Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220749880-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220602519
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 16:07:00 đến ngày 2022-08-04 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 966,207,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kinh doanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên giao hàng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Phổ thông trung học
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm
Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, mẫu biểu chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế bằng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
12 Tháng
E-CDNT 3 nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương , địa chỉ: 15a-Phương Mai-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379


E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu không vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. Catalogue hoặc hình ảnh hàng hóa chào thầu của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh hàng hóa chào thầu, trong đó phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Hàng hóa theo quy cách của nhà sản xuất. - Hàng hóa dự thầu phải đúng chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết nếu trúng thầu sẽ cung ứng đầy đủ hàng hóa theo yêu cầu của Bệnh viện (Thường quy hoặc đột xuất) - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu (khi có yêu cầu) cho bên mời thầu
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương; [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Điện thoại: 024. 35764379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A đường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính đóng gáy xanh 100Ya (5cm)210Cuộn- Băng dính dán sổ màu xanh.- Kích thước 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều.
2Băng dính T48 25-5cm- 100Ya (màu vàng đục)115Cuộn- Băng dính 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: vàng cánh gián. - Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. Trọng lượng 0,2kg/cuộn.
3Băng dính trong nhỏ (1,8cm) 20 Ya180Cuộn- Băng dính trắng trong 2cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong.- Kích thước: Bản rộng 1.8cm.- Trọng lượng 0,05kg/cuộn.
4Băng dính trong to -100Ya (5cm)245Cuộn- Băng dính trắng trong 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong.- Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. - Trọng lượng 0,2kg/cuộn.
5Bìa trộn 5 màu giấy ngoại 160 gsm; 100 tờ;45Ram- Kích thước: A4 (21cm x 29,7cm).- 100 tờ / gram; định lượng: 160gsm có độ sắc nét, bề mặt nhám, bám mực tốt; vàng - xanh dương - xanh lá - cam - đỏ.
6Bìa màu A4 (100 tờ); Bìa nội120Ram- Khổ A4.- 100 tờ / gram.- Định lượng: 160gsm.- Bìa màu xanh biển, cốm, hồng, vàng, trắng.
7Bìa mica A4 (100 tờ)80Ram- Kích thước: 21x29,7cm.- Đóng gói: 100 tờ/ tập, bìa nhựa trong suốt.- Độ dày: 15mm.
8Bút dạ bảng đen330Cái- Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes. - Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g.
9Bút dạ bảng đỏ110Cái- Đóng gói 10 cái/ hộp.- Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes.- Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g.
10Bút dạ bảng xanh400Cái- Đóng gói 10 cái/ hộp.- Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes.- Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g.
11Bút dạ dầu không xóa (hai đầu)280Cái- Đóng gói 10 cái/ hộp.- Đầu nét: 0.8mm-6.0mm, số đầu bút 02.
12Bút dạ kính hai đầu, màu xanh855Cái- Đóng gói 10 cái/ hộp.- Đầu nét: 1.0mm-0.4mm.
13Bút dính bàn đôi 0.7mm840Bộ- 2 bút, có đế dán.- Đầu bi: 0.7mm.
14Cặp 3 dây màu xanh (350 * 250 * 65) (±2mm)55Cái- Bìa có lớp PVC bọc ngoài, carton. Gáy hộp rộng 10cm. Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4.
15Cặp nhựa 2 khóa (khổ A)115Cái- Dày từ 3cm đến 5cm, vỏ màu xanh.- Kẹp được giấy A4.
16Chia file A-Z (mica)135Cái- Kích thước: Khổ A4.- Chất liệu bằng mica, cứng.
17Chia file nhựa bìa 10 màu (không số) Khổ A450Tập- Kích thước 29,7 x 21 cm.- Chất liệu nhựa.- Không đánh số.
18Chia file nhựa bìa 12 màu (có số) Khổ A4155Tập- Kích thước 29,7 x 21 cm.- Chất liệu nhựa.- Có đánh số.
19Dập ghim (9629)55Cái- Dập ghim làm bằng thép có tay cầm bằng nhựa.- Dập 15-20 tờ/lần.
20Dập ghim 10220Cái- Dập tối đa 15 tờ.- Kích thước: 95 x 25 x 45mm.
21Dập ghim nhỡ 350Cái- Dập tối đa 25 tờ/lần.- Kích thước 32x120x47 mm.
22Dập ghim to (loại 1)6Cái- Dập tối đa 250 tờ, sử dụng ghim từ 23/10-23/23.
23Đục lỗ giấy (có khay chứa giấy)25Cái- Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm.- Đục lỗ tối đa 35 tờ.
24File còng đục lỗ 2,6 cm (các màu)65Cái- Lưu tài liệu có kích thước A4.
25File kẹp tài liệu tam giác QW 32530Cái- Lưu trữ: 50 tờ khổ A4.
26File lưu bệnh án (cặp 2 khóa) khổ F105Cái- Chất liệu nhựa PP. - 2 khóa inox chống rỉ.
27File lưu tài liệu 3 cm (File còng)40Cái- Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 3cm (300 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài. - Còng inox.
28File lưu tài liệu 5 cm (File còng)110Cái- Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 5cm (350 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét .
29File lưu tài liệu 7 cm (File còng)95Cái- Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 7cm (480 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét.
30File lưu tài liệu 9 cm (File còng)90Cái- Tài liệu có kích thước A4 - gáy rộng 9 cm (600 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét.
31File Shutter 502 (Clip Folder)15Cái- 1 khóa dọc.- 1 khóa trên.- Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 3,5cm.
32File tài liệu Shuter 1813135Cái- Kích thước 31 x 22 cm.- Chất liệu: Nhựa PP.
33Ghim 23/10 (Hộp nhỏ)170Hộp- Độ dày: 10mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 70 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện).
34Ghim 23/15 (Hộp nhỏ)95Hộp- Độ dày: 15mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 120 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện).
35Ghim 23/17 (Hộp nhỏ)70Hộp- Độ dày: 17mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 140 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện).
36Ghim 23/20 (Hộp nhỏ)60Hộp- Độ dày: 20mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 170 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện).
37Ghim 23/23 (Hộp nhỏ)60Hộp- Độ dày: 23mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 210 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện).
38Ghim cài nhiều màu (100 cái/ hộp)110Hộp- Màu sắc: hồng, vàng, đỏ, xanh lá, xanh biển, trắng.- Chiều dài: 29mm.- Đóng gói: 100 cái/hộp.
39Ghim cài tam giác (hộp nhỏ) C62360Hộp- Đóng gói: 100 cái/ hộp.- Chất liệu thép ko gỉ.
40Ghim dập số 10 (hộp nhỏ)1.455Hộp- Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm).
41Ghim dập số 355Hộp- Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm).
42Giấy A3 (70gsm) giấy ngoại6Ram- Khổ giấy A3.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước: 29,7 × 42 cm.
43Giấy A4 (60gsm) (Việt Nam)2.340Ram- Khổ giấy A4.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 60g/m2.- Kích thước : 21 x 29.7 cm.
44Giấy A4 (70gsm) Giấy Ngoại1.305Ram- Khổ giấy A4.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước: 21 x 29.7 cm.
45Giấy A5 (Giấy ngoại) (70gsm)1.190Ram- Khổ giấy A5.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước : 14,8 × 21cm.
46Hồ dán 30ml G08545Lọ- Dạng keo lỏng.- Dung tích: 30ml.
47Hộp đựng bệnh án (file vát đựng tài liệu)185Cái- Đựng được giấy tờ A4- Kích thước: 310 * 265 * 105 (±2mm).- Cặp file chéo được làm từ nguyên liệu nhựa PP.
48Hộp ghim cài bảng (các màu)15Hộp- Độ dài: 23mm.- Đóng gói: 35 chiếc/hộp.
49Keo khô dán 8g110Lọ- Dạng keo: Dạng khô.- Định lượng: 8g.- Quy cách đóng gói: 12 lọ/ vỉ.
50Kẹp bảng từ (43mm x 40mm x 25mm)190Cái- Kích thước (43mm x 40mm x 25mm).- 10 chiếc/ hộp.
51Kẹp đeo thẻ rút dây cài áo + biển290Bộ- Cái thẻ: chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, kích thước 115*100mm. - Củ rút hình tròn, đường kính 35mm, đôn dày 10mm.
52Kẹp đôi 15mm65Hộp- 12 cái/ hộp.- Kích thước: 15mm x 6mm.- Nguyên liệu làm từ thép.
53Kẹp đôi 19mm105Hộp- 12 cái/ hộp.- Kích thước: 19mm x 7,5mm.- Nguyên liệu làm từ thép.
54Kẹp đôi 25mm105Hộp- 12 cái/ hộp.- Kích thước: 25mm x 10mm.- Nguyên liệu làm từ thép.
55Kẹp đôi 32mm100Hộp- 12 cái/ hộp.- Kích thước: 32mm x 12.8mm.- Nguyên liệu làm từ thép.
56Kẹp đôi 51mm45Hộp- 12 cái/ hộp.- Kích thước: 51mm x 20.4mm- Nguyên liệu làm từ thép.
57Khay đựng tài liệu 3 tầng mica10Cái- Chất liệu nhựa PVC. - Khay đựng tối đa 250-300 trang A4.- Kệ 3 Tầng Mica kích thước 50 x 24 x 22 cm.
58Khay đựng tài liệu nhựa 3 ngăn30Cái- Chất liệu nhựa PVC. - Khay đựng tối đa 250-300 trang A4.- Kệ 3 Tầng Mica kích thước 50 x 24 x 22 cm.
59Miếng xóa bảng (mút vải)70Cái- Cán cầm bằng nhựa.- Mút vải màu đen.- Lau bảng từ tính 112mm x 55mm.
60Nam châm gắn bảng45Vỉ- Kích thước: 3cm.- Quy cách: 12 cái/ vỉ.- Vỉ 12 viên Nam châm gắn bảng, cỡ 30mm.
61Mực dấu màu đỏ111Lọ-         Lọ 28 ml.
62Mực dấu màu đen1Lọ-         Lọ 28 ml.
63Mực dấu màu xanh35Lọ-         Lọ 28 ml.
64Pin đũa615Đôi-         Pin AAA 1,5V, loại 02 viên/ 01 vỉ, 12 đôi/ hộp.
65Pin tiểu740Đôi-         Pin AA 1,5V, loại 02 viên/ 01 vỉ, 12 đôi/ hộp.
66Pin vuông35Đôi-         Pin 9V, loại 1 viên/01 vỉ.
67Sổ bằng đầu A4 dày100Quyển- Giấy kẻ ngang.- Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm 240 trang.
68Sổ bằng đầu A5 dày75Quyển- Giấy kẻ ngang.- Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A5, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm, 240 trang.
69Sổ kế toán tổng hợp A4 dày 360tr40Quyển- Số trang 360 trang.- Kích thước (210 x 297) mm.- Định lượng 60gsm.
70Sổ thừa đầu A410Quyển- Giấy kẻ ngang. - Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại thừa đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm, 240 trang.
71Túi Myclear bag (24 x 32 cm)1.420Cái- Túi cúc khổ A.- 20 cái/ tập.- Kích thước 24 x 32 cm.
72Túi Myclear bag cỡ đại (25.2 cm x 35.5 cm)815Cái- Túi cúc khổ F.- 20 cái/ tập.- Kích thước: 25.2 cm x 35.5 cm.
73Bấm móng tay (thép không gỉ)80Cái- Chất liệu: thép không gỉ.- Kích thước 56,5 (+/-1) x 12 (+/-0,5) x 13 (+/-0,5) mm, trọng lượng 26 gr, màu xám.
74Bàn chải tay cầm (nhựa PP)120Cái- Chất liệu: Nhựa PP. - Kích thước (cm): 15 x 6 x 6,5.
75Băng phiến thơm100Gói-         Trọng lượng: 100g/ gói.
76Băng phiến treo30Viên-         Trọng lượng: 100g/ viên.
77Bật lửa ga to (7,5 x 2,5 x 1,2 cm)40Cái- Kích thước: 7,5 x 2,5 x 1,2 cm- Nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane.
78Bình xịt côn trùng to46Chai- Chai 600 ml.
79Bộ ấm chén bằng sứ13BộBộ ấm chén bao gồm 1 ấm, 6 chén, 1 đĩa lót ấm, 6 đĩa lót chén.
80Bộ cần gạt nước (cán inox)20Bộ- Diện tích tiếp xúc với mặt sàn: 43x10cm.- Cán Thẳng: dài 140cm/ Cán di động kéo dài 140cm, thu ngắn 70cm.- Đầu gạt nước bằng nhựa + cao su.- Cán chất liệu Inox.
81Cắt băng dính to (lưỡi dao thép)2Cái- Kích thước: 48 mm x 150y - Thường được sử dụng để kéo, dán, cắt băng dính khi dán thùng, đóng gói hàng hóa.- Sử dụng chuyên nghiệp khi cắt các loại băng dính 5cm từ 200ya đến cuộn 1kg.
82Cầu phơi quần áo đơn inox (Dài ~1.1m x Cao 1.2m)26Cái- Kích thước: (Dài ~1.1m x Cao 1.2m).- Chất liệu băng Inox không gỉ, có 2 cầu phơi, chân có đế nhựa, trọng lượng 25kg.
83Cây lau nhà inox (cán)145Cái- Cán inox dài 150cm chống rỉ sét và được bọc nhựa giúp cầm nắm chống trơn trượt.
84Cây mắc áo inox, Chiều cao: 165 cm20Cái- Chiều cao: 165cm. - Thân bằng Inox chống rỉ, có 2 tầng, 14 móc treo.
85Cây thông toilet (Cao 48 cm, đường kính 15cm)51CáiCao: 48 cm, đường kính 15cm.- Chất liệu bằng nhựa.
86Chậu nhựa to 50-60 cm20Cái- Chất liệu nhựa PP 100%.- Đường kính 50-60 cm.
87Chậu rửa cốc chén (nhựa PP 100%)25Cái- Chất liệu nhựa PP 100%.- Cao 11,5 cm, đường kính 30 cm.
88Chổi cọ hộp lồng nhỏ (55 x 6mm)30Cái- Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc. - Kích thước 55 x 6mm.
89Chổi cọ hộp lồng to (75 x 24mm)30Cái- Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc. - Kích thước 75 x 24mm.
90Chổi cọ toilet210Cái- Chất liệu nhựa PP.- Kích thước: 53 cm.
91Chổi đót cán dài (dày)157Cái- Chất liệu bằng bông đót, dày, tổng cân chổi tới 800g.
92Chổi đót cán ngắn (dày)/ chổi nhựa mềm quét nhà50Cái- Chổi đót: chất liệu bằng đót, dày, cán tre, tổng cân chổi tới 500g .- Chổi nhựa mềm: cán bằng nhựa PE.
93Chổi nhựa xương cá (130 x 36 cm)242Cái- Kích thước:130 x 36 cm- Chổi Xương cá nhựa cán inox được làm từ nhựa.
94Chổi phất trần (dài 50cm)40Cái- Kích thước dài 50cm, phần lông bung to ra dài 30cm rộng 10cm. - Chổi quét bụi được làm bằng nylon, cán cầm của chổi được nhựa cứng, đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây treo.
95Chổi quét mạng nhện (loại dài) (nhựa tổng hợp)20Cái- Thân chổi: Làm bằng inox, điều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m, có thể rút gọn thành 1m. - Đầu chổi gồm 3 dụng cụ: + Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp.+ Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới. + Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao.
96Chun vòng (200g/ gói)100GóiĐóng gói: 200g/ gói.
97Cọc bắn giá (10 cuộn/1 cọc)100Cọc- Cuộn đã chia sẵn thành từng miếng, một mặt dính keo.- 500 tem/ cuộn.- Kích thước: 1.2*2.1 cm.
98Củ lau nhà bằng sợi416Cái- Búi lau được cấu tạo bằng sợi nhỏ, chất liệu cotton, đặc biệt siêu nhẹ, thấm nước, sợi dài 32cm.
99Cuộn dây buộc nilon30cuộn- Chất liệu: Sản xuất từ hạt PE tái sinh, mầu trắng, Trong, dai, Sạch sẽ.- Quy cách : Mềm, Đàn hồi tốt. rộng 8cm.- Đóng gói : 1kg/ cuộn, 10 cuộn/ bao.
100Dao lam (lưỡi thép)505Lưỡi- 10 lưỡi/ hộp.- Thép không gỉ.
101Đèn pin nạp điện (132mm x 35mm x 27mm)55Cái- Đèn pin sạc điện, thân bằng kim loại, Nút bật/ tắt đèn được thiết kế bằng cao su đàn hồi cho thao tắc ấn mở dễ dàng. sạc trực tiếp không cần tháo pin,Có 3 chế độ hoạt động: Sáng vừa, cực sáng, sáng nhấp nháy liên tục,Công suất bóng đèn: 3W.- Kích thước (mm): 132mm x 35mm x 27mm.- Chất liệu: Nhôm,Độ sáng: 200 lumen, Sử dụng 1 pin sạc 3.7V.
102Dép nhựa màu trắng/ xanh500ĐôiChất liệu: Nhựa dẻo; Size từ 37-40.
103Găng tay cao su643ĐôiĐóng gói: 01 đôi/ túi; 10 đôi/ bịch.
104Giá để dép inox15CáiChất liệu nhựa ABS và inox, bền đẹp, có khả năng chịu lực tốt. Có 4 tầng, kích thước 68*60*26cm, khoảng cách các tầng 18cm.
105Giấy hộp180Hộp- Khăn giấy lụa không mùi và mỗi tờ 2 lớp.- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất.- Định lượng: 15 ± 2 gsm, kích thước: 186mm x 200mm.
106Giấy bản (Size A2)1KgKích thước Size A2 : 42 cm x 59,4 cm.
107Giấy bản loại nhỏ màu nâu (size A4)3KgKích thước size A4: 21x29,7 cm.
108Giấy bản loại to màu trắng - (Size A0)3KgKích thước Size A0: 84,1 cm x 118,9cm.
109Khăn lau kính đa năng (30x50cm)500Cái- Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... - Kích thước: 30x50cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm
110Khăn lau thổ cẩm 100% Microfiber70Cái- Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... (16 màu). - Kích thước: 30x50cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm.
111Khăn trắng nhỏ (25x25cm)420Cái- Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng.- Kích thước: 25x25cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm.
112Khăn lau tay các màu (25x25cm)220Cái- Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh lá cây ...).- Kích thước: 25x25cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm.
113Mắc áo nhôm355Cái- 10 cái/ vỉ.- Trọng lượng mắc áo nhôm từ 0,4 đến 0,6kg.
114Mắc inox treo tường35Cái- Chất liệu Inox không rỉ, 07 móc.- Kích thước dài 48cm.
115Miếng rửa chén (Sợi cước nhám xanh)420Cái- Chất liệu: Sợi cước nhám xanh.- Màu sắc: Xanh lá cây.- Kích thước: 130mm x 160mm x 0.8mm.
116Nhíp nhổ tóc (thép ko gỉ)140CáiThép không gỉ, 88mm x 7mm.
117Nước cọ toalet (900ml/ lọ)485LọDung tích: 900ml/ lọ.
118Nước giặt 1,8 kg48TúiTrọng lượng: 1,8kg.
119Nước lau kính 500ml/ lọ255Chai- Dung tích: 500 ml/ chai.- 24 chai/ thùng.
120Nước lau nhà (1 lít)270LọDung tích: 1 lít.
121Nước lau sàn sả chanh (1 lít/can)70LọDung tích: 1 lít.
122Nước lau nhà (4 lít/can)62CanDung tích: 4 lít.
123Nước rửa bát (can 4L)52CanKhối lượng: 3,8kg.
124Nước rửa chén 400g365LọKhối lượng: 400g.
125Nước rửa tay 180ml170LọDung tích: 180ml.
126Nước thơm xịt phòng 280ml120LọDung tích: 280 ml.
127Nước xả vải 1l/lọ35LọDung tích: 1lit.
128Rổ nhựa 40 x 6050Cái- Kích thước 40x60.- Chất liệu: nhựa PP.
129Rổ nhựa phi 35 x 4555Cái- Kích thước 35x45.- Chất liệu: nhựa PP.
130Tăm bông vô khuẩn loại nhỏ60HộpTăm bông kháng khuẩn, 150 que/hộp.
131Tăm bông (bôi tê)115HộpTăm bông kháng khuẩn, 180 que/hộp.
132Thảm chùi chân (40*60 cm)88Cái- Kích thước: 40*60 cm. - Chất liệu: sợi tổng hợp.
133Thảm chùi chân (sợi len) (40*60 cm)80Cái- Kích thước: 40*60 cm.- Chất liệu: sợi len.
134Túi nilon 0.5 kg37Kg- Kích thước: 15×23.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách.
135Túi nilon 2-3 kg95Kg- Kích thước: 24×34.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách.
136Túi nilon 4-5 kg65Kg- Kích thước 30×42.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách.
137Túi nilon có đường cài theo số từ 5-10350Cái- Kích thước theo số từ 05-10.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường cài.
138Ủng cao su75Đôi- Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su.- Kích cỡ: 36 – 41.
139Xà phòng bánh 125g135BánhKhối lượng 125g.
140Xà phòng 3kg30TúiKhối lượng : 3kg.- Chất liệu: Xà phòng bột.
141Xà phòng 400g330TúiKhối lượng : 400g.- Chất liệu: Xà phòng bột.
142Xẻng hót rác bằng nhựa145Cái- Chất liệu : nhựa. - Kích thước : 62cm * 26cm * 26cm. - Trọng lượng : 300g. - Nguyên liệu: nhựa PP.
143Xô + Giỏ vắt cây lau nhà (nhựa PP)149Cái- Khung xô: Nhựa PP-PVC.- Kích thước xô: 29.5 * 22.8 * 28.8 cm.- Chứa đựng 15L nước.- Giỏ vắt bằng nhựa có viền rãnh bám hết 1/2 chu vi của xô.
144Xô nhựa 10L có nắp30Cái- Dung tích 10 lít.- kích thước Ø265 x H 240 (10L).- Nguyên liệu: Nhựa PP.
145Xô nhựa 20L có nắp20Cái- Kích thước: Ø350 x H 340. - Dung tích 20 lít.- Nguyên liệu: Nhựa PP.
146Xô nhựa 5L có nắp15Cái- Nguyên liệu: Nhựa PP.- Dung tích 5 lít.- Kích thước 23.5 x 21 x 17.5 cm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Khả năng bảo hành, thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên trách 1 Cử nhân kinh tế33
2 Nhân viên kinh doanh 1 Cử nhân kinh tế33
3 Nhân viên giao hàng 3 Phổ thông trung học22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->