Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 05.2021M001 năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775124-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 05.2021M001 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220774937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 14:22:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 197,566,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 05.2021M001 năm 2022
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài mã số 05.2021M001 năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam Hàn Quốc , địa chỉ: Phòng 304, số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Triethylamine (TEA) (4x100 mL)1lọDạng lỏng không màuĐộ tinh khiết > 99,0%Thành phần nước (Karl Fischer)
2Cetyltrimethylammonium chloride (CTAC)1lọDạng dung dịch không màuNồng độ 25 wt. % trong nướcCấp độ chất lượng 200Quy cách: Lọ 25ml,
3Sodium benzoate2lọĐộ tinh khiết ≥99,0%, đạt chuẩn purum p.a.Cấp độ chất lượng 200Anion traces: chloride (Cl-): ≤50 mg/kg, sulfate (SO42-): ≤50 mg/kg, Cation traces: Ca: ≤50 mg / kg, Cd: ≤50 mg / kg, Co: ≤50 mg / kg, Cu: ≤50 mg / kg, Fe: ≤50 mg / kg, K: ≤2000 mg / kg, Ni: ≤50 mg / kg, Pb: ≤50 mg / kg, Zn: ≤50 mg / kg, quy cách: lọ 250g
4Tetraethyl orthosilicate (TEOS) 25 mL/lọ1lọDạng lỏngĐộ tinh khiết: 98%Cấp độ chất lượng 200Quy cách: Lọ 25ml
5Hydrochloric acid (HCl) 25 mL/lọ1lọDạng lỏng, độ pH
6Methanol 100mL/lọ1lọDạng lỏngĐộ tinh khiết 99,9%, phù hợp cho phân tích HPLCCấp độ chất lượng 100 Quy cách: lọ 100ml
7Toluene 500 mL/lọ1lọDạng lỏngĐộ tinh khiết 99,5% đạt chuẩn thuốc thử ACSCấp độ chất lượng 200Tạp chất:hàm lượng nguyên tố S ≤0.003%, hàm lượng nước ≤0.030% Quy cách: lọ 500ml
8(3-Aminopropyl)triethoxysailane (APTES, 99 %) 100mL/lọ1lọDạng lỏngĐộ tinh khiết 99%Cấp độ chất lượng 200Quy cách: Lọ 100ml
9Triton X 500mL/lọ1lọDạng lỏngCấp độ chất lượng 200Phân tử khối: phân tử khối trung bình 625, phân tử khối trung bình dạng micellar 80,000Quy cách: Lọ 500ml
10Sucrose 500g/lọ1lọDạng tinh thểĐộ tinh khiết ≥99,5% (GC), phù hợp cho sinh học phân tửCấp độ chất lượng 300Nguồn sinh học: đường míaTạp chất: glucose tự do ≤0.1%Quy cách: Lọ 500g
11BSA (10 g)5lọBột đông khô, hàm lượng axit béo tự do ≤0,02%, mol wt ~ 66 kDaĐộ tinh khiết ≥98%, tinh sạch bằng phương pháp phân đoạn sốc nhiệtCấp độ chất lượng 300Phù hợp cho ELISA, phân tích liên kết phối tửQuy cách: lọ 10g
12Ovalbumin (5g)1lọBột đông khô, mol wt 44287 DaĐộ tinh khiết ≥ 99% (agarose gel electrophoresis)Nguồn sinh học: lòng trắng trứng gàCấp độ chất lượng 200Quy cách : lọ 5g
13Ethanol4lọĐộ tinh khiết (GC) ≥ 99,9%, đạt chuẩn cho phân tích HPLCCấp độ chất lượng 200Hàm lượng nước ≤ 0.1 %Quy cách: Chai 1L
14Thiolated polyethylene glycol(Thiol PEG Acid, HS-PEG-COOH)2lọmol wt ~ 6,000Cấp độ chất lượng 100Quy cách: lọ 1g
15Bình khí N28bìnhBình 40L, áp suất 150 bar
16Bình khí Ar4bìnhBình 40L, áp suất 150 bar
17Standard Pipette Tips (1-10 mL Túi 100 cái)4TúiDải thể tích 1-10 mLĐầu tip được làm từ nhựa nguyên sinh không tái chế (có certificate kèm theo)Độ tinh sạch mức độ PCR
18Standard Pipette Tips (50-1000 mL Túi 500 cái)1TúiDải thể tích 50-1000 μLĐầu tip được làm từ nhựa nguyên sinh không tái chế (có certificate kèm theo)Độ tinh sạch mức độ PCR
19Standard Pipette Tips (0.1-20 mL Túi 1000 cái)1TúiDải thể tích 0,1-20 μLĐầu tip được làm từ nhựa nguyên sinh không tái chế (có certificate kèm theo)Độ tinh sạch mức độ PCR
20Standard Pipette Tips (2-200 mL Túi 1000 cái)1TúiDải thể tích 2-200 μLĐầu tip được làm từ nhựa nguyên sinh không tái chế (có certificate kèm theo)Độ tinh sạch mức độ PCR
21Acetic acid 500mL/lọ2lọDạng lỏngĐộ tinh khiết ≥99,7%, đạt chuẩn thuốc thử ACSCấp độ chất lượng 200Phù hợp phân tích khối phổ (MS)Quy cách: 500ml/ lọ
22Hydroxylamine hydrochloride 100g/lọ2lọDạng bột hoặc tinh thểĐộ tính khiết 98,0%, đạt chuẩn thuốc thử ACSTạp chất: nguyên tố S ≤0,005%; axit tự do ≤0,25 meq/gCấp độ chất lượng 200Quy cách: 100g/ lọ
23Dimethyl sulfoxide (DMSO) 250mL/lọ2lọDạng dung dịch khan không màuĐộ tinh khiết ≥99,9%Cấp độ chất lượng 100Quy cách: 250ml/ lọ
24HEPES buffer 100mL/lọ2lọDạng lỏngNồng độ 1 M trong nướcCấp độ chất lượng 100pH 5,5 ± 0.5Quy cách: 100 ml/ lọ
25Nitrocellulose membrane2cuộnMàng đa lớp ứng dụng trong que thử dòng chảy bên với kích thước 60 mm x 301 mm x 100, gắn trên lớp nền 2 milimet. Tốc độ dòng chảy mao dẫn 90 giây/ 4 cm
26Sample pad2cuộnTấm đệm mẫu sợi xenlulo C083 ứng dụng trong que thử dòng chảy bên kích thước 17 mm x 300 mm x 100
27Conjugation pad2cuộnTấm cộng hợp sợi thủy tinh ứng dụng trong que thử dòng chảy kích thước 10 mm x 300 mm x 100
28Absorbent pad2cuộnTấm đệm mẫu sợi xenlulo C083 ứng dụng trong que thử dòng chảy bên kích thước 17 mm x 300 mm x 100
29Backing pad2cuộnMàng đa lớp kích thước 60 mm x 301 mm x 100, tốc độ dòng chảy mao dẫn 75 giây / 4cm,
30Easypack Membrane Kit1bộBộ kit bao gồm tất cả các vật liệu cần thiết để thực hiện hơn 2000 que thử. Các lớp màng có kích thước lỗ xốp khác nhau, miếng thấm hút, miếng đệm mẫu và chất nền giải phóng được cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->