Gói thầu: Mua sắm vật tư VPP, in ấn tài liệu, mua sách tham khảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư VPP, in ấn tài liệu, mua sách tham khảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:14:00 đến ngày 2022-08-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 625,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,382,200 VNĐ ((Chín triệu ba trăm tám mươi hai nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư VPP, in ấn tài liệu, mua sách tham khảo Mua sắm vật tư VPP, in ấn tài liệu, mua sách tham khảo 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp các loại vật tư phù hợp 2. Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. 3. Cam kết tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 125.096.000 đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế; phần sách không vi phạm bản quyền, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Tách riêng những sản phẩm được miễn giảm thuế theo Nghị định số 43/2022/QH 15 và những sản phẩm không được giảm thuế thành 02 bản khác nhau. |
| E-CDNT 14.3 | tối thiểu 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) * Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V; Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. * Yêu cầu về bảo hành: - Thời gian bảo hành: Bảo hành 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đối với các loại hàng hóa được đánh dấu (*) trong bảng phạm vi cung cấp của gói thầu này; khuyến khích tăng thời gian bảo hành. - Phương thức bảo hành: Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành; Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.382.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.237n -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | Doble A 80mgs (hoặc tương đương) | 100 | Ram | Định lượng: 80mgs; kích thước 210x297mmSố lượng 5 reams/thùng, độ trắng CIE:150 | |
| 2 | Giấy thuốc 110g-A3 | IK Plus A3 110mgs (hoặc tương đương) | 15 | Xấp | Định lượng: 110g, đóng gói 100tờ/xấp | |
| 3 | Giấy Decal màu | 50 | Xấp | Xấp 100 tờ | ||
| 4 | Giấy in HP A0 | Coated Paper (hoặc tương đương) | 10 | Cuộn | Kích thước 1067x45.7m, trọng lượng 90g/m2Độ sáng:89%, độ mờ 93% | |
| 5 | Bìa A4 màu | Supreme(hoặc tương đương) | 50 | Xấp | (loại dày 2.0) | |
| 6 | Bìa A3 màu | A 3 180mgs (hoặc tương đương) | 50 | Xấp | Định lượng giấy 180gsm, Loại 100 tờ/Xấp | |
| 7 | Băng dính 2 mặt | 20 | Cuộn | (Khổ rộng 5cm) | ||
| 8 | Băng dính dán gáy | SIMILI; (hoặc tương đương) | 50 | Cọc | Khổ rộng 5cm (5 cuộn/cọc) | |
| 9 | Băng dính trong ; | 50 | Cọc | Khổ rộng 5cm - 250 Yard (5 cuộn/cọc) | ||
| 10 | Túi cúc nilon đựng tài liệu | My Clear Bag Khổ F-W209FC (hoặc tương đương) | 100 | Cái | (loại dày) | |
| 11 | Thước Mika dài 1m | 15 | Chiếc | Chất liệu mica cứng, trong suốt, dài 100cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết | ||
| 12 | Mực in máy in A0 | HP Designjet T795 ePrinte (hoặc tương đương) | 2 | Bộ | (bộ 6 màu: G, PK, MK, Y, M, C) | |
| 13 | Bút dạ viết bảng | (Thiên Long WB03) | 99 | Chiếc | Bề rộng nét viết 2.5mm, số đầu bút: 1, đóng gói 10/hộp trọng lượng 18gram, màu xanh/đỏ/đen | |
| 14 | Bút | Energel Pentel - BL77 (hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Bút viết êm, mực gel màu xanh mau khô, ra mực đều, nòi 0.7mm cho nét chữ rõ ràng | |
| 15 | Bút dạ quang | Staedtler(hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Chính hạng Staedtler của Đức, quy cách 10/hộp, nét mực lớn, sáng, mau khô dùng để tô đậm các nội dung cần thiết trên giấy | |
| 16 | Bút phủ băng | Plus(hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | (Loại lớn) | |
| 17 | Bút bi | SENIOR 569B(hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Khắc tên lên bút theo yêu cầu (1.0) | |
| 18 | Bút bi nước màu đỏ | 80 | Chiếc | Bút bi nước màu đỏ | ||
| 19 | Hộp đựng bút | Shengun bằng gỗ(hoặc tương đương) | 7 | Hộp | Chất liệu gỗ cao cấp, đánh bóng và sơn màu đẹp mắt, chống thấm nước, chắc chắn; kích thước 21x13.5x16 | |
| 20 | Hộp | checklist:(hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Mika trong dày 2mm; Khổ giấy A5 dọc;In Logo và chữ BTL Cảnh sát biển | |
| 21 | Bìa Hộp A4 | Flexoffice (hoặc tương đương) | 100 | Cái | Kích thước: 315 x 235 x 150 mm; Chất liệu: Nhựa PP | |
| 22 | Đục lỗ | TriO 952: (hoặc tương đương) | 5 | Cái | Sử dụng cho nhiều khổ giấy, đục tối đa 150 tờ | |
| 23 | Kẹp đen 41mm. Hộp 12 chiếc | SLECHO (hoặc tương đương) | 230 | Hộp | Quy cách 12 cái/ 1 hộp, kẹp được tài liệu dày khoảng 20mm; chất liệu cao cấp không bị gỉ sét | |
| 24 | Kẹp đen 51mm. Hộp 12 chiếc | SLECHO (hoặc tương đương) | 230 | Họp | Quy cách 12 cái/ 1 hộp,; chất liệu cao cấp được phủ niken; thương hiệu Hồng Hà | |
| 25 | Kẹp bướm Inox 145mm | Deli 9531(hoặc tương đương) | 200 | Chiếc | Làm bằng Inox, sáng bóng, bền, không gỉ; kích thước 50x145x70mm; quy cách Vỉ 4 chiếc. Hộp 12 chiếc/ 3 vỉ | |
| 26 | Giấy in ảnh nhiệt Canon | RP108(hoặc tương đương) | 20 | Ram | (108 tờ, khổ 10x15cm, giấy dày, đẹp bóng) | |
| 27 | Bìa kính A4 | Glotxy(hoặc tương đương) | 7 | Xấp | (loại dày 2.0) | |
| 28 | Sổ công tác bìa da | Hồng Hà(hoặc tương đương) | 33 | Quyển | bìa còng 0ffice 200 trang A5 | |
| 29 | Pin máy quay | Sony NP-F970 (hoặc tương đương) | 20 | Đôi | Model NP-F970; điện áp: 7,2v,; dung lượng pin: 7800mAh; Trọng lượng 300g; kích thước 70x60x37mm | |
| 30 | Pin tiểu | Panasonic(hoặc tương đương) | 20 | Đôi | Pin tiểu AA; 1.5v ALKAINE; số lượng 2 viên, hiệu điện thế 1,5v; đóng gói: vỉ | |
| 31 | Máy tính tay 12 số | Casio FX 580VN X(hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Màu đen; trọng lượng 220 gr; hiện thị biểu tượng, hiện thị biểu thức như trong sách giáo khoa; biến nhow: 10; bảng tính tối đa 45 dòng; có bậc phương trình 2,3,4, có số nguyên tố, có tính tỉ lệ; xuất xứ Nhật bản | |
| 32 | Máy tính | Casio GX-120B-W-DC | 10 | Chiếc | Kích thước 207,5x159x34,3mm; trọng lượng: 260g | |
| 33 | Kìm nhổ ghim | KW-Trio 5093(hoặc tương đương) | 15 | Cái | Chất liệu bằng thép; gỡ đạn ghim 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23, 23/24; kích thước : 160x47x88 mm | |
| 34 | Dập ghim đại | Deli 0393(hoặc tương đương) | 15 | Cái | Thương hiệu Deli; xuất xứ : Trung Quốc; dập tối đa 210 tờ | |
| 35 | Dập gim | 10 KW Plus(hoặc tương đương) | 19 | Cái | Thương hiệu Plú; xuất xứ Việt Nam; Quy cách 10/1 hộp; khả năng bấm tối đa: 15 ghi bấm số 10; kích thước: 95x25x45mm | |
| 36 | Kéo cắt giấy | Deli 210mm(hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Thương hiệu Deli có kích thước 210mm; lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp | |
| 37 | Mực cartridge máy photocopy | Photocopy Ricoh MP 2510 (hoặc tương đương) | 10 | Gói | Xuất xứ Việt Nam; trọng lượng: 950gr | |
| 38 | Mực máy in | Canon 2900 | 15 | Gói | Loại mực: laser Trắng đen; Dung lượng: 2000 trang/Độ phủ 5% | |
| 39 | Dao cắt giấy | SDI lớn(hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Lưỡi dao hợp kim sắt, tay câm nhữa; kích cỡ lưỡi 18mm | |
| 40 | Lưỡi dao | SDI lớn(hoặc tương đương) | 40 | Hộp | Lưỡi dao rọc 18mm; chất liệu hợp kim sắt; đóng gói 10 vĩ/hộp | |
| 41 | Ghim dập 23/23 | 70 | Hộp | Độ dầy 23mm; số lượng trang giấy tối đa 200 tờ; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn | ||
| 42 | Gim dập 23/20 | 70 | Hộp | Độ dầy 20mm; số lượng trang giấy tối đa 170 tờ; Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn | ||
| 43 | Bút trình chiếu Bluetooth- | Logitech Spotlight Presenter | 10 | Cái | Bút trình chiếu Logitech Spotlight- Vàng gold; loại kết nối: Bluetooth và kết nối không dây 2.4hz; pin sạc Lithium polymer, 85mAh; công nghệ cảm biến chuyển động | |
| 44 | Biển tên để bàn | 30 | Cái | (Đế mica mài vát dày 2cm, mặt biển làm bằng mica 2ly gấp dôi sẽ rãnh, kích thước mặt 12,5x25,5 cm, nội dung in gấy ảnh nền đỏ chữ vàng) | ||
| 45 | Khung nhôm bảng lịch công tác | 10 | Cái | (Khung bằng nhôm, mặt kính, đằng sau lót aluma, kt 120x180 cm) | ||
| 46 | In tài liệu: Bồi dưỡng năng lực công tác của đội ngũ cán bộ Bảo vệ an ninh: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 47 | In tài liệu: Hệ thống văn bản pháp luật về lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 48 | In tài liệu: Những điểm mới trong Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự. | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 49 | In tài liệu: Tư tưởng quốc phòng Việt Nam | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 50 | In tài liệu: Công tác phối hợp trong nắm tình hình ANCT-TTATXH trên địa bàn đóng quân: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 51 | In tài liệu: Những nội dung cơ bản trong công tác điều tra cơ bản địa bàn: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 52 | In tài liệu: Luật phòng chống tham nhũng và các văn bản hướng dẫn thi hành: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 53 | In tài liệu: Những nội dung cơ bản trong hoạt động phối hợp quản lý về an ninh, trật tự, an toàn trên biển: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 54 | In tài liệu: Nhận diện và đấu tranh với âm mưu, hoạt động lợi dụng vấn đề “xã hội dân sự” để chống phá Đảng, Nhà nước, hòng chuyển hóa chế độ chính trị ở Việt Nam: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 55 | In tài liệu: Phương thức, thủ đoạn hoạt động tuyên truyền, xuyên tạc, chống phá nội bộ Đảng, Quân đội của các thế lực phản động, chống đối chính trị: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 56 | In tài liệu: Phương thức thủ đoạn, hoạt động chống phá Đảng, Nhà nước trên lĩnh vực tự do, dân chủ, nhân quyền: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 57 | In tài liệu: “Chủ nghĩa Dân túy và chủ nghĩa dân tộc cực đoan” những thách thức trong đảm đảm ANCT-TTATXH: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 58 | In tài liệu: Những tác động tiêu cực đến TTATXH trên địa bàn đóng quân của các tụ điểm tín dụng đen, lô, đề, cờ bạc, cá độ bóng đá: | 500 | Quyển | Kích thước: 20.6x29.7; Giấy bìa: Giấy C300. In 4 màu /1 mặt.; Ruột: Giấy BB58. In1 màu đen 2 mặt; Gia công bìa cán mờ 1 mặt. Bồi catton lạnh .Khâu chỉ keo gáy; 100 trang | ||
| 59 | Sách: Những chứng cứ khẳng định chủ quyền biển, đảo của Việt Nam trên biển Đông | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Văn hóa TT xuất bản | ||
| 60 | Sách :Hệ thống các văn bản hướng dẫn về phòng, chống ma túy | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Thế giới xuất bản | ||
| 61 | Sách: Công tác bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam trong tình hình mới | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Hồng Đức xuất bản | ||
| 62 | Sách: Những điểm mới về an ninh quốc gia trong văn kiện Đại hội XIII của Đảng | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Chính trị quốc gia sự thật xuất bản | ||
| 63 | Sách: Một số vấn đề cơ bản của Luật An ninh mạng | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Công an nhân dân xuất bản | ||
| 64 | Sách: An toàn Thông tin | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản TT và TT xuất bản | ||
| 65 | Sách: “Chủ quyền biển đảo và biên giới trên đất liền Việt Nam – Trung Quốc” tiến tới vì hòa bình, ổn định, hữu nghị, hợp tác, phát triển | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Hồng Đức xuất bản | ||
| 66 | Sách: Phòng ngừa các tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Chính trị quốc gia sự thật xuất bản | ||
| 67 | Sách: An ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản Công an nhân dân xuất bản | ||
| 68 | Sách: Yêu sách “Đường lưỡi bò” phi lý của Trung Quốc và chủ trương của Việt Nam trên biển Đông | 500 | Quyển | Sách mới 100% do Nhà xuất bản TT và TT xuất bản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại địa bàn Hà Nội hoặc lân cận để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi