Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749880-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220602519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:07:00 đến ngày 2022-08-04 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 966,207,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Phổ thông trung học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm. tạp phẩm Cung cấp vật tư kiểm soát nhiễm khuẩn, thu gom rác thải, mẫu biểu chuyên môn, văn phòng phẩm và trang phục y tế bằng nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2022-2023 của bệnh viện Da Liễu Trung ương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Cam kết đến thời điểm tham dự thầu, nhà thầu không vi phạm bất cứ quy định nào của pháp luật về đấu thầu dẫn đến bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu trong lĩnh vực ngành nghề mình kinh doanh. Catalogue hoặc hình ảnh hàng hóa chào thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh hàng hóa chào thầu, trong đó phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Hàng hóa theo quy cách của nhà sản xuất. - Hàng hóa dự thầu phải đúng chủng loại theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết nếu trúng thầu sẽ cung ứng đầy đủ hàng hóa theo yêu cầu của Bệnh viện (Thường quy hoặc đột xuất) - Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu (khi có yêu cầu) cho bên mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), phí vận chuyện tới kho của Bệnh viện Da liễu Trung ương; [căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ 15A Phương Mai – Đống Đa – Hà Nội, điện thoại: 024.35764379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Da liễu Trung ương, địa chỉ: 15A Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Điện thoại: 024. 35764379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A đường Phương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính đóng gáy xanh 100Ya (5cm) | 210 | Cuộn | - Băng dính dán sổ màu xanh.- Kích thước 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều. | ||
| 2 | Băng dính T48 25-5cm- 100Ya (màu vàng đục) | 115 | Cuộn | - Băng dính 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: vàng cánh gián. - Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. Trọng lượng 0,2kg/cuộn. | ||
| 3 | Băng dính trong nhỏ (1,8cm) 20 Ya | 180 | Cuộn | - Băng dính trắng trong 2cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong.- Kích thước: Bản rộng 1.8cm.- Trọng lượng 0,05kg/cuộn. | ||
| 4 | Băng dính trong to -100Ya (5cm) | 245 | Cuộn | - Băng dính trắng trong 5cm, chất liệu OPP, màu sắc: trắng trong.- Kích thước: Bản rộng 4,8cm, 1 cây 6 cuộn. - Trọng lượng 0,2kg/cuộn. | ||
| 5 | Bìa trộn 5 màu giấy ngoại 160 gsm; 100 tờ; | 45 | Ram | - Kích thước: A4 (21cm x 29,7cm).- 100 tờ / gram; định lượng: 160gsm có độ sắc nét, bề mặt nhám, bám mực tốt; vàng - xanh dương - xanh lá - cam - đỏ. | ||
| 6 | Bìa màu A4 (100 tờ); Bìa nội | 120 | Ram | - Khổ A4.- 100 tờ / gram.- Định lượng: 160gsm.- Bìa màu xanh biển, cốm, hồng, vàng, trắng. | ||
| 7 | Bìa mica A4 (100 tờ) | 80 | Ram | - Kích thước: 21x29,7cm.- Đóng gói: 100 tờ/ tập, bìa nhựa trong suốt.- Độ dày: 15mm. | ||
| 8 | Bút dạ bảng đen | 330 | Cái | - Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes. - Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 9 | Bút dạ bảng đỏ | 110 | Cái | - Đóng gói 10 cái/ hộp.- Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes.- Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 10 | Bút dạ bảng xanh | 400 | Cái | - Đóng gói 10 cái/ hộp.- Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes.- Độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0,1g. | ||
| 11 | Bút dạ dầu không xóa (hai đầu) | 280 | Cái | - Đóng gói 10 cái/ hộp.- Đầu nét: 0.8mm-6.0mm, số đầu bút 02. | ||
| 12 | Bút dạ kính hai đầu, màu xanh | 855 | Cái | - Đóng gói 10 cái/ hộp.- Đầu nét: 1.0mm-0.4mm. | ||
| 13 | Bút dính bàn đôi 0.7mm | 840 | Bộ | - 2 bút, có đế dán.- Đầu bi: 0.7mm. | ||
| 14 | Cặp 3 dây màu xanh (350 * 250 * 65) (±2mm) | 55 | Cái | - Bìa có lớp PVC bọc ngoài, carton. Gáy hộp rộng 10cm. Sản phẩm phù hợp với giấy tờ, tài liệu có kích cỡ A4. | ||
| 15 | Cặp nhựa 2 khóa (khổ A) | 115 | Cái | - Dày từ 3cm đến 5cm, vỏ màu xanh.- Kẹp được giấy A4. | ||
| 16 | Chia file A-Z (mica) | 135 | Cái | - Kích thước: Khổ A4.- Chất liệu bằng mica, cứng. | ||
| 17 | Chia file nhựa bìa 10 màu (không số) Khổ A4 | 50 | Tập | - Kích thước 29,7 x 21 cm.- Chất liệu nhựa.- Không đánh số. | ||
| 18 | Chia file nhựa bìa 12 màu (có số) Khổ A4 | 155 | Tập | - Kích thước 29,7 x 21 cm.- Chất liệu nhựa.- Có đánh số. | ||
| 19 | Dập ghim (9629) | 55 | Cái | - Dập ghim làm bằng thép có tay cầm bằng nhựa.- Dập 15-20 tờ/lần. | ||
| 20 | Dập ghim 10 | 220 | Cái | - Dập tối đa 15 tờ.- Kích thước: 95 x 25 x 45mm. | ||
| 21 | Dập ghim nhỡ 3 | 50 | Cái | - Dập tối đa 25 tờ/lần.- Kích thước 32x120x47 mm. | ||
| 22 | Dập ghim to (loại 1) | 6 | Cái | - Dập tối đa 250 tờ, sử dụng ghim từ 23/10-23/23. | ||
| 23 | Đục lỗ giấy (có khay chứa giấy) | 25 | Cái | - Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ 80mm.- Đục lỗ tối đa 35 tờ. | ||
| 24 | File còng đục lỗ 2,6 cm (các màu) | 65 | Cái | - Lưu tài liệu có kích thước A4. | ||
| 25 | File kẹp tài liệu tam giác QW 325 | 30 | Cái | - Lưu trữ: 50 tờ khổ A4. | ||
| 26 | File lưu bệnh án (cặp 2 khóa) khổ F | 105 | Cái | - Chất liệu nhựa PP. - 2 khóa inox chống rỉ. | ||
| 27 | File lưu tài liệu 3 cm (File còng) | 40 | Cái | - Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 3cm (300 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài. - Còng inox. | ||
| 28 | File lưu tài liệu 5 cm (File còng) | 110 | Cái | - Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 5cm (350 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét . | ||
| 29 | File lưu tài liệu 7 cm (File còng) | 95 | Cái | - Tài liệu có kích thước A4.- Gáy rộng 7cm (480 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. | ||
| 30 | File lưu tài liệu 9 cm (File còng) | 90 | Cái | - Tài liệu có kích thước A4 - gáy rộng 9 cm (600 tờ).- Chất liệu: Vải PVC bọc ngoài.- Khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. | ||
| 31 | File Shutter 502 (Clip Folder) | 15 | Cái | - 1 khóa dọc.- 1 khóa trên.- Kích thước: Khổ A4, gáy rộng 3,5cm. | ||
| 32 | File tài liệu Shuter 1813 | 135 | Cái | - Kích thước 31 x 22 cm.- Chất liệu: Nhựa PP. | ||
| 33 | Ghim 23/10 (Hộp nhỏ) | 170 | Hộp | - Độ dày: 10mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 70 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện). | ||
| 34 | Ghim 23/15 (Hộp nhỏ) | 95 | Hộp | - Độ dày: 15mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 120 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện). | ||
| 35 | Ghim 23/17 (Hộp nhỏ) | 70 | Hộp | - Độ dày: 17mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 140 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện). | ||
| 36 | Ghim 23/20 (Hộp nhỏ) | 60 | Hộp | - Độ dày: 20mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 170 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện). | ||
| 37 | Ghim 23/23 (Hộp nhỏ) | 60 | Hộp | - Độ dày: 23mm.- Số lượng trang giấy: Tối đa 210 tờ.- Nguyên liệu thép (mạ điện). | ||
| 38 | Ghim cài nhiều màu (100 cái/ hộp) | 110 | Hộp | - Màu sắc: hồng, vàng, đỏ, xanh lá, xanh biển, trắng.- Chiều dài: 29mm.- Đóng gói: 100 cái/hộp. | ||
| 39 | Ghim cài tam giác (hộp nhỏ) C62 | 360 | Hộp | - Đóng gói: 100 cái/ hộp.- Chất liệu thép ko gỉ. | ||
| 40 | Ghim dập số 10 (hộp nhỏ) | 1.455 | Hộp | - Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). | ||
| 41 | Ghim dập số 3 | 55 | Hộp | - Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm). | ||
| 42 | Giấy A3 (70gsm) giấy ngoại | 6 | Ram | - Khổ giấy A3.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước: 29,7 × 42 cm. | ||
| 43 | Giấy A4 (60gsm) (Việt Nam) | 2.340 | Ram | - Khổ giấy A4.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 60g/m2.- Kích thước : 21 x 29.7 cm. | ||
| 44 | Giấy A4 (70gsm) Giấy Ngoại | 1.305 | Ram | - Khổ giấy A4.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước: 21 x 29.7 cm. | ||
| 45 | Giấy A5 (Giấy ngoại) (70gsm) | 1.190 | Ram | - Khổ giấy A5.- Tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram.- Định lượng giấy: 70g/m2.- Kích thước : 14,8 × 21cm. | ||
| 46 | Hồ dán 30ml G08 | 545 | Lọ | - Dạng keo lỏng.- Dung tích: 30ml. | ||
| 47 | Hộp đựng bệnh án (file vát đựng tài liệu) | 185 | Cái | - Đựng được giấy tờ A4- Kích thước: 310 * 265 * 105 (±2mm).- Cặp file chéo được làm từ nguyên liệu nhựa PP. | ||
| 48 | Hộp ghim cài bảng (các màu) | 15 | Hộp | - Độ dài: 23mm.- Đóng gói: 35 chiếc/hộp. | ||
| 49 | Keo khô dán 8g | 110 | Lọ | - Dạng keo: Dạng khô.- Định lượng: 8g.- Quy cách đóng gói: 12 lọ/ vỉ. | ||
| 50 | Kẹp bảng từ (43mm x 40mm x 25mm) | 190 | Cái | - Kích thước (43mm x 40mm x 25mm).- 10 chiếc/ hộp. | ||
| 51 | Kẹp đeo thẻ rút dây cài áo + biển | 290 | Bộ | - Cái thẻ: chất liệu nhựa PP, màu trắng trong, kích thước 115*100mm. - Củ rút hình tròn, đường kính 35mm, đôn dày 10mm. | ||
| 52 | Kẹp đôi 15mm | 65 | Hộp | - 12 cái/ hộp.- Kích thước: 15mm x 6mm.- Nguyên liệu làm từ thép. | ||
| 53 | Kẹp đôi 19mm | 105 | Hộp | - 12 cái/ hộp.- Kích thước: 19mm x 7,5mm.- Nguyên liệu làm từ thép. | ||
| 54 | Kẹp đôi 25mm | 105 | Hộp | - 12 cái/ hộp.- Kích thước: 25mm x 10mm.- Nguyên liệu làm từ thép. | ||
| 55 | Kẹp đôi 32mm | 100 | Hộp | - 12 cái/ hộp.- Kích thước: 32mm x 12.8mm.- Nguyên liệu làm từ thép. | ||
| 56 | Kẹp đôi 51mm | 45 | Hộp | - 12 cái/ hộp.- Kích thước: 51mm x 20.4mm- Nguyên liệu làm từ thép. | ||
| 57 | Khay đựng tài liệu 3 tầng mica | 10 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC. - Khay đựng tối đa 250-300 trang A4.- Kệ 3 Tầng Mica kích thước 50 x 24 x 22 cm. | ||
| 58 | Khay đựng tài liệu nhựa 3 ngăn | 30 | Cái | - Chất liệu nhựa PVC. - Khay đựng tối đa 250-300 trang A4.- Kệ 3 Tầng Mica kích thước 50 x 24 x 22 cm. | ||
| 59 | Miếng xóa bảng (mút vải) | 70 | Cái | - Cán cầm bằng nhựa.- Mút vải màu đen.- Lau bảng từ tính 112mm x 55mm. | ||
| 60 | Nam châm gắn bảng | 45 | Vỉ | - Kích thước: 3cm.- Quy cách: 12 cái/ vỉ.- Vỉ 12 viên Nam châm gắn bảng, cỡ 30mm. | ||
| 61 | Mực dấu màu đỏ | 111 | Lọ | - Lọ 28 ml. | ||
| 62 | Mực dấu màu đen | 1 | Lọ | - Lọ 28 ml. | ||
| 63 | Mực dấu màu xanh | 35 | Lọ | - Lọ 28 ml. | ||
| 64 | Pin đũa | 615 | Đôi | - Pin AAA 1,5V, loại 02 viên/ 01 vỉ, 12 đôi/ hộp. | ||
| 65 | Pin tiểu | 740 | Đôi | - Pin AA 1,5V, loại 02 viên/ 01 vỉ, 12 đôi/ hộp. | ||
| 66 | Pin vuông | 35 | Đôi | - Pin 9V, loại 1 viên/01 vỉ. | ||
| 67 | Sổ bằng đầu A4 dày | 100 | Quyển | - Giấy kẻ ngang.- Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm 240 trang. | ||
| 68 | Sổ bằng đầu A5 dày | 75 | Quyển | - Giấy kẻ ngang.- Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại bằng đầu, khổ giấy A5, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm, 240 trang. | ||
| 69 | Sổ kế toán tổng hợp A4 dày 360tr | 40 | Quyển | - Số trang 360 trang.- Kích thước (210 x 297) mm.- Định lượng 60gsm. | ||
| 70 | Sổ thừa đầu A4 | 10 | Quyển | - Giấy kẻ ngang. - Bìa cứng.- Sổ bìa cứng loại thừa đầu, khổ giấy A4, bìa cứng giấy couche bóng với định lượng 60gsm, 240 trang. | ||
| 71 | Túi Myclear bag (24 x 32 cm) | 1.420 | Cái | - Túi cúc khổ A.- 20 cái/ tập.- Kích thước 24 x 32 cm. | ||
| 72 | Túi Myclear bag cỡ đại (25.2 cm x 35.5 cm) | 815 | Cái | - Túi cúc khổ F.- 20 cái/ tập.- Kích thước: 25.2 cm x 35.5 cm. | ||
| 73 | Bấm móng tay (thép không gỉ) | 80 | Cái | - Chất liệu: thép không gỉ.- Kích thước 56,5 (+/-1) x 12 (+/-0,5) x 13 (+/-0,5) mm, trọng lượng 26 gr, màu xám. | ||
| 74 | Bàn chải tay cầm (nhựa PP) | 120 | Cái | - Chất liệu: Nhựa PP. - Kích thước (cm): 15 x 6 x 6,5. | ||
| 75 | Băng phiến thơm | 100 | Gói | - Trọng lượng: 100g/ gói. | ||
| 76 | Băng phiến treo | 30 | Viên | - Trọng lượng: 100g/ viên. | ||
| 77 | Bật lửa ga to (7,5 x 2,5 x 1,2 cm) | 40 | Cái | - Kích thước: 7,5 x 2,5 x 1,2 cm- Nhựa AS, POM, gas theo tỷ lệ 80% butane và 20% propane. | ||
| 78 | Bình xịt côn trùng to | 46 | Chai | - Chai 600 ml. | ||
| 79 | Bộ ấm chén bằng sứ | 13 | Bộ | Bộ ấm chén bao gồm 1 ấm, 6 chén, 1 đĩa lót ấm, 6 đĩa lót chén. | ||
| 80 | Bộ cần gạt nước (cán inox) | 20 | Bộ | - Diện tích tiếp xúc với mặt sàn: 43x10cm.- Cán Thẳng: dài 140cm/ Cán di động kéo dài 140cm, thu ngắn 70cm.- Đầu gạt nước bằng nhựa + cao su.- Cán chất liệu Inox. | ||
| 81 | Cắt băng dính to (lưỡi dao thép) | 2 | Cái | - Kích thước: 48 mm x 150y - Thường được sử dụng để kéo, dán, cắt băng dính khi dán thùng, đóng gói hàng hóa.- Sử dụng chuyên nghiệp khi cắt các loại băng dính 5cm từ 200ya đến cuộn 1kg. | ||
| 82 | Cầu phơi quần áo đơn inox (Dài ~1.1m x Cao 1.2m) | 26 | Cái | - Kích thước: (Dài ~1.1m x Cao 1.2m).- Chất liệu băng Inox không gỉ, có 2 cầu phơi, chân có đế nhựa, trọng lượng 25kg. | ||
| 83 | Cây lau nhà inox (cán) | 145 | Cái | - Cán inox dài 150cm chống rỉ sét và được bọc nhựa giúp cầm nắm chống trơn trượt. | ||
| 84 | Cây mắc áo inox, Chiều cao: 165 cm | 20 | Cái | - Chiều cao: 165cm. - Thân bằng Inox chống rỉ, có 2 tầng, 14 móc treo. | ||
| 85 | Cây thông toilet (Cao 48 cm, đường kính 15cm) | 51 | Cái | Cao: 48 cm, đường kính 15cm.- Chất liệu bằng nhựa. | ||
| 86 | Chậu nhựa to 50-60 cm | 20 | Cái | - Chất liệu nhựa PP 100%.- Đường kính 50-60 cm. | ||
| 87 | Chậu rửa cốc chén (nhựa PP 100%) | 25 | Cái | - Chất liệu nhựa PP 100%.- Cao 11,5 cm, đường kính 30 cm. | ||
| 88 | Chổi cọ hộp lồng nhỏ (55 x 6mm) | 30 | Cái | - Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc. - Kích thước 55 x 6mm. | ||
| 89 | Chổi cọ hộp lồng to (75 x 24mm) | 30 | Cái | - Lõi đầu bàn chải trắng / thanh chải: thép không gỉ màu bạc. - Kích thước 75 x 24mm. | ||
| 90 | Chổi cọ toilet | 210 | Cái | - Chất liệu nhựa PP.- Kích thước: 53 cm. | ||
| 91 | Chổi đót cán dài (dày) | 157 | Cái | - Chất liệu bằng bông đót, dày, tổng cân chổi tới 800g. | ||
| 92 | Chổi đót cán ngắn (dày)/ chổi nhựa mềm quét nhà | 50 | Cái | - Chổi đót: chất liệu bằng đót, dày, cán tre, tổng cân chổi tới 500g .- Chổi nhựa mềm: cán bằng nhựa PE. | ||
| 93 | Chổi nhựa xương cá (130 x 36 cm) | 242 | Cái | - Kích thước:130 x 36 cm- Chổi Xương cá nhựa cán inox được làm từ nhựa. | ||
| 94 | Chổi phất trần (dài 50cm) | 40 | Cái | - Kích thước dài 50cm, phần lông bung to ra dài 30cm rộng 10cm. - Chổi quét bụi được làm bằng nylon, cán cầm của chổi được nhựa cứng, đầu cán có lỗ tròn để móc hoặc xỏ dây treo. | ||
| 95 | Chổi quét mạng nhện (loại dài) (nhựa tổng hợp) | 20 | Cái | - Thân chổi: Làm bằng inox, điều chỉnh độ dài từ: 1m – 3.2 m, có thể rút gọn thành 1m. - Đầu chổi gồm 3 dụng cụ: + Đầu chổi quét mạng nhện: làm bằng nhựa tổng hợp.+ Đầu chổi lau kính, gương, trần nhựa: 2 mặt bằng cao su và mút lưới. + Đầu 2 chạc: Dùng để phơi quần áo, treo móc đồ vật trên cao. | ||
| 96 | Chun vòng (200g/ gói) | 100 | Gói | Đóng gói: 200g/ gói. | ||
| 97 | Cọc bắn giá (10 cuộn/1 cọc) | 100 | Cọc | - Cuộn đã chia sẵn thành từng miếng, một mặt dính keo.- 500 tem/ cuộn.- Kích thước: 1.2*2.1 cm. | ||
| 98 | Củ lau nhà bằng sợi | 416 | Cái | - Búi lau được cấu tạo bằng sợi nhỏ, chất liệu cotton, đặc biệt siêu nhẹ, thấm nước, sợi dài 32cm. | ||
| 99 | Cuộn dây buộc nilon | 30 | cuộn | - Chất liệu: Sản xuất từ hạt PE tái sinh, mầu trắng, Trong, dai, Sạch sẽ.- Quy cách : Mềm, Đàn hồi tốt. rộng 8cm.- Đóng gói : 1kg/ cuộn, 10 cuộn/ bao. | ||
| 100 | Dao lam (lưỡi thép) | 505 | Lưỡi | - 10 lưỡi/ hộp.- Thép không gỉ. | ||
| 101 | Đèn pin nạp điện (132mm x 35mm x 27mm) | 55 | Cái | - Đèn pin sạc điện, thân bằng kim loại, Nút bật/ tắt đèn được thiết kế bằng cao su đàn hồi cho thao tắc ấn mở dễ dàng. sạc trực tiếp không cần tháo pin,Có 3 chế độ hoạt động: Sáng vừa, cực sáng, sáng nhấp nháy liên tục,Công suất bóng đèn: 3W.- Kích thước (mm): 132mm x 35mm x 27mm.- Chất liệu: Nhôm,Độ sáng: 200 lumen, Sử dụng 1 pin sạc 3.7V. | ||
| 102 | Dép nhựa màu trắng/ xanh | 500 | Đôi | Chất liệu: Nhựa dẻo; Size từ 37-40. | ||
| 103 | Găng tay cao su | 643 | Đôi | Đóng gói: 01 đôi/ túi; 10 đôi/ bịch. | ||
| 104 | Giá để dép inox | 15 | Cái | Chất liệu nhựa ABS và inox, bền đẹp, có khả năng chịu lực tốt. Có 4 tầng, kích thước 68*60*26cm, khoảng cách các tầng 18cm. | ||
| 105 | Giấy hộp | 180 | Hộp | - Khăn giấy lụa không mùi và mỗi tờ 2 lớp.- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất.- Định lượng: 15 ± 2 gsm, kích thước: 186mm x 200mm. | ||
| 106 | Giấy bản (Size A2) | 1 | Kg | Kích thước Size A2 : 42 cm x 59,4 cm. | ||
| 107 | Giấy bản loại nhỏ màu nâu (size A4) | 3 | Kg | Kích thước size A4: 21x29,7 cm. | ||
| 108 | Giấy bản loại to màu trắng - (Size A0) | 3 | Kg | Kích thước Size A0: 84,1 cm x 118,9cm. | ||
| 109 | Khăn lau kính đa năng (30x50cm) | 500 | Cái | - Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... - Kích thước: 30x50cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm | ||
| 110 | Khăn lau thổ cẩm 100% Microfiber | 70 | Cái | - Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh gre... (16 màu). - Kích thước: 30x50cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm. | ||
| 111 | Khăn trắng nhỏ (25x25cm) | 420 | Cái | - Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng.- Kích thước: 25x25cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm. | ||
| 112 | Khăn lau tay các màu (25x25cm) | 220 | Cái | - Chất liệu: 100% Microfiber 75/25. Màu sắc: Trắng, vàng, hồng, xanh blu, xanh lá cây ...).- Kích thước: 25x25cm.- Độ dày của khăn là 2 - 3mm. | ||
| 113 | Mắc áo nhôm | 355 | Cái | - 10 cái/ vỉ.- Trọng lượng mắc áo nhôm từ 0,4 đến 0,6kg. | ||
| 114 | Mắc inox treo tường | 35 | Cái | - Chất liệu Inox không rỉ, 07 móc.- Kích thước dài 48cm. | ||
| 115 | Miếng rửa chén (Sợi cước nhám xanh) | 420 | Cái | - Chất liệu: Sợi cước nhám xanh.- Màu sắc: Xanh lá cây.- Kích thước: 130mm x 160mm x 0.8mm. | ||
| 116 | Nhíp nhổ tóc (thép ko gỉ) | 140 | Cái | Thép không gỉ, 88mm x 7mm. | ||
| 117 | Nước cọ toalet (900ml/ lọ) | 485 | Lọ | Dung tích: 900ml/ lọ. | ||
| 118 | Nước giặt 1,8 kg | 48 | Túi | Trọng lượng: 1,8kg. | ||
| 119 | Nước lau kính 500ml/ lọ | 255 | Chai | - Dung tích: 500 ml/ chai.- 24 chai/ thùng. | ||
| 120 | Nước lau nhà (1 lít) | 270 | Lọ | Dung tích: 1 lít. | ||
| 121 | Nước lau sàn sả chanh (1 lít/can) | 70 | Lọ | Dung tích: 1 lít. | ||
| 122 | Nước lau nhà (4 lít/can) | 62 | Can | Dung tích: 4 lít. | ||
| 123 | Nước rửa bát (can 4L) | 52 | Can | Khối lượng: 3,8kg. | ||
| 124 | Nước rửa chén 400g | 365 | Lọ | Khối lượng: 400g. | ||
| 125 | Nước rửa tay 180ml | 170 | Lọ | Dung tích: 180ml. | ||
| 126 | Nước thơm xịt phòng 280ml | 120 | Lọ | Dung tích: 280 ml. | ||
| 127 | Nước xả vải 1l/lọ | 35 | Lọ | Dung tích: 1lit. | ||
| 128 | Rổ nhựa 40 x 60 | 50 | Cái | - Kích thước 40x60.- Chất liệu: nhựa PP. | ||
| 129 | Rổ nhựa phi 35 x 45 | 55 | Cái | - Kích thước 35x45.- Chất liệu: nhựa PP. | ||
| 130 | Tăm bông vô khuẩn loại nhỏ | 60 | Hộp | Tăm bông kháng khuẩn, 150 que/hộp. | ||
| 131 | Tăm bông (bôi tê) | 115 | Hộp | Tăm bông kháng khuẩn, 180 que/hộp. | ||
| 132 | Thảm chùi chân (40*60 cm) | 88 | Cái | - Kích thước: 40*60 cm. - Chất liệu: sợi tổng hợp. | ||
| 133 | Thảm chùi chân (sợi len) (40*60 cm) | 80 | Cái | - Kích thước: 40*60 cm.- Chất liệu: sợi len. | ||
| 134 | Túi nilon 0.5 kg | 37 | Kg | - Kích thước: 15×23.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách. | ||
| 135 | Túi nilon 2-3 kg | 95 | Kg | - Kích thước: 24×34.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách. | ||
| 136 | Túi nilon 4-5 kg | 65 | Kg | - Kích thước 30×42.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường quai xách. | ||
| 137 | Túi nilon có đường cài theo số từ 5-10 | 350 | Cái | - Kích thước theo số từ 05-10.- Chất liệu nilon, trong suốt, có đường cài. | ||
| 138 | Ủng cao su | 75 | Đôi | - Chất liệu: Nhựa PVC – Cao su.- Kích cỡ: 36 – 41. | ||
| 139 | Xà phòng bánh 125g | 135 | Bánh | Khối lượng 125g. | ||
| 140 | Xà phòng 3kg | 30 | Túi | Khối lượng : 3kg.- Chất liệu: Xà phòng bột. | ||
| 141 | Xà phòng 400g | 330 | Túi | Khối lượng : 400g.- Chất liệu: Xà phòng bột. | ||
| 142 | Xẻng hót rác bằng nhựa | 145 | Cái | - Chất liệu : nhựa. - Kích thước : 62cm * 26cm * 26cm. - Trọng lượng : 300g. - Nguyên liệu: nhựa PP. | ||
| 143 | Xô + Giỏ vắt cây lau nhà (nhựa PP) | 149 | Cái | - Khung xô: Nhựa PP-PVC.- Kích thước xô: 29.5 * 22.8 * 28.8 cm.- Chứa đựng 15L nước.- Giỏ vắt bằng nhựa có viền rãnh bám hết 1/2 chu vi của xô. | ||
| 144 | Xô nhựa 10L có nắp | 30 | Cái | - Dung tích 10 lít.- kích thước Ø265 x H 240 (10L).- Nguyên liệu: Nhựa PP. | ||
| 145 | Xô nhựa 20L có nắp | 20 | Cái | - Kích thước: Ø350 x H 340. - Dung tích 20 lít.- Nguyên liệu: Nhựa PP. | ||
| 146 | Xô nhựa 5L có nắp | 15 | Cái | - Nguyên liệu: Nhựa PP.- Dung tích 5 lít.- Kích thước 23.5 x 21 x 17.5 cm. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.41E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc không đúng theo yêu cầu của bên mời thầu (≤ 48 giờ). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyên trách | 1 | Cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cử nhân kinh tế | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên giao hàng | 3 | Phổ thông trung học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi