Gói thầu: May do trang phục y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740746-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu May do trang phục y tế
Số hiệu KHLCNT 20220602519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:09:00 đến ngày 2022-08-04 14:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 838,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, sửa chữa những sản phẩm lỗi, cung cấp phụ kiện, sản phẩm thay thế những sản phẩm lỗi trong vòng 05 ngày kể từ khi bàn giao sản phẩm.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản đốc phân xưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tham gia sản xuất
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Phổ thông trung học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 1.2 May do trang phục y tế
Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, mẫu biểu chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế bằng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương , địa chỉ: 15a-Phương Mai-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu không vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. - Hồ sơ thiết kế sản phẩm, hồ sơ phải đảm bảo màu sắc đúng theo mô tả của E-HSMT (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Các mẫu vải, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của vải (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Đầy đủ hàng may đo mẫu, đúng chủng loại theo danh mục yêu cầu của E-HSMT (Nộp trực tiếp tại phòng Hành chính, phòng 1004, tòa nhà Kỹ thuật cao Bệnh viện Da liễu Trung ương) - Hồ sơ thiết kế sản phẩm, các mẫu vải, tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của vải và hàng mẫu may đo yêu cầu niêm phong theo qui định của đấu thầu và nộp trước thời điểm đóng thầu. - Hàng mẫu sẽ được gửi lại các Nhà thầu sau 15 ngày kể từ ngày có Thông báo trúng thầu. Các Nhà thầu có nhu cầu lấy lại hàng mẫu phải có công văn có chữ ký của người có thẩm quyền xin lại hàng mẫu và cam kết không có ý kiến, thắc mắc sau khi nhận lại hàng mẫu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có hồ sơ thiết kế tất cả các mặt hàng trang phục tham dự thầu và hồ sơ đúng yêu cầu phần mô tả. - Có bản cam kết không sao chép bản vẽ thiết kế từ bất kỳ nguồn nào trên mạng. - Hàng may đo mẫu phải đảm bảo đúng theo hồ sơ thiết kế. - Có tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của vải đúng theo chào thầu của Nhà thầu (Đơn nhập hàng có ghi rõ chủng loại; hoặc biên vải ghi rõ thông số chủng loại vải; hoặc bản xác nhận nguồn gốc xuất xứ của đơn vị cung cấp vải v.v...)
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Giấy cam kết của nhà thầu: + Cam kết thực hiện cung ứng hàng hoá theo đúng giá trúng thầu, theo đúng mẫu mã và chất liệu vải chào thầu. + Cam kết thực hiện đúng tiến độ cung ứng hàng hoá quy định trong hợp đồng. + Cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng như: bảo hành, sửa chữa sản phẩm bị lỗi. + Cam kết đo và may đo theo số đo thực tế của từng người đối với các trang phục nhân viên y tế và trang phục khối hành chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hành chính, Bệnh viện Da liễu Trung ương - Điện thoại: 024. 35764379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Da liễu Trung ương – 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo bác sĩ(áo cộc tay, áo dài tay)190chiếcÁo cổ danton, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài ngang gối, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn, đường kính logo 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
2Quần bác sĩ95chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
3Áo điều dưỡng(áo cộc tay, áo dài tay)110chiếcCổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài đến nửa đùi; 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), cổ áo, túi, tay có viền xanh 0,3cm, có khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
4Quần điều dưỡng100chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
5Váy điều dưỡng10chiếcCổ 2 ve, chiều dài váy qua gối 5cm, hàng khuy giữa, dáng váy chữ A,cổ áo, túi, tay có viền xanh 0,3cm, có khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm.
6Áo KTV săn sóc da5chiếcCổ chữ U, chiều dài áo ngang mông, cổ áo, tay có viền trắng, 3 khuy cài giữa, tay có viền trắng 0,6cm, 2 túi áo dưới, có khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm . Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
7Quần KTV săn sóc da5chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
8Áo Kỹ thuật viên, kỹ sư (áo cộc tay, áo dài tay)80chiếcCổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, chiều dài đến nửa đùi, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
9Quần Kỹ thuật viên, kỹ sư65chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
10Áo dược sĩ(áo cộc tay, áo dài tay)40chiếcCổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, dài áo ngang gối, xẻ ngang mông, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
11Quần dược sĩ40chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
12Áo nhân viên quầy thuốc(áo cộc tay, áo dài tay)40chiếcÁo cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo, dáng áo 7 mảnh đối với nữ, ve cổ áo màu xanh hòa bình nhạt, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), viền túi áo ngực có màu xanh hòa bình nhạt, chiều dài áo đến ngang đùi, khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
13Quần nhân viên quầy thuốc40chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
14Áo nhân viên phẫu thuật75chiếcÁo cổ tim, chui đầu, ngắn tay. Dài áo ngang mông, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kính 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
15Quần phẫu thuật75chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét, đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
16Áo nhân viên dinh dưỡng(áo cộc tay, áo dài tay)30chiếcDài áo ngang mông, cổ chữ U, 3 túi trước (2 túi dưới, 1 túi ngực trái), khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
17Quần nhân viên dinh dưỡng30chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng\; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
18Áo hộ lý(áo cộc tay, áo dài tay)45chiếcDáng áo 7 mảnh, cổ 2 ve, dựng mếch cổ áo cài cúc giữa, 2 túi dưới trước. Chiều dài áo đến nửa đùi, khuy cài biển tên trên ngực trái, phía sau xẻ ngang mông, in logo Bệnh viện trên ngực trái logo tròn có đường kính 6,5cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
19Quần hộ lý45chiếcCạp quần 3 F túi chéo chun 2 bên, 1 túi hậu. Quần nữ không túi sau. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
20Áo sơ mi nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân(áo cộc tay, áo dài tay)55chiếc2 mẫu áo:- Đối với áo sơ mi màu tím nhạt: Áo sơ mi cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc.- Đối với áo sơ mi màu trắng: Áo sơ mi cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. Pha chân cổ áo màu xanh lam nhạt, may dây nơ đan chéo cổ xanh lam nhạt bản 6,5cm, viền tay áo 0,5cm màu xanh lam nhạt (đối với áo cộc tay), viền nẹp cài cúc giữa 0,5cm màu xanh lam nhạt.Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
21Chân váy nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân25chiếcKiểu jupe. Dài ngang gối, may 2 lớp. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
22Quần nữ nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân40chiếcQuần âu, 2 túi chéo, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
23Áo sơ mi nam nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân(áo cộc tay, áo dài tay)60chiếc2 mẫu áo:- Đối với áo sơ mi màu tím nhạt: Áo sơ mi, cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. - Đối với áo sơ mi màu trắng: Áo sơ mi, cổ đức, dựng mếch cổ áo, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc. Pha chân cổ áo, mặt trong măng sét tay áo màu xanh lam nhạt. Viền tay áo 0,5cm màu xanh lam nhạt (đối với áo cộc tay), viền nẹp cài cúc giữa 0,5cm màu xanh lam nhạt. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
24Quần nam nhân viên hành chính, tiếp đón, thu ngân55chiếcQuần âu, 2 túi chéo, 1 túi sau, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
25Áo nhân viên bảo vệ(áo cộc tay, áo dài tay)39chiếcCổ đức, cài cúc giữa, có đường nẹp cài cúc, có cầu vai, gấu tay có măng xéc (áo dài tay) hoặc lơ vê (áo cộc tay), 2 túi nắp, khuy cài biển tên trên ngực trái, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kính 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
26Quần nhân viên bảo vệ39chiếcQuần âu, 2 túi chéo, 1 túi sau, cạp quần âu. Moi quần, cạp quần dựng mếch, đường li nét. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
27Váy quây bệnh nhân122chiếcVáy quây, có dây rút, in logo Bệnh viện, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
28Áo bệnh nhân màu xanh100chiếcÁo cổ tròn, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, có 3 túi trước, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm. Đường may thẳng; không vặn, nhăn, lỏng, bung sút.
29Áo bệnh nhân người lớn size M100chiếcKiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm.
30Áo bệnh nhân người lớn size L200chiếcKiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm.
31Áo bệnh nhân người lớn size XL50chiếcKiểu pijama, cổ 2 ve, cài cúc giữa, dài tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, in logo Bệnh viện trên ngực trái, logo in trên nền tròn màu trắng, đường kinh 7cm.
32Quần bệnh nhân người lớn size M100chiếcKiểu pijama, có dây rút, có 1 túi sau.
33Quần bệnh nhân người lớn size L200chiếcKiểu pijama, có dây rút, có 1 túi sau.
34Quần bệnh nhân người lớn size XL50chiếcKiểu pijama, có dây rút, có 1 túi sau.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 587.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.761.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, sửa chữa những sản phẩm lỗi, cung cấp phụ kiện, sản phẩm thay thế những sản phẩm lỗi trong vòng 05 ngày kể từ khi bàn giao sản phẩm.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc dự án 1 Đại học55
2 Quản đốc phân xưởng 1 Đại học55
3 Nhân viên thiết kế 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan22
4 Nhân viên tham gia sản xuất 30 Phổ thông trung học11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->