Gói thầu: Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Cẩm Vũ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769129-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Cẩm Vũ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769056 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 08:28:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 395,050,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18515E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 553.070.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở hoặc liên kết trạm bảo hành tại huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Cẩm Vũ Tăng cường cơ sở vật chất -trường học- Trường Mầm Non Cẩm Vũ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Là giá đã bao gồm tất cả các chi phí, mua sắm, lắp đặt, vận chuyển, vận hành thử nghiệm, thuế và các phí khác... |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (Kèm theo tài liệu chứng minh, nhuwng tối thiểu đạt 12 tháng) |
| E-CDNT 15.2 | Tài chính, kinh nghiệm các hợp đồng đã thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Cẩm Vũ, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương; SĐT: 096 7191973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Cẩm Vũ Đại diện Bà Nguyễn Thị Thắng; Chức vụ: Hiệu trưởng SĐT: 096 7191973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Cẩm Giàng: Địa chỉ; thị trấn Lai Cách, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ cát vào nền vườn cổ tích | 45 | M³ | Cát đen san lấp | ||
| 2 | Công san gạt cát | 11 | Công | Công 3,5/7 | ||
| 3 | Đầm nền | 7 | Giờ | Công 3,5/7 | ||
| 4 | Ni lông dải nền | 20 | Kg | Dày 0,3 mm | ||
| 5 | Láng xi măng cát vàng | 1 | t. bộ | Dày 5cm trên bề mặt vườn cổ tích KT: 20.8 x 7.5(m) gồm: Cát vàng 9m3, xi măng 3 tấn + công láng nền: 19 công | ||
| 6 | Cỏ nhân tạo | 150 | M² | Bằng nhựa màu xanh | ||
| 7 | Keo dải cỏ | 20 | Kg | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 8 | Công dải cỏ | 6 | Công | Công 3,5/7 | ||
| 9 | Con Voi | 1 | Con | Kích thước:(1,3 x 1,8 x 0,4)m Voi được kết cấu bằng sắt phi 10, phi 6uốn thành hình con voi, sau đó dùng lưới sắt nhỏ quấn xung quanh con voi. Dùng thủ công đắp xi măng cát mịn vào thân con voi. Sau đó dùng máy đánh giấy ráp trà 1 lớp mịn tạo thành 1 lớp bóng. | ||
| 10 | Đế con voi | 1 | Đế | Kích thước: (1,0 x 0,4)mĐế đươc đổ bằng xi măng cát vàng trongcó lõi thép đặt dưới nền liên kết với thâncon voi. | ||
| 11 | Hươu cao cổ | 2 | Con | Kích thước:-Hươu to: (0,9 x 1,6 x 0,36)m-Hươu bé: (0,8 x 1,4 x 0,35)mHươu được kết cấu bằng sắt phi 10, phi 6uốn thành hình con Hươu, sau đó dùng lướisắt nhỏ quấn xung quanh con Hươu. Dùngthủ công đắp xi măng cát mịn vào thân conHươu. Sau đó dùng máy đánh giấy ráp trà 1lớp mịn tạo thành 1 lớp bóng. | ||
| 12 | Đế Hươu cao cổ | 2 | Đế | Kích thước:-Hươu to: (1,0 x 0,4)m-Hươu bé: (0,8 x 0,4)mĐế đươc đổ bằng xi măng cát vàng trongcó lõi thép đặt dưới nền liên kết với thâncon voi. | ||
| 13 | Cây nấm (Đắp bằng thủ công) | 1 | Cây | Kích thước: (1,9 x 2,3)x 3 nhánhCây nấm gồm 3 thân có đường kính 12cm,thân cây nấm có lõi sắt phi 10 liên kết vớinhau bằng sắt phi 6 tạo thành thân câynấm. Lá cây nấm được ghép bằng cốt phagỗ, sau đó được ghép bằng sắt phi 6 dùngxi măng cát vàng, đá mác 250 đổ trực tiếptạo thành lá cây nấm và thân cây nấm.Tiếp theo dùng thủ công đắp vẽ tạo thànhcây nấm. Dùng máy đánh giấy ráp trà bóngthân cây nấm | ||
| 14 | Đổ đế bê tông sắt thép để đặt cây nấm lên trên. | 1 | Đế | Kích thước: (0,8 x 0,55)mĐổ đế bê tông sắt thép để đặt cây nấm lên trên. Bao gồm: xi măng, đá, cát vàng, công đổ, công lắp đặt giữa cây nấm vào đế cây nấm. | ||
| 15 | Ghế ngồi xung quanh cây nấm | 5 | Cái | Kích thước:(0,4 x 0,26)m x 5 ghếGhế được đúc bằng xi măng cát vàng trongcó lõi thép, dùng thủ công đắp vẽ tạo thànhghế cây nấm. | ||
| 16 | Núi non bộ (Đắp bằng thủ công): | 1 | Bộ | Kích thước: (3,3 x 1,5 x 1,7)mNúi được lắp ghép bằng đá tự nhiên, núiđược lắp ghép thành nhiều ngọn núi cao,thấp hầm hố kết cấu với nhau bằng ximăng cát vàng tạo nên thành núi Tam SơnĐộng | ||
| 17 | Hàng rào (Đúc bằng thủ công) | 25 | M | Kích thước: dài 25m x cao 30cmDùng xi măng cát vàng đổ tạo thành cácgốc cây. Sau đó dùng thủ công đắp vẽ tạothành các gốc cây giả. | ||
| 18 | Sơn hàng rào bằng sơn Cova 1 lớp trắng 2 | 25 | M | Sơn hàng rào bằng sơn Cova 1 lớp trắng 2lớp màu bao gồm cả công đánh giấy ráp,công sơn và các phụ kiện kèm theo | ||
| 19 | Trâu nằm | 1 | Con | Trâu nằm: Kích thước: (1,8 x 0,55 x 0,57)m Trâu nằm được kết cấu bằng sắt phi 10, phi 6 uốn thành hình con voi, sau đó dùng lưới sắt nhỏ quấn xung quanh con trâu nằm. Dùng thủ công đắp xi măng cát mịn vào thân con trâu nằm. Sau đó dùng máy đánh giấy ráp trà 1 lớp mịn tạo thành 1 lớp bóng. | ||
| 20 | Đế trâu nằm | 1 | Đế | Kích thước: (1,1 x 0,45)m Đế được đổ bằng xi măng cát vàng trong có lõi thép đặt dưới nền liên kết với thân con trâu nằm. | ||
| 21 | Đổ đế bê tông sắt thép để đặt ngựa ông Gióng | 1 | Đế | Kích thước (76 x 56 x65)cm. Bao gồm: xi măng, đá, cát vàng,công đổ, công lắp đặt giữa ông Gióng ngựaông Gióng vào đế. | ||
| 22 | Ngựa ông Gióng | 1 | Con | Kích thước: (1,6 x 1,5 x 0,35)m, Ngựa ông Gióng được kết cấu bằng sắt phi 10, phi 6 uốn thành hình con ngựa, sau đó dùng lưới sắt nhỏ quấn xung quanh con ngựa.. Dùng thủ công đắp xi măng cát mịn vào thân con ngựa. Sau đó dùng máy đánh giấy ráp trà 1 lớp mịn tạo thành 1 lớp bóng. | ||
| 23 | Ông Gióng | 1 | Con | Kích thước: (1,05 x 0,25)m Ông Gióng được đúc bằng xi măng cát vàng trong có lõi thép tạo thành ông Gióng tay đang cầm cây tre cưỡi ngựa để đi đánh giặc. Dùng thủ công đắp xi măng cát mịn vào ông Gióng. Sau đó dùng máy đánh giấy ráp trà 1 lớp mịn tạo thành 1 lớp bóng. | ||
| 24 | Sơn các con vật và ông Gióng: | 1 | t. bộ | Dùng thủ công lấy giấy ráp đánh sạch toànbộ các con vật và ông Gióng sau đó bả 1lớp ma tít lên thân các con vật. Dùng 1 lớpsơn lót bóng ngoài trời và 3 lớp sơn màusơn lên các con vật và ông Gióng. Baogồm: Sơn Kova: 20 kg, công sơn: 15 công | ||
| 25 | Đồi cỏ trong vườn cổ tích (Đắp bằng thủ công): | 2 | Đồi | Kích thước: (3,2 x 1,0 x 0,4) x 2 đồi Dùng cát đen + xi măng tạo thành đồi núi nhấp nhô, trên đồi lắp đặt một số đá mồ côi + các cây xanh trên đồi | ||
| 26 | Con cò | 10 | Con | Kích thước: (40 x 30 x 9)cm Cò được đúc bằng xi măng cát vàng trong có lõi thép tạo hình thành con cò, sau đó sơn 1 lớp sơn trắng và 3 lớp sơn màu. | ||
| 27 | Bể nước cạn trong vườn cổ tích | 1 | Bể | Kích thước: (3 x 2 x 0,25)mBể, đế bể được đổ bằng bê tông sắt thépdày 10cm láng một lớp cát vàng sau đóxây gạch chỉ xung quanh bể cát. Dùng thủcông trát xung quanh bể cạn bằng xi măngcát mịn sau đó đổ cát vào trong bể cho cáccháu chơi. | ||
| 28 | Bụi tre | 1 | Bụi | Kích thước: cao 1,7mTre được đúc bằng nhựa copersit tạo thànhbụi tre sau đó phủ 3 lớp sơn màu và 1 lớpbóng | ||
| 29 | Cây ngâu | 6 | Cây | Kích thước:(1,0 x 0,9)m x 6 cây | ||
| 30 | Téc nước 1000L | 2 | Chiếc | Tương đương Tân Á | ||
| 31 | Giá để téc nước | 2 | Chiếc | Inox | ||
| 32 | Cút Zen 21 | 2 | Cái | Cút zen trong 21 | ||
| 33 | Ống 27 + 21 | 5 | Bộ | Ống PVC | ||
| 34 | Cút + măng sông | 7 | Cái | PVC | ||
| 35 | Zắc co 42 | 6 | Cái | PVC | ||
| 36 | Zắc co 27 | 3 | Cái | PVC | ||
| 37 | Cút 2 | 6 | Cái | PVC | ||
| 38 | Cút Zen ngoài | 6 | Cái | PVC | ||
| 39 | Côn 48/42 | 3 | Cái | PVC | ||
| 40 | Ren 42 + 48 | 5 | Cái | PVC | ||
| 41 | Ren 27 | 6 | Cái | PVC | ||
| 42 | Băng tan | 2 | Cuộn | Xuất xứ Việt Nam | ||
| 43 | Chụp 27 | 3 | Cái | PVC | ||
| 44 | Chếch 42 | 4 | Cái | Nhựa PVC | ||
| 45 | Ống 27 + 48 + 42 | 2 | Bộ | Ống PVC | ||
| 46 | Bóng tuýp led các loại | 15 | Cái | Tương đương Rạng Đông | ||
| 47 | Dây điện | 55 | M | 2x4 mm | ||
| 48 | Công lắp, sửa chữa điện nước | 6 | Công | NC5/7 | ||
| 49 | Kính cửa lớp học bị vỡ | 11 | M² | Dày 5 ly | ||
| 50 | Công lắp kính | 1 | Công | NC5/7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92575E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18515E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.535.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 553.070.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở hoặc liên kết trạm bảo hành tại huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương để đảm bảo khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi