Gói thầu: Gói thầu 03-VTTB- CPSX2022: Mua sắm công cụ dụng cụ, vật tư thiết bị phục vụ công tác SXKD đợt 2 năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768380-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Gói thầu 03-VTTB- CPSX2022: Mua sắm công cụ dụng cụ, vật tư thiết bị phục vụ công tác SXKD đợt 2 năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220768114
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 17:36:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 486,310,296 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03-VTTB- CPSX2022: Mua sắm công cụ dụng cụ, vật tư thiết bị phục vụ công tác SXKD đợt 2 năm 2022
Gói thầu 03-VTTB- CPSX2022: Mua sắm công cụ dụng cụ, vật tư thiết bị phục vụ công tác SXKD đợt 2 năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty điện lực Hoàn Kiếm , địa chỉ: 69C Đinh Tiên Hoàng, Phường Lý Thái Tổ, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cọc tiêu giao thông10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
2Túi đựng dụng cụ7cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
3Thang nhôm rút 3,8m3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
4Thang nhôm rút 5,0 m1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
5Biển báo công trường xách tay16bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
6Băng barie vạch chéo trắng - đỏ50cuộnTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
7Biển báo: "Cấm vào! Điện cao áp nguy hiểm chết người"2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
8Biển báo: "Cấm đóng điện! Có người đang làm việc"42cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
9Biển chỉ dẫn: "Làm việc tại đây"24cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
10Biển chỉ dẫn: "Vào hướng này"14cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
11Biển chỉ dẫn: "Đã nối đất"24cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
12Đèn quay công trường12cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
13Bình bột chữa cháy xách tay MFZL ABC (loại 8kg)24CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
14Bình bột chữa cháy xe đẩy MFZL ABC (loại 35kg)2CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
15Bình khí chữa cháy xách tay MT CO2 ( loại 3 kg)20CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
16Ampe kìm dây 3000A-Max10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
17Biển tên TBA phản quang276cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
18Máy soi nhiệt độ3cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
19Chổi phất trần ni lông122cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
20Chổi đót34cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
21Giẻ lau20kgTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
22Hộp đầu cáp 22kV 1x50mm2-Trong nhà-Co ngót lạnh kiểu co rút -Kèm đầu cốt đồng1bộ(3 pha)Theo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
23Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời- Co ngót lạnh kiểu co rút- Kèm đầu cốt đồng4bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
24Hộp phân dây không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)4hộpTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
25Gía đỡ cáp sắt L50x50x56bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
26Giá đỡ cáp lên cột đơn1bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
27Xà đỡ hòm công tơ 0,8m trọn bộ2bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
28Xà nánh kép 1.5m3BộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
29Cát vàng4,2Theo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
30Cát đen0,4Theo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
31Xi măng đen1.450kgTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
32Đá dăm 1*25,6Theo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
33Gạch chỉ 65x105x220420viênTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
34Bulong M10x4030cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
35Bu lông 8x40456cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
36Bulông 300m12CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
37Guzông 300m4CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
38Mũi khoan rút lõi ĐK 836CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
39kẹp ngừng cáp 4*120mm45CáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
40Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm nhúng nóng.4cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
41Dây tiếp địa thép dẹt 40*432,8kgTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
42Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 130/1008mTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
43Ống nối M354cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
44Keo dán đa năng20hộpTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
45Súng bắn keo2cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
46Keo bọt chống chuột46bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
47Bình xịt RP711bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
48Bóng đèn Tuýp led20cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
49Cầu thông gió1cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
50Khóa cầu 8 loại 1 chìa275cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
51Khóa cầu 6 loại 1 chìa800cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
52Rơ le trung gian5cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
53Đèn chỉ báo pha163bộTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
54Bảng điện10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
55Công tắc liền ổ cắm10cáiTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
56Bình tụ bù hạ áp 3 pha - 440V-20kVAr1bìnhTheo yêu cầu kỹ thuật mục 2- chương III
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->