Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình SCL và VHKD năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773600-03
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình SCL và VHKD năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220766744
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL, VHKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:08:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,069,470,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- ( Tủ RMU, tủ hạ áp ,ống nhựa xoắn, MCB, cáp hạ thế và phụ kiện cáp hạ thế, cáp ngầm trung thế và phụ kiện cáp ngầm trung thế , đầu cốt, Ghíp, hòm cổng tơ, hộp phân dây)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.945.887.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 20: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình SCL và VHKD năm 2022
Gói thầu số 20: Mua vật tư thiết bị điện phục vụ công trình SCL và VHKD năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL, VHKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm.( đối với các vât tư có yêu cầu test trong TCKT) - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên (Đối với: Tủ RMU, tủ hạ áp ,ống nhựa xoắn, MCB, cáp hạ thế và phụ kiện cáp hạ thế, cáp ngầm trung thế và phụ kiện cáp ngầm trung thế , đầu cốt, Ghíp, hòm cổng tơ, hộp phân dây) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất).)(Đối với: Tủ RMU, tủ hạ áp, MCB, phụ kiện cáp hạ thế, phụ kiện cáp ngầm trung thế) Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành).(Đối với: Tủ RMU, tủ hạ áp, MCB, phụ kiện cáp hạ thế, phụ kiện cáp ngầm trung thế). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: số 6 Phố Hàng Bún –Phường Nguyễn Trung Trực – Quận Ba Đình- TP Hà Nội. SĐT: 02422191816 - hotline 19001288
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 120mm217cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
2Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM120220cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
3Đầu cốt đồng M3551cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
4Đá dăm 2x40,278m3Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
5Gạch bê tông đặc 220x105x606.758viênĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
6Giá đỡ 2 hòm H3P hai bên trên cột LT đúp (19,48(kg/bộ)19,48kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
7Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột H đơn (12,72kg/bộ)25,44kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
8Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (23,12kg/bộ)23,12kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
9Giá đỡ 2 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (22,4kg/bộ)201,6kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
10Tiếp địa cột đường dây không (20,63kg/bộ)226,93kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
11Xà đỡ 6 hòm H4 trên cột H đôi dọc tuyến - X3-2-2V-DT TL: 30.03 (kg/bộ)30,03kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
12Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-2-1T TL: 14.09 (kg/bộ)28,18kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
13Xà đỡ dây sau công tơ cột H đôi TL: 3.864 (kg/bộ)23,184kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
14Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột H đơn - X2-1-1V TL: 14.09 (kg/bộ)211,35kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
15Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột H đơn - X2-2-1V TL: 20.21 (kg/bộ)20,21kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
16Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép dọc (35,1kg/bộ)175,5kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
17Xi măng PCB30173,564kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
18Sơn mịn ngoài trời4kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
19Tấm đan chịu lực KT: 0,5x0,8x0,12 (viền bọc thép)4tấmĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
20Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M81.330bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
21Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)1.257hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
22Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
23Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=195/150684,8métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
24Ống nhựa xoắn HDPE d=130/1008,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
25Xà đỡ 4 hòm H4 trên cột LT đơn - X4-1-1T TL: 25.48 (kg/bộ)331,24kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
26Xà kèm trên cột H đơn (8,88kg/bộ)17,76kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
27Phụ kiện gắn hòm công tơ (bulong sắt +vít nở)964bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
28Hộp cáp cao thế5bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
29Hòm 2 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)83hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
30Hòm 1 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)164hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
31Hòm 1 công tơ 3 pha Composite có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM14hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
32Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H kép ngang (34,95kg/bộ)139,8kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
33Thanh cái đồng M50x53mĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
34Keo bọt9bìnhĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
35Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy3bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
36Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(185-240)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4x240mm2
37Biển tên lộ282cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
38Biển tên lộ đầu cáp ngăn tủ trung thế (7x15cm)4cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
39Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS117métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
40Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2298,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
41Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm28.134,9métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
42Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x16mm2929,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm268métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm29.272nétĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
45Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2199métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
46Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x35mm26,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
47Cột BTLT-NPC.I-6,5-160-4.3- Thân Liền1cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
48Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 40.14 (kg/bộ)1.525,32kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
49Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 42.385 (kg/bộ)296,695kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
50Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột LT đơn - X3-1-1T TL: 20.57 (kg/bộ)143,99kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
51Xà đỡ dây sau công tơ cột H đơn TL: 2.9 (kg/bộ)37,7kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
52Xà nánh kép 1,5m trên cột LT đơn TL: 40,06 (kg/bộ)80,12kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
53Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ H kép dọc (29,67kg/bộ)29,67kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
54Xà nánh kép 0,8m trên cột chữ LT đơn (28kg/bộ)112kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
55Xà nánh kép 1,2m trên cột chữ H đơn (30,44kg/bộ)304,4kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
56Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn (33,42kg/bộ)868,92kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
57Băng dính cách điện335cuộnĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
58Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 20cm691,1métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
59Chổi quét sơn35cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
60Hộp cáp hạ thế5bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
61Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng14bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
62Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm22bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
63Đề can tên khách hàng1.643cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
64Hộp đầu cáp T-plug-22kV-3x240mm23bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
65Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
66Xà kèm trên cột ly tâm kép (14,23kg/bộ)28,46kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
67MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít77cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
68Ống nhựa chịu nhiệt PPR D20 PN1033métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
69Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-Trong nhà3tủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
70Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu bệt-Trong nhà1tủĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
71Vít nở nhựa 50x5236cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
72Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(70-95)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4x95mm2
73Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
74Mốc báo hiệu cáp (sứ)100viênĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
75Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4,3- Thân Liền3cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
76Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6,0-thân liền3cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
77Dây thép D1 (bọc PVC)3.651métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
78Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M5031,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
79Dây đồng trần 95mm210métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
80Giá đỡ RMU 3 ngăn - loại 1 (trọng lượng: 50,336 kg/bộ)100,672kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
81Giá đỡ 4 hòm H3P một bên trên cột H đơn (20,12kg/bộ)20,12kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
82Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đơn (31,18kg/bộ)93,54kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
83Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột H đúp (29,92kg/bộ)89,76kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
84Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (15,62kg/bộ)249,92kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
85Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột H đúp (17,98kg/bộ)17,98kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
86Khóa hòm công tơ cầu 6mm880cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
87Tiếp địa lặp lại: 20.1 (kg/bộ)361,8kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
88Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 3.312 (kg/bộ)86,112kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
89Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc (35,37kg/bộ)106,11kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
90Vít nở sắt 60x640cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
91MCB 1 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít5.052cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
92MCB 3 cực 63A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít214cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
93ống co ngót 24014,4métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
94Biển an toàn phản quang (KT: 360x240)9cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
95Bulong M10x3016cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
96Cát đen mịn118,97m3Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
97Cát vàng0,172m3Đáp ứng yêu cầu E-HSMT
98Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm21.714,2métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
99Đầu cốt đồng M5044cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
100Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3- Thân Liền9cộtĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
101Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95612cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
102Đầu cốt đồng M24096cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
103Đai thép không gỉ79,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
104Đai ôm cáp130cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
105Giá đỡ tủ hạ thế trong nhà (TL:31.788 (kg/bộ)31,788kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
106Giá đỡ tủ hạ thế trong nhà TL:35.22 (kg/bộ)70,44kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
107Giá đỡ 2 hòm H4 một bên trên cột H đơn (14,54kg/bộ)159,94kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
108Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đơn (19,1kg/bộ)171,9kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
109Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột H đơn (24,12kg/bộ)24,12kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
110Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột H đúp (20,76kg/bộ)41,52kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
111Giá đỡ 3 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (17,4kg/bộ)17,4kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
112Giá đỡ 4 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (25,2kg/bộ)75,6kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
113Hộp chụp đầu cực MBA5bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
114Kẹp hãm dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2389cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
115Khóa đai thép72cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
116Khung móng tủ hạ thế 630A50,454kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
117Khung móng tủ hạ thế 1000A80,25kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
118Móc treo cáp vặn xoắn1cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
119Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đôi TL: 3.864 (kg/bộ)7,728kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
120Xà đỡ 6 hòm H4 trên cột LT đơn - X3-2-1T (TL: 31.6 (kg/bộ)31,6kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
121Xà đỡ 3 hòm H4 trên cột H đơn - X3-1-1V TL: 19 (kg/bộ)38kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
122ống co ngót 12044,4métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
123Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS691,8métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
124Biển tên hộp phân dây115cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
125Biển tên tủ hạ thế (KT:250x100)9cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
126Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2258métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
127Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm25.664métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
128Biển sơ đồ 1 sợi9cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
129Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm2134,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
130Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x50mm219,5métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
131Dây đồng mềm tiếp địa M3536métĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
132Đầu cốt đồng Cosse ép Cu 95mm26cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
133Giá đỡ 3 hòm H4 một bên trên cột LT đơn (20,18kg/bộ)524,68kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
134Giá đỡ 2 hòm H3P một bên trên cột LT đơn (13,8kg/bộ)41,4kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
135Giá đỡ 3 hòm H4 hai bên trên cột LT đúp (31kg/bộ)31kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
136Khoá MK102cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
137Xà đỡ 2 hòm H4 trên cột LT đơn - X2-1-1T (TL: 15.66 (kg/bộ)93,96kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
138Xà đỡ dây sau công tơ trên cột đúp (4,17kg/bộ)4,17kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
139Xà kèm trên cột H kép (11,95kg/bộ)11,95kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
140Xà kèm trên cột ly tâm đơn (10,02kg/bộ)110,22kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
141Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang (35,6kg/bộ)35,6kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
142Vỏ tủ trung thế RMU ngoài trời 3 ngăn (KT: 1432x1400x890mm) bằng tôn zam dầy 2mm, sơn tĩnh điện RAL7044, tiêu chuẩn IP54. Đế mạ kẽm nhúng nóng, vỏ tủ ghép có thể tháo rời khi cần thiết2cáiĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
143Hòm 1 công tơ 3 pha Composite không vị trí lắp TI, không gồm ATM178hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
144Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)200hộpĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
145Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x(185-240)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băng2bộĐáp ứng yêu cầu E-HSMT4x185mm2
146Xà đỡ 5 hòm H4 trên cột H đơn - X5-1-1V TL: 28.82 (kg/bộ)86,46kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
147Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 43.686 (kg/bộ)43,686kgĐáp ứng yêu cầu E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2104205E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là: hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- ( Tủ RMU, tủ hạ áp ,ống nhựa xoắn, MCB, cáp hạ thế và phụ kiện cáp hạ thế, cáp ngầm trung thế và phụ kiện cáp ngầm trung thế , đầu cốt, Ghíp, hòm cổng tơ, hộp phân dây)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.648.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.945.887.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->