Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773518-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20220716074
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 12:53:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,227,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,500,000 VNĐ ((Mười hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454728E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư tiêu hao
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa 03 sản phẩm M22, M49 và M102 thuộc chương trình CTPL tại Nhà máy A42
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà máy A42/QC PK-KQ, Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa -Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải: -Nêu rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn (mô tả hàng hóa) chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa cung cấp.
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn chải sắt510CáiChất liệu tay cầm Gỗ; chiều dài 250mm rộng 35mm cao 31mm, phần chải bằng kẽm không rỉ cấy vào thân gỗ gồm 7 hàng
2Băng keo điện55CuộnĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi và có khả năng cách điện tốt, chịu được nhiệt độ cao, màng được phủ một lớp keo. độ co giãn cao, khả năng chống cháy, chống thấm nước. Độ rộng băng keo: 2,5cm; . Dễ dán dính và bám chắc trong 1 thời gian dài trong các môi trường nhiệt độ khác nhau, Độ giãn đạt tới 200% khi bị kéo giãn.
3Băng keo giấy840CuộnSản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 1cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C
4Băng keo giấy850CuộnSản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 2,5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C
5Băng keo giấy315CuộnSản phẩm có băng bằng giấy kếp màu trắng đục và keo cao su hòa tan trên một mặt, có thể viết lên được, bản rộng 5cm. Có thể chịu được nhiệt độ cao khoảng 180 độ C
6Bánh chà nhám51BánhCó dạng hình trụ, Kích thước: Ø100mm, Độ mịn lá nhám A80; gồm các lá nhám nỉ dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám.
7Bánh chà sắt24CáiCán bằng gỗ, Sợi thép; Kích thước (dài-rộng): 214x34mm, đầu sợi: 30mm.
8Bình xịt sơn đen18BìnhSơn màu đen mờ, dung tích 450 ml; sau khi xịt sơn: Thời gian khô bề mặt : 5-10 phút. Thời gian khô hoàn toàn : khoảng 1 giờ.
9Bột đá3KgBột đá vôi trắng tự nhiên, hạt mịn; Độ mịn (ở 325 mesh): 99,99% Max; Độ ẩm: 0.20% ; Khối lượng riêng (Nguyên liệu thô): 2.7g/cm3 ; Độ hấp thụ dầu: 25g/100g ; Độ pH: 8÷10 ; Hàm lượng CaCO3: 95%, MgCO3: 0.21%, Fe2O3: 0.02%, Al2O3: 0.03%, SiO2: 0.12% ;
10Bùi nhùi inoc138LốcDạng bùi nhùi dùng vệ sinh bề mặt các chi tiết, dạng búi tròn mềm, độ bền cao, Chất liệu từ những sợi inox 100%, không gỉ. Kích thước: Ø15 x 15 cm
11Bùi nhùi xanh912TấmBùi Nhùi Xanh được làm từ sợi Nylon tổng hợp, kết hợp với keo và hạt mài tạo nên một hệ nhám chuyên dụng làm sạch. khổ 15cm x 20cm x 4cm.
12Bút lông dầu 2 đầu125CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đỏ; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
13Bút lông dầu 2 đầu140CáiBút lông dầu không xóa được; Đầu cứng Fine 1mm; đường kính ruột bút: 12mm, Màu đen; khô nhanh, có thể viết trực tiếp được lên bề mặt ẩm, dầu mỡ.
14Cát phun90KgThành phần nhôm ô xít, AL2O3. 98 % dạng hạt mịn; Kích thước hạt 0,3 ÷ 0,8mm. Độ cứng hạt: ≥ 9Moh
15Cây thông nòng cước75CáiDạng chổi tròn, chất liệu cán thép, xoắn giữ sợi cước mềm. Chiều dài: 160m; Độ rộng phần cước: 30mm
16Cây thộng nòng đồng75CáiDạng chổi tròn, chất liệu cán thép, xoắn giữ sợi đồng mềm. Chiều dài: 160m; Độ rộng phần sợi đồng: 30mm
17Chất tẩy gỉ70BìnhDạng bình xịt, tẩy sạch rỉ sét kim loại khối lượng 300g, an toàn với môi trường, có khả năng tẩy rỉ nhanh làm mềm vết cặn bẩn và vết rỉ sét sau 1 vài phút
18Chỉ buộc21CuộnĐược làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф3mm, qui cách: 500g/cuộn
19Chì hàn15CuộnThiếc hàn có tỷ lệ tối ưu Thiếc/ Chì là 63/37 Đường kính dây Ф= 0,8mm chất phụ hàn nhựa thông khối lượng 500g/cuộn
20Chì hàn chịu nhiệt6CuộnChì hàn nhiệt độ thấp, bóng. Có nhựa thông bên trong lõi, ít khói, có mùi nhẹ khi hàn; Trọng lượng: 500g (tính cả cuộn), Đường kính dây: 0.8mm, Thành phần: 60%Sn, 40%Pb, Rosin: 2.2%, Nhiệt độ nóng chảy: 180-240 độ C.
21Chổi lông vệ sinh430CáiChổi dạng dẹt, chất liệu cán gỗ, đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme cứng, Chiều dài cán chổi: 20cm; Độ rộng đầu chổi: 7,5cm; Sợi chổi dài: 5,5cm
22Chổi lông nhỏ155CáiChổi dạng tròn, chất liệu cán gỗ; đầu chổi bằng sợi tổng hợp polyme mềm, mịn; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 2,5cm; Sợi chổi dài: 4cm.
23Chổi sắt tròn595CáiĐầu chổi bằng sợi hợp kim, Đường kính cán chổi: 3cm; Chiều dài cán chổi: 20cm; Đường kính đầu chổi: 3cm; Sợi chổi dài: 3,5cm.
24Cúc bấm300bộGồm 2 phần chất liệu đồng, hình tròn 2 nửa Φ10mm/Φ10mm
25Cục nhám bằng giấy45CụcCó dạng hình trụ, Kích thước: ØØ30mm-95mmL, Độ mịn lá nhám A100; gồm các lá nhám giấy dán chặt trụ nhỏ (ty kẹp), tùy vào kích cỡ của Bánh chà nhám mà có số lá nhám tương ứng, thông thường 50 lá nhám.
26Dao đẩy sơn54CáiCán gỗ tròn vừa tay nắm tổng chiều dài 350mm, lưỡi dao bán nguyệt. Chiếu cao lưỡi đẩy 24mm
27Dao dọc giấy to48CáiVỏ dao làm bằng nhựa-nhôm cứng; lưỡi dao chất liệu thép cứng, có 6 lần bẻ cho 7 đầu cắt. Độ sắc bén cao, Kích thước L20x3cm
28Dầu bóng 2K24BộBộ 1.25L gồm 2 thành phần: Chất bóng và chất cứng, tỷ lệ: 4:1; Loại độ nhớt thấp. Thời gian khô: tại nhiệt độ 60°C và trong 60 phút, tại nhiệt độ 20°C và trong 6 tiếng.
29Dây cắt máy CNC50KgLà dòng dây đồng điện cực cho máy cắt CNC EDM với đường kính dây là 0.2mm; chất liệu bao gồm hợp kim đồng (Cu) và kẽm (Zn). Tỷ lệ hợp kim Cu/Zn là 63/37; Dung sai đường kính (mm): ±0.001, Tải trọng phá hủy (kgs): 7.07, Lực căng (N/mm): ≤ 980, Độ dãn dài (%): ≤0.4.
30Bàn ren18CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi; bước ren M3x0.5, 0D20mm
31Bàn ren18CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M4 x 0,7 , 0D20mm
32Bàn ren18CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M5 x 0.8, 0D20mm
33Bàn ren15CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M6x 1, 0D20mm
34Bàn ren16CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M8 x 1,25, 0D25mm
35Bàn ren10CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M10 x1,5, 0D25mm
36Bàn ren10CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M12 x 1,75, 0D25mm
37Bàn ren7CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M14x2.5, 0D38mm
38Bàn ren7CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M16 x 2,0, 0D38mm
39Bàn ren7CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; bàn ren có 3 lỗ thoát phôi;bước ren M20 x 2.5, 0D38mm
40Đá cắt66ViênĐá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: Ø100x1.5x16 mm.
41Đá cắt16ViênĐá cắt gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; Loại phẳng, Kích thước: Ø350x1.5x16 mm.
42Đá mài mịn6ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 300; Loại phẳng, đường kính 250mm
43Đá mài thô6ViênĐá được gia cường bằng 2 lớp thủy tinh ở hai mặt đĩa, mặt dưới có các hạt cacbua silic bám dính tốt và chịu được nhiệt độ cao; độ min 600; Loại phẳng, đường kính 250mm
44Sáp đánh bóng3ViênDạng đặc dẻo. Chất liệu gồm tinh chất carnaube thiên nhiên kết hợp với các polymer tổng hợp. Giúp tẩy những vết bẩn nhẹ, ô xi hóa nhẹ. Sử dụng tăng độ bóng, sáng cho bề mặt kim loại.
45Dao tiện phá hợp kim12CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 140mm, Kích thước chuôi cặp: 16 x 16mm
46Dao tiện phá hợp kim12CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 140mm, Kích thước chuôi cặp: 14 x 14mm
47Dao tiện ren12CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; chiều dài tổng thể: 250mm, Kích thước chuôi cặp: 16 x 16mm
48Dao móc lỗ12CáiChất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC, Kích thước: 14mmx14mmx120mm
49Mũi khoan24CáiKích thước: Ø0,8 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
50Mũi khoan42CáiKích thước: Ø1,2 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
51Mũi khoan24CáiKích thước: Ø1,5 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
52Mũi khoan27CáiKích thước: Ø2,2 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
53Mũi khoan27CáiKích thước: Ø4 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
54Mũi khoan42CáiKích thước: Ø6 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
55Mũi khoan30CáiKích thước: Ø8 x72mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
56Mũi khoan24CáiKích thước Ø1,2mm x 50mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
57Mũi khoan24CáiKích thước Ø2,4mm x 50mm; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
58Mũi khoan24CáiKích thước Ø3mm x 50mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
59Mũi khoan54CáiKích thước Ø3,2mm x 60mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
60Mũi khoan54CáiØ3,5mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
61Mũi khoan24CáiKích thước Ø3,6mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
62Mũi khoan42CáiKích thước Ø4 mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
63Mũi khoan48CáiKích thước Ø5mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
64Mũi khoan27CáiKích thước Ø7mm x 80mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
65Mũi khoan27CáiKích thước Ø8 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
66Mũi khoan21CáiKích thước Ø10 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
67Mũi khoan15CáiKích thước Ø14 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
68Mũi khoan12CáiKích thước Ø16 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
69Mũi khoan12CáiKích thước Ø20 mm x 220mm ; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC; Góc mũi : 135 độ; Nhiệt độ làm việc: đến 800 °C; Góc chéo của lưỡi: 30°.
70Ta rô21CáiKích thước M3x0.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
71Ta rô21CáiKích thước M4x0.7; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
72Ta rô21CáiKích thước M5x0.8; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
73Ta rô21CáiKích thước M6x1; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
74Ta rô9CáiKích thước M8x1.25; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
75Ta rô6CáiKích thướcM10x1.25; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
76Ta rô6CáiKích thướcM14x1.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
77Ta rô6CáiKích thướcM16x1.5; Chất liệu hợp kim thép độ cứng đạt 70HRC
78Dây đồng3CuộnChất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,8mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 0,5kg/cuộn.
79Dây đồng3CuộnChất liệu dây bằng đồng dẻo, dây đơn, đường kính Ф 0,5mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 0,5kg/cuộn.
80Dây dù tròn39mKT: Ø10mm; Chất liệu: Làm từ sợi tổng hợp Polyete; Tính chất cơ lý: Lực tải: ≥30kg (60lb), Không co dãn khi chịu nhiệt; chịu ma sát, chịu mài mòn.
81Dây nhôm6CuộnChất liệu dây bằng nhôm dẻo, dây đơn, đường kính Ф 3,2mm; Dây được phủ 1 lớp Emay chống hóa chất; có tính bền nhiệt cao, có tính dẻo, không gãy gập khi uốn, chịu được tác động của môi trường và các loại hóa chất, không rỉ sét. Qui cách đóng gói: 1,5kg/cuộn.
82Dây rút56BịchLà sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: Øchiều dài: 400 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg;
83Dây rút65TúiLà sản phẩm có 2 bộ phận là khóa rút và dây rút, được sử dụng 1 lần; Đặc tính: Nhỏ gọn, độ đàn hồi cao, ít co dãn, khả năng chịu lực và chống ăn mòn axit cao; Chất liệu: Nhựa PA66;Màu sắc: Đen/ Trắng; Kích thước: Øchiều dài: 200 mm. chiều; rộng bản: 3 mm; Khả năng chịu lực: 15 kg;
84Dung dịch làm mát máy180LítLoại dầu tưới nguội cho máy CNC, thiết bị máy cơ khí; tạo nhũ màu trắng đục khi pha với nước với tỷ lệ từ 5-10% dầu trong nước. Dộ pH
85Gang tay cao su18ĐôiGăng tay Cao Su Không Bột; Chất Liệu: Cao su nhân tạo; Độ Dài: Min 240 mm; Độ Dài Lòng Tay: Min 0.07 mm; Độ Dài ngón tay:Min 0.08 mm; Độ dài cổ tay: Min 0.06 mm; Sức Căng: Trước lão hoá: 18 Mpa; Min Sau lão hoá: 14 Mpa Min; Độ Giãn: Trước lão hoá: 650% Min Sau lão hoá: 500% Min
86Giấy lau hộp42HộpGiấy mềm mịn, 2 lớp, Trắng tự nhiên và không có hoá chất tẩy trắng độc hại, Số lượng: 180 tờ/hộp. Kích thước hộp giấy: 186 x 220 mm.
87Giấy nhám765TờKích thước 23x28cm, độ mịn P120, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,
88Giấy nhám150TờKích thước 23x28cm, độ mịn P180, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,
89Giấy nhám660TờKích thước 23x28cm, độ mịn P320, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,
90Giấy nhám495TờKích thước 23x28cm, độ mịn P600, hạt nhám một bề mặt, dùng được trong môi trường khô và ướt,
91Giẻ lau270KgChất liệu vải sợi thành phần cotton 100%, thấm dầu mỡ, bụi bẩn
92Hạt ion30KgThành phần trao đổi Ion (Re sin) được sử dụng cho máy cắt dây kết cấu loại gel hạt hình cầu. Đóng bịch hút chân không giấy bạc 5Kg/Bịch. Hạt có hình dạng tròn hoặc hình cầu. Kích thước hạt từ 0.42mm – 1.25mm.
93Khuy lỗ300bộChất liệu I nốc chịu nhiệt, dẻo. Hình tròn Φ12mm/Φ10mm
94Lưỡi cưa6CáiChất liệu thép cứng. 2 mặt răng, Kích thước phần lưỡi 300mm, chiều rộng răng 1/2" x 0,0025" x 18T
95Lưỡi Dao rọc giấy42HộpChất liệu bằng thép, dạng lá, Kích thước 120mm x 20mm đựng trong hộp nhựa, 10 cái / hộp
96Ma tít vàng18BộGồm 2 thành phần gồm nhựa polyester và chất đóng rắn dùng để trám các vết lồi lõm, thủng trên bề mặt kim loại. Kho nhanh trong khoảng 5 ÷ 6 phút xả nhám sau 20 ÷ 30 phút
97Mút dán (cao su xốp)45m2Dạng cao su xốp, chịu dầu, màu trắng sữa. Độ dày 0,5mm, Khổ 1200mm
98Nỉ dán18mVải nỉ polyester làm từ các sợi tổng hợp, có ưu điểm chống nhăn, kháng bụi bẩn và nấm mốc. Khổ 1200mm
99Ni lông60mMàng PE (PE Stresch Film) còn gọi là màng ni lông, Màu trắng, hơi trong . Khổ 1200mm
100Ni lông 3M45CuộnChất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 900mm
101Ni lông 3M33CuộnChất liệu ni lông màu trắng có khả năng chống thấm cao. Dạng cuộn khổ 450mm
102Nỉ tấm7,5m2Vải nỉ dạ làm từ các sợi tổng hợp, ít thấm nước và ít bám bụi bẩn, Khổ 1000mm, độ dày 30mm
103Nước cất1.335LítNước cất 1 lần được khử Ion và diệt khuẩn; Hàm lượng cặn, SiO2 mg/l ≤ 1 ;   Amoniac và muối amoni (NH4), mg/l ≤ 0,05 ;   Sunfat (SO4), mg/l ≤ 1 ;   Clrua (Cl), mg/l ≤ 1 ;   Sắt (Fe), mg/l ≤ 0,03 ;   Đồng (Cu), mg/l ≤ 0,001 ;   Nhôm (Al), mg/l ≤ 0,01 ;   Độ cứng (Ca + Mg), mg/l ≤ 2 ;   pH 5,5-6,5 ;
104Ống tóp30mChất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф3 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ
105Ống tóp30mChất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф6 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ
106Ống tóp30mChất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф12 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ
107Ống tóp30mChất liệu nhựa tổng hợp, nhiệt độ làm việc đến 600oC. Đường kính ф14 mm. Khả năng chống ẩm, chống ăn mòn, khả năng cách điện tốt và chịu được các loại hóa chất, dầu mỡ
108Pin tiểu15ĐôiLoại pin thường, dạng khô, hình trụ; Điện thế (V):1,5; Kích thước: 14,5 x 50,5mm;SX từ tháng 06/2022 trở đi.
109Tem in số6CuộnCấu tạo: gồm 7 lớp có màng bảo vệ; Chất liệu giấy, dài 5000mm, khổ 9mm, cuộn trong hộp dạng băng 100mm x 75mm; Độ bám dính cao, Chống trầy xước, Chịu được hóa chất, Chống thấm nước, Chịu được ánh sáng đến 4 năm, Chịu được nhiệt độ (-80 độ đế 250 độ C)
110Thuốc đánh bóng kính15BộThành phần chất Xylitol, a xít ci tric, Baking soda và các hạt vi nhựa dạng bột ướt đựng trong tuýp nhựa, trọng lượng 150g
111Túi ni lông đựng hàng2.250CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 150mm, dài 200mm
112Túi ni lông đựng hàng900CáiChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 100mm, dài 200mm
113Túi ni lông trắng6KgChất liệu ni lông trắng trong mép túi có khóa vuốt, rộng 80mm, dài 120mm
114Vải đỏ3mChất liệu cotton ≥ 95%. Khổ 1200m
115Vải bạt màu xanh12TấmVải bạt là loại bạt chống thấm hai mặt được tráng nhựa chống thấm Khổ 2000mmm
116Vải Katê xanh66mChất liệu vải cate xanh, không nhàu. Khổ 1200m
117Vải hai lớp chịu nhiệt chịu dầu12m2Cốt vải bọc cao su chịu nhiệt, chịu dầu màu đen khổ 1200mm. Không bị tan, bong tróc trong hỗn hợp dầu và các sản phẩm của dầu mỡ
118Vải đen chịu nhiệt42mVải sợi thủy tinh được phủ silicon phủ trên 2 mặt, khả năng chống mài mòn; không bị cháy, thối, nấm mốc hoặc hư hỏng và chống lại hầu hết các dầu mỡ; hoạt động tốt ở nhiệt độ 560 ° C trong một thời gian dài; Màu đen, Độ dày: 1 mm, Rộng: 1200mm; Nhiệt độ làm việc: -50 0 C đến 600oC;
119Vải kaki đen18MChất liệu vải sợi cotton 100%, màu đen. Khổ 1200mm và 2000mm
120Vải lau viền bìa645TấmChất liệu vải màu trắng thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 400mm x400mm
121Vải Katê xanh đen chịu nhiệt12mChất liệu vải sợi tổng hợp với thành phần chính là 65% sợi cotton và 35% sợi polyeste khổ 1200mm
122Vải màn lọc sơn18mChất liệu vải thưa màu trắng khổ 1200mm
123Vải bạt hai lớp90mChất liệu vải tráng nhựa không thấm nước, dầu mỡ bụi bẩn. Khổ 1200mm
124Vải giả da màu kem141mChất liệu simili màu kem. Khổ 1200mm
125Ván ép6TấmChất liệu gỗ ép Kích thước 1200mm x 2000mm x 10mm
126Vòng khuyên150CáiChất liệu I nốc 304 hình tròn ф10mm/ ф6mm
127Xà bông trung tính171KgLà chất tẩy rửa không chứa kiềm dùng tẩy rửa các bề mặt tương tự như sơn kim loại, bụi bẩn, dầu mỡ, nhựa đường. Không hại da tay; Độ nhớt: 1000 – 2000cps (#2/12/26oC); độ PH:5-10
128Băng keo xanh15CuộnĐược làm từ chất liệu màng nhựa có tính đàn hổi, màu xanh, bản rộng 2,5cm, màng được phủ một lớp keo trên một mặt. độ co giãn cao, chống thấm nước. Độ giãn đạt tới 150% khi bị kéo giãn
129Nước rửa kính15LítKhả năng tẩy rửa tốt, có độ nhớt, không chứa các chất gây ôxi hóa và ăn mòn kim loại không ăn mòn cao su. Không chứa chất độc hại
130Giấy bìa cứng15TờChất liệu giấy. Khổ 1200mm x 1200mm
131Sáp màu15BộChất liệu sáp pa ra fin, nhiệt độ nóng chảy ≥ 80 oC, bộ gồm 5 màu: đỏ, xanh, vàng ,cam, đen
132Cao su tấm chịu dầu6tấmChất liệu cao su chịu dầu, mỡ chịu nhiệt. Khổ 1,2m x 2m dày 5cm chịu nhiệt độ 200 độ C. Độ trương khối theo TCVN 2752-78 sau 24 h trong hỗn hợp dầu mỡ ísooctan : toluen (7:3) £ 1%
133Nhựa thông3KgCông thức phân tử: C19H29COOH. Dạng thể rắn, màu vàng, trong suốt, thu được từ quá trình chưng cất nhựa thông sống. Sử dụng xúc tác trong hàn các chi tiết mạch điện,..
134Dây dù24mChất liệu vải tổng hợp polyesete thân tròn thiết diện Φ6 mm, chịu tải từ 30KG/N đến 50KG/N
135Chỉ may18CuộnĐược làm bằng chất liệu sợi tổng hợp, dẻo dai, kháng dầu; tiết diện dây ф1mm, qui cách: 0,5kg/cuộn
136Móc treo rèm150CáiChất liệu I nốc, tròn đường kính ф10mm/ф6mm
137Dây dù150mChất liệu vải tổng hợp polyesete thân tròn thiết diện ф5 mm, chịu tải đến 30Kg
138Dây kéo12CáiChất liệu nhựa dạng khóa, màu ghi dài 400mm
139Can nhựa9CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 5 lít
140Can nhựa6CáiChất liệu nhựa đựng chất lỏng thể tích 10 lít
141Nhựa bọc cần tắt máy6CáiChất liệu nhựa tổng hợp, dẻo, màu đỏ, Kích thước 0,2x60x60mm
142A xê tôn1.050LítCông thức phân tử: C3H6O2. Khối lượng mol: 58.04 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng trong suốt ; Khối lượng riêng: 0.791 g cm−3 ; Điểm nóng chảy: –95 đến -93°C (-139 đến -136°F) (178-180 K) ; Điểm sôi: 56-57 °C (133-134°F) (329-330 K) ; Độ hòa tan trong nước: Tan vô hạn ; Độ axit (pKa): 19.2 ; Độ bazơ (pKb): -5.2 (với base liên hợp),không tan trong alcohol ;
143Bột kiểm từ3KgChất kiểm tra phát hiện khuyết tật vết nứt bề mặt kim loại, mối hàn trong môi trường từ tính; dạng ướt, Thành phần: gồm hỗn hợp hạt từ màu đen đặc biệt và dầu.
144Chất tẩy sơn1.425KgChất tẩy sơn trên bề mặt kim loại. Trung tính không gây ăn mòn. Dạng dung dịch độ PH 4÷5 không độc hại cho người và môi trường chứa chất
145Chất tiếp âm3BộChất tiếp âm dạng gelcouplant. Dùng cho siêu âm kiểm tra khuyết tật trên kim loại mối hàn
146Chất xử lý ăn mòn3BộDung dịch thụ động hóa bề mặt vật liệu nhôm và nhôm hợp kim. Có tính axit nhẹ
147Cồn công nghiệp45LítLà chất lỏng không màu, trong suốt, dùng trong công nghiệp: tẩy rửa,vệ sinh nhà xưởng, linh kiện, thiết bị. Tỷ trọng: 0,789 g/cm³; Độ hòa tan trong nước: Trộn lẫn hoàn toàn ; Nhiệt độ nóng chảy: -114,3°C (158,8 K) ; Điểm sôi: 78,4°C (351,6 K) ; pKa: 15,9 (H+ từ nhóm OH) ; Độ nhớt: 1,200 cP ở 20°C ;
148Hóa chất kiểm tra rạn nứt30BộDùng để kiểm tra vết nứt, rãnh vết nứt trên thiết bị kim loại, bề mặt kim loại; bộ gồm 3 chai: Hóa chất tẩy rửa bề mặt kim loại: 450ml/chai; Hóa chất thẩm thấu bề mặt kim loại 450ml/chai; Hóa chất hiện hình vết nứt kim loại 450ml/chai
149Keo15BộKeo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có độ kết dính tốt với kim loại
150Keo EXPOXY12BộKeo hai thành phần gồm nhựa epoxy có pha bột kim loại rất mịn và chất đóng rắn có khả năng bám dính cao và chống thấm tốt, chịu kéo đến 3000 PSi
151Keo3KgDạng keo lỏng đặc; Ứng dụng: Tăng khả năng bám dính giữa cao su và các vật liệu thép, gang, vải… sau khi lưu hóa; Đặc tính: Hàm lượng chất rắn không bay hơi theo trọng lượng : 24-28%, Độ nhớt: 140-280 mPa.s (cP), Mật độ màng khô: 1.64 g/cm3, Điểm sáng ( bắt lửa) : +26°C/79°F
152Xăng thơm150lítCông thức phân tử: C6H12O2. Khối lượng mol: 116.16 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng không màu, mùi trái cây ; Khối lượng riêng: 0.88 g/cm³, lỏng ; Điểm nóng chảy: -74 °C (199 K, -101°F) ; Điểm sôi: 126 °C (399 K, 256°F) ; Độ hòa tan trong nước: 0.7 g/100 ml (20.0 °C) ; Điểm bắt lửa: 24 °C (297 K) ;
153Dung môi Toluen30LítCông thức phân tử: C6H5CH3. Bề ngoài: Chất lỏng không màu ; Mùi: giống benzen ; Khối lượng riêng: 0.87 g/mL (20 °C) ; Điểm nóng chảy: −95 °C (178 K; −139 °F) ; Điểm sôi: 111 °C (384 K; 232 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 0.52 g/L (20 °C) ; Áp suất hơi: 2.8 kPa (20 °C)[3] ; MagSus: −66.11·10−6 cm³/mol ; Chiết suất (nD): 1.497 (20 °C) ; Độ nhớt: 0.590 cP (20 °C) ;
154Xăng kem30LítCông thức phân tử: C6H6. Khối lượng mol: 78,1121 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng không màu ; Khối lượng riêng: 0,8786 g/cm³, chất lỏng ; Điểm nóng chảy: 5,5 °C (278,6 K) ; Điểm sôi: 80,1 °C (353,2 K) ; Độ hòa tan trong nước: 1,79 g/L (25 °C) ; Độ nhớt: 0.6076 cP (25 °C) ;
155Keo69KgKeo dán đa năng dùng để dán gỗ, nhựa vải, da...có độ bám dính và độ đàn hồi tốt chịu lực kéo đến 3Mpa. Độ co giãn ≥400%
156Keo36HộpKeo dán đa năng dùng để dán kim loại với kim loạiĐộ bám dính bền lâu Độ nhớt 40-80mPa.s, chịu lực kéo đến 3,5 Mpa.
157Keo bịt kín42HộpKeo silicone 1 thành phần có độ kết dính tốt. Khi đóng rắn tạo thành lớp màng giống cao su có khả năng chịu nhiệt độ đến 360 độ C và bịt kín tốt chịu lực kéo đến 2,8Mpa. Độ co giãn ≥ 400%
158Keo EPOXY12BộKeo Epoxy hai thành phần tỷ lệ 1:1 có độ chịu lực cao, bền vững; khả năng chống thấm, không gây ô nhiễm môi trường, có khả năng chịu nhiệt độ đến 500 độ C và bịt kín tốt, chịu lực kéo đến 3,8Mpa. Độ co giãn ≥ 300%
159Xăng1.500LítLà dung môi không màu dễ cháy, tan trong nước tỷ trọng 0,725 ở 15 độ C. Tỷ lệ bay hơi: 6; Dùng làm chất tẩy rửa các chất trong công nghiệp
160Cadimi oxit40ChaiCông thức hóa học: CdO; Là một hợp chất vô cơ, Dạng bột tinh thể màu nâu đỏ; Khối lượng mol: 128,4104 g/mol ; Bề ngoài: bột màu tinh thể đỏ nâu ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 8,15 g/cm³ (tinh thể), ; Điểm nóng chảy: 900–1.000 °C (1.170–1.270 K; 1.650–1.830 °F) ; Điểm sôi: 1.559 °C (1.832 K; 2.838 °F) (thăng hoa)[3] ; Độ hòa tan trong nước: 4,8 mg/L (18 ℃)[4] ; Độ hòa tan: tan trong acid loãng, tan chậm trong muối amoni, không tan trong kiềm ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 99%.; Qui cách đóng gói: Chai 250g
161Natri xyanua34KgCông thức hóa học: NaCN; Công thức hóa học:Tỷ trọng: 1,595 g/cm³; dạng rắn ; Độ hòa tan trong nước: 48 g/100 ml (10 ℃); Nhiệt độ nóng chảy: 564 °C (1.047 °F; 837 K) ; Điểm sôi: 1.496 °C (2.725 °F; 1.769 K) ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%min
162Natri hydroxide79KgCông thức hóa học: NaOH; Khối lượng mol: 39,99634 g/mol ; Bề ngoài: tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³, rắn ; Điểm nóng chảy: 318 °C (591 K; 604 °F) ; Điểm sôi: 1.390 °C (1.660 K; 2.530 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 111 g/100 mL (20 ℃), xem thêm bảng độ tan ; Độ bazơ (pKb): -2,43 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%
163Natri sulfat20ChaiCông thức hóa học: Na2SO4; Khối lượng mol: 142.04 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2.664 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 884 °C (khan) ; Điểm sôi: 1429 °C (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 4.76 g/100 mL (0 °C); không tan trong êtanol, tan trong glyxerol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
164Nickel Sulfate32ChaiCông thức hóa học: NiSO4; Khối lượng mol: 155,0266 g/mol (khan) ; Bề ngoài: chất rắn màu vàng (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 4,01 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 100 °C (373 K; 212 °F) (khan) ; Điểm sôi: 840 °C (1.110 K; 1.540 °F) (khan, phân hủy) ; Độ hòa tan trong nước: 65 g/100 mL (20 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
165Bạc Nitrate tinh khiết26ChaiCông thức hóa học: AgNO3/ 99,8%; Dạng tinh thể bột, công thức phân tử: AgNO3, Độ tinh khiết đạt: 99.98%; Qui cách đóng gói: Chai 100g
166Kali cyanide17kgCông thức hóa học: KCN; Khối lượng mol: 65,1153 g/mol ; Bề ngoài: bột/tinh thể màu trắng ; Khối lượng riêng: 1,52 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 634 °C (907 K; 1.173 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 71,6 g/100 ml (25℃); Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%
167Kali cacbonat22ChaiCông thức hóa học: K2CO3; Khối lượng mol: 138.205 g/mol ; Bề ngoài: chất rắn hút ẩm màu trắng ; Khối lượng riêng: 2.43 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 891 °C (1.164 K; 1.636 °F) ; Điểm sôi: phân hủy ; Độ hòa tan trong nước: 110.3 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 3.11 g/100 mL (25 °C) metanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
168Nikel chloride40ChaiCông thức hóa học: NiCL2; Dạng tinh thể, màu xanh lá cây; Điểm nóng chảy: 140oC, Độ hòa tan trong nước 123,8g/100ml (25oC); Qui cách đóng gói: Chai 500g
169Acid hydrochloric7canCông thức hóa học: HCL; Khối lượng mol: 36,46 g/mol ; Bề ngoài: Chất lỏng, trong suốt ; Khối lượng riêng: 1,18 g/cm³ (đa giá trị, đây là tỷ trọng của dung dịch 36-38%) ; Điểm nóng chảy: –27,32 °C (247 K) ; Điểm sôi: 110 °C (383 K), ; Độ hòa tan trong nước: Tan giới hạn ; Độ hòa tan: Tan trong đimêtyl ête, Etanol, Methanol ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: can 30Kg
170Sắt(II) sulfat24ChaiCông thức hóa học: FeSO4; Khối lượng mol: 151,9106 g/mol (khan) ; Bề ngoài: tinh thể không màu (khan) ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 3,65 g/cm³ (khan) ; Điểm nóng chảy: 680 °C (953 K; 1.256 °F) ; Độ hòa tan trong nước: 44,69 g/100mL (77 ℃) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
171Natri Stannate24ChaiCông thức hóa học: Na2SnO3; Khối lượng mol: 266.73 g/mol ; Bề ngoài: Chất rắn không màu hoặc trắng ; Khối lượng riêng: 4.68 g/cm³ ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
172Natri axeta24ChaiCông thức hóa học: NaCH3COO; Khối lượng mol: 82,03362 g/mol (khan) ; Bề ngoài: bột trắng chảy rữa ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 1,528 g/cm³ ; Điểm nóng chảy: 324 °C (597 K; 615 °F) (khan) ; Điểm sôi: 881,4 °C (1.154,5 K; 1.618,5 °F) (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 36,2 g/100 ml (0 ℃) ; Độ hòa tan: tan trong etanol (5,3 g/100 mL, 3 nước) ; Độ bazơ (pKb): 9,25 ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
173Axit sunfuric3canCông thức hóa học: H2SO4; Khối lượng mol: 98,078 g/mol ; Bề ngoài: Lỏng, trong suốt, không màu ; Hòa tan: Hòa tan trong nước ; Nhiệt độ nóng chảy: 10 °C, 283 K ; Điểm sôi: 3380C (dung dịch acid 98%) ; Độ nhớt: 26,7 cP ở 20 °C ; Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: can 39 Kg
174Axit nitric3canCông thức hóa học: HNO3; Bề ngoài: Chất lỏng trong, không màu ; Mùi: Acrid, suffocating ; Khối lượng riêng: 1.51 g/cm3, 1.41 g/cm3 [68% w/w] ; Điểm nóng chảy: −42 °C (231 K; −44 °F) ; Điểm sôi: 83 °C (356 K; 181 °F) dung dịch 68% sôi vào 121 °C (250 °F; 394 K) ; hòa tan trong nước ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: can 35 Kg
175Oxy già Hydrogen peroxide30ChaiCông thức hóa học: H2O2; Tỷ trọng: 1,4 g/cm³, dạng lỏng ; hòa tan trong nước; Nhiệt độ nóng chảy: −11 °C (12 °F; 262 K) ; Điểm sôi: 141 °C (286 °F; 414 K) ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500ml
176Kẽm Oxalat6ChaiCông thức hóa học: Zn(C2O4); Dạng bột trắng, điểm sôi 365 ° C, rất khó tan trong nước và chuyển thành oxit khi đun nóng (nung); Qui cách đóng gói: Chai 500g
177A xít o xa lic3ChaiCông thức hóa học: C2H2O4; Khối lượng mol:: 90,03 g/mol (khan) ; Biểu hiện: Tinh thể trắng ; Tỷ trọng: 1,9 g/cm³ (khan) ; Độ hòa tan trong nước: 14,3 g/100 ml ở 25 °C ; Điểm sôi: 157 °C (430 K);Hàm lượng tinh khiết đạt: 98%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
178Kẽm phốt phát12ChaiCông thức hóa học: Zn2(PO4)3; Là một hợp chất hóa học vô cơ được sử dụng làm lớp phủ chống ăn mòn trên bề mặt kim loại hoặc là một phần của quá trình mạ điện hoặc được sử dụng như một chất nhuộm màu sơn lót; hàm lượng đạt 98%; Qui cách đóng gói: Chai 500g
179Magiê sun phát15ChaiCông thức hóa học: MgSO4; Khối lượng mol: 120,366 g/mol (dạng khan) ; Bề ngoài: tinh thể rắn màu trắng ; Mùi: không mùi ; Khối lượng riêng: 2,66 g/cm³ (dạng khan) ; Điểm nóng chảy: dạng khan phân hủy tại 1124 °C ; Độ hòa tan trong nước: 25,5 g/100 mL (20 °C) ; Độ hòa tan: 1,16 g/100 mL (18 °C, ete), không tan trong aceton ;Hàm lượng tinh khiết đạt: 96%.; Qui cách đóng gói: Chai 500g
180Sơn trắng115,5LítSơn phủ độ bền cao, màu trắng sữa; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
181Chất đóng rắn78LítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn phủ gốc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
182Sơn xanh mực21LítSơn phủ độ bền cao, màu xanh đậm (xanh mực viết); Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
183Sơn quân sự31,5LítSơn phủ độ bền cao, màu xanh lục; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
184Sơn lót trắng132LítSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu trắng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
185Chất đóng rắn33LítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn lót theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
186Sơn xám trắng252LítSơn phủ độ bền cao, màu trắng xám; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
187Sơn vàng42LítSơn phủ độ bền cao, màu vàng tươi; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
188Sơn đỏ21LítSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu đỏ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
189Sơn đen bóng42LítSơn phủ độ bền cao, màu đen bóng; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
190Sơn đen mờ36LítSơn phủ độ bền cao, màu đen mờ; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
191Chất đóng rắn33LítChất xúc tác dùng trộn lẫn với sơn nhũ bạc theo tỷ lệ thích hợp tạo màng sơn bám tốt, cứng.
192Sơn màu mận chín22,5LítSơn lót chống rỉ độ bền cao, màu mận chín; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
193Sơn nhũ bạc không chịu nhiệt40,5LítSơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, có tính bịt kín. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ
194Sơn nhũ bạc chịu nhiệt 600oC30LítSơn phủ bề mặt kim loại dạng nhũ bông, màu bạc. Độ bám dính cao trong môi trường nhiệt độ đến 600oC, hoạt động ổn định trong thời gian dài, Màng sơn cứng, Chịu thời tiết khắc nghiệt, UV và hóa chất ăn mòn, Phản xạ ánh sáng cao, cách nhiệt. Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ
195Chất pha loãng sơn lót165LítDung môi pha loãng khi pha với sơn lót sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phu sơn.
196Chất pha loãng sơn phủ360LítDung môi pha loãng khi pha với sơn phủ gốc sẽ làm cho màng sơn mỏng hơn, giảm thời gian khô của màng sơn, giảm bớt độ nhớt trong quá trình phun sơn.
197Sơn xanh dương12LítSơn phủ độ bền cao, màu xanh dương nhạt; Chịu được môi trường kiềm (muối, xà bông, nước biển …), hóa chất xăng dầu; chịu đựng tốt thời tiết khắc nghiệt; Độ dày màng sơn tiêu chuẩn (Màng sơn khô): 60 µ /lớp, Độ che phủ: 8.10 m2/lít/ lớp, Thời gian sử dụng sau khi pha trộn: 10-30 độ C/10-6 giờ, Thời gian khô (Khô cứng): 10-30 độ C/16-2 giờ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.841046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.454728E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số lượng hợp đồng tối thiểu bằng 2 hoặc khác 2 , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 859.154.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.718.309.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: ≥12 tháng, được tính kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->