Gói thầu: mua sắm thiết bị Công nghệ thông tin tại chi nhánh Đống Đa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa |
| Tên gói thầu | mua sắm thiết bị Công nghệ thông tin tại chi nhánh Đống Đa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772471 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí Công cụ lao động tại Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 18:55:00 đến ngày 2022-08-01 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 642,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,600,000 VNĐ ((Chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Switch Cisco, máy tính để bàn HP, ABB UPS LP5 – 11, máy chiếu Viewsonic X10. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax,… khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.-Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp-Nhà thầu cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc, có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật -Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu-Cam kết về hỗ trự bảo hành đối với các sản phẩm của mình, thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học nhóm ngành CNTT, tin học, Điện – Điện tử - Viễn thông (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên nhóm ngành CNTT, tin học, Điện – Điện tử - Viễn thông (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm thiết bị Công nghệ thông tin tại chi nhánh Đống Đa mua sắm thiết bị Công nghệ thông tin tại chi nhánh Đống Đa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của BIDV và Chi phí Công cụ lao động tại Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự toán. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư, biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến đơn vị lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật, các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo, chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá). Bên mời thầu không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu Nhà thầu tham dự thầu cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, dụng cụ trong phạm vi cung cấp Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSMT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩ vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa. cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa, địa chỉ: Số 71 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa, địa chỉ: Số 71 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Đống Đa, địa chỉ: Số 71 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản phẩm đồng bộ và nguyên chiếc của các hãng Dell, HP có cấu hình và tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương với các dòng sản phẩm HP EliteDesk 800 G9 SFF hoặc tương đường | 10 | Bộ | Computer Case - Small Form Factor (SFF) Processor - Intel® Core i5-12500 vPro; Có khả năng nâng cấp lên Intel® Core™ i9-12900. Chipset - Intel® Q670 Chipset. Memory - 02x8GB DDR4/DDR5; Có khả năng nâng cấp lên 128GB (4x32GB) DDR4/DDR5 Memory. Storage - 01x512GB M.2 2280 NVMe Gen4x4; Có khả năng nâng cấp lên 02x2TB M.2 2280 NVMe Gen4x4. Graphics - Integrated Intel® UHD Graphics 770. Network - Network: Gigabit Ethernet 10/100/1000 Mbps. - No Wireless card. DVD - No Optical drive Keyboard + Mouse - USB Keyboard and optical Mouse đồng bộ với hãng sản xuất thân máy. Monitor - LED 24/5 inch, 16:9, FHD, Anti-glare đồng bộ với hãng sản xuất thân máy; Display port connector + Display port cable hoặc HDMI connector + HDMI cable phù hợp cho kết nối với thân máy. OS - Windows 10/11 Pro 64bit. Connectors - USB 3.2 Gen 2 Type-C. - USB 3.2 Gen 2 Type-A. - USB 3.2 Gen 1 Type-A. - USB Type-A/Type-C hỗ trợ cấp nguồn ngay cả khi tắt máy. - 02 DisplayPort 1.4 - Universal Audio Jack, Line-in/Line-out. - HDMI (optional). - Serial port - 03 SATA 3.0 slot for 3.5/2.5-inch HDD/SSD. Security - Trusted Platform Module (TPM) 2.0. - Chassis lock slot support. - Sử dụng công cụ của nhà sản xuất nhằm: Bảo vệ BIOS trước nguy cơ bị tấn công bằng cách xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất và/hoặc Bảo vệ BIOS chống lại các tấn công DMA. Warranty - Bảo hành chính hãng 36 tháng tại chỗ, giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị. | ||
| 2 | Cisco Catalyst 9200 (C9200-48T-E) | C9200-48T-E | 2 | Chiếc | • Catalyst 9200 48-port data only, Network Essentials• SNTC-8X5XNBD Catalyst 9200 48-port data only, Network• C9200 Network Essentials, 48-port license• Catalyst 9200 4 x 10G Network Module: 01 module 10G• 125W AC Config 5 Power Supply - Secondary Power Supply• 02 Power Supply• Europe AC Type A Power Cable• C9200 Cisco DNA Essentials, 48-Port Term Licenses• C9200 Cisco DNA Essentials, 48-port - 3 Year Term License | |
| 3 | Máy chiếu ViewSonic X10-4K hoặc tương đường | 1 | Chiếc | Sản phẩmMáy chiếuHãng sản xuấtViewsonicModelViewsonic X10 – 4KCông nghệDLPĐộ thu phóngKích thước hiên thị: 30 200 inch (đường chéo)/ 0.5¬3.5m, Keystone: ±40° (Vertical), Tỷ lệ khung hình chiếu: Auto/ 4:3/ 16:9/16:10/Netive,Độ tương phản3,000,000:1Độ sángCường độ sáng: ¬ Brightness: 1000 ANSI Lumens ¬ Brightness(LED Lumens) : 2400 LED LumensĐộ phân giải4K (3840x2160)Tuổi thọ đènTuổi thọ bóng đèn 30.00 giờLoaLoa: 8W Cube x2, Loa tích hợp kép của Harman Kardon mang đến âm thanh sống động và mạnh mẽCổng giao tiếpCổng kết nối: HDMI: 2 (HDMI 2.0, HDCP 1.4/2.2), SD Card: Micro SD (64GB, SDXC), USB Type C: 1 (5V/ 2A), USB Type A: 2 (USB 3.0 Reader*1,USB 2.0 Reader*1,share with power), RJ45 x 1,(Internet & Alexa control)Wifi Input: 1 (5Gn), Bluetooth Input: 1 (BT4.0 / audio in), Audio out (3.5mm): 1,S/PDIF: 1, Speaker: 8W Cube x2, USB Type A (Power): 2( USB 3.0 ¬ 5V/ 2A,USB2.0 ¬ 5V/ 1.5A, share with Reader )Kích thướcKích thước: 470x316x140mm.Trọng lượng6.2 KgMô tả khácCông nghệ: 0.47" DLP LED, Màu sắc: 1.07B Color (R/G/B 10bit), Tỷ lệ Zoom: Fixed. Tỷ lệ phòng hình: 0.8, ¬ Dòng máy chiếu LED cho tuổi thọ LED lên đến 30.000 giờ¬ Trải Nghiệm Hình Ảnh Tuyệt Đẹp Với 4K Ultra HD¬ Chi Tiết Rõ Nét Với dải tương phản mở rộng HDR10¬ Trải Nghiệm Hình Ảnh 3D Chân Thực¬ Công nghệ Cinema SuperColor + đạt hơn 125% dải màu rộng Rec.709¬ Điều khiển máy chiếu bằng giọng nói của bạn thông qua Amazon Alexa & GoogleAssistant¬ Loa tích hợp kép của Harman Kardon mang đến âm thanh sống động và mạnh mẽ¬ Kết Nối Không Dây: Với tốc độ Wi¬Fi nhanh lên với băng tần lên tới 5GhzBảo hànhThân máy: 24 tháng, | ||
| 4 | ABB UPS LP5-11 (UPS Online công suất 5 KVA) tương đương hoặc cao hơn | 1 | Chiếc | Công nghệ UPS- Lưu điện Online, VFI (voltage frequency independent)- Loại Heavy-dutyBộ chỉnh lưu (rectifier)Có điều khiển hiệu chỉnh hệ số công suất ngõ vàoBộ acquy khô và bộ sạc acquy (charger)Sạc có bù trừ ảnh hưởng nhiệt độ. Có các chế độ sạc bình thường, sạc nhanh, sạc làm đều các bình acquy. Bộ nghịch lưu (inverter)Dùng IGBT tạo nguồn điện ra hình sin. Có biến áp cách ly ngõ ra và bảo vệ ngắn mạch ngõ ra.Bộ bypass điện tửChuyển đổi tải tự động giữa điện do UPS tạo ra và điện lưới. Không có bất kỳ một gián đoạn nào xảy ra khi chuyển đổi sang bypass và ngược lại.Bộ bypass bảo trìCho phép điều khiển bằng tay để chuyển tải qua điện lưới hoặc ngược lại khi bảo trì UPS. Không có bất kỳ một gián đoạn nào xảy ra khi chuyển đổi bypass.Bộ điều khiểnDùng kỹ thuật vi xử lýCác giao tiếp Gồm màn hình LCD, cổng RS232, ngõ kết nối vào mạng SNMP. Các chế độ hoạt độngon lineon batteryon bypasson manual bypass.chế độ tiết kiệm năng lượng ECO-modeKhả năng vận hànhUPS có khả năng khởi động được trong các tình huống sau: Khởi động bình thường; khởi động từ acquy khi mất điện lưới; khởi động từ điện lưới khi hết điện acquy; tự khởi động lại; khởi động tự động theo lịch do người sử dụng thiết lập; khởi động từ xa thông qua mạng.UPS thực hiện các chế độ tắt sau: Tắt bình thường; tự tắt sau khi xả điện một khoảng thời gian theo thiết lập của người sử dụng; tự tắt nếu bị mất điện khi đang chạy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Switch Cisco, máy tính để bàn HP, ABB UPS LP5 – 11, máy chiếu Viewsonic X10. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax,… khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng tối đa 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.-Có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư và phụ tùng thay thế trong vòng 5 năm kể từ ngày nghiệm thu thiết bị đưa vào sử dụng của nhà thầu đối với tất cả các hàng hóa trong Phạm vi cung cấp-Nhà thầu cam kết có một đại lý (hoặc đại diện) tại Miền Bắc, có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu kỹ thuật -Cam kết sau khi hết thời gian bảo hành nhà cung cấp cam kết ký hợp đồng bảo dưỡng thường kỳ hàng năm với giá ưu đãi nếu bên mua có nhu cầu-Cam kết về hỗ trự bảo hành đối với các sản phẩm của mình, thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, quản lý | 1 | -Tốt nghiệp đại học nhóm ngành CNTT, tin học, Điện – Điện tử - Viễn thông (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 1 | -Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên nhóm ngành CNTT, tin học, Điện – Điện tử - Viễn thông (có bằng tốt nghiệp bản sao công chứng)-Đã thực hiện ít nhất 3 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi