Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774411-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:20:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,300,882 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2019-2020-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: hợp đồng đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.810.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử nhân sự trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành (máy tính cầm tay) ≥ 01 năm, và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 Dự toán hạng mục: Mua sắm văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu hoạt động sản xuất kinh doanh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất (năm 2019-2020-2021); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai (năm 2019-2020-2021). - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (năm 2019-2020-2021); - Báo cáo kiểm toán (năm 2019-2020-2021). - Các tài liệu khác. Các Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (Theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 03): - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng có giá trị và tính chất tương tự đã thực hiện; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSĐX và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Các hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: mã hiệu, nhãn mác sản phẩm; nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. - Cam kết hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Đặc tính phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật được nêu tại Chương V của HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo hướng dẫn của nhà sản xuất [ghi thời hạn]. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - 02 bộ E-HSĐX mà nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSĐX, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSĐX và để bên mời thầu lưu trữ. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: + Nhà thầu phải có Giấy phép kinh doanh và lĩnh vực hoạt động kinh doanh văn phòng phẩm phù hợp với quy định, còn hiệu lực kể từ thời điểm đóng thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSĐX và còn hiệu lực sử dụng. Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 2 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý Ký túc xá ĐHQG-HCM; Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, TP.HCM. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng QV; Địa chỉ: 1/23 Đường D3, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia TPHCM, Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 028 37242160 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng làm việc tầng 2 tòa nhà F1-F2 Phòng Quản trị Thiết bị Ký túc xá Khu B thuộc phường Đông Hòa, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương – Số điện thoại: 0867739268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch - Tài chính - ĐHQG.HCM; - Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. - Số điện thoại: 028 37242160 |
| E-CDNT 34 |
2 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | VẬT TƯ VAT 8%: Bàn cắt giấy gỗ A3 | 9 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Băng Keo 2 Mặt 2,5cm | 103 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Băng Keo Giấy 2,5cm | 117 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Băng Keo trong lớn 5cm | 66 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Băng keo màu 5cm | 110 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Băng keo màu 3,5cm | 70 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Băng keo trong nhỏ 1,8cm | 63 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa 3 Dây 10cm | 40 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa 3 Dây 15cm | 25 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bìa 3 Dây 20cm | 37 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bìa 3 Dây 7cm | 15 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bìa Còng 2,5cm A4 | 10 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bìa Còng 5cm A4 | 12 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bìa Còng 7cm A4 | 43 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bìa Còng 10cm A4 | 90 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bìa Ni Lông Đục Lỗ A4 | 1.608 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bìa trinh ký đôi | 83 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bút bi nước đen | 197 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bút cắm bàn đôi | 87 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây thun 27 vàng | 6,5 | Kg | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Kẹp tài liệu 20 lá A4 | 46 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kẹp tài liệu 40 lá A4 | 52 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kẹp tài liệu 60 lá A4 | 27 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kẹp tài liệu 80 lá A4 | 17 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Giấy A3 70GSM (1 ram/500 tờ) | 20 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Giấy A4 70GSM (1 ram/500 tờ) | 801 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy A5 70GSM (1 ram/500 tờ) | 64 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bìa Kiếng A4 dày 1.5 | 9,5 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy Bìa Màu 160gms | 23 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy Bìa Màu 72gms | 19 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy in decal A4 loại mỏng | 39 | Ram | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy note vàng 7,6x7,6cm | 178 | Xấp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy note vàng 3,8x6,1cm | 83 | Xấp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy niêm phong khổ A4 (xấp =100 tờ) | 46 | Xấp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Gôm tẩy trắng | 142 | Cục | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp đựng kim kẹp | 52 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kệ rổ hồ sơ 1 ngăn A4 | 24 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kệ rổ hồ Sơ 3 ngăn A4 | 39 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Miếng lót chuột 20x26cm | 91 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Nẹp giấy nhựa (50 nẹp/hộp) | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Ruột bút chì kim bấm nét 0,5mm (1 ống =40 thanh) (KT: 0,5mmx60mm) | 18 | ống | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sổ caro 30x40cm -192 trang | 55 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sổ họp lớn A4 (19,5x30,5 cm) | 41 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sổ bìa da A4-200 trang (19x26x2 cm) | 86 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sổ lưu công văn đi đến | 36 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Bìa sơ mi lá lỗ A4(bìa mỏng 240 gram) | 1.701 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Bìa nút A4 | 1.036 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Tập 100 Trang (KT: 15x20,5cm) | 268 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Tập 200 Trang (KT: 15x20,5cm) | 103 | Cuốn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Bìa hộp vuông đựng hồ sơ 15 cm | 64 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bút bi đỏ | 129 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bút kim đỏ | 217 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Bút bi xanh | 890 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Bút chì 2B | 283 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bút dạ quang (bề rộng nét 5mm) | 190 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bút kim xanh | 240 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Bút lông bảng màu xanh (bề rộng nét 2,5mm) | 75 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Bút lông dầu (2 đầu) | 90 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Bút xoá kéo 12 m | 80 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Thước nhựa cứng 50cm | 74 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Khăn giấy lụa (2 lớp) | 257 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy vệ sinh (2 lớp) | 365 | Cuộn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Túi đựng rác (size đại) | 189 | lốc | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Pin tiểu AA (1.5 V) | 28 | viên | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | VẬT TƯ VAT 10%: Dao dọc giấy | 55 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Kim Bấm 23/8 | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Kim Bấm 23/10 | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Kim Bấm 23/15 | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Kim Bấm 23/17 | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Kim Bấm 23/23 | 5 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Kéo trung (180mm) | 10 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bút xoá loại tốt | 109 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Gỡ ghim | 39 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Sáp đếm tiền | 40 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Kim bấm Số 10 | 255 | Hộp Lớn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Kim Bấm Số 3 | 61 | Hộp Lớn | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Máy bấm số 10 | 68 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Máy bấm số 3 | 13 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Máy tính cầm tay | 48 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Mực dấu (28ml/lọ) | 29 | lọ | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Keo dán giấy 30ml | 174 | lọ | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Kéo lớn 190mm | 88 | Cây | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Kẹp bướm 15 mm | 159 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Kẹp bướm 19 mm | 162 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Kẹp bướm 25 mm | 149 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Kẹp bướm 32 mm | 149 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Kẹp bướm 41mm | 92 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Kẹp bướm 51 mm | 92 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Giấy note nhựa 5 màu | 338 | Xấp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Ghim kẹp giấy hộp lớn | 60 | Hộp | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Chuốt Bút Chì | 95 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Bấm Lỗ 35 tờ | 16 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Khay cắm bút để bàn ( hình tròn xoay) | 54 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Đồ chặn sách kích thước (230x155x210) | 24 | Cái | Chương V, Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7245E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2019-2020-2021) (tính đến thời điểm đóng thầu):- Nhà thầu đã cung cấp, lắp đặt hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng có quy mô tương tự: hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ * Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: hợp đồng đồng cung cấp văn phòng phẩm. + Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 173,81 triệu VNĐ- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Kèm theo bản sao y chứng thực: hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, danh mục thiết bị kèm theo hợp đồng, bản sao y hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 173.810.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng Nhà thầu phải cử nhân sự trực tiếp thực hiện không chậm quá 02 ngày kể từ khi được yêu cầu.- Thời gian bảo hành (máy tính cầm tay) ≥ 01 năm, và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất, cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị gặp sự cố hoặc hư hỏng đột xuất phải sửa chữa, khắc phục và thay thế linh kiện, vật tư miễn phí trong thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi