vp-p+ Điều chế: AM, FM, PM,FKS, PWM+ Hiển thị: 5,6inch, Color TFT LCD+ Nguồn: 100-240V, 47 ⁓63Hz | ||
| 22 | Màn hình AFG | 1 | Cái | - Tên thiết bị: Máy phát xung AFG 3101C, Trung Quốc, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Số kênh: 01 + Dạng sóng: Since, Square, Pulse, Ramp, Triangle…. + Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K: 1GS/s > 16K đến 128K: 250MS/s + Sóng sine: 1μHz-100MHz, sóng vuông: 1μHz-50MHz, sóng tam giác: 1μHz-1MHz + Biên độ: (tại tải 50Ω): 20mVp-p đến 10Vp-p + Biên độ hở mạch: 40mVp-p đến 20 Vp-p + Điều chế: AM, FM, PM,FKS, PWM + Hiển thị: 5,6inch, Color TFT LCD + Nguồn: 100-240V, 47 ⁓63Hz | ||
| 23 | Mạch tạo xung since | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy phát xung AFG 3101C, Trung Quốc, 2015.- Thông số kỹ thuật:+ Số kênh: 01+ Dạng sóng: Since, Square, Pulse, Ramp, Triangle….+ Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K: 1GS/s > 16K đến 128K: 250MS/s+ Sóng sine: 1μHz-100MHz, sóng vuông: 1μHz-50MHz, sóng tam giác: 1μHz-1MHz+ Biên độ: (tại tải 50Ω): 20mVp-p đến 10Vp-p+ Biên độ hở mạch: 40mVp-p đến 20 Vp-p+ Điều chế: AM, FM, PM,FKS, PWM+ Hiển thị: 5,6inch, Color TFT LCD+ Nguồn: 100-240V, 47 ⁓63Hz | ||
| 24 | Bộ dao động chuẩn AFG | 1 | Bộ | - Tên thiết bị: Máy phát xung AFG 3101C, Trung Quốc, 2015. - Thông số kỹ thuật: + Số kênh: 01 + Dạng sóng: Since, Square, Pulse, Ramp, Triangle…. + Tốc độ lấy mẫu: 2 đến 16K: 1GS/s > 16K đến 128K: 250MS/s + Sóng sine: 1μHz-100MHz, sóng vuông: 1μHz-50MHz, sóng tam giác: 1μHz-1MHz + Biên độ: (tại tải 50Ω): 20mVp-p đến 10Vp-p + Biên độ hở mạch: 40mVp-p đến 20 Vp-p + Điều chế: AM, FM, PM,FKS, PWM + Hiển thị: 5,6inch, Color TFT LCD + Nguồn: 100-240V, 47 ⁓63Hz |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là 01, trong đó ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 175.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại điện hoặc cơ sở bảo hành tại TP. Hà Nội. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi