Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa, phục hồi xe ô tô ZIL-157K làm xe lưu mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa, phục hồi xe ô tô ZIL-157K làm xe lưu mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220692050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2022 của Khọ106 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 17:37:00 đến ngày 2022-07-28 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 139,893,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho J106/ Cục Xe Máy/ Tổng cục Kỹ thuật/ Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa, phục hồi xe ô tô ZIL-157K làm xe lưu mẫu Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa, phục hồi xe ô tô ZIL-157K làm xe lưu mẫu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách NVKT năm 2022 của Khọ106 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chế hòa khí | K84 | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 2 | Đệm mặt máy | ZIL157 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 3 | Dây cao áp | 7 | Sợi | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 4 | Chụp cao su nến điện | 14 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 5 | Nến điện | 6 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 6 | Bộ chia điện | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 7 | Máy khởi động | CT15B | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 8 | Đèn pha | 12V-55W | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Đèn pha nách | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 10 | Đèn xi nhan trước | 2 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 11 | Đèn xi nhan sau | 2 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 12 | Dây điện Trần Phú | 1x1 | 50 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 13 | Ty ô phanh | L500 | 4 | Sợi | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 14 | Bộ phanh hơi | 6 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 15 | Ông cao su đường nước làm mát | Ø40 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Săm lốp | 112.00-18 | 7 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 17 | Bu lông, đai ốc | M6*25 | 30 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Bu lông, đai ốc | M8*30 | 30 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Bu lông, đai ốc | M10*40 | 30 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Bu lông, đai ốc | M12*40 | 25 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Bu lông, đai ốc | M14*50 | 40 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Vít khoan răng tôn | 3*20 | 30 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 23 | Vít khoan răng tôn | 4*50 | 30 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 24 | Chốt chẻ | D3 | 12 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 25 | Long đen phẳng | Ф12,14,16 | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Băng dính cách điện | K-18mm | 2 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Vú bơm mỡ | M8 | 10 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Ty ô cao su | Ø19/12at | 4 | m | Liên doanh Hàn quốc hoặc tương đương | |
| 29 | Ty ô cao su chịu dầu | Ø12 | 10 | m | Liên doanh Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 30 | Ty ô cao su chịu dầu | Ø18 | 2 | m | Liên doanh Hàn quốc hoặc tương đương | |
| 31 | Ty ô cao su | Ф8/8at | 2 | m | Liên doanh Hàn quốc hoặc tương đương | |
| 32 | Ty ô cao su | Ф10/10at | 4 | m | Liên doanh Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 33 | Ty ô cao su | Ф12/10at | 2 | m | Liên doanh Hàn quốc hoặc tương đương | |
| 34 | Ty ô cao su | 14/12at | 2 | m | Liên doanh Hàn quốc hoặc tương đương | |
| 35 | Két làm mát dầu bôi trơn | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 36 | Bơm nước làm mát | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 37 | Bơm dầu | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 38 | Khóa cắt mát điện từ | 28V50A | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 39 | Còi điện | 12V | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 40 | Cảm biến áp suất dầu | 10kg/cm², MM370 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 41 | Cao su chắn bùn | 500*400*4 | 6 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Đai xiết | B13mm, Ф14-21 | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | Đai xiết | B13mm, Ф16-27 | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 44 | Đầu bắt dây điện | Ф8 | 20 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 45 | Dây điện, Trần Phú | 2*1,5 | 20 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Dây điện, Trần Phú | 2*1,0 | 20 | m | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Gioăng cao su cánh cửa | 8 | m | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 48 | Gioăng kẹp lõi thép | U12*9*12 | 8 | m | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | |
| 49 | Gioăng tim kính chắn gió | 15 | m | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 50 | Chổi gạt mưa | 440П5205800 | 2 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 51 | Cần gạt mưa | 2 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 52 | Bộ bình bơm nước gạt mưa | 12V10W | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 53 | Núm phun nước rửa kính | 2 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 54 | Khóa cài kính chéo | 2 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 55 | cơ cấu nâng hạ kính | 2 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 56 | Đồng hồ báo nạp điện | 0-50A, 37.00.069-85 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 57 | Đồng hồ báo nhiên liệu | 343806 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 58 | Đồng hồ báo áp suất | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 59 | Khóa điện | 12V, 120-3704010-A | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 60 | Khóa cắt mát điện từ, | 12V50A | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 61 | Công rắc pha, cốt | П39A. 15A | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 62 | Công tắc xin đường | П 109 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 63 | Công tắc đèn phanh | K613B | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | |
| 64 | Phớt chắn dầu cổ sáp | 4 | Cái | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 65 | Phớt chắn dầu hộp số chính | 1 | Cái | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 66 | Phớt chắn dầu hộp số phụ | 2 | Cái | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 67 | Phớt chắn dầu truyền lực chính | 4 | Cái | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 68 | Phớt moay ơ | 6 | Cái | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | ||
| 69 | Tấm lót sàn cabin | 1 | Tấm | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 70 | Cao su chắn bụi hộp số | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 71 | Dây công tơ mét dài 3,6m | 1 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 72 | Keo rán đệm | 3 | Tuýt | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 73 | Bóng đèn bảng táp lô | 3 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 74 | Dây đai | C52 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 75 | Dây đai | B43 | 1 | Cái | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 76 | Má phanh bánh xe | 6 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 77 | Vòng bi moay ơ | 12 | Vòng | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 78 | Táo giằng cầu | 4 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 79 | Bu lông cam lệch tâm chỉnh phanh | 6 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 80 | Bạc trục quả đào phanh bánh xe | 6 | Cái | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 81 | Dây cáp bình điện | 1 | Bộ | Xuất xứ: Nga hoặc tương đương | ||
| 82 | Sơn lót Mika, epoxy | 004 | 8 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 83 | Bả ma tít | 380 | 6 | Kg | Xuất xứ: Malaixia hoặc tương đương | |
| 84 | Bả mịn Sannfeer | SA8302 SCC | 3 | Kg | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | |
| 85 | Sơn màu quân sự Tổng hợp Đại Bàng | PU T/C CU-30 | 24 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 86 | Sơn bóng | 2K, Epoxy 2K | 3 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 87 | Sơn màu đen Tổng hợp Đài Bàng | M7 | 12 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 88 | Chất đông cứng sơn | Epoxy 503 | 2 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 89 | Dung môi pha sơn PU | 15 | Lít | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 90 | Chổi đánh rỉ máy | Ф100 | 40 | Cái | LD Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 91 | Chổi ráp máy cả cốt | Ф120 | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 92 | Băng dính giấy | K60 | 25 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 93 | Băng dính nilon | K-60mm | 6 | Cuộn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 94 | Giấy ráp vải, | A180, A240 | 1 | Cuộn | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 95 | Giấy ráp | A4, N320-1500 | 60 | Tờ | Xuất xứ: Nhật Bản hoặc tương đương | |
| 96 | Bàn chải sắt cán gỗ | 5 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 97 | Đá mài, Hải Dương | Ф100 | 4 | Viên | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 98 | Que hàn điện | Ф2,5 | 2 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 99 | Thép tấm | CT3 δ1,2 | 30 | Kg | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 100 | Keo dán cao su | BT-66 | 1 | Kg | Xuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | |
| 101 | Dao bả | 2 | Bộ | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 102 | Dao bả Xốp bả | 150*80*10 | 3 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi