Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm bảo dưỡng, sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trạm bảo dưỡng, sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742415 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:37:00 đến ngày 2022-08-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảo hành trong vòng 12 tháng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 40 Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trạm bảo dưỡng, sửa chữa vũ khí trang bị kỹ thuật Mua sắm trang thiết bị trạm bảo dưỡng, sửa chữa Vũ khí trang bị kỹ thuật 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Quốc phòng chi thường xuyên ( Kinh phí nghiệp vụ ngành vũ khí ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao, hoặc theo quy định của nhà sản xuất - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Lữ đoàn 40/ Quân đoàn 3, địa chỉ: Thôn Châu Sơn, Đăk Yă, Mang Yang, Gia Lai; số điện thoại: 0974183479 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 40, địa chỉ: Thôn Châu Sơn, Đăk Yă, Mang Yang, Gia Lai; Điện thoại: 0974183479 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 40, địa chỉ: Thôn Châu Sơn, Đăk Yă, Mang Yang, Gia Lai; Điện thoại: 0328593576 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 40, địa chỉ: Thôn Châu Sơn, Đăk Yă, Mang Yang, Gia Lai; Điện thoại: 0396554888 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí 3 pha | 2 | Bộ | Công suất 3HP; dung tích >100 lít; Áp lực làm việc 8kg/cm2 trở lên. Nước sản xuất Italia hoặc tương đương | ||
| 2 | Máy nén khí 1 pha | 2 | Bộ | Công suất 2.5 HP trở lên; Dung tích >= 25l; Áp suất thiết kế: 8Bar trở lên; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương trở lên. | ||
| 3 | Giá súc rửa bình nhiên liệu xe Kraz | 1 | Bộ | Vật liệu thép, sơn tĩnh điện; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 4 | Máy rửa xe CN | 2 | Bộ | Điện thế sử dụng: 220V; Công suất 1HP; áp lực phun 10-40bar; tốc độ 300-1000v/p; dây phun dài >10m; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 5 | Khoan bàn | 2 | Bộ | Nhãn hiệu: Hồng ký hoặc tương đương; Khả năng khoan: Phi 16; Kiểu động cơ roto lồng sóc; Công suất 550W; Điện áp sử dụng 220V; Cơ cấu thay đổi tốc độ: Puly+dây curoa; Kích thước bàn làm việc phi 300mm; số rãnh trên bàn làm việc: 06; Đường kính trụ phi 70mm; Khoảng cách từ trục đến bàn 410mm; khoảng cách từ trục chính đến chân đế: 590mm; Khoảng cách từ trục chính đến trụ: 180mm; Chiều cao máy: 960mm; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 6 | Máy cắt sắt bàn | 1 | Bộ | Hãng Hồng Ký hoặc tương đương; Đường kính lưỡi cắt 350mm; Tốc độ cắt 2800v/p; Độ dày cắt 12mm; Công suất 3HP; Sử dụng điện 3 pha-380V/50Hz; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 7 | Bộ dụng cụ SC TH | 2 | Bộ | Gồm thước mét, cưa nhỏ, dao dọc giấy, đột, kìm chết, mỏ lết; bộ cờ lê chòng miêng 12 chi tiết; kìm mỏ quạ, kìm mỏ nhọn, kìm cắt, kìm điện; Bộ tô vít; 1 cần siết đảo chiều, 1 cần siết trượt chữ T, bộ khẩu 1/2ich kèm theo bộ phụ kiện. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 8 | Đồng hồ đo áp suất | 4 | Cái | Áp suất tối đa 21bar/300psi; Chiều dài tổng thể của vòi: 430mm; Chiều dài ống áp suất: 150mm; chiều dài ống áp lực góc: 160mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 9 | Máy tiện | 1 | Bộ | Băng tiện được làm chắc chắn, thanh ray dẫn hướng được tôi cứng; tốc độ trục chính 9 bước và 18 bước; Hệ thống bảo vệ theo tiêu chuẩn CE; Khoảng xoay qua bưng tiện: 360mm; Khoảng xoay trượt ngang: 220mm; Độ rộng của băng tiện: 186mm; Tốc độ trục chính: 60-2000v/p; tiện được ren hệ mét: 0,25-9mm; Công suất motor chính 2,2KW. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương, bảo hành 12 tháng | ||
| 10 | Máy khoan cầm tay | 5 | Bộ | Điện thế 220V; Công suất 600W; Tốc độ tối đa 2800v/p. Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 11 | Máy khoan pin | 2 | Bộ | Đầu cặp 1,5- 13mm; Điện áp 18V; Tốc độ không tải 1400 vòng/ phút; đầy đủ pin sạc. Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 12 | Máy xiết ốc cầm tay | 2 | Bộ | Đầu cặp 1,5- 13mm; Điện áp 20V; Lực siết 380N.m ; đầy đủ pin sạc. Xuất xứ; Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 13 | Máy mài tay | 5 | Bộ | Nhãn hiệu: Makita hoặc tương đương; Điện thế sử dụng: 220V; Công suất 710W; Tốc độ vòng quay: 1000V/P. Xuất Xứ: Nhật Bản, Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 14 | Máy mài 2 đá | 2 | Bộ | Công suất 750W; Tốc độ không tải 2850 vòng/phút; Đường kính đá mài 200mm; độ dày đá: 25mm; Kích thước lỗ lắp đá: 32mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 15 | Máy biến thế hàn | 3 | Bộ | Nhãn Hiệu Hồng ký hoặc tương đương; Loại máy hàn hồ quang; Công suất đầu ra: 18KVA; Tần số 50/60Hz; Cường độ dòng điện: 250A; Đường kính que hàn: 2,5-4mm; Nguồn điện 220V-380V; Trọng lượng | ||
| 16 | Máy hàn điện tử | 3 | Bộ | Hàn hồ quang dòng điện 1 chiều, công nghệ Inventer; dải dòng điện hàn: 10-170A; công suất lớn nhất 4,9KW; đường kính que hàn: 2,0mm-4,0mm; Tích hợp chức năng khởi động nóng, chống dính, bảo vệ nhiệt; phụ tùng kèm theo: kìm hàn, kẹp mát, dây nguồn, dây hàn, mặt nạ hàn, hộp đựng; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 17 | súng phun sơn | 6 | Cái | Nhãn hiệu IWATA hoặc tương đương; Loại bình trên; Đường kính kim béc: 1,3mm; Khoảng cách phun: 200mm; ÁP lực hơi vào: 0,29Mpa; Lượng khí tiêu thụ: 85 lít/phút; Lưu lượng sơn ra: 155ml/phút; Bản rộng phun: 155mm; Trọng lượng 450g; Dung tích bình chứa sơn: 400ml. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 18 | Cuộn dây hơi tự rút | 1 | Bộ | Nhiệt độ cho phép: -40-70; Áp suất hoạt động 13kg/cm2; Áp suất tối đa: 24kg/cm2; Khả năng chống rung: 35mg; Khả năng bị bẻ gãy dưới áp lực: 5690psi; Khả năng bị xé loạch dưới áp lực: 1585psi. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 19 | Thiết bị bơm dầu thùng phi bằng tay | 1 | Bộ | Lưu lượng bơm 40 lít/ phut trở lên; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 20 | Thước cặp 0-150 | 2 | Cái | Dải đo: 0-150mm; độ chính xác đo 0.02mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 21 | Thước cặp 0-300 | 2 | Cái | Dải đo: 0-300mm; độ chính xác đo 0.02mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 22 | Bộ thước cặp, căn lá | 1 | Bộ | Thước cặp có Dải đo: 0-300mm trở lên; độ chính xác đo 0.02mm; Căn lá dải đo từ 0.005- 1mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 23 | Pan me 0-25 | 2 | Cái | Dải đo: 0-25mm; Độ chính xác đo 0,01mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 24 | Pan me 25-50 | 2 | Cái | Dải đo: 25-50mm; Độ chính xác đo 0,01mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 25 | Pan me 50-75 | 2 | Cái | Dải đo: 50-75mm; Độ chính xác đo 0,01mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 26 | Búa nguội | 20 | Cái | Vật liệu: Thép có cán gỗ; Trọng lượng 1500g; Kích thước 30cmx11cmx5cm. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 27 | Kìm nguội | 20 | Cái | Vật liệu: Thép có cán bọc nhựa cách điện. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 28 | Kìm chết | 20 | Cái | Vật liệu: Thép không gỉ. Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 29 | Mỏ lết | 10 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương; Quy cách 250mm. | ||
| 30 | Pa lăng kéo tay 5 tấn cả bộ | 1 | Bộ | Vật liệu thép, tải trọng 5 tấn, khẩu độ 2,8m, chiều cao nâng 3m trở lên. Bánh xe xoay 360 độ. Xuất Xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 31 | Pa lăng 3 chân 3 tấn cả bộ | 1 | Bộ | Vật liệu thép, tải trọng 3 tấn, chiều cao nâng 3m trở lên. Chân tháo lắp dễ dàng. Xuất Xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 32 | Cụm pa lăng điện | 1 | Cụm | Mã hiệu CTL 3,0T-16M; Khẩu độ 16m; vận tốc nâng 4,7m/min; Độ cao nâng 5,5m; Tải trọng 3,0 tấn; Xuất xứ Việt Nam | ||
| 33 | Cờ lê lực | 1 | Cái | Vật liệu thép không gỉ; dải đo từ 0- 500 N.m; xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 34 | Bộ dụng cụ SC xách tay | 1 | Bộ | Gồm 5 khay, kích thước 550x250x220mm; Gồm thước mét, cưa nhỏ, dao dọc giấy, đột, kìm chết, mỏ lết; bộ cờ lê chòng miêng 12 chi tiết; kìm mỏ quạ, kìm mỏ nhọn, kìm cắt, kìm điện, bộ lục lăng; Bộ tô vít; bộ đầu khẩu 1/4 inch, 2 thanh nối dài, 1 khớp nối lắc léo, 1 cần siết lắc léo, 1 cần siết đảo chiều, 1 cần siết trượt chữ T, 1 đầu nối 1/4 inch, bộ khẩu 1/2ich kèm theo bộ phụ kiện. Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương. | ||
| 35 | Thước thủy khung vuông | 2 | Cái | Chiều dài đo 200mm; Độ chính xác 0.02mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 36 | Thước thủy thăng bằng máy | 2 | Cái | Chiều dài đo 200mm; Độ chính xác 0.004mm; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 37 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 2 | Cái | Đa chức năng; Đo điện áp dòng DC 0- 1000V; Đo điện áp dòng AC 0- 750V; đo dòng 0- 10A; Đo điện trở 0Ω- 40Ω; Kiểm tra thông mạch; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 38 | Thiết bị KT lọt khí xi lanh | 3 | Bộ | Dùng được cho hầu hết các loại ô tô chạy xăng quân sự; Dải áp suất đo 0-2,4 kgf/cm2; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 39 | Máy đo điện trở | 2 | Cái | Giải đo Điện trở: 0- 20Ω/0- 200Ω/0-2000Ω/0; Điện áp đất: 0-200V AC; Độ chính xác: Điện trở 2%rdg +-0.1Ω; Điện áp đất: 1%rdg +-4 dgt. Nguồn P6P (AA) 1,5Vx6 | ||
| 40 | Máy đo tốc độ động cơ | 1 | Bộ | Cảm biến tùy chọn; Hiển thị giũ và tự động tắt nguồn; Nguồn cấp pin 1,5V R6P hoặc AA; Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương | ||
| 41 | Dụng cụ đo áp suất động cơ xăng | 4 | Bộ | Sử dụng được cho các loại xe ô tô Quân sự; Thang đo kép; Phạm vi đo 0-20kgf/cm2; Độ chính xác 2,5; Sai số cho phép +-0.5 kgf/cm2; Tích hợp van giảm áp; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 42 | Dụng cụ đo áp suất động cơ Điezel | 2 | Bộ | Sử dụng được cho các loại xe ô tô Quân sự; Thang đo kép; Tích hợp van giảm áp; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 43 | Kích thủy lực 10 tấn | 20 | Cái | Tải trọng nâng: 10 tấn; Hành trình nâng: 125mm; Điều chỉnh chiều cao: 60mm; Mức nâng tối thiểu: 200mm; Mức nâng tối đa: 385mm; Trọng lượng | ||
| 44 | Kích thủy lực 12 tấn | 10 | Cái | Tải trọng nâng: 12 tấn; Hành trình nâng: 125mm; Điều chỉnh chiều cao: 60mm; Mức nâng tối thiểu: 215mm; Mức nâng tối đa: 400mm; Trọng lượng | ||
| 45 | Kích thủy lực 15 tấn | 5 | Cái | Tải trọng nâng 15 tấn trở lên; Hành trình nâng: 125mm; Điều chỉnh chiều cao: 60mm; Mức nâng tối thiểu: 230mm; Mức nâng tối đa: 415mm; Trọng lượng | ||
| 46 | Kích cá sấu | 1 | Cái | Tải trọng nâng: 3 tấn; Mức nâng tối thiểu: 150mm; Mức nâng tối đa: 350 mm trở lên;; Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 47 | Bàn máp | 3 | Bộ | Kích thước 25x25cm; Độ phẳng 1,5- 2μM trở lên; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 48 | Quạt công nghiệp | 10 | Cái | Điện áp 220V; đường kính cánh quạt: 600mm; công suất 140W; xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 49 | Bộ tuýp, khẩu | 6 | Bộ | Vật liệu thép không gỉ; Kích thước sử dụng từ 8- 36mm; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 50 | Dây bơm hơi | 15 | Cuộn | Nhiệt độ cho phép: -40-70; Áp suất hoạt động 13kg/cm2; Áp suất tối đa: 24kg/cm2; Khả năng chống rung: 35mg; Khả năng bị bẻ gãy dưới áp lực: 5690psi; Khả năng bị xé loạch dưới áp lực: 1585psi. Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 51 | Bộ dụng cụ sửa chữa điện | 1 | Bộ | Bao gồm các dụng cụ kiểm tra, sửa chữa điện như: kìm điện, kìm bấm dây, búa, tua vít các cỡ, các dụng cụ đo, đồng hồ điện… | ||
| 52 | Bộ vam Rotuyl | 3 | Bộ | Chất liệu thép CR-V tôi luyện; Khẩu độ có thể điều chỉnh phù hợp; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 53 | Vam tháo lò xo giảm xóc | 2 | Bộ | Chất liệu thép đúc; Độ mở tối đa >= 370mm; Thuận tiện sử dụng dưới khung bánh xe; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 54 | Đồng hồ bơm lốp | 3 | Bộ | Áp suất làm việc 15 Bar; Chiều dài dây bơm 60cm trở lên; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 55 | Giá đỡ chi tiết | 20 | Cái | Thép chữ U hoặc V; độ dày >= 0,5mm; Tải trọng >= 3 tấn; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 56 | Tủ đồ nghề | 1 | Bộ | Đầy đủ các dụng cụ chi tiết phục vụ sửa chữa cơ đông bao gồm: Bộ khẩu; cần vặn 2 chiều; cần nối dài, khớp nối đảo chiều, Bộ cờ lê các loại 8- 32; bộ tua vít; Kìm các loại; Búa các loại; Bộ lục lăng; xe đẩy; Xuất xứ Nhật Bản hoặc tương đương. | ||
| 57 | Máy ép thủy lực | 1 | Bộ | Công suất 20 tấn trở lên; Hành trình piston: 190mm; Hoạt động bằng tay; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 58 | Vam 3 chấu | 3 | Bộ | Hãng YATO hoặc tương đương; Kích thước 300mm; Đường kính tối đa: 180mm; Áp lực 9 T; Chất liệu: CrV; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 59 | Bàn bảo quản cơ động | 12 | Cái | Chân bằng thép gập lại được; Mặt bàn lót gỗ bọc tôn; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 60 | Bàn nguội | 1 | Bộ | Kích thước: 1800x 650x800; Mặt bàn bằng gỗ phủ thép dày sơn tĩnh điện; Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương. | ||
| 61 | Ê tô | 3 | Cái | Đúc nguyên khối từ vật liệu thép, có tay quay 1 bên, lưỡi kềm rằn cưa; Kích thước 30x15x12 cm; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 62 | Tủ đựng dụng cụ SC | 5 | Cái | Khung thép V; ốp thép tầm dầy 1 ly; chia nhiều ngăn để đựng dụng cụ sửa chữa; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 63 | Khay đựng chi tiết | 10 | Cái | Chất liệu thép tấm dày 1 ly; kích thước 60x40x 5cm trở lên; | ||
| 64 | Máy chà nhám | 1 | Cái | Kích thước đế nhám 150mm; Tốc độ không tải 10000rpm; Đầu khí vào ¼". | ||
| 65 | Giá để chi tiết, dụng cụ | 2 | Cái | Khung bằng thép có các tầng, khay để đựng chi tiết, dụng cụ sửa chữa; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 66 | Máy phóng nạp | 1 | Cái | Điện thế vào 220v; điện áp ra 12v, 18v, 24v, 36v; Hiệu suất >= 98%; Có tự ngắt khi quá tải; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 67 | Máy nạp bình | 2 | Cái | Điện thế vào 220v; điện áp ra 12v, 18v, 24v, 36v; Hiệu suất >= 98%; Có tự ngắt khi quá tải; Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương. | ||
| 68 | Bộ ta ro | 2 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương gồm: 52 chi tiết kích thước từ M1-M20 | ||
| 69 | Bộ mũi khoan | 5 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương gồm: 25 chi tiết kích thước từ Ф1-Ф16 | ||
| 70 | Bộ cờ lê lớn | 3 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; Gồm: 10 chi tiết; kích thước: 110, 100, 95, 90, 80, 65, 60, 55, 50, 46-42. | ||
| 71 | Bộ dũa | 8 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương gồm: Tròn, dẹt, tam giác, bán nguyệt. | ||
| 72 | Bộ mũi doa | 4 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương gồm: 25 chi tiết kích thước từ 3-38 | ||
| 73 | Bộ tống chốt | 5 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương gồm: 22 chi tiết kích thước từ 3-25 | ||
| 74 | Bộ cờ lê ống | 4 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; Gồm: 7 chi tiết; kích thước: 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 | ||
| 75 | Bộ cờ lê vòng miệng tự động | 1 | Bộ | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương; Gồm 9 chi tiết từ 8-19mm; | ||
| 76 | Bơm mỡ | 5 | Cái | Dung tích: 400cc; Áp lực tối đa: 310bar; Áp lực phun: 690bar; Chiều đài tổng thể: 530mm; Ống kim loại1/8inchx28 pt dài 6 inch; Ống dây mỡ: 12 inch; Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương | ||
| 77 | Đèn led besita | 4 | Cái | Xuất xứ Đài Loan hoặc tương đương; có nam châm gắn trần, tường | ||
| 78 | Máy phát điệ | 1 | Cái | SH 2900ĐX; Xuất xứ Nhật Bản; Công suất 2400VA; Điện áp ra 220V; Tần số 50HZ. | ||
| 79 | Túi đựng đồ nghề | 5 | Cái | Xuất xứ Trung Quốc hoặc tương đương; Chất liệu Polyester; Kích thước 40x24x40. | ||
| 80 | Bộ tuýp + vít tóp | 1 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; gồm: 22 chi tiết chất liệu thép không gỉ. | ||
| 81 | Bộ lục giác | 10 | Bộ | Xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương; Gồm: 9 chi tiết; Kích thước: 1,5-10 | ||
| 82 | Dây điện bọc nhựa PVC | 200 | Mét | Mã số 56006633; Ф3,56mm; Xuất xứ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 72 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảo hành trong vòng 12 tháng và bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi