Gói thầu: Gói thầu số 01 - Mua vật tư ô tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775101-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Mua vật tư ô tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718654 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 14:23:00 đến ngày 2022-08-01 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44271E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88854E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa. - Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | KHO K62 BINH CHỦNG HOÁ HỌC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Mua vật tư ô tô Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa khí tài Hoá học ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 của Kho K62 35 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa nếu là hàng hóa nhập khẩu. + Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% nguyên đai, nguyên kiện. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến nơi sử dụng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có); chi phí vận chuyển, bàn giao, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng toàn bộ theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Quy định cụ thể khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho K62 – Binh chủng Hóa học (địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: Kho K62 – Binh chủng Hóa học + Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 069.683.168 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Trung Tâm Tư vấn Hỗ Trợ Đấu Thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Kho K62 – Binh chủng Hóa học + Địa chỉ: Xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. + Điện thoại: 069.683.168. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ty ô xăng bằng đồng Φ8 | 33 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 2 | Khóa xăng 3 ngả | 4 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 3 | Cốc lọc xăng tinh | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 4 | Cốc lọc xăng thô | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 5 | Bơm xăng zil | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 6 | Thùng xăng | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 7 | Đồng hồ xăng | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 8 | Chế hòa khí | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 9 | Bầu lọc dầu ly tâm | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ dầu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 11 | Máy khởi động | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 12 | TK - 200 | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 13 | Tiết chế 132 | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 14 | Máy phát điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 15 | Chia điện | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 16 | Tăng điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 17 | Điện trở phụ | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 18 | Khóa điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 19 | Khóa mát | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 20 | Khóa cửa | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 21 | Công tắc điện 1 chiều | 27 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 22 | Còi điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 23 | Còi hơi | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 24 | Công tắc còi | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 25 | Khóa đèn | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 26 | Bóng đèn pha | 11 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 27 | Bóng đèn tín hiệu (Đmi) | 40 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 28 | Đèn hậu | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 29 | Đèn lách | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 30 | Đèn pha | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 31 | Đèn soi biển số | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn trần | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 33 | Bóng đèn 1 chân | 6 | Hộp | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 34 | Dây điện | 140 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 35 | Đầu bọp dây điện (bịch lớn) | 3 | Bịch | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 36 | Đầu bọp dây điện (bịch nhỏ) | 1 | Bịch | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 37 | Rơ le xi nhan | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 38 | Tay gạt xi nhan | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 39 | Chụp đèn xin nhan | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 40 | Bạc cổ trục cổ chốt | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 41 | Pít tông | 24 | Quả | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 42 | Xéc măng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 43 | Gits sup pắp | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 44 | Ống dẫn hướng su páp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 45 | Đũa đẩy giàn cò | 32 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 46 | Bu gi ống | 56 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 47 | Dây cao áp | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 48 | Đệm cos trục cơ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 49 | Đệm giàn cò | 8 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 50 | Đệm mui rùa | 7 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 51 | Đệm đáy dầu | 7 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 52 | Đệm mặt máy | 14 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 53 | Đệm amiang | 6,5 | m2 | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 54 | Cao su đệm chân máy | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 55 | Hộp tay lái | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 56 | Gioong đệm, phớt hộp tay lái | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 57 | Rô tuyn lái | 10 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 58 | Bơm dầu trợ lực lái | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 59 | Ty ô dầu trợ lực lái | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 60 | Bi T | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 61 | Trục chữ thập | 5 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 62 | Bi đầu trục | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 63 | Phớt đầu trục | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 64 | Mỡ đầu trục | 25 | Kg | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 65 | Moay ơ bánh xe | 2 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 66 | Đĩa ép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 67 | Đĩa ma sát | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 68 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 69 | Càng ép ly hợp | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 70 | Bơm nước | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 71 | Dây đai bơm nước | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 72 | Đai xiết ống nước | 18 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 73 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 74 | Cảm biến báo nhiệt độ | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 75 | Két nước làm mát | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 76 | Cánh quạt gió két mát | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 77 | Khóa xả nước | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 78 | Ống dẫn nước làm mát | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 79 | Hộp số chính | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 80 | Bánh răng hộp số chính | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 81 | Phớt hộp số | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 82 | Phớt cầu | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 83 | Bánh đà xe zil 131 | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 84 | Bát phanh cao su | 36 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 85 | Cụm bát phanh | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 86 | Bơm hơi (HT phanh) | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 87 | Lò xo phanh | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 88 | Má phanh | 36 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 89 | Má phanh tay | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 90 | Ty ô dẫn hơi phanh cao su | 7 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 91 | Gạt mưa | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 92 | Lá gạt mưa | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 93 | Công tắc gạt mưa | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 94 | Cần gạt mưa | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 95 | Gương chiếu hậu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 96 | Ống xả | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 97 | Bầu ống xả | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 98 | Bình khí nén zil 131 | 3 | Bình | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 99 | Chắn bùn | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 100 | Dây công tơ mét | 3 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 101 | Tấm che nắng | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 102 | Nệm ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 103 | Đệm sàn xe | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 104 | Đệm cánh cửa | 48 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 105 | Bình ắc quy N100 | 7 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 106 | Cáp ác quy +kẹp | 8 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 107 | Đồng hồ báo nạp | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 108 | Băng keo điện | 26 | Cuộn | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 109 | Hộp xịt RP7 | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 110 | Tăng điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 111 | Chia điện | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 112 | Dây cao áp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 113 | Bu gi | 24 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 114 | TK bán dẫn 102 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 115 | Máy phát điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 116 | Điện trở phụ | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 117 | Khóa điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 118 | Khóa mát | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 119 | Khóa pha- cốt | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 120 | Còi điện | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 121 | Khóa đèn | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 122 | Công tắc một chiều | 9 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 123 | Bóng đèn pha | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 124 | Bóng đèn tín hiệu 1 chân | 3 | Hộp | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 125 | Đèn hậu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 126 | Đèn lách | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 127 | Đèn pha + bóng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 128 | Đèn soi biển số | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 129 | Đèn trần | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 130 | Đèn xi nhan một chân | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 131 | Tay gạt xi nhan | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 132 | Gạt mưa cả bộ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 133 | Bơm nước rửa kính | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 134 | Chế hòa khí xe Gaz 66 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 135 | Bình xăng | 2 | Bình | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 136 | Bơm xăng Gaz 66 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 137 | Cốc lọc xăng tinh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 138 | Đồng hồ xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 139 | Khóa xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 140 | Ống ty ô đồng Φ8 | 9 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 141 | Két nước làm mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 142 | Nắp két mát | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 143 | Ống nước két mát | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 144 | Cảm biến nhiệt độ nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 145 | Bơm nước xe gaz | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 146 | Dây đai bơm nước | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 147 | Đồng hồ nước | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 148 | Xéc măng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 149 | Xi lanh | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 150 | Trục cam | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 151 | Ống dẫn hướng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 152 | Nấm hút xả | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 153 | Đệm cổ hút - xả | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 154 | Ghít sup pắp Gaz 66 | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 155 | Đũa giàn cò | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 156 | Đệm giàn cò | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 157 | Bạc cổ trục, cổ biên | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 158 | Bánh răng cam | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 159 | Bu lông nắp máy | 24 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 160 | Đệm mặt máy | 6 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 161 | Đệm mui rùa | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 162 | Dây kéo ga gió | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 163 | Ống xả xe gazz | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 164 | Bầu giảm thanh ống xả | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 165 | Hộp tay lái | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 166 | Phớt hộp tay lái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 167 | Bơm trợ lực lái | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 168 | Gioong đệm, phớt trợ lực lái | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 169 | Rootuyn lái | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 170 | Ty ô dầu trợ lực lái | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 171 | Hộp số chính Gaz 66 | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 172 | Hộp số phụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 173 | Phớt hộp số phụ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 174 | Phớt đầu trục, số, cầu | 13 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 175 | Mỡ đầu trục bánh xe | 12 | Kg | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 176 | Bi đầu trục | 6 | Vòng | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 177 | Bi T Gaz 66 | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 178 | Càng gạt bi tê gaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 179 | Moay ơ bánh xe Gaz 66 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 180 | Vòng bi bánh xe | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 181 | Bơm tổng phanh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 182 | Bơm con phanh bánh xe | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 183 | Cúp ben phanh | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 184 | Cảm biến phanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 185 | Lò xo phanh Gaz 66 | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 186 | Má phanh chân | 12 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 187 | Ty ô phanh | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 188 | Ty ô két dầu Gaz 66 | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 189 | Lõi lọc dầu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 190 | Đồng hồ dầu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 191 | Cảm biến dầu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 192 | Bơm dầu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 193 | Đệm đáy dầu | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 194 | Ống cao su chịu dầu | 8 | Ống | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 195 | Bơm ly hợp | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 196 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 197 | Đĩa ma sát | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 198 | Ty ô ly hợp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 199 | Cúp ben ly hợp | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 200 | Bình nén hơi | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 201 | Đồng hồ công tơ mét | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 202 | Tấm chắn bùn | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 203 | Khóa cửa xe | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 204 | Kính chắn gió | 1 | tấm | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 205 | Đệm kính chắn gió | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ tời quay kính cửa xe | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 207 | Chắn nắng | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 208 | Đệm amiang | 3 | m2 | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 209 | Đệm cánh cửa | 24 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 210 | Đệm sàn xe | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 211 | Đệm ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 212 | Nệm bọc trần xe | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 213 | Dây điện | 60 | M | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 214 | Đầu bọp dây điện (bịch lớn) | 1 | Bịch | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 215 | Đầu bọp dây điện (bịch nhỏ) | 1 | Bịch | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 216 | Băng keo điện | 12 | Cuộn | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 217 | Hộp xịt RP7 | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 218 | Bình điện 12V-75Ah | 3 | Bình | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 219 | Bơm xăng uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 220 | Chế hòa khí uaz K131 | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 221 | Ty ô xăng đồng Φ8 uaz | 12 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 222 | Cốc lọc xăng tinh | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 223 | Cốc lọc xăng thô uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 224 | Bánh răng cam | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 225 | Bộ nấm hút xả xe | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 226 | Gits xu pắp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 227 | Pít tông | 8 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 228 | Vòng găng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 229 | Trục cam uaz | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 230 | Nắp máy xe UAZ | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 231 | Đệm cổ trục cơ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 232 | Đệm cổ xả, cổ hút | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 233 | Đệm đáy dầu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 234 | Đệm giàn cò | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 235 | Đệm mặt máy | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 236 | Đệm amiang (loại 1,8 mm) | 2 | m2 | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 237 | Két nước làm mát uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 238 | Ty ô dầu két mát uaz | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 239 | Két nhớt | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 240 | Nắp két mát | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 241 | Chắn gió két mát | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 242 | Ống nước két mát uaz | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 243 | Bu gi uaz | 16 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 244 | Nắp chia điện | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 245 | Máy khởi động uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 246 | Máy phát điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 247 | Chia điện | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 248 | Tăng điện bán dẫn | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 249 | Tiết chế PP 132 | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 250 | Nắp hộp số chính | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 251 | Nắp đáy dầu | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 252 | Đĩa ly hợp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 253 | Đĩa ma sát | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 254 | Đồng tốc+ vành đồng | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 255 | Bàn ép ly hợp | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 256 | Bơm con phanh bánh trước | 16 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 257 | Cần kéo phanh tay | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 258 | Má phanh | 32 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 259 | Má phanh tay | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 260 | Ty ô dẫn dầu phanh uaz | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 261 | Lò xo phanh uaz | 18 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 262 | Bơm dầu uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 263 | Moay ơ bánh xe | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 264 | Trục chữ thập các đăng uaz | 8 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 265 | Vòng bi đầu trục bánh xe | 9 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 266 | Bi T | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 267 | Hộp số chính | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 268 | Hộp tay lái | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 269 | Rơ le khởi động 5 chân uaz | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 270 | Rơ le trung gian | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 271 | Rơ le xi nhan | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 272 | Bảng đồng hồ UAZ | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 273 | Bầu lọc dầu uaz | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 274 | Bi đầu trục UAZ | 16 | vòng | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 275 | Bình xăng UAZ | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 276 | Bóng đèn 1 chân | 4 | Hộp | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ khóa cửa bấm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 278 | Bơm tổng phanh uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 279 | Cảm biến báo dầu | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 280 | Cảm biến nhiệt độ nước uaz | 2 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 281 | Cảm biến phanh uaz | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 282 | Cúp ben phanh uaz | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 283 | Cảm biến số lùi | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 284 | Cáp ác quy uaz | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 285 | Còi điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 286 | Công tắc còi | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 287 | Công tắc gạt mưa | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 288 | Công tắc một chiều | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 289 | Khóa đèn | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 290 | Khóa điện | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 291 | Khóa mát | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 292 | Chụp đèn hậu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 293 | Chụp đèn xi nhan | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 294 | Chụp đèn xi nhan nhỏ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 295 | Pha đèn + bóng | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 296 | Dây cao áp | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 297 | Dây điện | 80 | m | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 298 | Dây kéo ga gió | 8 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 299 | Đèn lách | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 300 | Đèn lùi | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 301 | Đèn soi biển số | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 302 | Điện trở phụ | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 303 | Đồng hồ báo áp suất dầu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 304 | Đồng hồ báo nạp | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 305 | Đồng hồ công tơ mét | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 306 | Đồng hồ nước | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 307 | Đồng hồ xăng | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 308 | Đũa đẩy giàn cò | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 309 | Gạt mưa | 3 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 310 | Gương chiếu hậu | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 311 | Hộp RP7 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 312 | Keo dán đệm | 4 | Tuýp | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 313 | Nắp thùng nhiên liệu | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 314 | Bạt xe | 3 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 315 | Da, đệm bọc ghế | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 316 | Tay gạt xi nhan | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 317 | Tăng bua | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 318 | Đệm sàn xe | 2 | m2 | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 319 | Bình điện N70 Ah | 4 | Bình | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44271E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.88854E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết trong thời gian bảo hành: trong vòng 48h kể từ thời điểm chủ đầu tư thông báo đến nhà thầu về việc thiết bị gặp sự cố thì nhà thầu phải có mặt đến kiểm tra, khắc phục, sửa chữa. - Sau thời gian bảo hành nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng cung cấp các dịch vụ phục vụ cho công tác bảo trì, sửa chữa trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi