Gói thầu: Gói thầu TB-04: Cung cấp hệ thống nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220718367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-04: Cung cấp hệ thống nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:23:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,690,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.649.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...với thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí hoặc điện, điện tử hoặc điện dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về quản lý kỹ thuật, công nghệ và sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí hoặc dân dụng công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện, điện tử hoặc điện dân dụng, công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách về Hợp đồng, nghiệm thu, bàn giao và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng Chi đội kiểm ngư số 2 Vùng 2 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-04: Cung cấp hệ thống nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel Đầu tư xây dựng Doanh trại, cầu cảng Chi đội Kiểm ngư số 2 (giai đoạn 1) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Bản gốc hoặc bản sao công chứng: - Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy chứng nhận ĐKKD hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc QĐ thành lập đối với các tổ chức không có ĐKKD; Chứng chỉ NLHĐXD của tổ chức TCXD lĩnh vực lắp đặt thiết bị công trình hoặc Chứng chỉ NLHĐXD của tổ chức TCXD công trình DD hạng III còn hiệu lực. - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh NLTC cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV (Nếu cam kết cung cấp tín dụng, NT phải Scan bản gốc) - Các BCTC cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra QT thuế; + Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh (TLCM) việc nhà thầu đã kê khai QT thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan QLT (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Cam kết của NT theo yêu cầu Mục 3, Chương III của E-HSMT. - Giấy phép bán hàng của nhà SX; hoặc có thỏa thuận đại lý của hãng tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với trường hợp NT không phải nhà SX) + Catalog + Chứng chỉ QLCL ISO về cung cấp lắp đặt TB. - TLCM Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của NT như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. - Các TLCM năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng, BBNT giai đoạn gần nhất (nếu CT chưa hoàn thành), BBBG công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản TLHĐ (đối với CT đã hoàn thành) hoặc xác nhận của CĐT + Nhân sự chủ chốt: Văn bằng, chứng chỉ, TLCM năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt + Máy móc TB phục vụ thi công: TLCM khả năng huy động TB thi công chủ yếu (nếu có) - Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong LD phải cung cấp Giấy chứng nhận ĐKKD, TLCM cấp DN, các TLCM năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Xuất xứ hàng hóa rõ ràng (đối với trường hợp nhà thầu không trực tiếp sản xuất sản phẩm, phải kèm các tài liệu chứng minh về quy trình sản xuất của nhà sản xuất). - Đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật. - Ngoài ra nhà thầu cần đáp ứng đầy đủ các nội dung sau: + Bản vẽ, số liệu được mô tả chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa và dịch vụ liên quan, sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa, dịch vụ so với các yêu cầu của HSMT; + Nhà thầu cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng, phụ kiện... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng; + Tiêu chuẩn về chế tạo, quy trình sản xuất các vật tư và thiết bị cũng như các tham chiếu đến nhãn hiệu hàng hóa hoặc số catalog do Bên mời thầu quy định tại hồ sơ mời thầu hoặc các tài liệu gửi kèm. Nhà thầu có thể đưa ra các tiêu chuẩn chất lượng, nhãn hiệu hàng hóa, catalog khác miễn là nhà thầu chứng minh cho Bên mời thầu thấy rằng những thay thế đó vẫn bảo đảm sự tương đương cơ bản hoặc cao hơn so với yêu cầu quy định trong hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được lắp đặt tại công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm quy đinh tại E-CDNT 10.1(g) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; hoặc có thỏa thuận đại lý của hãng tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với trường hợp nhà thầu không phải nhà sản xuất) + Catalog + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO về cung cấp lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Ghi chú: - Tất cả tài kiệu nêu trên nếu tài liệu nào là tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (hoặc song ngữ) - Nhà thầu phải cung cấp: Bản gốc đối với Giấy ủy quyền (nếu có); Thỏa thuận liên danh (nếu có), Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có); Bản sao công chứng đối với các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quân chủng Hải quân. Đ/c: Số 38 đường Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng. Đ/c: Số 7 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Đầu tư/ Quân chủng Hải quân. Đ/c: Số 38 đường Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Quốc phòng. Đ/c: số 7 Nguyễn Tri Phương, Quận Ba Đình, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá nan 4 tầng: | 4 | cái | D1500xS500xC1500 inox 304 | ||
| 2 | Giá phẳng 4 tầng: | 2 | cái | D1800xS400xC1500 inox 304 | ||
| 3 | Bàn soạn chia: | 1 | cái | D2000xR900xC800 inox 304 | ||
| 4 | Bếp gas đôi: | 1 | cái | D1500xR800xC800 /1140mm - Có hệ thống cấp nước làm mát mặt bếp khi nấu. - Có 01 vòi tráng chảo.- Dùng đầu đốt công nghiệp - Hàn kín gas bằng ống thép và ống đồng.- Mỗi bếp có 1 van khóa chặn. | ||
| 5 | Bàn trung gian 1: | 1 | cái | 2000x700x800/950 mm inox 304, có giá nan dưới, dưới mặt có lót gỗ MDF | ||
| 6 | Bàn trung gian 2: | 1 | cái | 1500x800x800/1140 inox 304,có giá nan dưới, dưới mặt có lót gỗ MDF | ||
| 7 | Chậu rửa đôi + phụ kiện hoàn thiện: | 1 | cái | 1600x700x800/950 inox 304 | ||
| 8 | Bàn soạn chia: | 4 | cái | 1800x800x800 inox 304 | ||
| 9 | Giá để dụng cụ | 2 | cái | 2000x600x1750 inox 304 | ||
| 10 | Bếp ga đôi | 1 | cái | D1500xR800xC800 /1140mm - Có hệ thống cấp nước làm mát mặt bếp khi nấu. - Có 01 vòi tráng chảo.- Dùng đầu đốt công nghiệp - Hàn kín gas bằng ống thép và ống đồng.- Mỗi bếp có 1 van khóa chặn. | ||
| 11 | Chậu rửa đôi + phụ kiện hoàn thiện: | 3 | cái | 1300x700x800/ 950 mm inox 304 | ||
| 12 | Bếp nấu - Bếp dầu Diezen 150-K18 | 1 | cái | 1750x1250x2000 inox 304 Đảm bảo suất ăn từ 100 đến 150 người, sử dụng nhiên liệu đốt dầu Diezel, Nguồn điện 1 pha 220V/50HZ | ||
| 13 | Thang thực phẩm 150kg: | 1 | cái | 2 điểm dừng - Động cơ: Mitsubishi 3 pha hoặc tương đương | ||
| 14 | Giá để dụng cụ: | 2 | cái | 2000x600x1750 inox 304 | ||
| 15 | Bàn soạn chia: | 4 | cái | 1800x800x800 inox 304 | ||
| 16 | Bàn soạn chia: | 4 | cái | 1800x800x800 inox 304 | ||
| 17 | Giá để dụng cụ: | 2 | cái | 2000x600x1750 inox 304 | ||
| 18 | Thang thực phẩm 150kg: | 1 | cái | 2 điểm dừng - Động cơ: Mitsubishi 3 pha hoặc tương đương | ||
| 19 | Bếp gas đôi: | 1 | cái | D1500xR800xC800 /1140mm - Có hệ thống cấp nước làm mát mặt bếp khi nấu. - Có 01 vòi tráng chảo.- Dùng đầu đốt công nghiệp - Hàn kín gas bằng ống thép và ống đồng.- Mỗi bếp có 1 van khóa chặn. | ||
| 20 | Bếp nấu - Bếp dầu Diezen 250-K18: | 1 | cái | 1950x1410x2100 - inox 304 Đảm bảo suất ăn từ 210 đến 250 người, sử dụng nhiên liệu đốt dầu Diezel, Nguồn điện 1 pha 220V/50HZ | ||
| 21 | Chậu rửa 3 hố kết hợp bàn thao tác - phụ kiện hoàn thiện: | 3 | cái | D3200xR700xC800/ 950 inox 304 | ||
| 22 | Giá để dụng cụ: | 1 | cái | 2000x600x1750 inox 304 | ||
| 23 | Chậu rửa 3 hố kết hợp bàn thao tác - phụ kiện hoàn thiện: | 1 | cái | D3200xR700xC800/ 950 inox 304 | ||
| 24 | Bộ thái dương năng 300lit: | 16 | bộ | + Bình bảo ôn 300lit ( ngang )- Vật liệu vỏ bình inox 304 siêu bền dày 0.4mm - Vật liệu ruột bình chất liệu inox 304 dày 0.5mm - Vật liệu bảo ôn bằng chất liệu Polyurethane bơm áp lực cao, khả năng giữ nhiệt tốt+ Ống thụ nhiệt năng lượng mặt trời hệ ống chân không F58- -Dạng ống chân không thủy tinh đường kính ống F58, dài 1800mm-Số lượng : 28 ống/bộ-Lớp hấp thụ: Tri-Element-Hiệu suất hấp thụ: 96%-Kích thước bộ DRC( 2380 x 1960 x 1200)mm- Chân đế chất liệu inox siêu bền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.07E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(3) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng (hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.649.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng.- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...với thời gian không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí hoặc điện, điện tử hoặc điện dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách về quản lý kỹ thuật, công nghệ và sản xuất | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành cơ khí hoặc dân dụng công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách về lắp đặt, chạy thử, đào tạo chuyển giao, bảo hành, bảo trì | 1 | - Kỹ sư điện, điện tử hoặc điện dân dụng, công nghiệp hoặc tương đương, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia quản lý kỹ thuật 02 công trình Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư điện, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Phụ trách về Hợp đồng, nghiệm thu, bàn giao và thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên, có chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 công trình tương tự (Cung cấp, lắp đặt hệ thống cấp nước nóng NLMT; hệ thống bếp dầu diezel) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi