Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773519-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Số hiệu KHLCNT 20220773244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:22:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,045,387,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13616E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Thi công đường giao thông và hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 10-16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng (gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công)
Cải tạo, nâng cấp ngõ 13 Quán Thánh thuộc khu 4 và khu 13, phường Bình Hàn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, nguồn vốn ngân sách phường và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bình Hàn. Địa chỉ: 90 Quyết Thắng, Phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại ; số fax: , email: ; Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng 808, địa chỉ: Lô 123.56 KĐT phía Tây, phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương , địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bình Hàn. Địa chỉ: 90 Quyết Thắng, Phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại ; số fax: , email: ; Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, Trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14, 15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Bình Hàn. Địa chỉ: 90 Quyết Thắng, Phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại ; số fax: , email: ; Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương, địa chỉ: Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Thống Nhất (Địa chỉ: UBND phường Bình Hàn (Địa chỉ: 90 Quyết Thắng, Phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương)), điện thoại ; số fax: , email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, Số nhà 34, phố Trần Phú, phường Trần Phú, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220 3830 044, điện thoại: 0220 3856 091.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V85,3m
2Đào mặt đường, hè đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V166,81m3
3Xúc BTXM đào mặt đường, mặt hè cũ lên phương tiện vận chuyển để đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1,6681100m3
4Đào khuôn đường, đường rẽ đất cấp II bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,8483100m3
5Đào khuôn đường, đường rẽ đất cấp II thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,5371m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4476100m3
7Đào hố móng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,1951m3
8Đắp hố móng, hè đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5522100m3
9Đắp cát đầm K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6809100m3
10Đắp cát đầm K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9594100m3
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
13Di chuyển trồng lại biển báo khu dân cưMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7337100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7337100m3/1km
16Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7337100m3/1km
17Phí đổ rác thảiMô tả kỹ thuật theo chương V473,37m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9874100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,662m3
3Rải ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,472100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8458100m2
5Cắt khe dọc, khe coMô tả kỹ thuật theo chương V12,70110m
6Gỗ làm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,75m3
2Đệm bù phần móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,34m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V227cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (tải trọng hè đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =600mm (tải trọng hè đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm (lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V661 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6782100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1074100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3471100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,357100m
9Đệm móng đá dăm 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
10Bù đế cát đen đế cống chiếm chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
11Lắp đặt khối móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V151cấu kiện
12Bê tông khối móng hố thu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
13Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,376100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép khối móng đường kính DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6758tấn
15Bê tông hố thu, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,74m3
16Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3712100m2
17Bê tông đỉnh hố thu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
18Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
19Lắp dựng cốt thép đỉnh hố thu D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0062tấn
20Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V141cấu kiện
21Bê tông ga thu nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
22Ván khuôn thép ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7056100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép ga thu nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1111tấn
24Gia công thép hình lưới chắn rác (L30x30x4mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
25Gia công thép vuông 14x14 lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
26Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
27Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
28Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V9,511m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE D200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
30Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
32Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1336100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2701tấn
35Thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
36Cắt tường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,52m
37Khoan phá bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
38Lắp đặt tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
39Mua lắp đặt tấm gang đúc (tải trọng 25T)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
41Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm (Lòng đường)Mô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41 đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
46Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
47Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
48Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
49Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m3
50Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2686100m2
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2686100m2
52Sản xuất BTN hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100tấn
53Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 2km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0446100tấn
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4037100m3
55Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4037100m3/1km
56Vận chuyển đất 2,7km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4037100m3/1km
57Phí đổ rác thảiMô tả kỹ thuật theo chương V140,37m3
E GIA CỐ MÓNG HỐ THU GIÁP CỘT ĐIỆN
1Khấu hao thép hình C200x80x5,2mm (khấu hao 1 tháng đóng nhổ 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V297kg
2Đóng cọc thép hình (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
3Đóng cọc thép hình (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
5Khấu hao thép tấm (khấu hao 1 tháng đóng nhổ 5 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V70,65kg
6Ca máy đào ép thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Sản xuất khung treo biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0995tấn
2Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
3Biển báo chữ nhật(KT 100x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
4Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Nhân công điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.13616E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Hạng mục tương tự: Thi công đường giao thông và hệ thống cống thoát nước. + Trong 1 hợp đồng có đủ các hạng mục tương tự trên và có khối lượng hoặc giá trị hạng mục tương tự tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó thì coi là đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp. + Trường hợp trong 1 hợp đồng không đồng thời có các hạng mục trên thì nhiều hợp đồng cộng lại có đủ các hạng mục tương tự nêu trên, đồng thời mỗi hạng mục tương tự trong 1 hợp đồng có khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị mời thầu hạng mục đó. Thì được tính là 1 hợp đồng tương tự đảm bảo tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp.- Tương tự về quy mô công việc: như mục (i) và (ii) dưới đây. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
3 Ô tô tự đổ ≥7T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
4 Máy lu bánh thép 10-16 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp ≥16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (giấy đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
8 Máy đầm bàn 1kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng2
9 Máy cắt bê tông 1,5kW Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->