Gói thầu: cung cấp vật tư văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| Tên gói thầu | cung cấp vật tư văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753698 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 07:45:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,699,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho KV3/cục Quân khí/TCKT |
| E-CDNT 1.2 |
cung cấp vật tư văn phòng phẩm Mua vật tư trang thiết bị 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn | 1 | Bộ | -Vỏ case: Micro Tower – MT, màu sắc: đen xám- Bộ xử lý: CPU Intel Core I3 B460 – 10100, số nhân : 4, số luồng : 8, tốc độ 3,6 GHz, tốc độ tối đa: 4,3 GHz, bộ nhớ đệm: 6 MB smart cache, tốc độ Bus: 8GT/s- Ram: 8GB, loại ram: DDR4, tốc độ bus Ram: 2666MHz, số khe cắm: 2- Ổ cứng: HDD 1 TB- Đồ họa: Chipset Intel UHD Graphics 630, card đồ họa: VGA Onboard- Âm thanh: Realtek ALC3246 Dual Channel High Definition Audio- Kết nối không dây: Wifi, bluetooth- Cổng giao tiếp: 4xUSB 2.0, 4xUSB 3.2, 1 HDMI, 1 VGA- Màn hình: + Loại màn hình: Led, kích thước: 19,5 inch, độ phân giải: 1600x900pixel + Độ sáng: 250cd/m2, tỉ lệ tương phản: 1.000:1, tỉ lệ màn hình: 16:9 + Cổng giao tiếp: VGA, DisplayPort- Phụ kiện: chuột, bàn phím- Case, màn hình, phụ kiện đồng bộ theo hãng.- Năm sản xuất: 2021 đến nay- Hãng sản xuất: Dell hoặc tương đương | ||
| 2 | Lưu điện 1000VA | 1 | Cái | - Công suất: 600W; điện áp đầu vào: 220V; điện áp đầu ra: 220V; tần số đầu vào: 46 -54Hz- kết nối đầu vào: dây điện có phích cắm chuẩn NEMA- Ắc quy: loại 12 VDC, kín khí; thời gian lưu điện: 6 phút với 50% quá tải.- Hãng Santak hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy in A3 đen trắng | 1 | Cái | Laser đen trắng Canon A3 LBP 8100n hoặc tương đương tốc độ in 30 trang/phút (A4)/ 15 trang/phút (A3); độ phân giải in 600x600dpi; có phụ kiện tùy chọn Duplex Unit DU-D1 | ||
| 4 | Cặp số cỡ trung | 4 | cái | Kích thước: 45x32x12 cm, chất liệu nhựa Polycarbonate, vân sần chống xước, nhãn hiệu Echolac hoặc tương đương. | ||
| 5 | Tủ đựng tài liệu bằng tôn KT: ( 1 x1,8 x 0,5)m | 5 | Cái | Sơn tĩnh điện chống chầy xước, màu ghi xám, tủ gồm 3 khoang, 1 khoang cánh kính mở, 2 khoang cánh sắt mở. tôn dày 0,6 ly | ||
| 6 | Giấy in A4 | 100 | Ram | nhãn hiệu IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5 ram/thùng; độ trắng 92 iso | ||
| 7 | Giấy in A3 | 50 | Ram | nhãn hiệu IK Plus hoặc tương đương Định lượng: 70gsm; đóng gói 500 tờ/ram, 5ram/thùng; độ trắng 92 iso | ||
| 8 | Bìa A3 màu xanh dương | 18 | Ram | Định lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram màu xanh | ||
| 9 | Bìa A4 màu xanh dương | 20 | Ram | Định lượng: 180gsm; đóng gói: 100 tờ/ Ram, màu xanh | ||
| 10 | Băng dính màu xanh 5 cm | 30 | Cuộn | Khổ 5cm; màu xanh; loại dày; 10m/ cuộn nhãn hiệu Simili hoặc tương đương | ||
| 11 | Băng dính màu trắng 5cm | 20 | Cuộn | Khổ 5cm; màu trong loại dày 0,43; 100m/cuộn | ||
| 12 | Kéo cắt giấy | 15 | Cái | Lưỡi thép không gỉ, cán nhựa, dài 18cm nhãn hiệu Deli hoặc tương đương | ||
| 13 | Dao cắt giấy | 15 | Con | Kích thước: (0,4x9x80)mm | ||
| 14 | Bút bi | 200 | Cái | Thân dao có hộc chứa lưỡi dự phòng, khóa chốt an toàn khi không sử dụng. nhãn hiệu Deli 2058 hoặc tương đương | ||
| 15 | Giấy than | 5 | Ram | Đường kính viên bi 0.8 mm;đóng gói 20 cây / hộp; trọng lượng 9 gram, màu xanh 380 cái, màu đỏ 20 cái; Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Nhãn hiệu Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 16 | Bút dạ quang | 20 | Cái | khổ A4, màu xanh, đóng gói 100 tờ/hộp. Horse hoặc tương đương | ||
| 17 | Bút xóa | 20 | Cái | Màu mực tươi sáng , dễ nhận biết; màu : vàng chanh , xanh biển , xanh lá, hồng , da cam, đầu bút dẹt , nét bút là 5,0 mm Mực không mùi. Nhãn hiệu Thiên long HL-02 hoặc tương đương | ||
| 18 | Bút chì kim | 15 | Cái | dung tích mực 12ml nhãn hiệu Thiên Long CP-02 hoặc tương đương | ||
| 19 | Bút dạ viết bảng | 20 | Hộp | Bút chì kim bấm vỏ kim loại, chì 2b, ngòi chì 0.5mm | ||
| 20 | Giấy nhớ | 14 | Tập | Mực xóa được, màu đen, nhãn hiệu Thiên Long WB-03 hoặc tương đương | ||
| 21 | Sổ ghi chép | 100 | Quyển | Kích thước 76x76mm-100 tờ/tệp, trọng lượng 30g, nhiều màu | ||
| 22 | Sổ bìa da A4 | 30 | Quyển | Bìa giấy, 160 trang, kích thước 19x26,7cm, 27 dòng, 60g/m2, nhãn hiệu Hải Tiến hoặc tương đương | ||
| 23 | Bàn dập gim xoay chiều | 5 | Cái | Sổ bìa da A4; 240 trang định lượng 70g/m2, độ trắng 90-92 %ISO, nhãn hiệu Hải Tiến hoặc tương đương | ||
| 24 | Bàn dập gim nhỏ | 5 | Cái | Nhiều màu nhãn hiệu Deli 414 hoặc tương đương | ||
| 25 | Túi cúc đựng tài liệu | 100 | Cái | ,Nhiều màu nhãn hiệu Deli 0221 hoặc tương đương | ||
| 26 | Vở kẻ ngang | 100 | Quyển | khổ F Clear Bag nhãn hiệu Plus hoặc tương đương | ||
| 27 | Ghim cài | 40 | Hộp | 72 trang nhãn hiệu Hải Tiến hoặc tương đương | ||
| 28 | Đạn ghim nhỡ | 50 | Hộp | Lõi thép bọc nhựa, nhãn hiệu Deli 0024 hoặc tương đương | ||
| 29 | Thước kẻ 100 cm | 50 | Cái | 24/6 nhãn hiệu Plus hoặc tương đương | ||
| 30 | Thước kẻ 50 cm | 50 | Cái | Bằng mica trong; dài 100cm, nhãn hiệu Deli hoặc tương đương | ||
| 31 | Thước kẻ 30 cm | 20 | Cái | Bằng mica trong; dài 50cm, nhãn hiệu Deli hoặc tương đương | ||
| 32 | Giá nhựa 3 ngăn đựng tài liệu | 12 | Cái | Bằng mica trong; dài 30cm, nhãn hiệu Deli hoặc tương đương | ||
| 33 | Kẹp bướm 51cm | 45 | Hộp | màu ghi sáng nhãn hiệu Deli No.9845 hoặc tương đương | ||
| 34 | Kẹp bướm 19cm | 20 | Hộp | 51mm Echo nhãn hiệu Deli hoặc tương đương | ||
| 35 | Phấn viên | 60 | Hộp | Quy cách: 40 cái/ 1 hộp; kích thước kẹp 19mm nhiều màu | ||
| 36 | Cặp hộp đựng tài liệu 20 cm | 36 | Cái | 10x100, màu trắng, đóng gói 10 viên/hộp nhãn hiệu Mic hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực máy in đen trắng | 5 | Lọ | Chất liệu Vải PVC, carton; kích thước: 20 x 21 x 29,7 (cm); màu xanh dương | ||
| 38 | Thước rút 5m | 5 | Cái | Loại RPT 1300 Mực bột laser đen trắng, kết cấu hạt mực siêu nét | ||
| 39 | Hồ dán | 100 | Lọ | Có dây đeo, tự động thu thước, vỏ ngoài bằng nhựa, dây thước bằng hợp kim, các chỉ số trên mặt thước rõ ràng. | ||
| 40 | Giấy pơluya | 10 | ram | Dạng nước; đóng chai nhựa; dung tích 30ml/chai, nhãn hiệu Thiên long G-08 hoặc tương đương | ||
| 41 | Bì thư A4 | 100 | Cái | Được làm từ bột gỗ; định lượng 28gsm; kích thước: 21x27cm; đóng gói 500 tờ/ram | ||
| 42 | Giấy decal màu đỏ | 15 | m2 | Kích thước: 25x34cm; chất liệu, Couche định lượng 120gsm, đóng gói 100 cái/ tập | ||
| 43 | Giấy decal màu vàng | 20 | m2 | Giấy có keo dán, khổ rộng 60x100cm; chất liệu PVC màu vàng | ||
| 44 | Bảng phoóc (1x1,4)m | 4 | Cái | Giấy có keo dán, khổ rộng 60x100cm; chất liệu PVC màu đỏ | ||
| 45 | Ghế đẩu nhựa | 50 | Cái | KT: (1x1,4)m nền bằng phooc mầu trắng, khung nhôm màu vàng | ||
| 46 | Ổ cứng HDD 1TB | 1 | Cái | - Dung lượng: 1TB - Chuẩn giao tiếp: SATA3- Bộ nhớ đệm: 64MB cache- tốc độ vong quay: 7200Rpm- tốc độ truyền dữ liệu: 6 GB/s- loại ổ cứng: cơ- kích thước: 3,5 inch- nhãn hiệu: Seagate hoặc tương đương | ||
| 47 | Cặp trình ký A4 | 6 | Cái | Bằng nhựa dẻo PP khổ A4, màu xanh; Gọng giữ giấy bằng sắt | ||
| 48 | Bìa bóng kính A4 | 10 | Tập | Bằng mica sáng bóng, trong suốt; đóng gói 100 tờ/tập; Kích thước: (210x297)mm | ||
| 49 | Bìa bóng kính A3 | 10 | Tập | Bằng mica sáng bóng, trong suốt; đóng gói 100 tờ/tập; Kích thước: (297 x 420)mm | ||
| 50 | Thước dây 30m | 2 | Cái | Hộp thước làm từ chất liệu ABS; dây thước làm bằng sợi thủy tinh, dài 30m | ||
| 51 | Đèn pin tích điện ắc quy | 10 | Cái | Điện áp: 220V; pin 2000mAh; bóng đèn Led; thời gian chiếu sáng; 30h | ||
| 52 | Dấu tên liền mực | 5 | Cái | Kích thước: 22x58mm; số dòng tối đa 5 dòng; mực màu đỏ. | ||
| 53 | Máy tính cầm tay | 8 | Cái | Casio JS-40B hoặc tương đương; chất liệu nhựa, kim loại; trọng lượng 246 gr; kích thước bao bì 25,5 x11,5 x2 cm; màu đen - xám |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi