Gói thầu: Mua nguyên vật liệu và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763519-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220693565
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:04:00 đến ngày 2022-08-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,418,378,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM.
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu và thiết bị
Quan trắc môi trường nước phục vụ bảo tồn đa dạng sinh học thích ứng với biến đổi khí hậu tại Vườn Quốc gia Tràm chim
45 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Khoa học và Công nghệ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856


- Bên mời thầu: Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. , địa chỉ: 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256


E-CDNT 10.1(g)
- Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo). Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất 2019, 2020, 2021 tuân thủ các điều kiện sau: Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh; Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định; Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác - Bảng so sánh thông số kỹ thuật chào thầu - Các tài liệu tính hợp lệ hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa mới 100% sản xuất đảm bảo theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Có cam kết kèm theo khi chào thầu). - Đối với hóa chất nhập khẩu: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng Certificate of analysis (CoA) khi bàn giao hàng (Có cam kết kèm theo khi chào thầu). - Hàng hóa sản xuất phải chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ, bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế (Có cam kết kèm theo khi chào thầu)
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 06 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV Hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%. Thời gian bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất, tối thiểu 06 tháng
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38647256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học Công nghệ Đồng Tháp Số 03 Võ Trường Toản, Đồng Tháp Điện thoại: 02773 851 743
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ & Dự án- Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM 268, Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp.HCM Điện thoại: 028.38636856
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Khoa học Công nghệ Đồng Tháp Số 03 Võ Trường Toản, Đồng Tháp Điện thoại: 02773 851 743
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ chuyển tín hiệu 4mA4CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
2Bộ truyền tín hiệu Lora3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
3Bộ truyền tín hiệu Lora1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
4Board mạch + linh kiện7CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
5Cảm biến độ đục3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
6Cảm biến độ đục1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
7Cảm biến DO4CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
8Cảm biến mực nước3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
9- Cảm biến mực nước1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
10- Cảm biến EC3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
11- Cảm biến EC1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
12Đầu code140cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
13Modul GPS3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
14Modul GPS1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
15Thẻ nhớ4CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
16Bánh răng trụ thẳng42cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
17Board mạch chính + linh kiện4CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
18Board mạch sạc + linh kiện3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
19Bulông M10x30353conChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
20Bulông M8x30353conChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
21Cảm biến đo nhiệt độ3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
22Cảm biến đo nhiệt độ1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
23Cảm biến đo pH:3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
24Cảm biến đo pH:1CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
25Cáp điện370mChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
26Đầu nối100cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
27Dây hàn ɸ1.2mm, ER.70S-6/AWS22kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
28Dây hàn ɸ3.2mm, VW(EM-12K)22kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
29Gối đỡ ổ bi48cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
30Khớp nối9BộChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
31Linh kiện làm sạch20BộChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
32Nhôm 6061140kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
33Phe chặn trục32cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
34Pin lưu trữ12CụcChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
35Pin lưu trữ2CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
36Sơn chống gỉ gốc Alkyde27lítChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
37Sơn chống gỉ gốc Epoxy27lítChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
38Sơn màu Alkyde33lítChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
39Sơn màu Epoxy31lítChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
40Tấm pin năng lượng mặt trời3CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
41Thép 50X50X325kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
42Thép hình L50x50x540kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
43Thép hộp 40x40, dày 2,5 mm50kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
44Thép inox 50X50X315kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
45Thép ống inox Ø100x450kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
46Thép tấm 6 mm35kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
47Thép tấm 6 mm10kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
48Thép tấm inox 10 mm30kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
49Thép tấm inox 2 mm155kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
50Thép tấm inox 20 mm200kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
51Thép tấm inox 6 mm40kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
52Thép tròn inox Ø10020kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
53Thép tròn Ø2563kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
54Van điện từ20CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
55Vật liệu composit200kgChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
56Bơm nhu động7CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
57Động cơ DC,12V, 20W9CáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
58Nguồn động lực cho mô hình di động1cáiChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
59Máy chủ hãng Dell1BộChi tiết được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm bản scan các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->