Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716074 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 12:53:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,227,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454728E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư tiêu hao Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M22, M49 và M102 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 510 | Cái | Chất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 250mm rộng 35mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không rỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng | ||
| 2 | Băng keo điện | 55 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn. | ||
| 3 | Băng keo giấy | 840 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 1cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 4 | Băng keo giấy | 850 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2,5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 5 | Băng keo giấy | 315 | Cuộn | Sản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C | ||
| 6 | Bánh chà nhám | 51 | Bánh | Có dạng hình trụ, Kích thước: Ø100mm, Độ mịn lá nhám A80; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám. | ||
| 7 | Bánh chà sắt | 24 | Cái | Cán bằng gỗ, Sợi thép; Kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm. | ||
| 8 | Bình xịt sơn đen | 18 | Bình | Sơn màu đen mờ, dung tích 450 ml; sau khi xịt sơn: Thời gian khô bề mặt : 5-10 phút. Thời gian khô hoàn toàn : khoảng 1 giờ. | ||
| 9 | Bột đá | 3 | Kg | Bột đá vôi trắng tự nhiên, hạt mịn; Độ mịn (ở 325 mesh): 99,99% Max; Độ ẩm: 0.20% ; Khối lượng riêng (Nguyên liệu thô): 2.7g/cm3 ; Độ hấp thụ dầu: 25g/100g ; Độ pH: 8÷10 ; Hàm lượng CaCO3: 95%, MgCO3: 0.21%, Fe2O3: 0.02%, Al2O3: 0.03%, SiO2: 0.12% ; | ||
| 10 | Bùi nhùi inoc | 138 | Lốc | Dạng bùi nhùi dùng vệ sinh bề mặt các chi tiết, dạng búi tròn mềm, độ bền cao, Chất liệu từ những sợi inox 100%, không gỉ. Kích thước: Ø15 x 15 cm | ||
| 11 | Bùi nhùi xanh | 912 | Tấm | Bùi Nhùi Xanh được làm từ sợi Nylon tổng hợp, kết hợp với keo và hạt mài tạo nên một hệ nhám chuyên dụng làm sạch. khổ 15cm x 20cm x 4cm. | ||
| 12 | Bút lông dầu 2 đầu | 125 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 13 | Bút lông dầu 2 đầu | 140 | Cái | Bút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ. | ||
| 14 | Cát phun | 90 | Kg | Thành phần nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn; Kích thước hạt 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng hạt: ≥ 9Moh | ||
| 15 | Cây thông nòng cước | 75 | Cái | Dạng chổi tròn, chất liệu cán thép, xoắn giữ sợi cước mềm. Chiều dài: 160m; Độ rộng phần cước: 30mm | ||
| 16 | Cây thộng nòng đồng | 75 | Cái | Dạng chổi tròn, chất liệu cán thép, xoắn giữ sợi đồng mềm. Chiều dài: 160m; Độ rộng phần sợi đồng: 30mm | ||
| 17 | Chất tẩy gỉ | 70 | Bình | Dạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút | ||
| 18 | Chỉ buộc | 21 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn | ||
| 19 | Chì hàn | 15 | Cuộn | Thiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37 Đường kính dây Ф= 0,8mm chất phụ hàn nhựa thông khối lượng 500g/cuộn | ||
| 20 | Chì hàn chịu nhiệt | 6 | Cuộn | Chì hàn nhiệt độ thấp, bóng. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C. | ||
| 21 | Chổi lông vệ sinh | 430 | Cái | Chổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm | ||
| 22 | Chổi lông nhỏ | 155 | Cái | Chổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm. | ||
| 23 | Chổi sắt tròn | 595 | Cái | Đầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm. | ||
| 24 | Cúc bấm | 300 | bộ | Gồm 2 phần chất liệu đồng, hình tròn 2 nửa Φ10mm/Φ10mm | ||
| 25 | Cục nhám bằng giấy | 45 | Cục | Có dạng hình trụ, Kích thước: ØØ30mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám giấy dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám. | ||
| 26 | Dao đẩy sơn | 54 | Cái | Cán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 350mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 24mm | ||
| 27 | Dao dọc giấy to | 48 | Cái | Vỏ dao làm bằng nhựa-nhôm cứng; lưỡi dao chất liệu thép cứng, có 6 lần bẻ cho 7 đầu cắt. Độ sắc bén cao, Kích thước L20x3cm | ||
| 28 | Dầu bóng 2K | 24 | Bộ | Bộ 1.25L gồm 2 thành phần: Chất bóng và chất cứng, tỷ lệ: 4:1; Loại độ nhớt thấp. Thời gian khô: tại nhiệt độ 60°C và trong 60 phút, tại nhiệt độ 20°C và trong 6 tiếng. | ||
| 29 | Dây cắt máy CNC | 50 | Kg | Là dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4. | ||
| 30 | Bàn ren | 18 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi; bước ren M3x0.5, 0D20mm | ||
| 31 | Bàn ren | 18 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm | ||
| 32 | Bàn ren | 18 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M5 x 0.8, 0D20mm | ||
| 33 | Bàn ren | 15 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M6x 1, 0D20mm | ||
| 34 | Bàn ren | 16 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M8 x 1,25, 0D25mm | ||
| 35 | Bàn ren | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M10 x1,5, 0D25mm | ||
| 36 | Bàn ren | 10 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M12 x 1,75, 0D25mm | ||
| 37 | Bàn ren | 7 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M14x2.5, 0D38mm | ||
| 38 | Bàn ren | 7 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M16 x 2,0, 0D38mm | ||
| 39 | Bàn ren | 7 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M20 x 2.5, 0D38mm | ||
| 40 | Đá cắt | 66 | Viên | Đá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: Ø100x1.5x16 mm. | ||
| 41 | Đá cắt | 16 | Viên | Đá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: Ø350x1.5x16 mm. | ||
| 42 | Đá mài mịn | 6 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 300; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 43 | Đá mài thô | 6 | Viên | Đá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 600; Loại phẳng, đường kính 250mm | ||
| 44 | Sáp đánh bóng | 3 | Viên | Dạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại. | ||
| 45 | Dao tiện phá hợp kim | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 140mm, Kích thước chuôi cặp: 16 x 16mm | ||
| 46 | Dao tiện phá hợp kim | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 140mm, Kích thước chuôi cặp: 14 x 14mm | ||
| 47 | Dao tiện ren | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 250mm, Kích thước chuôi cặp: 16 x 16mm | ||
| 48 | Dao móc lỗ | 12 | Cái | Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC, Kích thước: 14mmx14mmx120mm | ||
| 49 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước: Ø0,8 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 50 | Mũi khoan | 42 | Cái | Kích thước: Ø1,2 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 51 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước: Ø1,5 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 52 | Mũi khoan | 27 | Cái | Kích thước: Ø2,2 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 53 | Mũi khoan | 27 | Cái | Kích thước: Ø4 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 54 | Mũi khoan | 42 | Cái | Kích thước: Ø6 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 55 | Mũi khoan | 30 | Cái | Kích thước: Ø8 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 56 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước Ø1,2mm x 50mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 57 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước Ø2,4mm x 50mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 58 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước Ø3mm x 50mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 59 | Mũi khoan | 54 | Cái | Kích thước Ø3,2mm x 60mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 60 | Mũi khoan | 54 | Cái | Ø3,5mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 61 | Mũi khoan | 24 | Cái | Kích thước Ø3,6mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 62 | Mũi khoan | 42 | Cái | Kích thước Ø4 mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 63 | Mũi khoan | 48 | Cái | Kích thước Ø5mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 64 | Mũi khoan | 27 | Cái | Kích thước Ø7mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 65 | Mũi khoan | 27 | Cái | Kích thước Ø8 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 66 | Mũi khoan | 21 | Cái | Kích thước Ø10 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 67 | Mũi khoan | 15 | Cái | Kích thước Ø14 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 68 | Mũi khoan | 12 | Cái | Kích thước Ø16 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 69 | Mũi khoan | 12 | Cái | Kích thước Ø20 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°. | ||
| 70 | Ta rô | 21 | Cái | Kích thước M3x0.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 71 | Ta rô | 21 | Cái | Kích thước M4x0.7; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 72 | Ta rô | 21 | Cái | Kích thước M5x0.8; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 73 | Ta rô | 21 | Cái | Kích thước M6x1; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 74 | Ta rô | 9 | Cái | Kích thước M8x1.25; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 75 | Ta rô | 6 | Cái | Kích thướcM10x1.25; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 76 | Ta rô | 6 | Cái | Kích thướcM14x1.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 77 | Ta rô | 6 | Cái | Kích thướcM16x1.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC | ||
| 78 | Dây đồng | 3 | Cuộn | Chất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,8mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 0,5kg/cuộn. | ||
| 79 | Dây đồng | 3 | Cuộn | Chất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,5mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 0,5kg/cuộn. | ||
| 80 | Dây dù tròn | 39 | m | KT: Ø10mm; Chất liệu: Làm từ sợi tổng hợp Polyete; Tính chất cơ lý: Lực tải: ≥30kg (60lb), Không co dãn khi chịu nhiệt; chịu ma sát, chịu mài mòn. | ||
| 81 | Dây nhôm | 6 | Cuộn | Chất liệu dây bằng nhôm dẻo, dây đơn, đường kính Ф 3,2mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 1,5kg/cuộn. | ||
| 82 | Dây rút | 56 | Bịch | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: Øchiều dài: 400 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg; | ||
| 83 | Dây rút | 65 | Túi | Là sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: Øchiều dài: 200 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg; | ||
| 84 | Dung dịch làm mát máy | 180 | Lít | Loại dầu tưới nguội cho máy CNC, thiết bị máy cơ khí; tạo nhũ màu trắng đục khi pha với nước với tỷ lệ từ 5-10% dầu trong nước. Dộ pH | ||
| 85 | Gang tay cao su | 18 | Đôi | Găng tay Cao Su Không Bột; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay:Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 650% Min Sau lão hoá: 500% Min | ||
| 86 | Giấy lau hộp | 42 | Hộp | Giấy mềm mịn, 2 lớp, Trắng tự nhiên và không có hoá chất tẩy trắng độc hại, Số lượng: 180 tờ/hộp. Kích thước hộp giấy: 186 x 220 mm. | ||
| 87 | Giấy nhám | 765 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P120, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 88 | Giấy nhám | 150 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P180, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 89 | Giấy nhám | 660 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P320, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 90 | Giấy nhám | 495 | Tờ | Kích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt, | ||
| 91 | Giẻ lau | 270 | Kg | Chất liệu vải sợi thành phần cotton 100%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn | ||
| 92 | Hạt ion | 30 | Kg | Thành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch. Hạt có hình dạng tròn hoặc hình cầu. Kích thước hạt từ 0.42mm – 1.25mm. | ||
| 93 | Khuy lỗ | 300 | bộ | Chất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ10mm | ||
| 94 | Lưỡi cưa | 6 | Cái | Chất liệu thép cứng. 2 mặt răng, Kích thước phần lưỡi 300mm, chiều rộng răng 1/2" x 0,0025" x 18T | ||
| 95 | Lưỡi Dao rọc giấy | 42 | Hộp | Chất liệu bằng thép, dạng lá, Kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp | ||
| 96 | Ma tít vàng | 18 | Bộ | Gồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Kho nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút | ||
| 97 | Mút dán (cao su xốp) | 45 | m2 | Dạng cao su xốp, chịu dầu, màu trắng sữa. Độ dày 0,5mm, Khổ 1200mm | ||
| 98 | Nỉ dán | 18 | m | Vải nỉ polyester làm từ các sợi tổng hợp, có ưu điểm chống nhăn, kháng bụi bẩn và nấm mốc. Khổ 1200mm | ||
| 99 | Ni lông | 60 | m | Màng PE (PE Stresch Film) còn gọi là màng ni lông, Màu trắng, hơi trong . Khổ 1200mm | ||
| 100 | Ni lông 3M | 45 | Cuộn | Chất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 900mm | ||
| 101 | Ni lông 3M | 33 | Cuộn | Chất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 450mm | ||
| 102 | Nỉ tấm | 7,5 | m2 | Vải nỉ dạ làm từ các sợi tổng hợp, ít thấm nước và ít bám bụi bẩn, Khổ 1000mm, độ dày 30mm | ||
| 103 | Nước cất | 1.335 | Lít | Nước cất 1 lần được khử Ion và diệt khuẩn; Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1 ; Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05 ; Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1 ; Clrua (Cl), mg/l ≤ 1 ; Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03 ; Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,001 ; Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,01 ; Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 ; pH 5,5-6,5 ; | ||
| 104 | Ống tóp | 30 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф3 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ | ||
| 105 | Ống tóp | 30 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф6 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ | ||
| 106 | Ống tóp | 30 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф12 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ | ||
| 107 | Ống tóp | 30 | m | Chất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф14 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ | ||
| 108 | Pin tiểu | 15 | Đôi | Loại pin thường, dạng khô, hình trụ; Điện thế (V):1,5; Kích thước: 14,5 x 50,5mm;SX từ tháng 06/2022 trở đi. | ||
| 109 | Tem in số | 6 | Cuộn | Cấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ; Chất liệu giấy, dài 5000mm, khổ 9mm, cuộn trong hộp dạng băng 100mm x 75mm; Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng đến 4 năm, Chịu được nhiệt độ (-80 độ đế 250 độ C) | ||
| 110 | Thuốc đánh bóng kính | 15 | Bộ | Thành phần chất Xylitol, a xít ci tric, Baking soda và các hạt vi nhựa dạng bột ướt đựng trong tuýp nhựa, trọng lượng 150g | ||
| 111 | Túi ni lông đựng hàng | 2.250 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm | ||
| 112 | Túi ni lông đựng hàng | 900 | Cái | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm | ||
| 113 | Túi ni lông trắng | 6 | Kg | Chất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 80mm, dài 120mm | ||
| 114 | Vải đỏ | 3 | m | Chất liệu cotton ≥ 95%. Khổ 1200m | ||
| 115 | Vải bạt màu xanh | 12 | Tấm | Vải bạt là loại bạt chống thấm hai mặt được tráng nhựa chống thấm Khổ 2000mmm | ||
| 116 | Vải Katê xanh | 66 | m | Chất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m | ||
| 117 | Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu | 12 | m2 | Cốt vải bọc cao su chịu nhiệt, chịu dầu màu đen khổ 1200mm. Không bị tan, bong tróc trong hỗn hợp dầu và các sản phẩm của dầu mỡ | ||
| 118 | Vải đen chịu nhiệt | 42 | m | Vải sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 2 mặt, khả năng chống mài mòn; không bị cháy, thối, nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; hoạt động tốt ở nhiệt độ 560 ° C trong một thời gian dài; Màu đen, Độ dày: 1 mm, Rộng: 1200mm; Nhiệt độ làm việc: -50 0 C đến 600oC; | ||
| 119 | Vải kaki đen | 18 | M | Chất liệu vải sợi cotton 100%, màu đen. Khổ 1200mm và 2000mm | ||
| 120 | Vải lau viền bìa | 645 | Tấm | Chất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm | ||
| 121 | Vải Katê xanh đen chịu nhiệt | 12 | m | Chất liệu vải sợi tổng hợp với thành phần chính là 65% sợi cotton và 35% sợi polyeste khổ 1200mm | ||
| 122 | Vải màn lọc sơn | 18 | m | Chất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm | ||
| 123 | Vải bạt hai lớp | 90 | m | Chất liệu vải tráng nhựa không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm | ||
| 124 | Vải giả da màu kem | 141 | m | Chất liệu simili màu kem. Khổ 1200mm | ||
| 125 | Ván ép | 6 | Tấm | Chất liệu gỗ ép Kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm | ||
| 126 | Vòng khuyên | 150 | Cái | Chất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm | ||
| 127 | Xà bông trung tính | 171 | Kg | Là chất tẩy rửa không chứa kiềm dùng tẩy rửa các bề mặt tương tự như sơn kim loại, bụi bẩn, dầu mỡ, nhựa đường. Không hại da tay; Độ nhớt: 1000 – 2000cps (#2/12/26oC); độ PH:5-10 | ||
| 128 | Băng keo xanh | 15 | Cuộn | Được làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, màu xanh, bản rộng 2,5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn | ||
| 129 | Nước rửa kính | 15 | Lít | Khả năng tẩy rửa tốt, có độ nhớt, không chứa các chất gây ôxi hóa và ăn mòn kim loại không ăn mòn cao su. Không chứa chất độc hại | ||
| 130 | Giấy bìa cứng | 15 | Tờ | Chất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm | ||
| 131 | Sáp màu | 15 | Bộ | Chất liệu sáp pa ra fin, nhiệt độ nóng chảy ≥ 80 oC, bộ gồm 5 màu: đỏ, xanh, vàng ,cam, đen | ||
| 132 | Cao su tấm chịu dầu | 6 | tấm | Chất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 200 độ C. Độ trương khối theo TCVN 2752-78 sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1% | ||
| 133 | Nhựa thông | 3 | Kg | Công thức phân tử: C19H29COOH. Dạng thể rắn, màu vàng, trong suốt, thu được từ quá trình chưng cất nhựa thông sống. Sử dụng xúc tác trong hàn các chi tiết mạch điện,.. | ||
| 134 | Dây dù | 24 | m | Chất liệu vải tổng hợp polyesete thân tròn thiết diện Φ6 mm, chịu tải từ 30KG/N đến 50KG/N | ||
| 135 | Chỉ may | 18 | Cuộn | Được làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф1mm, qui cách: 0,5kg/cuộn | ||
| 136 | Móc treo rèm | 150 | Cái | Chất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm | ||
| 137 | Dây dù | 150 | m | Chất liệu vải tổng hợp polyesete thân tròn thiết diện ф5 mm, chịu tải đến 30Kg | ||
| 138 | Dây kéo | 12 | Cái | Chất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm | ||
| 139 | Can nhựa | 9 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít | ||
| 140 | Can nhựa | 6 | Cái | Chất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít | ||
| 141 | Nhựa bọc cần tắt máy | 6 | Cái | Chất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, Kích thước 0,2x60x60mm | ||
| 142 | A xê tôn | 1.050 | Lít | Công thức phân tử: C3H6O2. Khối lượng mol: 58.04 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng trong suốt ; Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3 ; Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K) ; Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K) ; Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn ; Độ axit (pKa): 19.2 ; Độ bazơ (pKb): -5.2 (với base liên hợp),không tan trong alcohol ; | ||
| 143 | Bột kiểm từ | 3 | Kg | Chất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu. | ||
| 144 | Chất tẩy sơn | 1.425 | Kg | Chất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất | ||
| 145 | Chất tiếp âm | 3 | Bộ | Chất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn | ||
| 146 | Chất xử lý ăn mòn | 3 | Bộ | Dung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ | ||
| 147 | Cồn công nghiệp | 45 | Lít | Là chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Tỷ trọng: 0,789 g/cm³; Độ hòa tan trong nước: Trộn lẫn hoàn toàn ; Nhiệt độ nóng chảy: -114,3°C (158,8 K) ; Điểm sôi: 78,4°C (351,6 K) ; pKa: 15,9 (H+ từ nhóm OH) ; Độ nhớt: 1,200 cP ở 20°C ; | ||
| 148 | Hóa chất kiểm tra rạn nứt | 30 | Bộ | Dùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai | ||
| 149 | Keo | 15 | Bộ | Keo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có độ kết dính tốt với kim loại | ||
| 150 | Keo EXPOXY | 12 | Bộ | Keo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có khả năng bám dính cao và chống thấm tốt, chịu kéo đến 3000 PSi | ||
| 151 | Keo | 3 | Kg | Dạng keo lỏng đặc; Ứng dụng: Tăng khả năng bám dính giữa cao su và các vật liệu thép, gang, vải… sau khi lưu hóa; Đặc tính: Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng : 24-28%, Độ nhớt: 140-280 mPa.s (cP), Mật độ màng khô: 1.64 g/cm3, Điểm sáng ( bắt lửa) : +26°C/79°F | ||
| 152 | Xăng thơm | 150 | lít | Công thức phân tử: C6H12O2. Khối lượng mol: 116.16 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi trái cây ; Khối lượng riêng: 0.88 g/cm³, lỏng ; Điểm nóng chảy: -74 °C (199 K, -101°F) ; Điểm sôi: 126 °C (399 K, 256°F) ; Độ hòa tan trong nước: 0.7 g/100 ml (20.0 °C) ; Điểm bắt lửa: 24 °C (297 K) ; | ||
| 153 | Dung môi Toluen | 30 | Lít | Công thức phân tử: C6H5CH3. Bề ngoài: Chất lỏng không màu ; Mùi: giống benzen ; Khối lượng riêng: 0.87 g/mL (20 °C) ; Điểm nóng chảy: −95 °C (178 K; −139 °F) ; Điểm sôi: 111 °C (384 K; 232 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 0.52 g/L (20 °C) ; Áp suất hơi: 2.8 kPa (20 °C)[3] ; MagSus: −66.11·10−6 cm³/mol ; Chiết suất (nD): 1.497 (20 °C) ; Độ nhớt: 0.590 cP (20 °C) ; | ||
| 154 | Xăng kem | 30 | Lít | Công thức phân tử: C6H6. Khối lượng mol: 78,1121 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng không màu ; Khối lượng riêng: 0,8786 g/cm³, chất lỏng ; Điểm nóng chảy: 5,5 °C (278,6 K) ; Điểm sôi: 80,1 °C (353,2 K) ; Độ hòa tan trong nước: 1,79 g/L (25 °C) ; Độ nhớt: 0.6076 cP (25 °C) ; | ||
| 155 | Keo | 69 | Kg | Keo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn ≥400% | ||
| 156 | Keo | 36 | Hộp | Keo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa. | ||
| 157 | Keo bịt kín | 42 | Hộp | Keo silicone 1 thành phần có độ kết dính tốt. Khi đóng rắn tạo thành lớp màng giống cao su có khả năng chịu nhiệt độ đến 360 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 2,8Mpa. Độ co giãn ≥ 400% | ||
| 158 | Keo EPOXY | 12 | Bộ | Keo Epoxy hai thành phần tỷ lệ 1:1 có độ chịu lực cao, bền vững; khả năng chống thấm, không gây ô nhiễm môi trường, có khả năng chịu nhiệt độ đến 500 độ C và bịt kín tốt, chịu lực kéo đến 3,8Mpa. Độ co giãn ≥ 300% | ||
| 159 | Xăng | 1.500 | Lít | Là dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6; Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp | ||
| 160 | Cadimi oxit | 40 | Chai | Công thức hóa học: CdO; Là một hợp chất vô cơ, Dạng bột tinh thể màu nâu đỏ; Khối lượng mol: 128,4104 g/mol ; Bề ngoài: bột màu tinh thể đỏ nâu ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 8,15 g/cm³ (tinh thể), ; Điểm nóng chảy: 900–1.000 °C (1.170–1.270 K; 1.650–1.830 °F) ; Điểm sôi: 1.559 °C (1.832 K; 2.838 °F) (thăng hoa)[3] ; Độ hòa tan trong nước: 4,8 mg/L (18 ℃)[4] ; Độ hòa tan: tan trong acid loãng, tan chậm trong muối amoni, không tan trong kiềm ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%.; Qui cách đóng gói: Chai 250g | ||
| 161 | Natri xyanua | 34 | Kg | Công thức hóa học: NaCN; Công thức hóa học:Tỷ trọng: 1,595 g/cm³; dạng rắn ; Độ hòa tan trong nước: 48 g/100 ml (10 ℃); Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C (1.047 °F; 837 K) ; Điểm sôi: 1.496 °C (2.725 °F; 1.769 K) ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%min | ||
| 162 | Natri hydroxide | 79 | Kg | Công thức hóa học: NaOH; Khối lượng mol: 39,99634 g/mol ; Bề ngoài: tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn ; Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K; 604 °F) ; Điểm sôi: 1.390 °C (1.660 K; 2.530 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 111 g/100 mL (20 ℃), xem thêm bảng độ tan ; Độ bazơ (pKb): -2,43 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96% | ||
| 163 | Natri sulfat | 20 | Chai | Công thức hóa học: Na2SO4; Khối lượng mol: 142.04 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2.664 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 884 °C (khan) ; Điểm sôi: 1429 °C (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 4.76 g/100 mL (0 °C); không tan trong êtanol, tan trong glyxerol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 164 | Nickel Sulfate | 32 | Chai | Công thức hóa học: NiSO4; Khối lượng mol: 155,0266 g/mol (khan) ; Bề ngoài: chất rắn màu vàng (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 4,01 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 100 °C (373 K; 212 °F) (khan) ; Điểm sôi: 840 °C (1.110 K; 1.540 °F) (khan, phân hủy) ; Độ hòa tan trong nước: 65 g/100 mL (20 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 165 | Bạc Nitrate tinh khiết | 26 | Chai | Công thức hóa học: AgNO3/ 99,8%; Dạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98%; Qui cách đóng gói: Chai 100g | ||
| 166 | Kali cyanide | 17 | kg | Công thức hóa học: KCN; Khối lượng mol: 65,1153 g/mol ; Bề ngoài: bột/tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 1,52 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 634 °C (907 K; 1.173 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 71,6 g/100 ml (25℃); Hàm lượng tinh khiết đạt: 98% | ||
| 167 | Kali cacbonat | 22 | Chai | Công thức hóa học: K2CO3; Khối lượng mol: 138.205 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn hút ẩm màu trắng ; Khối lượng riêng: 2.43 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 891 °C (1.164 K; 1.636 °F) ; Điểm sôi: phân hủy ; Độ hòa tan trong nước: 110.3 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 3.11 g/100 mL (25 °C) metanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 168 | Nikel chloride | 40 | Chai | Công thức hóa học: NiCL2; Dạng tinh thể, màu xanh lá cây; Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC); Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 169 | Acid hydrochloric | 7 | can | Công thức hóa học: HCL; Khối lượng mol: 36,46 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng, trong suốt ; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm³ (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%) ; Điểm nóng chảy: –27,32 °C (247 K) ; Điểm sôi: 110 °C (383 K), ; Độ hòa tan trong nước: Tan giới hạn ; Độ hòa tan: Tan trong đimêtyl ête, Etanol, Methanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: can 30Kg | ||
| 170 | Sắt(II) sulfat | 24 | Chai | Công thức hóa học: FeSO4; Khối lượng mol: 151,9106 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể không màu (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 3,65 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 680 °C (953 K; 1.256 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 44,69 g/100mL (77 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 171 | Natri Stannate | 24 | Chai | Công thức hóa học: Na2SnO3; Khối lượng mol: 266.73 g/mol ; Bề ngoài: Chất rắn không màu hoặc trắng ; Khối lượng riêng: 4.68 g/cm³ ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 172 | Natri axeta | 24 | Chai | Công thức hóa học: NaCH3COO; Khối lượng mol: 82,03362 g/mol (khan) ; Bề ngoài: bột trắng chảy rữa ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 1,528 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 324 °C (597 K; 615 °F) (khan) ; Điểm sôi: 881,4 °C (1.154,5 K; 1.618,5 °F) (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0 ℃) ; Độ hòa tan: tan trong etanol (5,3 g/100 mL, 3 nước) ; Độ bazơ (pKb): 9,25 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 173 | Axit sunfuric | 3 | can | Công thức hóa học: H2SO4; Khối lượng mol: 98,078 g/mol ; Bề ngoài: Lỏng, trong suốt, không màu ; Hòa tan: Hòa tan trong nước ; Nhiệt độ nóng chảy: 10 °C, 283 K ; Điểm sôi: 3380C (dung dịch acid 98%) ; Độ nhớt: 26,7 cP ở 20 °C ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: can 39 Kg | ||
| 174 | Axit nitric | 3 | can | Công thức hóa học: HNO3; Bề ngoài: Chất lỏng trong, không màu ; Mùi: Acrid, suffocating ; Khối lượng riêng: 1.51 g/cm3, 1.41 g/cm3 [68% w/w] ; Điểm nóng chảy: −42 °C (231 K; −44 °F) ; Điểm sôi: 83 °C (356 K; 181 °F) dung dịch 68% sôi vào 121 °C (250 °F; 394 K) ; hòa tan trong nước ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: can 35 Kg | ||
| 175 | Oxy già Hydrogen peroxide | 30 | Chai | Công thức hóa học: H2O2; Tỷ trọng: 1,4 g/cm³, dạng lỏng ; hòa tan trong nước; Nhiệt độ nóng chảy: −11 °C (12 °F; 262 K) ; Điểm sôi: 141 °C (286 °F; 414 K) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500ml | ||
| 176 | Kẽm Oxalat | 6 | Chai | Công thức hóa học: Zn(C2O4); Dạng bột trắng, điểm sôi 365 ° C, rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung); Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 177 | A xít o xa lic | 3 | Chai | Công thức hóa học: C2H2O4; Khối lượng mol:: 90,03 g/mol (khan) ; Biểu hiện: Tinh thể trắng ; Tỷ trọng: 1,9 g/cm³ (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C ; Điểm sôi: 157 °C (430 K);Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 178 | Kẽm phốt phát | 12 | Chai | Công thức hóa học: Zn2(PO4)3; Là một hợp chất hóa học vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại hoặc là một phần của quá trình mạ điện hoặc được sử dụng như một chất nhuộm màu sơn lót; hàm lượng đạt 98%; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 179 | Magiê sun phát | 15 | Chai | Công thức hóa học: MgSO4; Khối lượng mol: 120,366 g/mol (dạng khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2,66 g/cm³ (dạng khan) ; Điểm nóng chảy: dạng khan phân hủy tại 1124 °C ; Độ hòa tan trong nước: 25,5 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 1,16 g/100 mL (18 °C, ete), không tan trong aceton ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g | ||
| 180 | Sơn trắng | 115,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 181 | Chất đóng rắn | 78 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 182 | Sơn xanh mực | 21 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 183 | Sơn quân sự | 31,5 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 184 | Sơn lót trắng | 132 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 185 | Chất đóng rắn | 33 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 186 | Sơn xám trắng | 252 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 187 | Sơn vàng | 42 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 188 | Sơn đỏ | 21 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 189 | Sơn đen bóng | 42 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 190 | Sơn đen mờ | 36 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 191 | Chất đóng rắn | 33 | Lít | Chất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng. | ||
| 192 | Sơn màu mận chín | 22,5 | Lít | Sơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. | ||
| 193 | Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt | 40,5 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 194 | Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC | 30 | Lít | Sơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ | ||
| 195 | Chất pha loãng sơn lót | 165 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn. | ||
| 196 | Chất pha loãng sơn phủ | 360 | Lít | Dung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn. | ||
| 197 | Sơn xanh dương | 12 | Lít | Sơn phủ độ bền cao, màu xanh dương nhạt; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454728E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi