Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:46:00 đến ngày 2022-08-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 883,769,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325653512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65130702E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị.2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đang thi công đã hoàn thành phần lớn ít nhất 80% giá trị hợp đồng gồm:+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.638.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.914.918 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ tại công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 4/7 trở lên bao gồm: nề, điện, sơn hoàn thiện, thạch cao. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích => 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | =>1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 0,67kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 1,2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | => 2kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo, thử nghiệm điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG DỰ BỊ ĐẠI HỌC DÂN TỘC SẦM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Bảo dưỡng, sửa chữa Công trình phòng họp trực tuyến, phòng thực hành tin học-Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước không thường xuyên, sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng. + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/Hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh thì phải đảm bảo năng lực cụ thể như sau: - Thành viên đứng đầu liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng/Hạng III trở lên (còn hiệu lực). - Đối với từng thành viên liên danh: Phải đáp ứng năng lực hoạt động kinh doanh phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Dự bị Đại học Dân tộc Sầm Sơn, địa chỉ: Phố Lê Văn Hưu, Phường Bắc Sơn, Thành phố Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại 02373826965 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, hệ thống thiết bị, rèm cửa của phòng họp hiện trạng để thay mới thiết bị | Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích) | Chương V | 13,8752 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích) | Chương V | 1,7882 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích) | Chương V | 55,5008 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, má cửa (80% diện tích) | Chương V | 7,1528 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ (15% diện tích) | Chương V | 10,4706 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần thạch cao (85% diện tích) | Chương V | 59,3334 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch (để đi đường cáp) | Chương V | 3,272 | m2 |
| 9 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 (20% diện tích) | Chương V | 13,8752 | m2 |
| 10 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (20% diện tích) | Chương V | 1,7882 | m2 |
| 11 | Làm trần thạch cao giật cấp (15% diện tích) | Chương V | 10,4706 | m2 |
| 12 | Phào thạch cao (15% thay thế) | Chương V | 7,908 | m |
| 13 | Lát vá nền gạch granit 40x40 | Chương V | 3,272 | m2 |
| 14 | Bả vào tường | Chương V | 69,0848 | m2 |
| 15 | Bả vào cột, má cửa, trần | Chương V | 78,745 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 147,8298 | m2 |
| 17 | Rèm vải cản sáng 100% | Chương V | 38,4 | m2 |
| 18 | Suốt treo rèm hợp kim nhôm | Chương V | 12 | m |
| 19 | Vận chuyển phế thải xuống đổ đi | Chương V | 1 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 5 tấn | Chương V | 0,2 | ca |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 30 | m |
| 22 | Ống luồn dây d20 | Chương V | 40 | m |
| 23 | Tủ âm thanh 10U-19" | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | ổ cắm mạng đơn âm tường | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cáp mạng Cat 5E 4 pair | Chương V | 60 | m |
| 26 | Dây nhảy cáp mạng Cat 5E 4 pair | Chương V | 3 | m |
| 27 | Ống luồn dây d20 | Chương V | 30 | m |
| 28 | Hộp chứa aptomat, chứa 9 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat 3 pha 3 cực MCB 3P-20A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Đèn Led panel âm trần, kt 1200x300mm, công suất 40w-220v | Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Đèn led downlight âm trần, kích thước d175xh20, đường kính khoét lỗ d155, bóng đèn led công suất 1x12w-220v | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Quạt treo tường sải cánh d400 | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Công tắc đèn 2 hạt loại 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Công tắc đèn 3 hạt loại 10A-250V | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V | Chương V | 10 | cái |
| 40 | Ổ cắm đơn 3 cực ( 2P+E) 16A/250V | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Dây điện 0,6/1KV: Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 42 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 120 | m |
| 43 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 140 | m |
| 44 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V | 80 | m |
| 45 | Ống luồn dây d20 | Chương V | 107 | m |
| 46 | Ghen hộp 39x18 | Chương V | 20 | m |
| B | Hạng mục 2: PHÒNG THỰC HÀNH TIN HỌC | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ bàn nghế, tháo dỡ máy tính cũ, rèm cửa và chuyển về kho của trường | Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (phá dỡ 20% diện tích) | Chương V | 16,01 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa cột, má cửa (phá dỡ 20% diện tích) | Chương V | 2,087 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường (80% diện tích) | Chương V | 64,04 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, má cửa (80% diện tích) | Chương V | 8,348 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 67,188 | m2 |
| 7 | Trát tường trong chiều dày 2cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75 (20% diện tích) | Chương V | 16,01 | m2 |
| 8 | Trát cột, má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 (20% diện tích) | Chương V | 2,087 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 157,673 | m2 |
| 10 | Rèm vải cản sáng 100% | Chương V | 38,4 | m2 |
| 11 | Suốt treo rèm hợp kim nhôm | Chương V | 12 | m |
| 12 | Vận chuyển phế thải xuống đổ đi | Chương V | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 5 tấn | Chương V | 0,2 | ca |
| 14 | Hộp chứa aptomat, chứa 18 module, mặt nhựa, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-80A-10kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-63A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-20A-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V | Chương V | 22 | cái |
| 20 | Ổ cắm đôi 3 cực ( 2P+E) 16A/250V (đế nổi gắn trên vách bàn) | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 186 | m |
| 22 | Dây điện 300/500V Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 23 | Dây tiếp địa Cu/PVC 4mm2 | Chương V | 93 | m |
| 24 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 25 | Ống luồn dây d20 | Chương V | 120 | m |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (Lắp lại 02 máy treo tường cũ, bảo dưỡng, bơm ga ) | Chương V | 2 | máy |
| 27 | ống đồng dẫn ga đường kính ống 6,4mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại) | Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại) | Chương V | 0,09 | 100m |
| 29 | ống đồng dẫn ga đường kính ống 12,7mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại) | Chương V | 0,09 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm ( thay cho 02 máy điều hòa cũ lắp lại) | Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | ống thoát nước ngưng điều hòa D21 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 (thay cho 02 điều hòa lắp lại) | Chương V | 9 | m |
| 33 | Aptomat 2 pha 2 cực MCCB 15A | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ mạng bằng tôn sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x100m, lắp âm tường | Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Ổ cắm đơn mạng lắp âm tường - 1 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm tường) | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi mạng lắp âm tường - 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế âm tường) | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi mạng lắp âm trên vách bàn - 2 nhân mạng RJ45 ( bao gồm mặt nạ + đế nổi) | Chương V | 8 | cái |
| 38 | Cáp mạng internet UTP Cat 5E 4 pair | Chương V | 353 | m |
| 39 | Dây nhẩy cáp mạng internet UTP Cat 5E 4 pair (1,5m) bao gồm 2 giắc RJ45 | Chương V | 49,5 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D20 đi chìm | Chương V | 120 | m |
| 41 | Máng nhựa dẹt 100x40mm đi nổi | Chương V | 5 | m |
| C | Hạng mục 3: PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Micro Chủ Tọa | Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro Đại Biểu | Chương V | 6 | Chiếc |
| 4 | Loa | Chương V | 4 | Chiếc |
| 5 | Dây cáp nối Micro | Chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tăng âm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Bộ trộn âm | Chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Phụ kiện, dây, jack đấu nối | Chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | CAMERA | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Phí triển khai thi công lắp đặt, cấu hình, đào tạo và hướng dẫn sử dụng tại Việt Nam | Chương V | 1 | Gói |
| 11 | Máy tính xách tay | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tivi 75 inch | Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Điều hòa âm trần 48.000BTU 1 chiều (Bao gồm cả lắp đặt, giá đỡ, ty treo, ống đống, ống bảo ôn, dây điện, ống thoát nước ngưng)...v.v | Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ thu phát sóng không dây | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bàn máy tính bàn đôi | Chương V | 16 | cái |
| 16 | Ghế ngồi | Chương V | 32 | cái |
| 17 | Máy tính để bàn | Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Switch 24P 10/100/1000 mbps | Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.325653512E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65130702E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị.- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng; Cung cấp lắp đặt thiết bị.2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn tài chính.- Đối với hợp đồng đang thi công đã hoàn thành phần lớn ít nhất 80% giá trị hợp đồng gồm:+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 618.638.306 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.855.914.918 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng; Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cấp III trở lên; Đã là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách thi công | 2 | 01 Kỹ sư xây dựng; 01 Kỹ sư điện;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật công trình). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân chuyên ngành ATLĐ & VSMT; Đã tham gia phụ trách ATLĐ-VSMT ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách công tác ATLĐ tại công trình). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán và vật tư | 1 | Cử nhân, kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân, kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Đã tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự (Kèm theo bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực bằng cấp và tài liệu xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ sư phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận có tay nghề từ bậc 4/7 trở lên bao gồm: nề, điện, sơn hoàn thiện, thạch cao. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích => 80 lít | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | =>0,5kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | =>1,5kw | 1 |
| 4 | Máy mài | => 0,67kW | 1 |
| 5 | Máy cắt | => 1,2kW | 1 |
| 6 | Máy phát điện | => 2kW | 1 |
| 7 | Máy đo, thử nghiệm điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi