Gói thầu: Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư cơ sở vật chất trường , lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220541115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư cơ sở vật chất trường , lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210756686 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 13:35:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25980868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51961736E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.021.020.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: thiết bị bếp ăn….....Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên đáp ứng yêu cầu sau: - Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiều lực; Có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lặp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện kỹ thuật/Chế biến lâm sản/Thiết kế nội thất: -Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kế toán/Tài chính: - Có chứng nhận nghiệp vụ thanh, quyết toán công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu ( thợ mộc, thợ sắt, thợ hàn,.....) - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực - Kèm theo hợp đồng lao động, CCCD/CMND của công nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Cung cấp, lắp đặt thiết bị dự án Đầu tư cơ sở vật chất trường , lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương Đầu tư cơ sở vật chất trường, lớp học trên địa bàn huyện Lạc Dương 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cung cấp thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Năm 2023 |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Lạc Dương; Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng; SĐT: 02633 839 426 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Lạc Dương; SĐT: 02633 839 426; Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia xét thầu Ban QLDA ĐTXD và CTCC huyện Lạc Dương; Đường 19/5 thị trấn Lạc Dương, huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế tiếp khách phòng Hiệu trưởng | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật::Bàn hình oval: Kích thước: (1.600 x 800 x 750)mm; Chất liệu: Gỗ căm xe. Khung (30 x 50)mm; (40 x 60)mm. Trám mặt dày 15mm, mặt kính dày 10mm. *Ghế: Kích thước: (390 x 390 x 460/1.060)mm (±5%), Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia sơn phủ PU cao cấp. Khung ghế chân trước (30 x 50)mm, chân sau (30 x 80)mm, mặt ghế dày 15mm. Cấu hình chi tiết kèm theo: 01 bàn + 06 ghế. | ||
| 2 | Bàn ghế tiếp khách phòng Phó hiệu trưởng | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật::Bàn hình oval: Kích thước: (1.600 x 800 x 750)mm; Chất liệu: Gỗ căm xe. Khung (30 x 50)mm; (40 x 60)mm. Trám mặt dày 15mm, mặt kính dày 10mm. *Ghế: Kích thước: (390 x 390 x 460/1.060)mm (±5%), Chất liệu: Gỗ tự nhiên Acacia sơn phủ PU cao cấp. Khung ghế chân trước (30 x 50)mm, chân sau (30 x 80)mm, mặt ghế dày 15mm. Cấu hình chi tiết kèm theo: 01 bàn + 06 ghế. | ||
| 3 | Bục phát biểu cho hội trường | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 600 x 1.200)mm, Chất liệu: Bục phát biểu gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước. Phần giữa xuôn nhỏ. | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 600 x 1.200)mm, Chất liệu: Bục gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước. Phần giữa xuôn nhỏ. | ||
| 5 | Bàn ghế hội trường 2 chỗ ngồi | 40 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: *Bàn: Kích thước: (1.200 x 500 x 750)mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước màu cánh gián;*Ghế: Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (±5%), Chất liệu: Khung gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp bảo vệ; Bao gồm: 01 bàn + 02 ghế | ||
| 6 | Trang trí khánh tiết hội trường | 1 | bộ | Kích thước: (9.000 x 3.600) mm. Phần nền cờ bằng thun đỏ kích thước (2.000 x 3.600) mm; Chất liệu: Bằng vải thun, phủ được kích thước tường sân khấu. Trục màn bằng ống kim loại hoặc gỗ; Gồm phần phông chính: bằng vải thun xanh; Gồm có cờ Đảng và búa liềm | ||
| 7 | Bàn ghế phòng truyền thống | 1 | bộ | ‒ Xuất xứ: Việt Nam;* Bàn: Chất liệu: Gỗ công nghiệp, Kích thước: (3.000 x 1.400 x 750)mm (khe hở giữa 800mm).* Ghế: Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (±5%), Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp bảo vệ; Bao gồm: 01 bàn + 10 ghế | ||
| 8 | Bàn ghế phòng hội đồng giáo viên | 1 | bộ | ‒ Xuất xứ: Việt Nam;* Bàn: Chất liệu: Gỗ công nghiệp, Kích thước: (3.000 x 1.400 x 750)mm (khe hở giữa 800mm).* Ghế: Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (±5%), Chất liệu: Khung gỗ tự nhiên, mặt ghế gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp bảo vệ; Bao gồm: 01 bàn + 10 ghế | ||
| 9 | Tủ văn phòng | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: (900 x 400 x 2.000)mm (±5%); Làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước màu cánh gián. Gồm 2 phần, phần trên là 2 cánh kính có khung gỗ, phần dưới là 2 cánh gỗ mở. | ||
| 10 | Kệ kho | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: (2.000 x 450 x 2.000)mm (±5%). Chất liệu: Giá thép sắt sơn tĩnh điện đa năng 2 khoang, có 5 tầng (Kể cả đợt đáy), hồ giá hở, các đợt cố định, sử dụng hai mặt. | ||
| 11 | Giường y tế | 1 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.900 x 900 x 550) mm, Giát giường được chia thành 2 khúc, Khung giường: Thành hộp rộng (30 x 60 x 0,7) mm. Đầu và đuôi giường: Ống inox dày 0.9 mm, f32 mm. Giát giường: dày 0,4 – 0,5 mm; Thanh đỡ giát giường: dày 0,5mm, vuông 25mm; Có tay quay để nâng đầu giường góc độ từ 0 đến 750; Có 04 bánh xe 100mm (02 bánh xe có khoá); Kết cấu giữa đầu giường, khung giường, đuôi giường bulon M8 theo kiểu chữ A hoặc côn sập; Nệm bọc simily dày 7cm. *Tủ đầu giường: Kích thước: (400 x 350 x 900)mm( ± 5%), Chất liệu: inox, Bốn chân tủ có bọc cao su đàn hồi; Các mối hàn ghép phải chắc chắn, không khuyết lõm, không rỗ nứt | ||
| 12 | Ghế học sinh Mầm non | 70 | cái | Xuất xứ: Việt Nam;* Thông số kỹ thuật: Kích thước: Chiều cao mặt ghế 260mm, chiều cao toàn bộ 480mm (±5%), Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu tươi sáng phù hợp với trẻ, đúc nguyên chiếc | ||
| 13 | Bảng chống chói | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; * Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 1.200)mm + chân, Mặt bảng trước bằng tole 0,4mm có kẻ ô ly. Mặt bảng sau bằng thảm nỉ. Mặt bảng cho phép sử dụng các loại nam châm viên hoặc tấm có thể gắn tranh ảnh. Viền khung nhôm Duranium; Chân sắt hộp vuông 25, vuông 20mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện. Mặt bảng xoay và cố định bởi hai tay nắm bọc nhựa. Có máng hứng phấn bằng tole gấp mí dọc theo chiều dài bảng. Điều chỉnh độ cao và cố định bằng 2 tay nắm. Liên kết bằng boulon, vít, mối hàn có khí CO2 bảo vệ. Di chuyển dễ dàng bằng 4 bánh xe | ||
| 14 | Bàn ghế giáo viên | 3 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật:*Bàn giáo viên: Kích thước: (1.200 x 600 x 750)mm, Chất liệu: Mặt bàn bằng gỗ melamine cao cấp. Hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; *Ghế giáo viên: Kích thước: (450 x 400 x 650/1.000)mm, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm | Model: BGV103, GGV103; Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương | |
| 15 | Bàn ghế học sinh | 23 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam;* Thông số kỹ thuật: *Bàn: Kích thước: Mặt bàn khoảng (900 x 480)mm, chiều cao 500mm (±5%), Vật liệu: Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Chân bàn bằng thép Φ21mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân bàn có núm cao su giảm chấn; *Ghế: Kích thước: Chiều cao mặt ghế 280mm, chiều cao toàn bộ 500mm (±5%), Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu tươi sáng phù hợp với trẻ, đúc nguyên chiếc.* Cấu hình chi tiết kèm theo: Bàn 2 chỗ ngồi: 01 cái, Ghế đơn: 02 cái | ||
| 16 | Tủ tài liệu 4 buồng | 5 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.200 x 400 x 1.800) mm, Chất liệu: bằng gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ melamine. Xung quanh cạnh có nẹp bọc (màu vàng hoặc màu xám) để bảo vệ cạnh gỗ. Tủ có hai phần: Phần trên cao 1.100 mm có hai cánh cửa kính (kính trắng dày 4,5mm), chia thành 03 ngăn kệ; Phần dưới cao 700 mm có hai cánh cửa đặc, nơi để đựng hồ sơ. Các bộ cửa sử dụng bản lề giảm chấn, đều có tay nắm kim loại, chốt trong và khóa chìm. Phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 2 khoang treo quần áo. Phía dưới có các ngăn kéo và 2 khoang cánh gỗ mở. Chân tủ có trụ nhựa chịu lực | ||
| 17 | Kệ | 10 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam. Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.200 x 400 x 1.800)mm, Chất liệu: gỗ công nghiệp dày 18mm, phủ melamine. Xung quanh cạnh có nẹp bọc (màu vàng hoặc màu xám) để bảo vệ cạnh gỗ. Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao | ||
| 18 | Bếp á đôi dùng điện | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Loại bếp từ *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.300 x 750 x 850)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Họng bếp vuông: (400 x 400)mm. Công suất: 24kW/380V. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 19 | Bếp xào đơn dùng điện | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Loại bếp từ *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (600 x 750 x 850)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Họng bếp vuông: 400x400. Công suất: 12kW/380V. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 20 | Bếp hầm đơn dùng điện | 2 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Loại bếp từ *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (600 x 750 x 450)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Họng bếp vuông: 400x400. Công suất: 12kW/380V. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao. | ||
| 21 | Chậu rửa inox 3 hộc | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.800 x 750 x 850)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Có 3 hộc chậu rửa kích thước (450 x 450 x 300)mm. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 22 | Bàn 2 tầng sơ chế có thớt chặt | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.500 x 750 x 850)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 23 | Bàn đựng bát bẩn trước máy rửa chén | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.200 x 750 x 850) mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Có 1 hộc chậu rửa kích thước: (450 x 450 x 300)mm. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao. | ||
| 24 | Vòi phun tráng trên bàn bát bẩn | 1 | cái | *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (681 x 300 x 94)mm. Trọng lượng 5,45 kg | Model: BJY-PRS. Hãng sản xuất: Berjaya hoặc tương đương | |
| 25 | Bàn đựng bát sạch sau máy rửa chén | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.300 x 750 x 850) mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 26 | Xe đẩy thức ăn 3 tầng | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 500 x 850)mm. Chất liệu: Làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Có 4 bánh xe | ||
| 27 | Tủ đựng chén đĩa | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.200 x 500 x 1.500)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao. | ||
| 28 | Tủ sấy chén đĩa khay | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.200 x 500 x 1.500)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Khay kệ ráp, cửa kính cường lực. Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Công suất: 6KW/380V. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 29 | Bàn 2 tầng soạn chia | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.500 x 750 x 850)mm. Chất liệu: Làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 30 | Bàn mát | 1 | cái | *Thông số kỹ thuật: Kích thước ngoài: (1.500 x 760 x 840)mm. Kích thước trong: (1.045 x 635 x 584)mm. Nhiệt độ: +10C ~ +60C. Dung tích: 387 lít. Điện áp: 230V/50Hz/1P (220V/60Hz/1P). Công suất: 530 W. Hệ thống làm lạnh quạt gió / Không đóng tuyết. Sử dụng chất làm lạnh gas R134a/340g | Model: BS2DC5/Z. Hãng sản xuất: Berjaya hoặc tương đương | |
| 31 | Bàn 2 tầng để gia vị | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (500 x 700 x 850)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Chân vuông ø38, có 4 chân điều chỉnh độ cao | ||
| 32 | Kệ song 2 tầng trên chậu rửa | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.800 x 400 x 400)mm. Chất liệu: Làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa | ||
| 33 | Kệ phẳng 2 tầng trên bàn soạn chia | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.500 x 400 x 400) mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa | ||
| 34 | Kệ song 4 tầng trong kho | 4 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.500 x 500 x 1.500)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1,0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa | ||
| 35 | Quầy hâm nóng thức ăn dùng điện | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (1.500 x 750 x 850)mm.‒ Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1,0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Công suất 3KW/220V | ||
| 36 | Chụp hút khói có phin lọc mỡ | 3 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (3.000 x 1.100 x 500/300)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 430 ngoại nhập dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được gấp cạnh bằng máy chắn thủy lực giúp gia tăng độ cứng và an toàn khi sử dụng. Phin lọc mỡ dày 0,5mm | ||
| 37 | Hộp lọc mỡ chậu rửa, bếp á | 2 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Kích thước: (500 x 300 x 270)mm. Chất liệu: làm bằng Inox 304 ngoại nhập không có từ tính dày 1.0mm (dung sai ±5%). Được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng Oxy hóa. Gồm 03 ngăn | ||
| 38 | Quạt hút + motor công nghiệp | 1 | bộ | Công suất: 5Hp/ 3 pha | Motor Teco, Đài Loan gián tiếp hoặc tương đương | |
| 39 | Ống tôn kẽm vuông 200 | 20 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước: (450 x 450)mm. Chất liệu: làm bằng tole Hoa Sen dày 0,58mm hoặc tương đương | ||
| 40 | Ống tiêu âm tôn kẽm vuông 200 | 5 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. Kích thước: (450 x 450)mm. Chất liệu: làm bằng tole Hoa Sen dày 0,58mm hoặc tương đương | ||
| 41 | Tủ cơm công nghiệp công nghệ Nhật Bản | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Loại tủ: tủ tự động. Số khay: 20 khay. Lượng gạo tối đa lần nấu: 72 kg. Lượng điện tiêu thụ: 24Kw – 220V/ 380V. Kích thước: (1.395 x 655 x 1.755)mm. Thời gian: 45 – 60 phút. Công suất nấu: 60 kg đến 80 kg gạo | ||
| 42 | Máy rửa chén | 1 | cái | Thông số kỹ thuật: Loại máy: máy rửa chén băng chuyền. Công suất: 36.700W. Điện áp: 380V/60Hz.‒ Kích thước: (1.400 x 720 x 1.615)mm. Chất liệu: thép không gỉ. Trọng lượng: 220 kg. Dung tích: 80 lít. Công suất: 180 rổ/ giờ. Hệ thống cửa cảm ứng tự động | Model: DRC 1E. Hãng sản xuất: Dolphin hoặc tương đương | |
| 43 | Máy xay thịt inox 3A2, 2Kw | 1 | cái | Xuất xứ: Viêt Nam. *Thông số kỹ thuật: Hoạt động bằng động cơ 2,2kW. Đầu xay bằng chất liệu inox. Năng suất đạt khoảng: 50 kg/ giờ. | ||
| 44 | Máy thái rau củ | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. *Thông số kỹ thuật: Công suất: 1500W. Điện áp: 220V/50Hz. Trọng lượng: 45 Kg. Năng suất: 200Kg/h. Kích thước: (800 x 460 x 910)mm | ||
| 45 | Tủ đông 530 lít | 2 | cái | Thông số kỹ thuật: Dung tích: 530 lít. Số ngăn tủ đông: 1 ngăn. Điện áp: 220V. Loại gaz: R – 600a. Nhiệt độ ngăn đông: ≤ -180C. | Model: VH-6699HY3 Sanaky Inverter. Hãng sản xuất: Sanaky hoặc tương đương | |
| 46 | Tủ lạnh 608 lít | 2 | cái | Số cửa tủ: 02 cửa. Dung tích tủ lạnh: 608 lít. Dung tích ngăn đá: 163 lít. Dung tích ngăn lạnh: 445 lít. Chất liệu khay: Làm bằng kính chịu lực. Công nghệ làm lạnh: Quạt. Kháng khuẩn/ khử mùi: Công nghệ khử mùi, kháng khuẩn Duo Hybrid, ngăn rau quả kháng khuẩn Ag+. Công nghệ inverter: Có. Kích thước: 803 x 739 x 1848 (mm). Cân nặng: 87 kg | Model: GR-AG66VA (X) Toshiba Inverter. Hãng sản xuất: Toshiba hoặc tương đương | |
| 47 | Bàn ghế phòng ăn | 38 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam; Kích thước: (1.200 x 700 x 750)mm. Bàn được thiết kế và sản xuất bằng Inox ngoại nhập. Gồm 01 tầng mặt, Ghế inox: 10 cái | ||
| 48 | Bục phát biểu cho hội trường | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 600 x 1.200)mm, Chất liệu: Bục phát biểu gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước. Phần giữa xuôn nhỏ. | ||
| 49 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: Kích thước: (800 x 600 x 1.200)mm, Chất liệu: Bục gỗ công nghiệp phủ melamine chống trầy xước. Phần giữa xuôn nhỏ. | ||
| 50 | Bàn ghế hội trường 2 chỗ ngồi | 20 | bộ | Xuất xứ: Việt Nam; Thông số kỹ thuật: *Bàn: Kích thước: (1.200 x 500 x 750)mm; Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn màu cánh gián;*Ghế: Kích thước: (380 x 380 x 1.050)mm (±5%), Chất liệu: Khung gỗ tràm tự nhiên, mặt ghế gỗ tự nhiên ghép dày 17mm, sơn phủ PU cao cấp 03 lớp bảo vệ; Bao gồm: 01 bàn + 02 ghế | ||
| 51 | Trang trí khánh tiết hội trường | 1 | bộ | Kích thước: (9.000 x 3.600) mm. Phần nền cờ bằng thun đỏ kích thước (2.000 x 3.600) mm; Chất liệu: Bằng vải thun, phủ được kích thước tường sân khấu. Trục màn bằng ống kim loại hoặc gỗ; Gồm phần phông chính: bằng vải thun xanh; Gồm có cờ Đảng và búa liềm | ||
| 52 | Bàn học sinh | 120 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. * Thông số kỹ thuật: Kích thước: Mặt bàn (900 x 480)mm, chiều cao 500mm (±5%). Chất liệu: Mặt bàn bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu sắc tươi sáng phù hợp với trẻ. Chân bàn bằng thép Ø21mm dày 1,2mm sơn tĩnh điện màu trắng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. Chân bàn có núm cao su giảm chấn | ||
| 53 | Ghế học sinh Mầm non | 240 | cái | Xuất xứ: Việt Nam. * Thông số kỹ thuật: Kích thước: Chiều cao mặt ghế 260mm, chiều cao toàn bộ 480mm (±5%). Vật liệu: Mặt ghế, tựa ghế bằng nhựa chịu nước, chịu lực, màu tươi sáng phù hợp với trẻ, đúc nguyên chiếc.* Cấu hình chi tiết kèm theo: Ghế đơn: 01 cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25980868E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.51961736E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.505.255.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.021.020.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có Trung tâm bảo hành có chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành chính hãng để thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định. Thời hạn của đại lý hoặc Trung tâm bảo hành trong thời hạn tối thiểu là 18 tháng (Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận đại lý hoặc trung tâm bảo hành của chính hãng bản gốc khi có yêu cầu kiểm tra trong vòng 24h). Nhà thầu cam kết sửa chữa, khắc phục các sai sót, hư hỏng trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết của hãng sản xuất về bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật đối với các hàng hoá chính cho gói thầu này bao gồm: thiết bị bếp ăn….....Thiết bị, máy móc thay thế luôn có sẵn. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên đáp ứng yêu cầu sau: - Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiều lực; Có biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư cho các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách lặp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện/Điện kỹ thuật/Chế biến lâm sản/Thiết kế nội thất: -Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành Kế toán/Tài chính: - Có chứng nhận nghiệp vụ thanh, quyết toán công trình; | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 8 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề liên quan đến gói thầu ( thợ mộc, thợ sắt, thợ hàn,.....) - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và PCCC còn hiệu lực - Kèm theo hợp đồng lao động, CCCD/CMND của công nhân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi