Gói thầu: Mua trang thiết bị, vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769578-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Mua trang thiết bị, vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
Số hiệu KHLCNT 20220747348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:24:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,783,093,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nhà thầu có cam kết về thời gian sử dụng của hàng hóa như sau:+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 02 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng. + Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn sử dụng ≥ 06 tháng.+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng dưới 01 năm khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Mua trang thiết bị, vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
Mua trang thiết bị, vật tư y tế 6 tháng cuối năm 2022 và 6 tháng đầu năm 2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3861057
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết bị và đầu tư Minh Hưng địa chỉ: Tổ 2, phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tinh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Định Trung - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3861057


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Cung cấp tài liệu chứng minh đã công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38, Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 về Quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 sửa đổi, bổ sung quy định về quản lý trang thiết bị y tế. + Bảng phân nhóm trang thiết bị y tế cho các mặt hàng nhà thầu tham dự, phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( có đính kèm các tài liệu tham chiếu) + Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa sản xuất từ năm 2021 trở về sau; mới 100%. - Trang thiết bị y tế được sản xuất tại cơ sở sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ, tính hợp lệ của hàng hóa: 2.1. Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định của Tổng cục hải quan khi giao hàng; + Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối khi giao hàng. 2.2. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải được công khai giá trên cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế tại thời điểm mua bán (thời điểm trao hợp đồng) như quy định tại Điều 44 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) - Nhà thầu phải cam kết trang thiết bị y tế dự thầu phải đáp ứng điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế như quy định tại Điều 22 Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 (Cam kết trong E-HSDT) Lưu ý: - Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: Nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực. - Đối với giấy phép cấp qua mạng Nhà thầu phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu. - Các tài liệu đính kèm trong E-HSDT nếu là ngôn ngữ khác thì phải được đính kèm bản dịch Tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá chào thầu cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 0211.3861057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc phụ trách: Nguyễn Văn Xuân Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3861057
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3861057
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, Xã Định Trung , TP Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 0211 3861057
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông y tế150KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
2Cồn > 70˚ (500ml/ Chai)1.100ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
3Cồn 96960LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
4Dung dịch rửa tay tiệt khuẩn, dùng trong khám bệnh, phẫu thuật, xét nghiệm.200LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
5Dung dịch tẩy rửa dụng cụ Cidex OPA hoặc tương đương70LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
6Băng dính lụa600CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
7Gạc hút y tế800MétChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
8Gạc phẫu thuật6.000MiếngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
9Bơm cho ăn, cỡ 50ml500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
10Bơm tiêm 10ml14.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
11Bơm tiêm 1ml5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
12Bơm tiêm 20ml5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
13Bơm tiêm 5ml150.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
14Kim lấy thuốc6.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
15Kim luồn tĩnh mạch số 18-20-22-244.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
16Kim gây tê tủy sống số 18G-25G400CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
17Kim châm cứu số 12-15-20 cm2.500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
18Kim châm cứu số 3-10cm700.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
19Dây truyền dịch kim cánh bướm16.000BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
20Dây thở oxy 2 nhánh người lớn200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
21Dây hút nhớt các số 12150CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
22Dây hút nhớt không nắp các số150CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
23Găng tay khám bệnh40.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
24Găng tay phẫu thuật1.000ĐôiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
25Túi nước tiểu cường lực ( không dây)150CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
26Chai nhựa 100ml7.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
27Lọ nhựa(chai sứ 60ml)7.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
28Ống thông dạ dày cỡ 16200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
29Ống thông đường tiểu (xông nelaton)50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
30Ống thông tiểu (Sonde Poley 2 nhánh cỡ 16-22)500CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
31Ống chống đông EDTA10.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
32Ống chống đông Heparin10.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
33Ống nghiệm đựng nước tiểu200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
34Ống nội khí quản các số10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
35Ống sancup1.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
36Chỉ catgut 3.0 hoặc tương đương50SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
37Chỉ Polylactin 910 số 2/0 hoặc tương đương300SợiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
38Mask khí dung100BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
39Mask thở oxy người lớn size M50BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
40Test HBsAg240TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
41Que thử đường huyết1.500TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
42Que thử nước tiểu 10 thông số12.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
43Test HIV240TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
44Phim Xquang khô 10 x 12 (20x25cm)5.000TờChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
45Dây nguồn cho máy điện xung Dr.Home50CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
46Gel siêu âm120LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
47Giấy ảnh siêu âm200CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
48Giấy điện tim 3 kênh30CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
49Giấy điện tim 6 cần100TậpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
50Giấy in nhiệt60CuộnChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
51Khẩu trang y tế 3 lớp45.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
52Khóa 3 chạc có dây nối 25cm ( chạc ngã 3 nối bơm tiêm điện)200CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
53Miếng dán điện xung Dr.Home400CặpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
54Gel điện tim5TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
55Gel bôi trơn30Tuýp 50gamChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
56Mũ giấy5.000CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
57Oxy y tế bình ≥8 lít15bìnhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
58Oxy y tế bình ≥40 lít400bìnhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
59Oxy lỏng320bìnhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
60Germisep khử khuẩn hoặc tương đương2.000ViênChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
61Acid Benzoic15KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.750.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết bảo đảm khả năng cung cấp đủ hàng hóa theo yêu cầu về chất lượng, số lượng và theo đúng giá trúng thầu - Cam kết cung cấp hàng hóa nếu trúng thầu theo đúng tiêu chuẩn chất lượng của E-HSMT.- Cam kết tiến độ cung ứng hàng kể từ khi nhận được đơn đặt hàng, địa điểm giao hàng tại kho các cơ sở y tế theo yêu cầu của Bên mời thầu.- Cam kết thu hồi và đổi trả nếu hàng hóa bị lỗi do nhà sản xuất và lỗi do quá trình vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.- Nhà thầu có cam kết về thời gian sử dụng của hàng hóa như sau:+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 02 năm trở lên, khi giao hàng phải còn hạn sử dụng ≥ 12 tháng. + Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng từ 01 năm đến dưới 02 năm khi giao hàng còn hạn sử dụng ≥ 06 tháng.+ Đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng dưới 01 năm khi giao hàng phải còn ½ hạn sử dụng của hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 2 Có trình độ từ Trung cấp trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->