Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775289-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438583 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:10:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 577,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65767E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73153E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 404.025.000 VND (phải có có công việc: Bộ amply, đàn Organ, Tivi, Bộ thau, Máy xay thịt, …) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.025.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 404.025.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình Trường MG Phường An Thạnh (Điểm chính) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng và theo nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 01, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 2 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 3 | Ghế tiếp khách tựa lưng 3 thẻ | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 4 | Bảng từ 2 mặt KT | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 5 | Máy vi tính LAPTOP | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 6 | Máy in | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |
| 7 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |
| 8 | Bảng từ 2 mặt | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |
| 9 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |
| 10 | Máy in | 2 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG | |
| 11 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 12 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 13 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 14 | Bảng từ 2 mặt | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 15 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 16 | Máy in | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | VĂN PHÒNG | |
| 17 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NHÂN VIÊN | |
| 18 | Ghế Giáo viên | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NHÂN VIÊN | |
| 19 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG NHÂN VIÊN | |
| 20 | Bàn họp | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌP | |
| 21 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌP | |
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG Y TẾ | |
| 23 | Ghế xoay | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG Y TẾ | |
| 24 | Tủ y tế kính khung nhôm | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG Y TẾ | |
| 25 | Hộp đèn khám mắt Đèn soi đáy mắt | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG Y TẾ | |
| 26 | Giường nằm y tế học đường 01 tay quay | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG Y TẾ | |
| 27 | Gương múa + giống múa dán tường cho phòng nghệ thuật | 1 | Bô | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 28 | Bộ amply | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 29 | Ti vi màn hình 60 inches | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 30 | Đàn organ | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 31 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 32 | Bộ tập gym cho trẻ em (7 món) | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 33 | Bộ leo núi | 1 | Bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG ĐA NĂNG | |
| 34 | Tủ lạnh lưu trữ thức ăn | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 35 | Bếp ga công nghiệp 2 lò + van ga áp lực | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 36 | Tủ sấy chén, hấp khăn | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 37 | Bộ dụng cụ để nấu ăn (nồi có nấp đậy, bộ 11 cái) | 1 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 38 | Xe đẩy gia vị | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 39 | Hệ thống van và dây gas | 1 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 40 | Bình ga công nghiệp: 45kg | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 41 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 42 | Bộ xô đựng thức ăn | 7 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 43 | Bộ thau | 2 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 44 | Bàn chế biến thức ăn | 2 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 45 | Giá phơi khăn | 4 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | BẾP | |
| 46 | Kệ để đồ dùng, học liệu | 10 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC | |
| 47 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Tủ thiết kế 3 tầng 15 ô để ba lô, tư trang của trẻ | 8 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC | |
| 48 | Tủ đựng chăn màn, chiếu | 2 | bộ | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC | |
| 49 | Ti vi 42 inchs cho 5 lớp | 5 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC | |
| 50 | Bàn cho trẻ lớp Chồi | 54 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC | |
| 51 | Ghế cho trẻ lớp Chồi | 108 | Cái | Theo mục 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | PHÒNG HỌC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65767E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.73153E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 404.025.000 VND (phải có có công việc: Bộ amply, đàn Organ, Tivi, Bộ thau, Máy xay thịt, …) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 404.025.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 404.025.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi