Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công lắp đặt, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm, xã Quốc Tuấn, huyện An Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công lắp đặt, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm, xã Quốc Tuấn, huyện An Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:45:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 09m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cường độ dòng hàn ≥ 250A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công lắp đặt, bổ sung hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm, xã Quốc Tuấn, huyện An Dương Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Quốc Tuấn, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về doanh thu từ hoạt động xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm biểu giá hợp đồng. + Phụ lục hợp đồng (nếu có). + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Đoạn 1 từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cầu Vườn Cam (thôn Kiều Hạ 1) | |||
| B | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 15 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 15 | cột |
| C | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 15 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 447,78 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 4,39 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 45,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 15 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 15 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,5 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| D | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 238,2 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,5 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,1995 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 5,4 | m3 |
| E | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,555 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0506 | 100m3 |
| F | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 15 | 1 vị trí |
| G | Hạng mục 2: Đoạn 2 từ ngõ ông Nghiệm (Văn Xá) đến cống Đông Phòng (Kiều Hạ 2) | |||
| H | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 57 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 57 | cột |
| I | ĐÈN LED 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 57 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 57 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | TCVN, HSTK | 1.828,86 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 17,93 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 168,3 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 1,65 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 57 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 57 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 5,7 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 57 | bộ |
| J | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 921,04 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 5,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,7714 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 20,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 20,88 | m3 |
| K | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 24,909 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 57 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 1,1172 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 19,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,1921 | 100m3 |
| L | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | TCVN, HSTK | 1 | 1 tủ |
| M | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| N | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 50A-500V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | TCVN, HSTK | 1 | 1 cái |
| O | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 67 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| P | Hạng mục 3: Đoạn 3 từ trục xã đến Đình Kiều Hạ 1 (thôn Kiều Hạ 1) | |||
| Q | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| R | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 17 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 546,72 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 5,36 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 48,96 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| S | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 269,96 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,2261 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| T | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 7,429 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 17 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,3332 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0573 | 100m3 |
| U | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 17 | 1 vị trí |
| V | Hạng mục 4: Đoạn 4 từ trục xã (Thắng Thanh) đến trạm bơm (thôn Kiều Hạ 2) | |||
| W | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 10 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 10 | cột |
| X | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 10 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 320,28 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 3,14 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 30,6 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 10 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 10 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| Y | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 158,8 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,133 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 3,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 3,6 | m3 |
| Z | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,37 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,196 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 3,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,01 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0337 | 100m3 |
| AA | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 10 | 1 vị trí |
| AB | Hạng mục 5: Đoạn 5 từ ngõ ông Xám đến ngõ ông Điện (thôn Nhu Kiều) | |||
| AC | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 14 | cột |
| AD | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 14 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 14 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | TCVN, HSTK | 434,01 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 4,255 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 42,84 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 14 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 14 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,4 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 14 | bộ |
| AE | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 222,32 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,1862 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| AF | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,118 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 14 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,2744 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 4,704 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0472 | 100m3 |
| AG | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | TCVN, HSTK | 1 | 1 tủ |
| AH | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| AI | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 50A-500V | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | TCVN, HSTK | 1 | 1 cái |
| AJ | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 15 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| AK | Hạng mục 6: Đoạn 6 từ ngõ ông Chỉnh đến ông Hạ (thôn Kiều Hạ 1) | |||
| AL | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| AM | ĐÈN LED 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 17 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 434,01 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 4,255 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 52,02 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TCVN, HSTK | 0,51 | 100m |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | TCVN, HSTK | 34 | đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | cửa |
| 10 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cột |
| 11 | Đầu cốt M16 | TCVN, HSTK | 136 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | TCVN, HSTK | 13,6 | 10 đầu cốt |
| 13 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| AN | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 269,96 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,2261 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| AO | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 7,429 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 17 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,3332 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0573 | 100m3 |
| AP | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 17 | 1 vị trí |
| AQ | Hạng mục 7: Đoạn 7 từ ngõ ông Khoát đến NVH Văn Xá + ngõ bà Liệp (thôn Văn Xá) | |||
| AR | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 31 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 31 | cột |
| AS | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 31 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 31 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | TCVN, HSTK | 984,3 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 9,65 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 94,86 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,93 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 31 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 31 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 3,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 31 | bộ |
| AT | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 492,28 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 3,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,4123 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 11,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 11,16 | m3 |
| AU | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 13,547 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng | TCVN, HSTK | 31 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,6076 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 10,416 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,1045 | 100m3 |
| AV | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 31 | 1 vị trí |
| AW | Hạng mục 8: Đoạn 8 từ nhà ông Thực đến nhà ông Thôi + từ nhà bà Bách đến cầu Coóng | |||
| AX | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 29 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 29 | cột |
| AY | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 29 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 29 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | TCVN, HSTK | 876,69 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 8,295 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 88,74 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 29 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 29 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 2,9 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 29 | bộ |
| AZ | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 460,52 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 2,9 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,3857 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 10,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 10,44 | m3 |
| BA | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 12,673 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 29 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,5684 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 9,744 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0977 | 100m3 |
| BB | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 30 | 1 vị trí |
| BC | Hạng mục 9: Đoạn 9 từ ngã tư Nhu Kiều đến NVH Nhu Kiều (thôn Nhu Kiều) | |||
| BD | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 12 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 12 | cột |
| BE | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 12 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 12 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 368,22 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 3,61 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 36,72 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 12 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 12 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,2 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 12 | bộ |
| BF | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 190,56 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,2 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,1596 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 7,56 | m3 |
| BG | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,244 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 12 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,2352 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 4,032 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0404 | 100m3 |
| BH | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 12 | 1 vị trí |
| BI | Hạng mục 10: Đoạn 10 từ ngã tư Văn Xá đến cầu Ba (thôn Văn Xá) | |||
| BJ | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 15 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 15 | cột |
| BK | ĐÈN LED 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 15 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 498,27 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 4,885 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 45,9 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TCVN, HSTK | 0,45 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 15 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 15 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,5 | 10 cột |
| 10 | Đầu cốt M16 | TCVN, HSTK | 120 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | TCVN, HSTK | 12 | 10 đầu cốt |
| 12 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 15 | bộ |
| BL | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 254,08 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,2128 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 5,76 | m3 |
| BM | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,555 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,294 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0506 | 100m3 |
| BN | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | TCVN, HSTK | 1 | 1 tủ |
| BO | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TCVN, HSTK | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| BP | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA ) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | TCVN, HSTK | 1 | 1 cái |
| BQ | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 16 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32A | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| BR | Hạng mục 11: Đoạn 11 từ quán Huy đến đình Xộp (thôn Kiều Hạ 1) | |||
| BS | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 14 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 14 | cột |
| BT | Đèn Led 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 14 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 14 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 431,46 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 4,23 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 42,84 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | TCVN, HSTK | 0,42 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 14 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 14 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,4 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 14 | bộ |
| BU | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 222,32 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,4 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,1862 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 5,04 | m3 |
| BV | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,118 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 14 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,2744 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 4,704 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0472 | 100m3 |
| BW | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 14 | 1 vị trí |
| BX | Hạng mục 12: Đoạn 12 từ nhà ông Duẩn đến nhà bà Nụ (thôn Kiều Hạ 2) | |||
| BY | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 11 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 11 | cột |
| BZ | ĐÈN LED 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 11 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 11 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 367,2 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 3,6 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 33,66 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | TCVN, HSTK | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 11 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 11 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 11 | bộ |
| CA | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 174,68 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,1463 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 3,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 3,96 | m3 |
| CB | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 4,807 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 11 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,2156 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 3,696 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0371 | 100m3 |
| CC | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 11 | 1 vị trí |
| CD | Hạng mục 13: Đoạn 13 từ nhà ông Ký đến nhà ông Cửu (thôn Kiều Thượng) | |||
| CE | CỘT ĐÈN BÁT GIÁC MẠ KẼM 6M LIỀN CẦN ĐƠN | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | TCVN, HSTK | 17 | cột |
| CF | ĐÈN LED 60W | |||
| 1 | Đèn đường Led ELST-01A, công suất 60w, chống sét 10KV hoặc tương đương | TCVN, HSTK | 17 | chóa |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x16mm2 | TCVN, HSTK | 540,6 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | TCVN, HSTK | 5,3 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | TCVN, HSTK | 52,02 | m |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | bảng |
| 7 | Lắp cửa cột | TCVN, HSTK | 17 | cửa |
| 8 | Đánh số cột thép | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cột |
| 9 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | TCVN, HSTK | 17 | bộ |
| CG | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | TCVN, HSTK | 269,96 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | TCVN, HSTK | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | TCVN, HSTK | 0,2261 | 100kg |
| 4 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN, HSTK | 6,12 | m3 |
| CH | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 7,429 | m3 |
| 2 | Khung bulong móng 4M24x240x240x600 | TCVN, HSTK | 17 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,3332 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 5,712 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0573 | 100m3 |
| CI | TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | TCVN, HSTK | 1 | 1 tủ |
| CJ | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | TCVN, HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TCVN, HSTK | 0,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | TCVN, HSTK | 0,0028 | 100m3 |
| CK | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của TBA ) | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | TCVN, HSTK | 1 | 1 cái |
| CL | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | TCVN, HSTK | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | TCVN, HSTK | 17 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 32A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Loại công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Thi công hệ thống điện chiếu sáng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: hệ thống điện; Kỹ thuật điện, điện tử; kỹ thuật điện; điện dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành điện hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Xe nâng | chiều cao nâng ≥ 09m | 1 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | cường độ dòng hàn ≥ 250A | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | trọng lượng ≥ 50 kg | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi