Gói thầu: Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705300-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
Tên gói thầu Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20220705284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:29:00 đến ngày 2022-08-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,115,082 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433172623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86634524E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.480.557 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.961.114 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.(Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công lao động thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc gói thầu đang xét
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Văn Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công Xây dựng công trình: Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
Xây dựng nhà lớp học, tường bao trường Mầm non xã Quang Thuận, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Tâm Phát BK + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bạch Thông. + Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Bạch Thông.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông , địa chỉ: Phố Ngã Ba, thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu câu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850044
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Ngã Ba thị trấn Phủ Thông, huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn; Điện thoại: 02093.850.310.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK0,9574100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK0,1008m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK11,8335m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo chương V, HSTK28,0787100m2
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V, HSTK28,7057tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,0776tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,2825tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V, HSTK1,3548m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK12,2855m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,8448100m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V, HSTK23,9857m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK85,8777m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK1,1454m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,5557100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,414tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK4,4946m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,2064100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0323tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,1688tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK1,135m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,2834100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0835tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,4087tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK2,7658m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V, HSTK0,8443100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V, HSTK0,6747tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V, HSTK8,0772m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK360,7042m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK5,159m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK25,17m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK12,632m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK74,96m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK44,02m
34Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK69,324m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo chương V, HSTK69,324m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK438,794m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK26,488m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Theo chương V, HSTK212,3808m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo chương V, HSTK18,825m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo chương V, HSTK24,8768m2
41Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Theo chương V, HSTK55,614m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK16,7082m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK378,4952m2
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V, HSTK1,0261m3
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK559,776m2
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V, HSTK0,3076tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V, HSTK0,3076tấn
48Bu Lông D20, L=250Theo chương V, HSTK48Cái
49Gia công xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,5855tấn
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V, HSTK0,5855tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK106,561m2
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo chương V, HSTK2,662100m2
53Tôn úp nóc, úp sườnTheo chương V, HSTK44,22m
54Thi công trần tôn khung xươngTheo chương V, HSTK254,1236m2
55Vách compact dày 12mm, Vách ngăn vệ sinh(đã bao gồm phụ kiện, chân đế, chốt cửa)Theo chương V, HSTK22,8m2
56SXLD cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ VP450, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V, HSTK42,12m2
57SXLD cửa sổ mở quay nhôm hệ VP4400, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Theo chương V, HSTK19,2m2
58Bộ khóa đấm chùy + khóa treo Việt TiệpTheo chương V, HSTK10bộ
59Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK0,1473tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V, HSTK32,16m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, HSTK17,6794m2
62Gia công lan canTheo chương V, HSTK0,1371tấn
63Lắp dựng lan can sắtTheo chương V, HSTK15,4752m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, HSTK14,8552m2
65Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,3841m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK0,384m3
67Gia công hệ khung dànTheo chương V, HSTK0,1907tấn
68Lắp dựng dàn nút hàn không gian, chiều cao đỉnh dàn ≤10mTheo chương V, HSTK0,1907tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK8,26641m2
70Lắp đặt đèn Tube Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V, HSTK14bộ
71Lắp đặt đèn Panel Led D300Theo chương V, HSTK8bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo chương V, HSTK6cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V, HSTK6cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V, HSTK8cái
75Lắp đặt ô cắm đôiTheo chương V, HSTK8cái
76Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V, HSTK3cái
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo chương V, HSTK2cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, HSTK2cái
79Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V, HSTK1cái
80Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V, HSTK9hộp
81Lắp đặt Tủ điện tổng 450x300x150mmTheo chương V, HSTK11 tủ
82Lắp đặt Tủ điện phòng - âm tường mặt nhựa ABS(3-6 MODULE)Theo chương V, HSTK2hộp
83Lắp đặt dây VCm-2x(1x1,5mm2)Theo chương V, HSTK815m
84Lắp đặt dây VCm-2x(1x2,5mm2)Theo chương V, HSTK310m
85Lắp đặt dây CVV/DSTA-2X10 (2X7/1,35)Theo chương V, HSTK70m
86Lắp đặt dây E 1x1,5mm2Theo chương V, HSTK160m
87Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-16Theo chương V, HSTK400m
88Lắp đặt ống luồn đàn hồi CAF-20Theo chương V, HSTK180m
89Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK0,068100m3
90Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,068100m3
91Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mmTheo chương V, HSTK5cọc
92Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, d=8mmTheo chương V, HSTK17m
93Hộp nối, KT điện trở nối đất an toànTheo chương V, HSTK1cái
94Lắp đặt xí bệtTheo chương V, HSTK8bộ
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V, HSTK8cái
96Lắp đặt gương soiTheo chương V, HSTK4cái
97Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo chương V, HSTK4bộ
98Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo chương V, HSTK4bộ
99Lắp đặt vòi rửa gạt đồng tay dàiTheo chương V, HSTK2bộ
100Lắp đặt bình nóng lạnhTheo chương V, HSTK2bộ
101Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V, HSTK1bể
102Van phao điện téc nướcTheo chương V, HSTK1máy
103Máy bơm nước (điện áp: 1P/220v-50HZ; công suất: 750W (1HP); cột áp: 32,5-25m; lưu lượng: 1,2-5,4m3/h; họng hút xả: 25-25mm)Theo chương V, HSTK1máy
104Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo chương V, HSTK0,54100m
105Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK1cái
106Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo chương V, HSTK3cái
107Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK18cái
108Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK4cái
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK22cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo chương V, HSTK0,18100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK1cái
112Lắp đặt van bi gạt - Đường kính ≤25mmTheo chương V, HSTK1cái
113Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK13cái
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo chương V, HSTK30cái
115Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo chương V, HSTK0,76100 m
116Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo chương V, HSTK20cái
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK0,4100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK2cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK4cái
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK2cái
121Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK8cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK0,16100m
123Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK6cái
124Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK6cái
125Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V, HSTK4cái
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V, HSTK0,04100m
127Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo chương V, HSTK4cái
128Phễu Thoát sàn inox D90Theo chương V, HSTK4Bộ
129Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK0,27100m
130Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmTheo chương V, HSTK6cái
132Đai thép cố định ốngTheo chương V, HSTK24cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V, HSTK0,1100m
134Cầu chắn rác INOX D110Theo chương V, HSTK6cái
135Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,2181100m3
136Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V, HSTK0,0163100m2
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK0,8276m3
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V, HSTK0,0996tấn
139Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V, HSTK1,0723m3
140Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK3,166m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK17,926m2
142Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK17,926m2
143Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V, HSTK4,6058m2
144Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V, HSTK22,5318m2
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V, HSTK0,026100m2
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V, HSTK0,048tấn
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V, HSTK0,6m3
148Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V, HSTK5cái
B HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ PCCC 605x500x200Theo chương V, HSTK2Hộp
2Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg BCC-19118Theo chương V, HSTK2Bình
3Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo chương V, HSTK2Bình
4Nội quy tiêu lệnh chữa cháy nhựa decal (Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC)Theo chương V, HSTK2Bộ
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK0,117100m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK7,02m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK2,9151m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK0,802m3
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK1,4322m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V, HSTK0,093100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V, HSTK0,0658tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK0,66m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V, HSTK0,0468100m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK33,8793m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V, HSTK49,9968m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK83,8761m2
13Gia công hàng rào sắtTheo chương V, HSTK0,2569tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK29,08941m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo chương V, HSTK2,784m3
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V, HSTK0,1595tấn
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V, HSTK2,7183m3
18Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V, HSTK1,4586tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V, HSTK66,361m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V, HSTK14,2m3
2Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V, HSTK60m
E HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V, HSTK1,6981100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo chương V, HSTK1,6981100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.433172623E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86634524E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.135.480.557 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.270.961.114 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng, chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực xây dựng dân dụng trở lên. Có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về điện, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.Đã trực tiếp thi công 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.(Scan kèm theo bản xác nhận gói thầu tương tự, bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)53
4 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán. 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính.(Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)53
5 Nhân công lao động thợ từ bậc 3/7 trở lên phù hợp với từng công việc gói thầu đang xét 10 (Scan kèm theo bản sao có chứng thực: Văn Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, hợp đồng lao động và giấy tờ khác có liên quan…)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,6m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 Kg1
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1,5 KW2
5 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn vữa ≥80L2
7 Máy trộn bê tông ≥250L1
8 Máy bơm nước ≥1,5 KW1
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 KW1
10 Máy thuỷ bình hoặc máy toàn đạc điện tử Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->