Gói thầu: Cung cấp giấy tờ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp giấy tờ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:12:00 đến ngày 2022-08-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 441,524,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng thu hồi, thay thế hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp giấy tờ chuyên môn Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, mẫu biểu chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế bằng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu chưa vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu thuộc lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải được cam kết nếu trúng thầu nhà thầu sẽ cung ứng đầy đủ hàng hoá theo yêu cầu của bệnh viện trong bất cứ trường hợp nào. - Giấy phép kinh doanh đúng ngành nghề. - Hàng hoá dự thầu phải đúng chủng loại, mẫu mã thiết kế theo yêu cầu của HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu cho bên mời thầu (khi được yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Điện thoại: 024.35764379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Da liễu Trung ương – 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng gây mê hồi sức | 5.000 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 2 | Bảng sơ kết 15 ngày điều trị | 1.600 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 3 | Bảng theo dõi điều trị | 500 | Tờ | KT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 4 | Bao đựng thuốc | 24.500 | Cái | KT: 10cm x 8cm, 1 màu, in 1 mặt có nội dung, logo bệnh viện, giấy ngoại 60g/m2. Có nắp, dán thành phẩm. | ||
| 5 | Bệnh án thường | 510 | Quyển | KT: 46x32cm, in 1 màu, 2mặt. Bìa Duplech 400g/m2. Ruột: 2 tờ A3 in 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2, gáy: 5cm x 29cm, in 2 mặt, 1 mầu đen, 30 trang, đóng ghim | ||
| 6 | Biên bản hội chẩn trước thủ thuật | 1.000 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 7 | Biên bản hội chẩn trước mổ | 1.000 | Tờ | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 8 | Biên bản hội chẩn bệnh nhân sử dụng thuốc có dấu * | 1.300 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 9 | Đơn thuốc 1 mặt (kính báo) | 600.000 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, in 4 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 10 | Đơn thuốc 2 mặt (2 mặt đơn thuốc - kính báo) | 53.700 | Tờ | KT: A5, in 4 màu, 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 11 | Giấy cam đoan phẫu thuật - thủ thuật | 3.200 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 12 | Giấy chăm sóc cấp I | 1.200 | Tờ | KT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 13 | Giấy chuyển viện | 600 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 14 | Giấy chuyển tuyến | 500 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 15 | Giấy hẹn khám lại | 1.400 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 16 | Phiếu khám chuyên khoa | 2.200 | Tờ | KT: A5, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/ | ||
| 17 | Giấy mời hội chẩn | 900 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 18 | Giấy ra viện | 1.200 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 19 | Giấy hẹn bảo hiểm | 1.500 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 20 | Lịch phẫu thuật | 500 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 21 | Lý lịch máy (quyển nhỏ) | 70 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, bìa in 4 mầu, keo gáy. | ||
| 22 | Nhãn dán tuýp | 15.000 | Nhãn | KT: 3,5cm x 2cm giấy đề can Amzon Indonesia, in 1 mầu | ||
| 23 | Phiếu chăm sóc cấp II, III | 10.000 | Tờ | KT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 24 | Phiếu công khai thuốc (in ngang) | 8.000 | Tờ | KT A4 ngang, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 25 | Phiếu công khai vật tư (in ngang) | 8.000 | Tờ | KT A4 ngang, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 26 | Phiếu giao, nhận đồ vải | 41 | Quyển | KT: 10,5 x 30cm, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu. | ||
| 27 | Phiếu giao, nhận dụng cụ | 30 | Quyển | KT (**): 10,5 x 30cm, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu. | ||
| 28 | Phiếu mượn tài sản | 15 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu. | ||
| 29 | Phiếu phẫu thuật | 1.000 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2. | ||
| 30 | Phiếu thử phản ứng | 350 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 31 | Phiếu xét nghiệm (bé) | 80 | Quyển | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu. | ||
| 32 | Phiếu xét nghiệm (to) | 19 | Quyển | KT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch (***) 300g/m2 in 4 mầu. | ||
| 33 | Sổ xét nghiệm A3 | 10 | Quyển | KT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 34 | Phiếu xét nghiệm đông máu cơ bản | 12 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 35 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 19 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2. in 4 mầu. | ||
| 36 | Phiếu xét nghiệm sinh hóa | 19 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 37 | Phiếu tư vấn hai mặt | 28.500 | Tờ | KT: A5 in 2 mặt, 4 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 38 | Sơ kết bệnh án trước thủ thuật | 200 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 39 | Sổ bàn giao chuyển viện | 5 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu keo, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 40 | Sổ biên bản hội chẩn | 4 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu keo, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 41 | Sổ chỉ phẫu thuật | 5 | Quyển | KT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 42 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng | 16 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 | ||
| 43 | Sổ giao ban phòng | 30 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 44 | Sổ giao ban bác sĩ | 20 | Quyển | KT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 4 mầu | ||
| 45 | Sổ hội đồng người bệnh | 10 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 | ||
| 46 | Sơ kết bệnh án trước mổ | 1.000 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 47 | Sổ kiểm tra | 9 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu | ||
| 48 | Sổ lĩnh văn phòng phẩm | 45 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, block, chạy rãnh xé.bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu | ||
| 49 | Sổ mời hội chẩn | 5 | Quyển | KT: A5, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu | ||
| 50 | Sổ nghỉ việc hưởng BHYT | 1 | Quyển | KT: A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, đóng ghim chạy rãnh xé, bìa giấy xanh ngoại Indo 200g/m2, in 4 mầu | ||
| 51 | Sổ ra, vào viện | 8 | Quyển | KT: A3, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu, khâu chỉ, keo gáy. | ||
| 52 | Sổ sai sót chuyên môn | 6 | Quyển | KT: A4 gập đôi, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2, in 4 mầu, khâu chỉ, keo gáy. | ||
| 53 | Sổ thông tin thuốc | 4 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu. | ||
| 54 | Sổ thuốc bé | 35 | Quyển | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 55 | Sổ thuốc to | 1 | Quyển | KT: A2 gập đôi, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, khâu, keo gáy, bìa Đupléch 300g/m2 in 4 mầu | ||
| 56 | Sổ phiếu yêu cầu | 28 | Quyển | KT: A4 ngang, in 1 mặt, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/quyển, chạy rãnh xé, bìa xanh ngoại Indo 200g/m2 | ||
| 57 | Toa chấm công | 675 | Tờ | KT: A3, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 58 | Tờ theo dõi chăm sóc | 1.000 | Tờ | KT A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 59 | Phiếu bàn giao bệnh nhân phẫu thuật | 1.000 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 60 | Sổ nhật kí vận hành máy | 75 | Quyển | KT: A5, in 1 màu, 2 mặt, giấy ngoại 80g/m2, 50 trang/ quyển.bìa Đupléch 300g/m2 in 4 màu. | ||
| 61 | Giấy cam kết khám chữa bệnh tự nguyện | 1.200 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 62 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 1.500 | Tờ | KT A4, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 63 | Đăng kí sử dụng thuốc, dịch vụ kỹ thuật ngoài BHYT | 2.500 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 64 | Phiếu Công khai dịch vụ khám,chữa bệnh nội trú | 4.000 | Tờ | KT: A4, in 2 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 | ||
| 65 | Thẻ phẫu thuật giấy cứng | 1.000 | Tờ | KT: A5, in 2 mặt, 4 màu, giấy Ofset 250 g/m2, Indo. | ||
| 66 | Thẻ dịch vụ | 5.000 | Cái | KT: A5, in 2 mặt, 4 màu, giấy Ofset 250 g/m2, Indo. | ||
| 67 | Sổ phiếu hấp dụng cụ | 10 | Quyển | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2, 100 tờ/ quyển, đóng ghim, chạy rãnh xé | ||
| 68 | Bao đựng phim | 20.000 | Cái | KT: 26cm x 32cm, in 4 màu giấy Duplech định lượng 300g/m2 | ||
| 69 | Phiếu đăng ký khám bệnh | 400.000 | Tờ | KT: A5, in 1 mặt, 1 màu, giấy ngoại 80g/m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 930.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: khả năng thu hồi, thay thế hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên trách | 3 | Cử nhân đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi