Gói thầu: Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220705300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220705284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:29:00 đến ngày 2022-08-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,115,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433172623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86634524E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.480.557 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.961.114 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.(Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc gói thầu đang xét |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Văn Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu câu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 0,9574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 0,1008 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 11,8335 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 28,0787 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V, HSTK | 28,7057 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 0,0776 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,2825 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V, HSTK | 1,3548 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 12,2855 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,8448 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 23,9857 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 85,8777 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 1,1454 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, HSTK | 0,5557 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,414 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 4,4946 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 0,2064 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,0323 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,1688 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 1,135 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, HSTK | 0,2834 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,0835 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,4087 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 2,7658 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V, HSTK | 0,8443 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V, HSTK | 0,6747 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V, HSTK | 8,0772 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 360,7042 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 5,159 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 25,17 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 12,632 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 74,96 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 44,02 | m |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 69,324 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo chương V, HSTK | 69,324 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 438,794 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 26,488 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo chương V, HSTK | 212,3808 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Theo chương V, HSTK | 18,825 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V, HSTK | 24,8768 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Theo chương V, HSTK | 55,614 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 16,7082 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 378,4952 | m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V, HSTK | 1,0261 | m3 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 559,776 | m2 |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V, HSTK | 0,3076 | tấn |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V, HSTK | 0,3076 | tấn |
| 48 | Bu Lông D20, L=250 | Theo chương V, HSTK | 48 | Cái |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V, HSTK | 0,5855 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V, HSTK | 0,5855 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 106,56 | 1m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo chương V, HSTK | 2,662 | 100m2 |
| 53 | Tôn úp nóc, úp sườn | Theo chương V, HSTK | 44,22 | m |
| 54 | Thi công trần tôn khung xương | Theo chương V, HSTK | 254,1236 | m2 |
| 55 | Vách compact dày 12mm, Vách ngăn vệ sinh(đã bao gồm phụ kiện, chân đế, chốt cửa) | Theo chương V, HSTK | 22,8 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ VP450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo chương V, HSTK | 42,12 | m2 |
| 57 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ VP4400, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Theo chương V, HSTK | 19,2 | m2 |
| 58 | Bộ khóa đấm chùy + khóa treo Việt Tiệp | Theo chương V, HSTK | 10 | bộ |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, HSTK | 0,1473 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V, HSTK | 32,16 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 17,6794 | m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo chương V, HSTK | 0,1371 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, HSTK | 15,4752 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 14,8552 | m2 |
| 65 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 0,384 | 1m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 0,384 | m3 |
| 67 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V, HSTK | 0,1907 | tấn |
| 68 | Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10m | Theo chương V, HSTK | 0,1907 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 8,2664 | 1m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V, HSTK | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Panel Led D300 | Theo chương V, HSTK | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V, HSTK | 9 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x150mm | Theo chương V, HSTK | 1 | 1 tủ |
| 82 | Lắp đặt Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE) | Theo chương V, HSTK | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây VCm-2x(1x1,5mm2) | Theo chương V, HSTK | 815 | m |
| 84 | Lắp đặt dây VCm-2x(1x2,5mm2) | Theo chương V, HSTK | 310 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CVV/DSTA-2X10 (2X7/1,35) | Theo chương V, HSTK | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây E 1x1,5mm2 | Theo chương V, HSTK | 160 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-16 | Theo chương V, HSTK | 400 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-20 | Theo chương V, HSTK | 180 | m |
| 89 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,068 | 100m3 |
| 91 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm | Theo chương V, HSTK | 5 | cọc |
| 92 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mm | Theo chương V, HSTK | 17 | m |
| 93 | Hộp nối, KT điện trở nối đất an toàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V, HSTK | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo chương V, HSTK | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa gạt đồng tay dài | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo chương V, HSTK | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V, HSTK | 1 | bể |
| 102 | Van phao điện téc nước | Theo chương V, HSTK | 1 | máy |
| 103 | Máy bơm nước (điện áp: 1P/220v-50HZ; công suất: 750W (1HP); cột áp: 32,5-25m; lưu lượng: 1,2-5,4m3/h; họng hút xả: 25-25mm) | Theo chương V, HSTK | 1 | máy |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo chương V, HSTK | 0,54 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo chương V, HSTK | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo chương V, HSTK | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van bi gạt - Đường kính ≤25mm | Theo chương V, HSTK | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V, HSTK | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo chương V, HSTK | 0,76 | 100 m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo chương V, HSTK | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 0,4 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 0,16 | 100m |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V, HSTK | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo chương V, HSTK | 4 | cái |
| 128 | Phễu Thoát sàn inox D90 | Theo chương V, HSTK | 4 | Bộ |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 0,27 | 100m |
| 130 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 132 | Đai thép cố định ống | Theo chương V, HSTK | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chương V, HSTK | 0,1 | 100m |
| 134 | Cầu chắn rác INOX D110 | Theo chương V, HSTK | 6 | cái |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 0,2181 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V, HSTK | 0,0163 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 0,8276 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V, HSTK | 0,0996 | tấn |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V, HSTK | 1,0723 | m3 |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 3,166 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 17,926 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 17,926 | m2 |
| 143 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 4,6058 | m2 |
| 144 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V, HSTK | 22,5318 | m2 |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V, HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V, HSTK | 0,048 | tấn |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V, HSTK | 0,6 | m3 |
| 148 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V, HSTK | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ PCCC 605x500x200 | Theo chương V, HSTK | 2 | Hộp |
| 2 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg BCC-19118 | Theo chương V, HSTK | 2 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC | Theo chương V, HSTK | 2 | Bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC) | Theo chương V, HSTK | 2 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 7,02 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 2,9151 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 0,802 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 1,4322 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V, HSTK | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V, HSTK | 0,0658 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 0,66 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V, HSTK | 0,0468 | 100m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 33,8793 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 49,9968 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 83,8761 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào sắt | Theo chương V, HSTK | 0,2569 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 29,0894 | 1m2 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V, HSTK | 2,784 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V, HSTK | 0,1595 | tấn |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 2,7183 | m3 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V, HSTK | 1,4586 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V, HSTK | 66,36 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V, HSTK | 14,2 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo chương V, HSTK | 60 | m |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V, HSTK | 1,6981 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chương V, HSTK | 1,6981 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433172623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86634524E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.480.557 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.961.114 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.(Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân công lao động thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc gói thầu đang xét | 10 | (Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Văn Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 Kg | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | ≥1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi