Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766599-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220717349
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nsnn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 08:55:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,531,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần việc phù điêu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép >=16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông >250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào>=0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước >=5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần trục ô tô >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm 8CV
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đền liệt sỹ Quế Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 nsnn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Kiến trúc sư Bảo Long và Cộng sự. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Thịnh Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). Nhà thầu có thể không đính kèm trên hệ thống, nhưng Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu). Để chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm: - Giấy xác nhận (hoặc các giấy tờ, tài liệu tương tự) chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt của nhà thầu dự kiến bố trí thi công công trình này và phải có các nội dung: + Tên công trình đã tham gia, địa điểm hành chính công trình; + Cấp công trình; nhóm công trình, dự án (nhóm A, B, C); + Giá hợp đồng, giá trị hoàn thành; chất lượng tiến độ thi công công trình; + Bản sao chứng thực các loại tài liệu: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề do cơ quan quản lý nhà nước cấp. + Các loại giấy tờ liên quan khác
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Quế Sơn. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND Tỉnh Quảng Nam, Địa chỉ: 62 Hùng Vương, Phường Tân Thạnh, Tam Kỳ, Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng: Tài chính - Kế hoạch huyện Quế Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện Quế Sơn; Trưởng các Phòng: Tài chính - Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng huyện Quế Sơn, Ban Quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Đền tưởng niệm
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,277m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m2
3Đắp đất bùn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,082m3
4Lát đá mặt lan can các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,408m2
6Vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V58,0488m2
7Sơn PU gỗ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V107,7335m2
8Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V40,4081m2
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V214,8607m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V206,56m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V368,62m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,62m2
13Lát nền, sàn Đá Granit màu xám, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V180,02m2
14Lát nền, sàn Đá Granit màu đỏ Rubi, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7222m2
15Lát nền, sàn Đá Granit màu vàng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1985m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
17Ốp đá granit màu đỏ Rubi vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V97,0712m2
18Lát đá Granit mặt lan can màu xám các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,28m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V678,051m2
20Sơn ngói bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (4 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V678,0511m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.659,2767m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V648,42m2
B Cải tạo nhà vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m3
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,41m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,41m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
7Vách ngăn Com pactMô tả kỹ thuật theo chương V4,940.0
8Thay cửa đi nhôm xinfa kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m2
9Thay cửa sổ nhôm xinfa kính dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,160.0
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
11Lát nền, sàn Gạch lát ceramic 600x600 chống trượt, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,33m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,03m2
13Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
15Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt van Khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C Đường giao thông nội bộ -sân nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6898100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,715100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,792100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3
6Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3279100m3/1km
7Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,599100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,63m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V32,2553100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,553m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V106,32m3
12Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10,632100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V439,5m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5433100m2
15Xây bậc cấp gạch bê tông 9,0x5,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4125m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1581m3
17Lát nền, Đá Sa Thạch 30x60, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.930m2
18Lát đá Sa Thạch bậc cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V341,769m2
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,5804m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V361,5804m2
21Lát đá Granit mặt thành bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V48,2107m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3557tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9293tấn
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1996100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4828100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4302m3
27Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9203m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,5841100m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.528,206m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V254,701m2
D Tường rào-cổng ngõ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1306100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8552100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,376m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776100m2
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,776m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,072m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8144100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,496m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2496100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,248m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2496100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,48m3
15Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,124100m2
16Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,4257m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.195,96m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V466,523m2
19Ốp đá granit băm mặt vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V460,0954m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.202,3876m2
21Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,59641m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9848tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7776tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,931tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2622tấn
30Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2553100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1532100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,808m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6808100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
37GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen )Mô tả kỹ thuật theo chương V177,5m
38GCLĐ Lan can đá tự nhiên loại 1 (đá xanh đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V128,9m
39GCLĐ Cuốn thư đá tự nhiên (đá xanh đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Cây xanh cảnh quan
1Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V178,4m3
2Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V46,68100m2
3Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V46,68100m2/tháng
4Trồng Cây Thông Caribe ĐK 8-10cmMô tả kỹ thuật theo chương V200cây
5Trồng Cây sứ lá Đại ĐK 7-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cây
6Trồng cây Cọ ĐK 10-12cmMô tả kỹ thuật theo chương V36cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng máy bơm điện 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V244cây/90ngày
8Trồng cây lá màu, bồn cảnh ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,92100m2
9Trồng cây Trúc Quân Tử cao 1,2m-1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2.619cây
10Trồng cây Chuỗi Ngọc ( 24 giỏ/m2 (chiều cao 25-30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,888100m2
11Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V9,808100m2/năm
F Cấp nước ngoài nhà
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2912100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2777100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,05100 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,98100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt BÉC Phun bán kính R=5mMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
9Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt máy bơm chìm 2HP Pentax (hoặc tương đương), H=10-57mMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V90m
G Điện tổng mặt bằng
1Đèn sân vườn 4 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cét
2Đèn Led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V25
3Đèn pha Led 280WMô tả kỹ thuật theo chương V4
4Cáp CVV (3x1,5)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V290M
5Cột đèn năng lượng mặt trời cao 8m cần đôi, lắp bóng led 80WMô tả kỹ thuật theo chương V2Cét
6Cột đèn năng lượng mặt trời cao 3m, lắp bóng led 30WMô tả kỹ thuật theo chương V79Cét
7Móng cột năng lượng cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
8Móng cột năng lượng cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V79Móng
9Đèn Led dây đa sắc ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V410m
10Cột đèn thép cao 9m cần đơn, lắp bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V7Cét
11Cột đèn thép cao 9m cần đôi, lắp bóng led 120WMô tả kỹ thuật theo chương V7Cét
12Móng cột chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
13Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V14Vị trí
14M­¬ng c¸p ngÇm h¹ thÕ nÒn ®Êt 1 ®­êng c¸pMô tả kỹ thuật theo chương V457m
15L¾p ®Æt èng nhùa xo¾n HDPE D50/40 b¶o vÖ c¸p ngÇmMô tả kỹ thuật theo chương V527m
16KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p CXV/DSTA(2x6) trong èng b¶o vÖMô tả kỹ thuật theo chương V527m
17KÐo r·i vµ L¾p ®Æt c¸p ®ång trÇn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V527m
H HẠNG MỤC: THI CÔNG PHÙ ĐIÊU TỈ LỆ 1/1 BẰNG CHẤT LIỆU BÊ TÔNG
1Thi công phóng mẫu phát thảo phù điêu bằng đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
2Đúc đổ khuôn âm bản phát thảo phù điêu bằng thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
3Đúc đổ dương bản phù điêu bằng chất liệu CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V4,8261m2
I HẠNG MỤC: THỂ HIỆN VÀ THI CÔNG MẪU PHÁT THẢO BƯỚC 2
1Thi công phóng mẫu phù điêu bằng đất sét tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2
2Đúc đổ khuôn âm bản phù điêu bằng thạch cao tỷ lệ 1/1Mô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2
3Chuyển chất liệu thi công tác phẩm phù điêu bằng chất liệu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V24,131m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.879E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: - Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; - Hạng mục công việc tương tự đã từng thi công: phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite giá trị >=876.000.000VND; Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công + Phụ lục hợp đồng. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. 3/ Hóa đơn công trình. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như: bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư, đơn vị tư vấn giám sát và đơn vị thi công, văn bản xác nhận hoàn thành khối lượng của chủ đầu tư. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)54
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp 1 Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, giá trị công trình ≥ 8.770.000.000 VND.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phần việc phù điêu 1 Có Bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điêu khắc.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND. (Kèm theo Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt, hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)33
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 Có Bằng Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật.Đã từng làm cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT).(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động; Có chứng chỉ an toàn lao động (còn hiệu lực).Đã trực tiếp làm kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trở lên. (Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT)(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
7 Đội trưởng thi công phần việc phù điêu 1 Có Bằng Trung cấp điêu khắc trở lên.Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục: Phù điêu bằng chất liệu bê tông hoặc composite, giá trị công trình ≥ 876.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm đội trưởng phần xây lắp của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi >=110CV Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
2 Máy lu bánh thép >=16T Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
3 Máy trộn bê tông >250l Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).2
4 Máy đầm đất cầm tay >=70kg Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê).1
5 Máy đào>=0.8 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
6 Ô tô tưới nước >=5 m3 Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo1
7 Ô tổ vận chuyển >= 7-10 Tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo2
8 Cần trục ô tô >= 5 tấn Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm, giấy kiểm tra kỹ thuật an toàn (còn hiệu lực) kèm theo1
9 Máy bơm 8CV Đảm bảo hoạt động tốt, hóa đơn kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->