Gói thầu: XL – F05F16.L00C.21031 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Quận 12 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220714403-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu XL – F05F16.L00C.21031 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Quận 12 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220714378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:46:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,523,165,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,847,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056949E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.466.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.466.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
E-CDNT 1.2 XL – F05F16.L00C.21031 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Quận 12 năm 2022
Nâng cấp, phát triển trạm và lưới hạ thế công cộng khu vực phường An Phú Đông, Thạnh Lộc, Thạnh Xuân - Quận 12 năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông , địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu (giá dự thầu đã bao gồm giảm giá nếu có). (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật. (5) Phương án thi công. (6) Bảo đảm dự thầu (bản scan). (7) Bản chào quy cách tiêu chuẩn kỹ thuật VTTB B cấp (nếu có). Và các nội dung khác quy định tại chương IV của HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.847.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông, địa chỉ: 246 Tô ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Lâm - Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP.HCM; Điện thoại: (028) 38272191 – 38293179, Fax: (028) 38295008 – 02838290817. - Đường dây nóng của báo đấu thầu; Điện thoại: 024 3768 6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức và Nhân sự, Công ty Điện lực An Phú Đông; Địa chỉ: 246 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, TP.HCM; Điện thoại: (028) 62582727, Fax: (028) 62580909.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Băng nhựa cảnh báo cáp ngầm 0,15*0,05Phần 2 – Chương V, Mục II1.142mét
2Keo PU trương nở (Poluurethane Foam) chống thấmPhần 2 – Chương V, Mục II32Kg
3Bảng tên đầu cáp.Phần 2 – Chương V, Mục II8cái
4Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II4cái
5Mốc cáp ngầmPhần 2 – Chương V, Mục II31cái
B Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thanh chống thép l50 0,98mPhần 2 – Chương V, Mục II18Cái
2Xà thép u160 - 2,4mPhần 2 – Chương V, Mục II8Cái
3Bảng đánh số trụ.Phần 2 – Chương V, Mục II39Tấm
4Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II12cái
C Hạng mục vật tư thiết bị B cấp trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II25cái
2Bảng chỉ danh thiết bị.Phần 2 – Chương V, Mục II18cái
D Hạng mục vật tư thiết bị B cấp hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Biển báo lộ ra cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II100Cái
E Hạng mục vật tư thiết bị B cấp móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Nước ngọtPhần 2 – Chương V, Mục II13.683,667Lít
2Thép tròn d10Phần 2 – Chương V, Mục II904,85Kg
3Thép tròn d18Phần 2 – Chương V, Mục II209,25Kg
4Kẽm buộc 1 lyPhần 2 – Chương V, Mục II8,05kg
5Gỗ ván coffaPhần 2 – Chương V, Mục II6,44m3
6cừ tràm 8*10Phần 2 – Chương V, Mục II285cây
7Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II61,8182m3
8đá 4*6Phần 2 – Chương V, Mục II0,511m3
9Cát xây dựngPhần 2 – Chương V, Mục II37,9663m3
10Ciment PC400Phần 2 – Chương V, Mục II20.057,7503Kg
11Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Phần 2 – Chương V, Mục II61Cái
12Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Phần 2 – Chương V, Mục II24Cái
13Đinh 3-5cmPhần 2 – Chương V, Mục II4,6kg
14Bi giếng đường kính 1,2m dài 1m/ ống (chất phụ gia SF85 chống nhiễm mặn)Phần 2 – Chương V, Mục II15cái
F Hạng mục vật tư thiết bị B cấp đào mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Răng càoPhần 2 – Chương V, Mục II0,1016bộ
2Lưới cắt d350Phần 2 – Chương V, Mục II6,9696cái
G Hạng mục vật tư thiết bị B cấp tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Bê tông nhựa loại C Phần 2 – Chương V, Mục II17,5982tấn
2Bê tông nhựa loại C19, R19Phần 2 – Chương V, Mục II52,1951tấn
3Cấp phối đá dămPhần 2 – Chương V, Mục II154,9174m3
4Cát vàngPhần 2 – Chương V, Mục II205,713m3
5Đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II15,8407m3
6Dầu hoảPhần 2 – Chương V, Mục II69,9138kg
7Gạch không nung làm dấu (4x8x18)cmPhần 2 – Chương V, Mục II14.846Viên
8Nhựa bitumPhần 2 – Chương V, Mục II165,4873kg
9NướcPhần 2 – Chương V, Mục II3.459,5139lit
10Vải địa kỹ thuậtPhần 2 – Chương V, Mục II118,6185m2
11Xi măng PCB40Phần 2 – Chương V, Mục II6.438,2505kg
H Hạng mục nhân công trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Đấu cò cáp đồng 25mm2Phần 2 – Chương V, Mục II72Mét
2Kéo rải cáp ngầm 3M50mm2-24kVPhần 2 – Chương V, Mục II1.330Mét
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápPhần 2 – Chương V, Mục II1.142m
4Lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Phần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
5Lắp ống cáp ngầm lên trụ d114Phần 2 – Chương V, Mục II16Bộ
6Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
7Lắp đầu cosse 25mm2Phần 2 – Chương V, Mục II24Cái
8Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II4Cái
9Lắp bảng tên đầu cápPhần 2 – Chương V, Mục II8Bộ
I Hạng mục nhân công trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II3Cái
2Lắp LBFCO 24kV - 200APhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
3Lắp trụ BTLT 14m đơn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II14Trụ
4Lắp trụ BTLT 14m đơn 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II19Trụ
5Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
6Kéo dây nhôm lõi thép AC 50Phần 2 – Chương V, Mục II1,6963Km
7Kéo dây nhôm lõi thép 22KV ACV 50Phần 2 – Chương V, Mục II5,0888Km
8Lắp đà lệch đôi L75 dài 0,8m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
9Lắp đà lệch đôi L75 dài 0,8m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
10Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II30Bộ
11Tháp đà U160 đôi dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
12Lắp đà đôi 2 tầng L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II9Bộ
13Lắp UclevisPhần 2 – Chương V, Mục II37Bộ
14Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II93Bộ
15Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II69Bộ
16Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II12Bộ
17Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II22Cái
18Lắp đầu cosse 50mm2Phần 2 – Chương V, Mục II60Cái
19Lắp Sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II37Bộ
20Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
21Tháo lắp lại cần đèn các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II21 bộ
22Thí nghiệm nén bê tông đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II61 chỉ tiêu
J Hạng mục nhân công trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp FCO 24kV - 100APhần 2 – Chương V, Mục II51Cái
2Lắp LA 18kVPhần 2 – Chương V, Mục II51Cái
3Lắp thùng bảo vệ máy cắtPhần 2 – Chương V, Mục II24Bộ
4Lắp máy biến thế 3P 250kVAPhần 2 – Chương V, Mục II24Máy
5Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 khúc bằng máy thi công đoạn gốcPhần 2 – Chương V, Mục II4Trụ
6Lắp UclevisPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
7Lắp sứ đứng đơn 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II57Cái
8Lắp sứ đứng đôi 24kVPhần 2 – Chương V, Mục II37Bộ
9Lắp sứ treo trên đà sắtPhần 2 – Chương V, Mục II48Bộ
10Lắp đà đôi L75 dài 1,2 m trụ đôi -Phần 2 – Chương V, Mục II50Bộ
11Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đôiPhần 2 – Chương V, Mục II11Bộ
12Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trên đàPhần 2 – Chương V, Mục II50Bộ
13Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
14Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II24Bộ
15Lắp trụ BTLT 14m ghép 2 đoạn bằng máy thi côngPhần 2 – Chương V, Mục II16Trụ
16Lắp bảng tên thiết bịPhần 2 – Chương V, Mục II18Bộ
17Lắp bảng tên trạmPhần 2 – Chương V, Mục II25Cái
18Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2Phần 2 – Chương V, Mục II25Trạm
19Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2từ MCCB nhánh lên lưới hạ thế(mét)Phần 2 – Chương V, Mục II0,576Km
20Lắp dây cáp xuất M300 bọcPhần 2 – Chương V, Mục II576Mét
21Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVPhần 2 – Chương V, Mục II576Mét
22Lắp tiếp địa cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II25Bộ
23Lắp tiếp địa cho LAPhần 2 – Chương V, Mục II25Bộ
24Lắp ống PVC luồn xuất cho TBAPhần 2 – Chương V, Mục II25Bộ
25Lắp điện kế 3 phaPhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
26Lắp tủ bảo vệ điện kếPhần 2 – Chương V, Mục II24Cái
27Lắp tấm Inox chống động vậtPhần 2 – Chương V, Mục II50Cái
28Lắp đà lệch đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II2Bộ
29Lắp Sứ ống chỉPhần 2 – Chương V, Mục II4Bộ
30Lắp đầu cosse 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II400Cái
31Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II1cột
32Thu hồi cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II2cột
33Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ
34Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II2bộ
35Thu hồi xà đỡ, trọng lượng xà 50kgPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ
36Thu hồi cách điện đứng trung thế 15-22kV, thay trên cột trònPhần 2 – Chương V, Mục II110 cách điện
37Thu hồi các loại cách điện hạ thế bằng thủ côngPhần 2 – Chương V, Mục II31 cách điện
38Tháo lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV ở bệ dưới đất, công suất Phần 2 – Chương V, Mục II11 máy
39Tháo lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kVPhần 2 – Chương V, Mục II31 bộ 3 pha
40Tháo lắp chống sét van, điện áp Phần 2 – Chương V, Mục II3bộ 3 pha
41Tháo lắp xà đỡ, trọng lượng xà 100kgPhần 2 – Chương V, Mục II1bộ
42Tháo lắp đo đếm các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II31 cái
43Tháo lắp đo đếm các loạiPhần 2 – Chương V, Mục II11 cái
44Tháo lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaPhần 2 – Chương V, Mục II11 tủ
45Tháo lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 400mm2Phần 2 – Chương V, Mục II48m
46Tháo lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II24m
47Tháo lắp dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây ≤ 95mm2Phần 2 – Chương V, Mục II10m
48Thí nghiệm nén bê tông đá 1x2Phần 2 – Chương V, Mục II61 chỉ tiêu
K Hạng mục nhân công hạ thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II69Hộp
2Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaPhần 2 – Chương V, Mục II3tủ
3Lắp tủ điều khiển dao cách ly, dao tiếp địaPhần 2 – Chương V, Mục II11tủ
4Lắp phụ kiện Domino 9 cựcPhần 2 – Chương V, Mục II69Bộ
5Kéo cáp ABC 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II6,1215Km
6Lắp trụ BTLT 8,5m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II20Trụ
7Lắp trụ BTLT 8,5m ghépPhần 2 – Chương V, Mục II1Trụ
8Lắp trụ BTLT 10m đơnPhần 2 – Chương V, Mục II10Trụ
9Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABCPhần 2 – Chương V, Mục II117Bộ
10Lắp đà đơn L75 dài 0,8m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II1Bộ
11Lắp đà đôi L75 dài 2,0m trụ đơnPhần 2 – Chương V, Mục II3Bộ
12Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II47cột
13Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II17cột
14Thay cột bê tông, chiều cao cột Phần 2 – Chương V, Mục II18cột
15Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II4,3239Km
16Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II1,5553Km
17Thay cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x70 mm2Phần 2 – Chương V, Mục II0,3349Km
18Thay bulong, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II155bộ
19Thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II1bộ
20Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Phần 2 – Chương V, Mục II165bộ
L Hạng mục móng trụ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II30Móng
2Đổ bê tông móng trụ đơn chống ngập nướcPhần 2 – Chương V, Mục II3Móng
3Đổ bê tông móng trụ ghép chống ngập nướcPhần 2 – Chương V, Mục II2Móng
4Đổ bê tông móng trạm trụ ghép 14Phần 2 – Chương V, Mục II18Móng
5Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghépPhần 2 – Chương V, Mục II5Móng
6Đổ bê tông móng trụ đơn 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II20Móng
7Đổ bê tông móng trụ đôi 8,5mPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
8Đổ bê tông móng trụ đơn 10mPhần 2 – Chương V, Mục II10Móng
9Đổ bê tông móng trạm trụ đôi 12mPhần 2 – Chương V, Mục II1Móng
M Hạng mục đào, tái lập mương cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ, chi phí xin giấy phép đào đường)
1Mương cáp ngầm dưới đường bê tông trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II264md
2Mương cáp ngầm dưới đường đất trung thếPhần 2 – Chương V, Mục II307md
N Hạng mục thi công hotline (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ)
1Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM An Phú Đông 2A 250kVA (Khánh An 35/16)"Phần 2 – Chương V, Mục II401 sứ
2Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 2A 250kVA (Khánh An 35/16)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
3Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 2A 250kVA (Khánh An 35/16)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
4Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 2A 250kVA (Khánh An 35/16)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
5Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM An Phú Đông 2A 250kVA (Khánh An 35/16)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
6Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 2C 250kVA (Khánh An 35/20)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
7Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 2C 250kVA (Khánh An 35/20)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
8Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 2C 250kVA (Khánh An 35/20)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
9Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM An Phú Đông 2C 250kVA (Khánh An 35/20)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
10Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 2C 250kVA (Khánh An 35/20)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
11Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm Di Dời An Phú Đông 4A 560kVA (Khánh An 60/31P/13)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
12Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm Di Dời An Phú Đông 4A 560kVA (Khánh An 60/31P/13)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
13Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm Di Dời An Phú Đông 4A 560kVA (Khánh An 60/31P/13)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
14Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm Di Dời An Phú Đông 4A 560kVA (Khánh An 60/31P/13)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
15Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Rạch Trâm 6 250kVA (Rạch Trâm 6)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
16Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Rạch Trâm 6 250kVA (Rạch Trâm 6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
17Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Rạch Trâm 6 250kVA (Rạch Trâm 6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
18Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Rạch Trâm 6 250kVA (Rạch Trâm 6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
19Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bà Ngâu 2C 250kVA (Phú Long 94)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
20Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bà Ngâu 2C 250kVA (Phú Long 94)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
21Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Bà Ngâu 2C 250kVA (Phú Long 94)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
22Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bà Ngâu 2C 250kVA (Phú Long 94)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
23Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bà Ngâu 2D 250kVA (Phú Long 80/4)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
24Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bà Ngâu 2D 250kVA (Phú Long 80/4)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
25Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bà Ngâu 2D 250kVA (Phú Long 80/4)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
26Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Bà Ngâu 2D 250kVA (Phú Long 80/4)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
27Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Cầu Đồng 2G 250kVA (Cầu Đồng 42)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
28Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Đồng 2G 250kVA (Cầu Đồng 42)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
29Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Đồng 2G 250kVA (Cầu Đồng 42)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
30Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Đồng 2G 250kVA (Cầu Đồng 42)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
31Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Đồng 2H 250kVA (Cầu Đồng 48/12P)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
32Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Đồng 2H 250kVA (Cầu Đồng 48/12P)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
33Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Đồng 2H 250kVA (Cầu Đồng 48/12P)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
34Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Thạnh Lộc 5A 250kVA (Ba Thôn 82)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
35Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 5A 250kVA (Ba Thôn 82)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
36Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Thạnh Lộc 5A 250kVA (Ba Thôn 82)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
37Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 5A 250kVA (Ba Thôn 82)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
38Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Ấp Sáu 2F 250kVA (Chợ Đường 125/29/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
39Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Ấp Sáu 2F 250kVA (Chợ Đường 125/29/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
40Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Ấp Sáu 2F 250kVA (Chợ Đường 125/29/8)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
41Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Thạnh Lộc 2I 250kVA (Phú Long 117/2P)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
42Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 2I 250kVA (Phú Long 117/2P)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
43Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Thạnh Lộc 2I 250kVA (Phú Long 117/2P)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
44Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 2I 250kVA (Phú Long 117/2P)"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
45Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II901 sứ
46Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
47Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
48Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
49Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
50Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Bến Cát 2A 250kVA (An Lộc 52)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
51Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Võ 1D 250kVA (Ba Thôn 58/16/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
52Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Võ 1D 250kVA (Ba Thôn 58/16/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
53Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Võ 1D 250kVA (Ba Thôn 58/16/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
54Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Võ 2B 250kVA (Ba Thôn 58/28/12)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
55Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Võ 2B 250kVA (Ba Thôn 58/28/12)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
56Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Võ 2B 250kVA (Ba Thôn 58/28/12)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
57Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Nhà Nuôi 2 250kVA (Gò Sao 17/26/7)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
58Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Nhà Nuôi 2 250kVA (Gò Sao 17/26/7)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
59Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Nhà Nuôi 2 250kVA (Gò Sao 17/26/7)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
60Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Nhà Nuôi 1C 250kVA (Gò Sao 17/26/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
61Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Nhà Nuôi 1C 250kVA (Gò Sao 17/26/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
62Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Nhà Nuôi 1C 250kVA (Gò Sao 17/26/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
63Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Nhà Nuôi 1C 250kVA (Gò Sao 17/26/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
64Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Nhà Nuôi 1C 250kVA (Gò Sao 17/26/6)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cái
65Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Rạch Gia 7D 250kVA (Cầu Xã 120)"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
66Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Rạch Gia 7D 250kVA (Cầu Xã 120)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
67Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Rạch Gia 7D 250kVA (Cầu Xã 120)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
68Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Rạch Gia 7D 250kVA (Cầu Xã 120)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
69Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Thạnh Lộc 2K 250kVA (Chợ Đường 70/13/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
70Thay sứ treo đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Thạnh Lộc 2K 250kVA (Chợ Đường 70/13/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 sứ
71Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Thạnh Lộc 2K 250kVA (Chợ Đường 70/13/2)"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
72Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
73Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
74Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
75Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
76Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
77Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trạm XDM Ấp Sáu 2G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
78Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM An Phú Đông 4E 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II301 sứ
79Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 4E 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
80Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM An Phú Đông 4E 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
81Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 4E 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
82Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II901 sứ
83Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
84Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
85Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
86Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
87Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trạm XDM An Phú Đông 6F 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
88Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II901 sứ
89Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
90Thay xà lệch lắp song song (Vectical) trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 xà
91Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
92Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
93Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trạm XDM Cầu Bà The 4C 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
94Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 3G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II301 sứ
95Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Thạnh Lộc 3G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
96Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Thạnh Lộc 3G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
97Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Thạnh Lộc 3G 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
98Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Bến Cát A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II301 sứ
99Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Bến Cát A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
100Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Bến Cát A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
101Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Bến Cát A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
102Thay sứ đứng đường dây 1 pha "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II601 sứ
103Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 Pha. "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 cò
104Thay xà đôi trên trụ góc đường dây 3 Pha "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II11 bộ xà
105Bọc hóa điểm hở, bọc dây, lắp thiết bị chống động vật "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II31 điểm
106Thay cầu chì tự rơi, cầu dao cắt tải, chống sét van (FCO, LBFCO, LA) trên đường dây 3 Pha "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II61 cái
107Thay trụ mặt bích 2 đoạn "Trạm XDM Cầu Ga 5A 250kVA"Phần 2 – Chương V, Mục II21 trụ
O Hạng mục phát quang cây xanh bao (gồm chi phí nhân công thu gom, vận chuyển và xử lý rác từ cây xanh)
1Chi phí phát quang cây xanhPhần 2 – Chương V, Mục II13Cây
P Hạng mục mua bảo hiểm công trình
1Mua bảo hiểm công trình bao gồm: Gói thầu thi công xây lắp + VTTB A cấp sau thuế 8.476.935.229 (đồng)Phần 2 – Chương V, Mục II1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.056949E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công lưới điện trung thế ≤35 kV có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.466.000.000 đồng đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm 2019 đến năm 2021
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.466.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.466.000.000 đồng) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có chứng chỉ “chỉ huy trưởng” và “Giám sát thi công xây dựng công trình”- Có Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng thi công công trình của Chủ đầu tư.11
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Đã là Phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng cấp, cùng loại với gói thầu (Công trình lưới điện trung thế ≤ 35KV) đã được nghiệm thu trong vòng 03 năm (2019, 2020, 2021).- Có trình độ chuyên môn phù hợp với chuyên môn kỹ thuật đảm nhận.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->