Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220737753-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng
Tên gói thầu Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722
Số hiệu KHLCNT 20220722166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 10:20:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 528,716,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6648E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có cả công trình đường bộ và công trình cầu đường bộ) và có quy mô cụ thể như sau:- Công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc công trình đường cấp IV miền núi trở lên theo TCVN 4054-2005, trong đó có các hạng mục chủ yếu: thi công làm mới mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và có giá trị tối thiểu 350 tỷ đồng.- Công trình giao thông cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy trưởng công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.Trường hợp Liên danh, chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy phó thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy phó công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phần đường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên có hạng mục cọc khoan nhồi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng (hoặc KCS) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 12
9-Cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cẩu lao dầm
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lao dầm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công cọc khoan nhồi
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe rải bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Xe rải bêtông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
15-Trạm trộn bêtông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe vận chuyển bêtông ximăng
- Đặc điểm thiết bị Xe vận chuyển bêtông ximăng
- Số lượng tối thiểu 3
17-Trạm trộn bêtông ximăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 1.2 Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722
Xây dựng tuyến đường ĐT.729 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Bình Thuận và tuyến đường ĐT.722 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Đắk Lắk
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú - TP. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822117 Fax: 0263.3820212 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Liên danh Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 (Số 229 Trường Chinh, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng) – Công ty CP Tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam (Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh) – Công ty CP Tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Nam (Tầng 15 Tòa nhà đa năng, số 169 Nguyễn Ngọc Vũ, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội). + Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng công trình giao thông 5 (Số 229 Trường Chinh, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty CP Tư vấn giao thông vận tải Lâm Đồng (Số 04 Bùi Thị Xuân, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng (Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng , địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú - TP. Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822117 Fax: 0263.3820212 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0263.3822117 Fax: 0263.3820212 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo – Phường 3 – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG HUYỆN LẠC DƯƠNG
B Đào vét lớp hữu cơ
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC119.507,18m3
C Đánh cấp
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC14.440,35m3
D Đào nền
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC602.183m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC34.822,916m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC10.537,43m3
4Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mmTheo hồ sơ TK BVTC48.645,88m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3Theo hồ sơ TK BVTC48.645,88m3
E Đào khuôn
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC15.959m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC1.799,86m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC235,84m3
F Đào rãnh dọc
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC2.863m3
2Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC478,29m3
3Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC548,04m3
4Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mmTheo hồ sơ TK BVTC5,73m3
G Đào đường cũ
1Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC527,34m3
H Đắp nền đường K95
1Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC194.326,44m3
I Đắp nền đường K98
1Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC11.332,12m3
J Xáo xới, lu lèn
1Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cmTheo hồ sơ TK BVTC6.658,67m2
2Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC41.947,72m2
K Điều phối đất (bảng điều phối)
1Vận chuyển nội bộ đất tận dụng để đắp K95, K98 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC356.159,185m3
2Vận chuyển đất tận dụng để đắp K95, K98 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC61.592,7m3
L * Đất C1 đi đổ BT (bảng Điều phối đất)
1Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC127.981,629m3
2Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC87.614,003m3
3Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L=2KmTheo hồ sơ TK BVTC17.115,949m3
M * Đất C2 đi đổ BT (bảng điều phối đất)
1Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC549.706,833m3
2Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC350.756,236m3
3Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L=2KmTheo hồ sơ TK BVTC26.484,817m3
N * Đất C4 đi đổ BT
1Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC6.270,399m3
2Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L Theo hồ sơ TK BVTC5.188,383m3
O * Đá sau nổ mìn đi đổ BT
1Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ LTheo hồ sơ TK BVTC55.758,991m3
2Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ LTheo hồ sơ TK BVTC41.167,556m3
P MẶT ĐƯỜNG HUYỆN LẠC DƯƠNG
Q Kết cấu mặt đường mới trên nền đất KC1
1BTN loại C19, R19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC64.910,6m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/hTheo hồ sơ TK BVTC10.788,142Tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộnTheo hồ sơ TK BVTC10.788,142Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC64.910,6m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC11.683,908m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC11.683,908m3
R ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH HUYỆN LẠC DƯƠNG
S Nền đường
T Đào nền đường
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC4.638,26m3
2Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC105,06m3
3Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC135,61m3
U Đào khuôn đường
1Đào khuôn nền đường đất C2Theo hồ sơ TK BVTC354,09m3
2Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC858,43m2
3Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC461,39m2
V Đào đất không thích hợp
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC564,59m3
2Đánh cấp đất C2Theo hồ sơ TK BVTC252,64m3
W Đắp nền đường
1Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC2.473,73m3
2Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC99,77m3
X Mặt đường làm mới kết cấu 1 (đường giao dân sinh)
1BTN loại C19, R19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC668,93m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/hTheo hồ sơ TK BVTC111,176Tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộnTheo hồ sơ TK BVTC111,176Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC668,93m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC120,407m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC120,407m3
Y Mặt đường làm mới kết cấu 2 (đường giao dân sinh)
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Theo hồ sơ TK BVTC225,867m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC120,93m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC1.411,67m2
4Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC211,75m3
5Cắt khe dọc đường BT đầm lăn chiều dày Theo hồ sơ TK BVTC311,5m
Z Thoát nước dọc
AA Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC33,58m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC246,25m2
3Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,67m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.598tấm
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC11,19m3
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC3,68m3
7Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC49,12m3
AB Gia cố lề
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC22,86m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC49,17m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC10,55m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC33,42m3
AC Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,3m3
2Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,014Tấn
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,023Tấn
4Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,122Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC2tấm
6Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,049Tấn
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,001Tấn
8Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,485m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2,8m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,124m3
11Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC0,574m3
AD Rãnh thoát nước B=0.6m (có nắp đậy) đoạn đầu tuyến
AE * Thân rãnh
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC10,03m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC94,13m2
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,379Tấn
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,26m3
5Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC102,12m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC63,34m3
AF * Nắp rãnh thoát nước KT(1.00x0.73x0.15)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,23m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC15,66m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,177Tấn
4Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,295Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC30tấm
AG NÚT GIAO HUYỆN LẠC DƯƠNG
AH Nền đường
AI Đào nền đường
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC2.675,77m3
2Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC83,1m3
AJ Đào khuôn đường
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC475,33m3
2Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cmTheo hồ sơ TK BVTC278,35m2
3Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC1.114,46m2
AK Đào đất không thích hợp
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC518,71m3
2Đánh cấp đất C2Theo hồ sơ TK BVTC42,44m3
AL Đào rãnh dọc
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC25,2m3
AM Đắp nền đường
1Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC253,34m3
2Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC161,16m3
AN Mặt đường
AO Mặt đường làm mới trên nền đất KC1
1BTN loại C19, R19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC1.406,38m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/hTheo hồ sơ TK BVTC233,74Tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộnTheo hồ sơ TK BVTC233,74Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC1.406,38m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC253,148m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC253,148m3
AP Hệ thống thoát nước
AQ Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC7m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC56m2
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC359tấm
4Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3m3
5Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC1m3
6Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC11m3
AR Gia cố lề
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC13,935m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC29,968m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC6,431m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC20,365m3
AS Rãnh thoát nước B=0.6m (có nắp đậy) đoạn đầu tuyến
AT * Nắp rãnh thoát nước KT(1.00x0.73x0.15)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC19,041m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC92,394m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,046Tấn
4Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,742Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC177tấm
AU * Thân rãnh
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC81,08m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC844,34m2
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,979Tấn
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC19,43m3
5Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC609,41m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC378,01m3
AV Khối lượng khác:
1Đào bỏ rãnh đá hộc xây hiện trạngTheo hồ sơ TK BVTC62,35m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ tại BTTheo hồ sơ TK BVTC62,35m3
3Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC62,35m3
AW GIA CỐ TALUY ÂM + DƯƠNG HUYỆN LẠC DƯƠNG
AX 1. Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
AY a. Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC17,56m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC88,19m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC2,2m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC21,9m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC6m3
AZ Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC23,479m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC224,796m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,163Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,757m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.894tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC9,089m3
BA 2. Gia cố mái taluy âm bằng BT + lưới B40 kết hợp khung giằng BTCT
BB Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC446,42m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2.348,96m2
3Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC14,71Tấn
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC43,99m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC623,63m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC182,92m3
BC Khung giằng BTCT KT (20*30)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC257,32m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC2.573,16m2
3Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC14,678Tấn
BD Chốt neo BTCT
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC9,06m3
2Cốt thép bệ máy DTheo hồ sơ TK BVTC0,948Tấn
BE Gia cố bê tông + lưới B40
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC803,037m3
2Lưới thép B40Theo hồ sơ TK BVTC10.037,96m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC10.037,96m2
BF Gia cố lòng mương
1Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC34rọ
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC34m3
BG GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG PHUN BÊ TÔNG LƯỚI THÉP (NEO CẤU TẠO) HUYỆN LẠC DƯƠNG
BH a. Gia cố mái taluy dương
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 0.5x1 mái taluy đường bằng phương pháp phun khôTheo hồ sơ TK BVTC961,07m3
2Lắp dựng lưới thép gia cố mái đáTheo hồ sơ TK BVTC13.729,61m2
3Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm dầm neoTheo hồ sơ TK BVTC681,11m3
4Ván khuôn thép BT chốt neoTheo hồ sơ TK BVTC4.994,82m2
5Cốt thép BT dầm neo DTheo hồ sơ TK BVTC7,547Tấn
6Cốt thép BT dầm neo D>10Theo hồ sơ TK BVTC52,676Tấn
7Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC882,72m3
8Lắp ống nhựa PVC F20 mmTheo hồ sơ TK BVTC40m
9Thép D6 định vịTheo hồ sơ TK BVTC696,8Kg
10Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đườngTheo hồ sơ TK BVTC73,27tấn
11Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép D25, gia cố mái taluy đườngTheo hồ sơ TK BVTC135,95m3
12Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường - Không có ống vách D80mmTheo hồ sơ TK BVTC18.284,69m
BI Rãnh cấp hoàn trả và thép ghim định vị
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 rãnh cấpTheo hồ sơ TK BVTC242,78m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC120,79m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC2.023,17m2
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC242,78m3
5Bản đệm thépTheo hồ sơ TK BVTC22,869Tấn
6Lắp đặt bản đệm thépTheo hồ sơ TK BVTC22,869tấn
7Ê cu M24 bằng thépTheo hồ sơ TK BVTC1.823cái
BJ Vị trí thoát nước trên mái taluy
1Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ TK BVTC687,15m2
2Lắp ống nhựa PVC D=80mmTheo hồ sơ TK BVTC610,8m
3Đá dăm 4*6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC17,41m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC79,43m3
BK b. Chân khay dưới gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC53,23m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC431,05m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC7,16m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC60,4m3
BL c. Biện pháp thi công
1Khấu hao hệ đà giáo (1,5%/th¸ng x 10th¸ng + 5%)Theo hồ sơ TK BVTC9,677tấn
2Gia công hệ đà giáo thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC9,677tấn
3Lắp dựng hệ đà giáo thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC32,258tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáo thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC32,258tấn
5Di chuyển ngang hệ sàn đạo thi công (di chuyển 1 sàn/chiều dài các cơ)Theo hồ sơ TK BVTC256,024Tấn/lần di chuyển
6Bánh xeTheo hồ sơ TK BVTC8cái
7Bu lông M16Theo hồ sơ TK BVTC48tấn
8Gỗ kê ray (LC 8 lần)Theo hồ sơ TK BVTC0,28tấn
9Thép neo (1,5%/tháng x 10 tháng + 5%)Theo hồ sơ TK BVTC0,711tấn
10Khoan lỗ F42mm để cắm néo anke bằng máy khoan cầm tay F42 vào đá c4Theo hồ sơ TK BVTC144m
BM TƯỜNG CHẮN HUYỆN LẠC DƯƠNG
BN TƯỜNG CHẮN DƯƠNG BÊ TÔNG
BO Công tác đất
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC38,231m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC14.705,401m3
3Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.263,812m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.065,973m3
BP Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC158,583m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC256,004m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC7.611,664m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC912,445m
BQ Thân tường chắn taluy dương
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC6.200,84m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC11.019,33m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3.566,01m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC3.271,72m2
5Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC1.182,5m2
6Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC316,3m3
7Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC6.444,38m3
8Đá hộc xây vữa 8Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK BVTC642,96m3
9Đá hộc xây rãnh vữa XM M.100Theo hồ sơ TK BVTC181,94m3
BR * Tường chắn rọ đá mạ kẽm
1Rọ đá KT(2x1,5x1)m mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC179rọ
2Rọ đá KT(2x1x1)m mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC123rọ
3Rọ đá KT(1,5x1,5x1)m mạ kẽm trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC30rọ
4Rọ đá KT(1,5x1x1)m mạ kẽm trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC24rọ
5Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC295,36m3
6Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC52,54m3
7Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC497m2
BS Dốc nước đầu cuối tường chắn
1Bê tông 16Mpa (M200) dốc nước đá 2x4 độ sụt 2-4cmTheo hồ sơ TK BVTC11,77m3
2Ván khuôn BT dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC155,33m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC42,46m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC347,38m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC191,01m2
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC83,76m3
BT TƯỜNG CHẮN ÂM BÊ TÔNG
BU Công tác đất
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC895m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC3.824,63m3
3Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC23,14m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC776,2m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.111,41m3
BV Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC165,69m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC254,02m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC2.788,81m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC538,02m
BW Thân tường chắn âm H
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC2.959,85m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC5.027,13m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.913,07m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.473,2m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC168,96m3
6Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC1.532,69m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC650m2
8Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 gia cố trước tường chắnTheo hồ sơ TK BVTC217,92m3
9Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC70,92m3
BX * Tường chắn rọ đá mạ kẽm
1Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC34rọ
BY Tường cánh đầu và cuối tường chắn
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC104,96m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC303,2m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC91,78m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC166,4m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC11,47m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC158,48m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC66,7m3
BZ Gia cố mái taluy
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 tứ nónTheo hồ sơ TK BVTC184,926m3
2Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC4,87Tấn
3Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC2,968tấn
4Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC24,657m3
CA Chân khay tứ nón
1Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC78,127m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC246,694m2
3Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC1,026Tấn
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC1,177tấn
5Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC1,282m3
6Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC61,54m3
7Đắp đất K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC21,635m3
CB Dầm giằng, dầm đỉnh
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC41,005m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC331,023m2
3Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,909Tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC1,7Tấn
5Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC1,905m3
CC Chốt neo BTCT
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,896m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC17,92m2
3Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,098Tấn
4Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,022m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC0,896m3
CD Công tác đất
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC651,724m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC482,266m3
3Đắp đất K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC355,503m3
CE TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP
CF Các hạng mục khác
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC582,68m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC4.762,26m3
3Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.568,47m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC658,65m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC3.909,09m3
CG Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC220,98m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC211,01m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC995,69m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC131m
CH Thân tường chắn BTCT H
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC105m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,922Tấn
3Cốt thép D>18 tường hTheo hồ sơ TK BVTC1,987Tấn
CI Thân tường chắn BTCT H>6m
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.284,47m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC3.482,03m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC35,835Tấn
4Cốt thép D>18 tường hTheo hồ sơ TK BVTC73,553Tấn
5Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.313,23m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC894,94m2
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC289m2
8Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC133,42m3
9Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC74,11m3
10Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,537Tấn
11Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC31,92tấn
12Cốt thép móng D>18Theo hồ sơ TK BVTC20,635tấn
CJ THOÁT NƯỚC DỌC HUYỆN LẠC DƯƠNG
CK Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC829,433m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC6.082,511m2
3Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC16,589m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC39.497tấm
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC307,89m3
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC96,83m3
7Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC1.213,342m3
CL Gia cố lề
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.004,941m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2.161,16m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC463,75m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC1.468,691m3
CM Gờ chắn, bậc nước
1Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC91,042m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC413,646m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC16,2m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC215,29m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC102,32m3
CN Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,3m3
2Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,15Tấn
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,253Tấn
4Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC1,342Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC22tấm
6Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,537Tấn
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,01Tấn
8Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC5,331m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC30,8m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,364m3
11Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC6,31m3
CO Rãnh thoát nước B=1.0m (có nắp đậy) đoạn Km3+935.9-Km4+070.14
CP Nắp rãnh thoát nước KT (1.00x0.73x0.15)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC19,942m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC75,402m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,117Tấn
4Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,201Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC118tấm
CQ * Thân rãnh
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC61,36m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.010,08m2
3Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,182Tấn
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC15,34m3
5Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC313,88m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC99,12m3
CR Dốc nước
1Bê tông 12Mpa (M150) dốc nước đá 2x4 độ sụt 1-2cmTheo hồ sơ TK BVTC394,851m3
2Ván khuôn BT dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC4.075m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC691,446m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC981,26m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC175,714m3
6Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC2.305,941m3
7Đá hộc xếp khan chít mạch vữa 8Mpa, trên mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK BVTC159,72m3
CS Hố tụ bậc cấp
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC215,788m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.159,24m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC48,034m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC991,773m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC391,348m3
CT Hố tụ rãnh biên
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC120,02m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC486,2m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC20,23m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC316,381m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC93,851m3
CU Gia cố cuối rãnh đỉnh
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC53,34m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC248,64m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,64m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC3.152,16m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC365m3
CV Khối lượng khác:
1Đào bỏ rãnh đá hộc xây hiện trạngTheo hồ sơ TK BVTC88,49m3
2Vận chuyển phế thải đi đổ tại BTTheo hồ sơ TK BVTC88,49m3
CW CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG HUYỆN LẠC DƯƠNG
CX CỐNG LẮP GHÉP
CY Thân cống
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 ống cống (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC790,63m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácTheo hồ sơ TK BVTC9.276,31m2
3Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 10mmTheo hồ sơ TK BVTC11,762tấn
4Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mmTheo hồ sơ TK BVTC80,665Tấn
5Lắp đặt ống cống DTheo hồ sơ TK BVTC95đoạn ống
6Lắp đặt ống cống DTheo hồ sơ TK BVTC495đoạn ống
7Lắp đặt ống cống FTheo hồ sơ TK BVTC250đoạn ống
8Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC52,61m3
9Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC863,78m3
10Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.614,23m2
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC238,39m3
12Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC148,36m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC5.080,26m2
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.066,64m3
15Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC358,82m3
16Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC479,03m3
17Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC365,36m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC2.470,72m3
19Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC3.666,95m3
CZ Thượng lưu cống
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC203,83m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC731,25m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC353m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC737,99m2
5Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC432,6m3
6Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ TK BVTC1.075,07m2
7Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC41,17m3
8Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC386,45m2
9Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC99,81m3
10Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC504,82m3
11Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.585,23m3
12Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC818,32m3
13Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC574,03m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.866,42m3
15Đá hộc xếp khan chít mạch vữa 8Mpa, trên mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK BVTC419,5m3
DA Hố thu thượng lưu
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC46,69m3
2Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC33,09m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC245,07m2
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC6,62m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC301,4m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC23,21m3
7Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC14,1m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC201,78m3
DB * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
DC Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC11,48m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC109,92m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,569Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,37m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC927tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC4,44m3
7Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC2,12m3
DD Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC3,43m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC31,95m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,59m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC10,35m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,3m3
DE Hạ lưu cống
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC23,13m3
2Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC29,15m3
3Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC241,56m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC880,06m2
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC384,07m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC836,27m2
7Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC524,22m3
8Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC54,42m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.906,93m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC138,99m3
11Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC28,89m3
12Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC61rọ
13Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.429,5m3
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC275,06m3
15Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC194,8m3
16Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC469,46m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.575,22m3
DF * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
DG Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC26,27m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC251,47m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,301Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,85m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC2.127tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC10,17m3
DH Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC7,96m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC74,5m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,08m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC25,04m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC11,65m3
DI Mương dẫn dòng
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC255,32m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.050,98m2
DJ Bậc nước tiêu năng
1Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC32,99m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC525,53m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC134,73m3
DK Hộp nối
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC45,26m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC160,84m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC4,39m3
DL CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
DM Thân, móng cống
1Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ TK BVTC287,22m3
2Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ TK BVTC290,18m2
3Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 thân cống hộpTheo hồ sơ TK BVTC344,03m3
4Ván khuôn BT thân cống hộpTheo hồ sơ TK BVTC2.213,47m2
5Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 bản nắpTheo hồ sơ TK BVTC244,78m3
6Ván khuôn thép BT bản nắpTheo hồ sơ TK BVTC710,8m2
7Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,153Tấn
8Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC48,696tấn
9Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,21Tấn
10Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC29,278Tấn
11Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC0,153Tấn
12Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC32,802Tấn
13Cốt thép sàn mái tại chỗ D>18mm H ≤28(m).Theo hồ sơ TK BVTC5,018Tấn
14Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC1.640,51m2
15Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC81,24m3
16Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.167,16m3
17Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.036,48m3
18Đào đá tảng móng thân cốngTheo hồ sơ TK BVTC147,56m3
19Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC137,29m3
20Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95Theo hồ sơ TK BVTC827,19m3
21Đắp cát đắp nền bằng máy đầm 16T K=0.95Theo hồ sơ TK BVTC2.632,18m3
DN Mối nối cống
1Vữa sika chèn kín kheTheo hồ sơ TK BVTC1,07m3
2Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC3,24m2
3Tấm ngăn nước W200Theo hồ sơ TK BVTC51tấm
DO Thượng lưu cống
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC34,39m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC221,57m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,063Tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC3,357Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC28,81m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC33,07m2
7Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC51,29m3
8Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC226,02m2
9Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC2,405tấn
10Bê tông 16Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC156,1m3
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC64,45m3
12Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC64,98m3
13Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.296,46m3
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC334,47m3
15Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC164,01m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC1.214,35m3
DP * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
DQ Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC16,99m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC162,69m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,842Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,55m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.371tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC6,58m3
DR Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC3,84m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC32m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,44m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC10,88m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,44m3
DS Hạ lưu cống
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC31,84m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC207,04m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,058Tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC3,13Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC26,59m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC28,97m2
7Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC47,43m3
8Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC141,43m2
9Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC2,217tấn
10Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 gia cố sân cốngTheo hồ sơ TK BVTC66,61m3
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC41,74m3
12Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC12,07m3
13Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC227,23m3
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC262,27m3
15Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC33,26m3
16Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC64,5m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC333,09m3
DT Bản giảm tải (đổ tại chỗ)
1Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC28,42m3
2Ván khuôn BT bản giảm tảiTheo hồ sơ TK BVTC22,34m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC8,7m3
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,053Tấn
5Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC4,252tấn
6Tấm cao su đàn hồiTheo hồ sơ TK BVTC17,4m2
DU * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
DV Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC16,21m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC155,15m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,803Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,52m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.307tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC6,27m3
DW Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC3,84m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC32m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,44m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC10,88m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,44m3
DX Dốc nước
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC285m3
2Ván khuôn dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC215,05m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 đệm dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC52,04m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC227,03m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC124,5m3
6Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC88,82m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC57,91m3
8Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC101rọ
DY Mương đất
1Đào khơi dòng dất C1Theo hồ sơ TK BVTC225,7m3
DZ Mương bê tông
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC122,26m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC221,48m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC25,48m3
EA Tổ chức thi công và đảm bảo giao thông
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC459,93m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC69m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC1.873,75m3
4Lắp đặt ống cống BTLT D150 L=1m (thoát nước tạm)Theo hồ sơ TK BVTC60đoạn ống
5Tháo dỡ ống cống BTLT D150 L=1m (TT 60% LĐ)Theo hồ sơ TK BVTC60đoạn ống
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC31,8m3
7Rọ đá KT(1x0,5x0,5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC163rọ
EB CỐNG DÂN SINH HUYỆN LẠC DƯƠNG
EC Thân cống ngang
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ thân cống ngangTheo hồ sơ TK BVTC12,512m3
2Ván khuôn thép BT thân cống ngangTheo hồ sơ TK BVTC103,224m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC42,228m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC143,106m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC14,076m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC274,013m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC138,883m3
ED Xà mũ
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC16,422m3
2Ván khuôn BT xà mũTheo hồ sơ TK BVTC173,604m2
3Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,212Tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,844Tấn
EE Đan mương
1Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC17,302m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácTheo hồ sơ TK BVTC82,032m2
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC98tấm
4Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,475Tấn
5Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
6Bê tông chèn mối nối 20Mpa (M250) đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC1,075m3
EF Hố thu
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC14,17m3
2Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC5,376m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC127,752m2
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,02Tấn
5Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,04tấn
6Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC2,688m3
7Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC62,362m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC31,181m3
EG Tường đầu, tường cánh
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC0,795m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC8,126m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC1,845m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC6,408m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,615m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC4,066m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1,606m3
EH AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN LẠC DƯƠNG
EI Vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mmTheo hồ sơ TK BVTC39,544m2
2Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmTheo hồ sơ TK BVTC754,76m2
3Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mmTheo hồ sơ TK BVTC258,76m2
EJ Cọc tiêu
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC21,864m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC325,421m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC2,375Tấn
4Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC384,559m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC897tấm
6Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC49,335m3
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC574,08m2
8Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,074Tấn
9Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC73,935Kg
10Vít BTTheo hồ sơ TK BVTC1.794cái
11Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC143,52m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC86,112m3
EK Cọc H
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,248m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC38,097m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,224Tấn
4Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC40,174m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC84tấm
6Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC4,368m3
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC53,76m2
8Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,007Tấn
9Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC6,924Kg
10Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC13,44m3
11Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC8,064m3
EL Cọc Km
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,588m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC4,227m2
3Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC8,272m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC9tấm
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC0,494m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC5,688m2
7Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC1,379m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC0,857m3
EM Hộ lan mềm
1Tấm giữa KT(3320x310x3)mmTheo hồ sơ TK BVTC2.017Tấm
2Tấm đầu KT(700x310x3)mmTheo hồ sơ TK BVTC128Tấm
3Mắt phản quang tam giácTheo hồ sơ TK BVTC2.081Cái
4Bản đệm (70x300x5)mmTheo hồ sơ TK BVTC2.081Hộp
5Cột thép d(141x4.5x2000)mmTheo hồ sơ TK BVTC1.953Cột
6Cột thép d(141x4.5x1660)mmTheo hồ sơ TK BVTC128Cột
7Nút đậy đầu ống D150Theo hồ sơ TK BVTC2.081cái
8Bu lông M19*180Theo hồ sơ TK BVTC2.081Bộ
9Bu lông M16*35Theo hồ sơ TK BVTC20.810Bộ
10Nhân công lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóngTheo hồ sơ TK BVTC4.162m
11Đóng cọc ống thép hộ lan mềm trên mặt đấtTheo hồ sơ TK BVTC2.497,2m
EN Biển báo
1Biển báo tam giác KT90Theo hồ sơ TK BVTC167cái
2Biển báo vuông KT 75x75cmTheo hồ sơ TK BVTC36cái
3Biển báo chữ nhật KT 90x40cmTheo hồ sơ TK BVTC40cái
4Biển báo chữ nhật KT 135x70cmTheo hồ sơ TK BVTC5cái
5Biển báo chữ nhật KT 240x150cmTheo hồ sơ TK BVTC6cái
6Cột biển báo F76Theo hồ sơ TK BVTC650,54m
7Nút đậy đầu ống D100Theo hồ sơ TK BVTC190cái
8Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cmTheo hồ sơ TK BVTC167Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang 60x60Theo hồ sơ TK BVTC36Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC51Bộ
11Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC23,75m3
12Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC190m2
13Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC4,75m3
14Thép chống xoayTheo hồ sơ TK BVTC46,93Kg
15Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC50,73m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC22,23m3
EO Tiêu phản quang
1Biển báo chữ nhật KT 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC71cái
2Cột biển báo F76Theo hồ sơ TK BVTC156,2m
3Nút đậy đầu ống D100Theo hồ sơ TK BVTC71cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC71Bộ
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC5,68m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC56,8m2
7Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,136m3
8Thép chống xoayTheo hồ sơ TK BVTC42,899Kg
9Sản xuất thép gócTheo hồ sơ TK BVTC0,044Tấn
10Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC44,273Kg
11Bulông 10Theo hồ sơ TK BVTC142Bộ
12Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC17,04m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC10,224m3
14Gương cầu lồiTheo hồ sơ TK BVTC19cái
15Trụ cần vươn đèn nháy vàngTheo hồ sơ TK BVTC6cái
16Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC12,94m3
17Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC31,68m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC18,72m3
EP CẦU KM3 HUYỆN LẠC DƯƠNG
EQ A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM3
ER I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I30
ES 1. Dầm I
1Cốt thép dầm I đúc sẵn DTheo hồ sơ TK BVTC0,444tấn
2Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC36,269tấn
3Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,32tấn
4Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC266,19m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC270,183m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC270,183m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, TTheo hồ sơ TK BVTC1.668,22m2
8Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mmTheo hồ sơ TK BVTC1.427,7m
9Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cápTheo hồ sơ TK BVTC4,738m3
10Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau)Theo hồ sơ TK BVTC14,189tấn
11Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mmTheo hồ sơ TK BVTC96đầu neo
ET * Bệ đúc (đổ tại chỗ)
1Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC4,175m3
2Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC25,951m3
3BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầmTheo hồ sơ TK BVTC5,1m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC63,856m2
5Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,125tấn
6Gỗ tà vẹt (LC 8 lần)Theo hồ sơ TK BVTC0,165m3
7Thanh ray P43Theo hồ sơ TK BVTC0,875tấn
8Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC15,128m3
9Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC34,24m3
10Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC35,226m3
11V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 kmTheo hồ sơ TK BVTC35,226m3
EU * Hệ dầm ngang I200
1Thép ITheo hồ sơ TK BVTC1,43tấn
2Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,43Tấn
3Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,43Tấn
4Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,43Tấn
EV 2. Lắp dựng dầm I
EW * Lắp dựng bằng cẩu lao dầm:
1Nâng hạ dầm I30 bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
2Di chuyển dầm cầu I LTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
3Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
EX II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM3
EY 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn)
1Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC0,389Tấn
2Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC5,904Tấn
3BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC29,59m3
4Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC104m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC273tấm
EZ 2. Dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC2,259Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,249Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC20,85m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC21,163m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC21,163m3
6Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC154,63m2
FA 3. Bản mặt cầu
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8Theo hồ sơ TK BVTC0,269Tấn
2Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC32,326Tấn
3Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ TK BVTC4,272Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC155,49m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC157,822m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC157,822m3
7Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC109,2m2
8Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)Theo hồ sơ TK BVTC32,76m2
FB 5. Các lớp mặt cầu
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC634,714m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC105,49Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC105,49Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhũ tương)Theo hồ sơ TK BVTC634,66m2
5Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công)Theo hồ sơ TK BVTC634,66m2
FC * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC
FD 1. Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mmTheo hồ sơ TK BVTC24cái
2Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
4Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
5Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC0,53m3
6Tấm PTFETheo hồ sơ TK BVTC4,4m2
7Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2)Theo hồ sơ TK BVTC6,6m2
FE 2. Ụ neo dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng DTheo hồ sơ TK BVTC0,143Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,416Tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,098Tấn
4BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,75m3
5Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC13,037m2
6Thép ống dày 3,2mmTheo hồ sơ TK BVTC120,886kg
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,121tấn
8Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngótTheo hồ sơ TK BVTC0,106m3
9Nhựa đườngTheo hồ sơ TK BVTC5,06kg
FF 3. Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang D150 L=1mTheo hồ sơ TK BVTC9,6m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
3Lắp đặt tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
4Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC39,6m
5Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC98,722kg
6Bulông M16Theo hồ sơ TK BVTC48Bộ
7Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC96Bộ
FG 4. Lan can tay vịn
FH * Gờ lan can
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC10,929Tấn
2Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC65,47m3
3Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC430,1m2
4Tấm xốpTheo hồ sơ TK BVTC9,44m2
5Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC194,66m
FI * Tay vịn
1Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC6,526Tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC6,526tấn
3Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC6,526tấn
4Bulông M20Theo hồ sơ TK BVTC800Bộ
FJ 5. Khe co giãn
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,531Tấn
2Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC2,292m3
3Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC6,072m2
4Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sauTheo hồ sơ TK BVTC15,78m
5Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
8Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC240Bộ
FK B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM3
FL I. MỐ CẦU
FM 1. Mố M1 (trên cạn)
FN * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,354Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,6Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC32,24m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC32,724m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC32,724m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC75,03m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC29,32m2
FO * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,687Tấn
2Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC10,01m3
3Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC10,16m3
4V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC10,16m3
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC44,69m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC20,03m2
FP * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,448Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,763Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC85,506m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC86,789m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC86,789m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC54,438m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,188m3
FQ 2. Mố M2 (trên cạn)
FR * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,209Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,563Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC30,28m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC30,734m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC30,734m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC71,06m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC27,38m2
FS * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,644Tấn
2Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC9,83m3
3Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC9,977m3
4V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC9,977m3
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC43,61m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC19,65m2
FT * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,423Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,645Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC80,861m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC82,074m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC82,074m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC52,58m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC3,947m3
FU II. TRỤ CẦU
FV 1. Trụ T1 (trên cạn)
FW * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,605m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC47,125m2
FX * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC5,852Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC8,425Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC150,455m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC152,712m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC152,712m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC232,052m2
FY * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,926Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC6,291Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC119,058m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC120,843m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC120,843m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC62m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC5,686m3
FZ 2. Trụ T2 (trên cạn)
GA * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,605m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC43,325m2
GB * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC5,852Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC8,425Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC150,455m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC152,712m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC152,712m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC232,052m2
GC * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,926Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC6,291Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC119,058m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC120,843m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC120,843m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC62m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC5,686m3
GD III. CỌC KHOAN NHỒI
GE 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1
GF Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,561Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,094Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC10,394Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC91,394m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC100,533m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC100,533m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=223Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
9Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,48m3
10Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC224,3m
11Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC108,3m
12Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC40cái
15Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC20cái
16Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
17Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
GG * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC97,794m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC97,794m3
GH * Khoan cọc khoan nhồi
GI ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC94,8m
GJ ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC22,2m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC10,22m
GK * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1
GL ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC1,259Tấn
GM 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2
GN Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,44Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,087Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC8,953Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC83,67m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC92,037m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC92,037m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,344m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC229,7m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC110,9m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC30cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC15cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
GO * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC88,51m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC88,51m3
GP * Khoan cọc khoan nhồi
GQ ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC101,6m
GR ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC3,5m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC10,1m
GS * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2
GT ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
GU 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1
GV Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,058Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,072Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC6,961Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC50,52m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC55,572m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC55,572m3
7Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,69m3
8Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC110,9m
9Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC49,2m
10Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC32cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC16cái
12Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC32cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC16cái
14Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC6,28m3
15Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC6,28m3
GW * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC94,68m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC94,68m3
GX * Khoan cọc khoan nhồi
GY ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC36,48m
2Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC52m
GZ ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC6,4m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC29,672m
HA ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC2,485tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC2,485Tấn
HB 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2
HC Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,572Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,095Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC10,858Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC84,48m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC92,928m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC92,928m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC528Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,29m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC355,6m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC171,5m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC32cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC16cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC48cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC24cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC6,28m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC6,28m3
HD * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC136,93m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC136,93m3
HE * Khoan cọc khoan nhồi
HF ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC47,36m
2Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC96,8m
HG ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC12m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC22,18m
HH ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC3,098tấn
2Lắp đặt ống vách D1000 trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC20m
3Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC20m
HI 5. Cọc PDA
HJ Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,191Tấn
2Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC0,805Tấn
3Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC6,08m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC6,688m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC6,688m3
6Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281Theo hồ sơ TK BVTC66bộ
7Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC6,08m3
8Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC6,08m3
HK ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN)Theo hồ sơ TK BVTC0,124Tấn
HL IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ
HM 1. Mố 1
HN 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay
HO * Gia cố tứ nón
1Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,438Tấn
2BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC9,023m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC5,787m2
HP * Chân khay
1BT chân khay 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC9,2m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC37,8m2
3Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,1m3
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,28m3
HQ * Dốc nước
1BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,008m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC7,392m2
3Lắp đặt tấm BTCT bằng máyTheo hồ sơ TK BVTC48tấm
4BT móng 12MPa đá 1x2, BTheo hồ sơ TK BVTC0,336m3
5Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,131m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1,475m3
HR * Bậc thang công vụ
1BT 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC4,455m3
2Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC8,5m3
HS * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC10,9m
2Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC13,6m
3Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC1,145m3
4Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,436m3
HT * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC136,19m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC35,04m3
HU * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC24,242m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC4,029Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC4,029Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC24,242m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC4,252m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC4,252m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC8,62m3
HV 2. Mố 2
HW 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay
HX * Gia cố tứ nón
1Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,581Tấn
2BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC10,77m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC4,224m2
HY * Chân khay
1BT chân khay 16MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC10,4m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC42,6m2
3Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC6,14m3
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,31m3
HZ * Gia cố mái
1BT 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC3,9m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC25,98m2
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,15Tấn
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,78m3
IA * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC10,5m
2Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC13,6m
3Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC1,103m3
4Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,42m3
IB * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC111,14m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC31,64m3
IC * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC22,745m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC3,78Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC3,78Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC22,745m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC3,982m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC3,982m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC5,82m3
ID 3. Bản dẫn
1Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,008Tấn
2Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC3,009tấn
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,086tấn
4BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC22,19m3
5Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC20,68m2
6BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC5,64m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC0,462m2
IE C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM3
IF I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
IG 1. Mặt bằng công trường
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC2.827,84m3
2Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC10m3
3Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cmTheo hồ sơ TK BVTC100m2
IH 2. Đường công vụ
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC13.346,05m3
2Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK BVTC1.161,69m3
3San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC11.812,87m3
4Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC259,305m3
5Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC102,51m3
6Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến)Theo hồ sơ TK BVTC69đoạn ống
7Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ)Theo hồ sơ TK BVTC69đoạn ống
8Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC84rọ
9Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC11.812,87m3
10Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC11.812,87m3
11Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC269,305m3
12Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC269,305m3
13V/chuyển đất C3 thừa bằng ô tô 10T đi đổTheo hồ sơ TK BVTC6.573,517m3
II II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG
IJ 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN)
IK a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC825,87m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC543,69m3
IL b. Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
IM c. Thi công thân mố
IN * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC2,826tấn
IO * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC3,98tấn
2Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,161tấn
IP * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,371tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
IQ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,512Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,455Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,337Tấn
IR * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1
1Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,327tấn
6Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC22bộ
7Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,096tấn
IS Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,201Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC4,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
IT 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN)
IU a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC749,49m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC502,35m3
IV b.Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
IW c. Thi công thân mố
IX * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC2,826tấn
IY * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC3,98tấn
2Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,161tấn
IZ * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,371tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
JA Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,455Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,337Tấn
JB * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,813Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,327tấn
5Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC22bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,096tấn
JC Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,201Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC4,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
JD 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN)
JE 3.1 Công tác đào đất
1San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC1.049,55m3
2Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC322,5m3
3Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC134,07m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC223,99m3
JF 3.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC40bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
JG 3.3 Thi công thân
1Thép hình (khung I350, k sx)Theo hồ sơ TK BVTC16,079tấn
2Thép hình (hệ giằng H200)Theo hồ sơ TK BVTC7,705tấn
3Thép hình (thanh chống VK liên kết đà giáo )Theo hồ sơ TK BVTC0,374tấn
JH * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,578tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
JI Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC8,657Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC26,374Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC26,233Tấn
JJ * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,411Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,411Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
6Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC24bộ
7Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,314tấn
JK 3.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
3Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
4Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
5Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
JL * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
JM 1.3 Hệ khung vây thi công trụ T1
JN * Khung vây cọc Larsen
1Thép Larsen (VL)Theo hồ sơ TK BVTC85,841tấn
2Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC1.099,8m
3Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC28,2m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC1.099,8m
JO * Hệ khung chống
1KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
JP 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN)
JQ 4.1 Công tác đào đất
1San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC246,17m3
2Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC495,068m3
3Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC154,042m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC197,012m3
JR 4.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,161Tấn
JS 4.3 Thi công thân
1Thép hình (khung I350, k sx)Theo hồ sơ TK BVTC16,079tấn
2Thép hình (hệ giằng H200)Theo hồ sơ TK BVTC7,705tấn
3Thép hình (thanh chống VK liên kết đà giáo )Theo hồ sơ TK BVTC0,374tấn
JT * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,578tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
JU Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,798Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC8,657Tấn
JV * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
5Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC24bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,314tấn
JW 4.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
3Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
4Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
JX * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
JY 4.5 Hệ khung vây thi công trụ T2 (LC từ T1)
JZ * Khung vây cọc Larsen
1Thép Larsen (VL)Theo hồ sơ TK BVTC85,841tấn
2Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC1.099,8m
3Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC28,2m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC1.099,8m
KA * Hệ khung chống
1KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
2Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
3Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC22,3Tấn
KB 5. Thi công lan can:
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,572Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,572Tấn
3Thép D>18(để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,189tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC4,907Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC4,717Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,206tấn
KC 6. Thi công bản mặt cầu:
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC6,026Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC6,026Tấn
3Thép D>18(để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,166tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC18,245Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC18,079Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,009tấn
KD 7. Thi công dầm ngang:
KE * Hệ đỡ ván khuôn
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,092Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,092Tấn
3Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,277Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,277Tấn
KF * Sàn công tác
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,295Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,295Tấn
3Thép D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,454tấn
4Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,247Tấn
5Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,247Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,132tấn
KG G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM3
KH 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTheo hồ sơ TK BVTC781mc/1lần
KI 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN
1Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80Theo hồ sơ TK BVTC11 cọc
KJ 3. Thí nghiệm PDA
1Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000Theo hồ sơ TK BVTC1Cọc
KK LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM3
1Lắp dựng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
2Tháo dỡ cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
KL CẦU KM7 HUYỆN LẠC DƯƠNG
KM A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM7
KN I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I33
KO 1. Dầm I
1Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC53,915tấn
2Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,439tấn
3Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC297,447m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC301,909m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC301,909m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, TTheo hồ sơ TK BVTC1.875,509m2
7Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mmTheo hồ sơ TK BVTC1.963,896m
8Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cápTheo hồ sơ TK BVTC6,517m3
9Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau)Theo hồ sơ TK BVTC19,405tấn
10Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mmTheo hồ sơ TK BVTC120đầu neo
KP * Bệ đúc (đổ tại chỗ)
1Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC4,175m3
2Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC28,788m3
3BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầmTheo hồ sơ TK BVTC5,1m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC69,24m2
5Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,125tấn
6Gỗ tà vẹt (LC 8 lần)Theo hồ sơ TK BVTC0,165m3
7Thanh ray P43Theo hồ sơ TK BVTC0,875tấn
8Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC16,148m3
9Móng CPĐD Dmax25 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC35,74m3
10Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC38,063m3
11V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 kmTheo hồ sơ TK BVTC38,063m3
KQ * Hệ dầm ngang I200
1Thép ITheo hồ sơ TK BVTC1,56tấn
2Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
3Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
4Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
KR 2. Lắp dựng dầm I33
1Nâng hạ dầm I33 bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
2Di chuyển dầm cầu I LTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
3Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
KS II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
KT 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn)
1Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC0,271Tấn
2Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC6,596Tấn
3BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC32,61m3
4Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC89,53m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC192tấm
KU 2. Dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC2,863Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,311Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC25,2m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC25,578m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC25,578m3
6Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC198,27m2
KV 3. Bản mặt cầu
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8Theo hồ sơ TK BVTC0,298Tấn
2Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC35,384Tấn
3Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ TK BVTC4,272Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC167,347m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC169,857m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC169,857m3
7Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC116,392m2
8Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)Theo hồ sơ TK BVTC32,76m2
KW 5. Các lớp mặt cầu
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC696,429m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC115,746Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC115,746Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC696,49m2
5Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công)Theo hồ sơ TK BVTC696,49m2
KX * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC
KY 1. Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mmTheo hồ sơ TK BVTC24cái
2Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
4Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
5Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC0,405m3
6Tấm PTFETheo hồ sơ TK BVTC4,4m2
7Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2)Theo hồ sơ TK BVTC6,6m2
KZ 2. Ụ neo dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng DTheo hồ sơ TK BVTC0,143Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,416Tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,098Tấn
4BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,75m3
5Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC13,037m2
6Thép ống dày 3,2mmTheo hồ sơ TK BVTC120,886kg
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,121tấn
8Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngótTheo hồ sơ TK BVTC0,11m3
9Nhựa đườngTheo hồ sơ TK BVTC10kg
LA 3. Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang D150 L=1mTheo hồ sơ TK BVTC9,6m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
3Lắp đặt tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
4Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC39,6m
5Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC98,722kg
6Bulông M16Theo hồ sơ TK BVTC48Bộ
7Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC96Bộ
LB 4. Lan can tay vịn
LC * Gờ lan can
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC12,411Tấn
2Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC74,221m3
3Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC488,979m2
4Tấm xốpTheo hồ sơ TK BVTC12,132m2
5Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC221,04m
LD * Tay vịn
1Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC7,36Tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC7,36tấn
3Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC7,36tấn
4Bulông M20Theo hồ sơ TK BVTC896Bộ
LE 5. Khe co giãn
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,52Tấn
2Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC2,235m3
3Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC5,92m2
4Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sauTheo hồ sơ TK BVTC15,4m
5Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
8Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC240Bộ
LF B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM7
LG I. MỐ CẦU
LH 1. Mố M1 (trên cạn)
LI * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,075Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,925Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC107,44m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC109,052m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC109,052m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC173,38m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC63,1m2
LJ * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,88Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,713Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC57,44m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC58,302m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC58,302m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC181,12m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC82,06m2
LK * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,588Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,352Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC92,893m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC94,287m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC94,287m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC55,2m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,489m3
LL 2. Mố M2 (trên cạn)
LM * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,38Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,6Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC32,06m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC32,541m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC32,541m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC75,28m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC29,44m2
LN * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,675Tấn
2Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC10,01m3
3Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC10,16m3
4V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC10,16m3
5Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC44,49m2
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC20,01m2
LO * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,448Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,918Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC85,266m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC86,545m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC86,545m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC54,342m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,176m3
LP II. TRỤ CẦU
LQ 1. Trụ T1 (trên cạn)
LR * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,605m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC47,125m2
LS * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,961Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,516Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC57,64m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC58,505m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC58,505m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC108,716m2
LT * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,402Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,294Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC79,411m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC80,602m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC80,602m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC52m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC3,871m3
LU 2. Trụ T2 (trên cạn)
LV * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,605m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC47,125m2
LW * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,996Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC5,626Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC91,695m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC93,07m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC93,07m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC150,911m2
LX * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,479Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,294Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC79,293m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC80,483m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC80,483m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC52m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC3,793m3
LY III. CỌC KHOAN NHỒI
LZ 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1
MA Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,904Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,113Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC19,45Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC111,99m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC123,189m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC123,189m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281Theo hồ sơ TK BVTC396bộ
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=241Theo hồ sơ TK BVTC396Bộ
9Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,82m3
10Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC275,2m
11Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC132,9m
12Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC24cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC12cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC48cái
15Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC24cái
16Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC4,71m3
17Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC4,71m3
MB * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC117,42m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC117,42m3
MC * Khoan cọc khoan nhồi
MD ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC112,74m
ME ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC22,2m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC17,68m
MF * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1
MG ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC1,259Tấn
MH 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2
MI Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,561Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,094Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC10,384Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC91,39m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC100,529m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC100,529m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC660Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,48m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC245m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC118,6m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC40cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC20cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
MJ * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC95,04m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC95,04m3
MK * Khoan cọc khoan nhồi
ML ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC106,2m
MM ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC15m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC2,31m
MN * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2
MO ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
MP 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1
MQ Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,957Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,052Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC6,122Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC50,87m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC55,957m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC55,957m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,77m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC134,7m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC63,4m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC20cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC10cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
MR * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC51,78m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC51,78m3
MS * Khoan cọc khoan nhồi
MT ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC44,85m
MU ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC13,5m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC8,58m
MV * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T1
MW ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC1,259Tấn
MX 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2
MY Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,938Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,063Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC5,933Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC47,15m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC51,865m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC51,865m3
7Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,68m3
8Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC141,2m
9Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC66m
10Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC24cái
11Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC12cái
12Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC12cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC6cái
14Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC4,71m3
15Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC4,71m3
MZ * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC58,82m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC58,82m3
NA * Khoan cọc khoan nhồi
NB ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC41,64m
NC ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC12m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC24,26m
ND * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T2
NE ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
NF 5. Cọc PDA
NG Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,068Tấn
2Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC0,283Tấn
3Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC1,69m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC1,859m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC1,859m3
6Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281Theo hồ sơ TK BVTC66bộ
7Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC1,69m3
8Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,69m3
NH ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN)Theo hồ sơ TK BVTC0,124Tấn
NI IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ
NJ 1. Mố 1
NK 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay
NL * Gia cố tứ nón
1Đắp đất tứ nón K95 bằng máyTheo hồ sơ TK BVTC136,825m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,886Tấn
3BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC14,514m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC3,3m2
5Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC2,903m3
NM * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC20,9m
2Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC15,2m
3Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC2,285m3
4Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC26,22m2
5Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,832m3
NN * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC597,491m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC139,126m3
NO * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC49,7m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC8,26Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC8,26Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC49,7m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC8,179m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC8,179m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC16,15m3
NP * Bản dẫn
1Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,004Tấn
2Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC2,219tấn
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18Theo hồ sơ TK BVTC1,985tấn
4BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC32,563m3
5Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC18,508m2
6BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC6,16m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC8,48m2
NQ * Tường chắn chân tứ nón mố M1, H
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC567,056m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC469,649m3
3BT 16MPa đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường HTheo hồ sơ TK BVTC165,127m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC235,2m2
5BT móng, bệ đúc 16MPa đá 2x4, BTheo hồ sơ TK BVTC119m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC9,209m2
7Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC11,449m3
8BT gia cố trước tường chắn 16MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC7,056m3
NR * Tầng lọc ngược tường chắn
1Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC22,75m
2Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC5,824m3
3Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC89,824m2
4Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC2,688m3
NS 2. Mố 2
NT 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay
NU * Gia cố tứ nón
1Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,155Tấn
2BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,404m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC0,759m2
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,881m3
NV * Chân khay
1BT chân khay 16MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC8,85m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC36,4m2
3Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC7,17m3
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,27m3
NW * Gia cố trước mố
1BT 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC12,075m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC4,02m2
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,536Tấn
NX * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC10,8m
2Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC1,179m3
3Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC13,53m2
4Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,946m3
NY * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC122,036m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC32,923m3
NZ * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC24,18m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC4,019Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC4,019Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC24,18m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC4,241m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC4,241m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC8,06m3
OA * Bản dẫn
1Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,005Tấn
2Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC1,544tấn
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,052tấn
4BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC11,4m3
5Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC10,54m2
6BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC2,895m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC8,125m2
OB C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM7
OC I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
OD 1. Mặt bằng công trường
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC2.600,31m3
2San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC192,19m3
3Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC3,84m3
4Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cmTheo hồ sơ TK BVTC120m2
OE 2. Đường công vụ
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC561,18m3
2Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK BVTC44,32m3
3San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC1.439,92m3
4Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC130,525m3
5Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC24,01m3
6Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến)Theo hồ sơ TK BVTC27đoạn ống
7Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ)Theo hồ sơ TK BVTC27đoạn ống
8Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC34rọ
9Đào thanh thải đất đắp bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC1.632,11m3
10Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC1.632,11m3
11Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC134,365m3
12Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC134,365m3
OF * Thống kê đất đào, đắp:
1V/chuyển đất C3 thừa bằng ô tô 10T đi đổ, cự lyTheo hồ sơ TK BVTC1.919,096m3
OG II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG
OH 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN)
OI a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC409,86m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC241,74m3
OJ b. Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC36bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,033Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,033Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,033Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,033Tấn
OK c. Thi công thân mố
OL * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC15,02tấn
OM * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC5,429tấn
ON LC cho tầng 3&4, không sản xuất:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC5,429tấn
2Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,696tấn
OO * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,396tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
OP Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC7,521Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC28,087Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC27,969Tấn
OQ * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1
1Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC3,64Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,64Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,64Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,64Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,77tấn
6Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC56bộ
7Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,37tấn
OR Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,301Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,8m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC7,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,8m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,8m3
OS 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN)
OT a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC908,78m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC642,53m3
OU b.Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,011Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,011Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,011Tấn
OV c. Thi công thân mố
OW * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC5,441tấn
OX * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC3,962tấn
2Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,149tấn
OY * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,371tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
OZ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC11,04Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC10,922Tấn
PA * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2
1Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC2,809Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,809Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC2,809Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,32tấn
5Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC40bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,195tấn
PB Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,201Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC4,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
PC 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN)
PD 3.1 Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC410,44m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC339,25m3
PE 3.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
PF 3.3 Thi công thân
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC8,384tấn
2Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC3,852tấn
3Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,374tấn
PG * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,402tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
PH Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC4,629Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC13,902Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC13,761Tấn
PI * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,411Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,411Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
6Bulông M20 (đã tính trong phần lắp đặt hệ)Theo hồ sơ TK BVTC48Bộ
7Tăng đơ D36 (L=0,6-1,5)m - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC16bộ
8Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,133tấn
PJ 3.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
3Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
4Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
5Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
PK * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
PL 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN)
PM 4.1 Công tác đào đất
1San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC70,37m3
2Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC115,57m3
3Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC76,06m3
4Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC97,87m3
PN 4.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
PO 4.3 Thi công thân
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC10,814tấn
2Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC4,815tấn
3Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,374tấn
PP * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,446tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
PQ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC17,714Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC17,572Tấn
PR * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
5Tăng đơ D36 (L=0,6-1,5)mTheo hồ sơ TK BVTC24bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,212tấn
PS 4.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
3Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
4Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
PT * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
PU 4.5 Hệ khung vây thi công trụ T2
PV * Khung vây cọc Larsen
1Thép Larsen (VL)Theo hồ sơ TK BVTC2,898tấn
2Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC57m
3Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC3m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC57m
PW * Hệ khung chống
1KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC12,011Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC12,011Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC12,011Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC12,011Tấn
PX 5. Thi công lan can:
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,741Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,741Tấn
3Thép D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,208tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,431Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,223Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,327tấn
PY 6. Thi công bản mặt cầu:
PZ * Hệ đỡ ván khuôn
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,729Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,729Tấn
3Thép D12-18(để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,186tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,372Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,186Tấn
QA * Đà giáo bản mặt cầu
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,774Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,774Tấn
3Thép D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,178tấn
4Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC11,855Tấn
5Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC11,855Tấn
QB 7. Thi công dầm ngang:
QC * Hệ đỡ ván khuôn
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,761Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,761Tấn
3Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,283Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,283Tấn
QD * Sàn công tác
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,158Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,158Tấn
3Thép D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,757tấn
4Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,745Tấn
5Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,745Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,219tấn
QE G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM7
QF 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTheo hồ sơ TK BVTC661mc/1lần
QG 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN
1Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80Theo hồ sơ TK BVTC11 cọc
QH 3. Thí nghiệm PDA
1Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000Theo hồ sơ TK BVTC1Cọc
QI LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM7
1Lắp dựng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
2Tháo dỡ cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
QJ CẦU KM9 HUYỆN LẠC DƯƠNG
QK A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM9
QL I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I33
QM 1. Dầm I
1Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC53,915tấn
2Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,439tấn
3Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC297,447m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC301,909m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC301,909m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, TTheo hồ sơ TK BVTC1.875,509m2
7Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mmTheo hồ sơ TK BVTC1.963,896m
8Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cápTheo hồ sơ TK BVTC6,517m3
9Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau)Theo hồ sơ TK BVTC19,405tấn
10Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mmTheo hồ sơ TK BVTC120đầu neo
QN * Bệ đúc (đổ tại chỗ)
1Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC4,175m3
2Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC)Theo hồ sơ TK BVTC28,788m3
3BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầmTheo hồ sơ TK BVTC5,1m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC69,24m2
5Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,125tấn
6Gỗ tà vẹt (LC 8 lần)Theo hồ sơ TK BVTC0,165m3
7Thanh ray P43Theo hồ sơ TK BVTC0,875tấn
8Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC16,148m3
9Móng CPĐD Dmax25 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC35,74m3
10Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC38,063m3
11V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 kmTheo hồ sơ TK BVTC38,063m3
QO * Hệ dầm ngang I200
1Thép ITheo hồ sơ TK BVTC1,56tấn
2Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
3Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
4Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,56Tấn
QP 2. Lắp dựng dầm I33
1Nâng hạ dầm I33 bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
2Di chuyển dầm cầu I LTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
3Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC12dầm
QQ II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
QR 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn)
1Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC0,271Tấn
2Cốt thép tấm đan DTheo hồ sơ TK BVTC6,596Tấn
3BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC32,61m3
4Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC89,53m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC192tấm
QS 2. Dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC2,896Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,311Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC25,2m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC25,578m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC25,578m3
6Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC198,27m2
QT 3. Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8Theo hồ sơ TK BVTC0,298Tấn
2Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC35,22Tấn
3Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18Theo hồ sơ TK BVTC4,272Tấn
4Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC167,217m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC169,725m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC169,725m3
7Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC114,832m2
8Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt)Theo hồ sơ TK BVTC32,76m2
QU 5. Các lớp mặt cầu
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC695,429m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC115,58Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC115,58Tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhũ tương)Theo hồ sơ TK BVTC695,48m2
5Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công)Theo hồ sơ TK BVTC695,48m2
QV * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC
QW 1. Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mmTheo hồ sơ TK BVTC24cái
2Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
4Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC1,71tấn
5Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC0,405m3
6Tấm PTFETheo hồ sơ TK BVTC5,5m2
7Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2)Theo hồ sơ TK BVTC6,6m2
QX 2. Ụ neo dầm ngang
1Cốt thép xà dầm, giằng DTheo hồ sơ TK BVTC0,143Tấn
2Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,416Tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC0,098Tấn
4BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,75m3
5Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC13,037m2
6Thép ống dày 3,2mmTheo hồ sơ TK BVTC120,886kg
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,121tấn
8Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngótTheo hồ sơ TK BVTC0,11m3
9Nhựa đườngTheo hồ sơ TK BVTC10kg
QY 3. Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống gang D150 L=1mTheo hồ sơ TK BVTC9,6m
2Tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
3Lắp đặt tấm chắn rácTheo hồ sơ TK BVTC24tấm
4Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC39,6m
5Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC98,722kg
6Bulông M16Theo hồ sơ TK BVTC48Bộ
7Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC96Bộ
QZ 4. Lan can tay vịn
RA * Gờ lan can
1Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m)Theo hồ sơ TK BVTC12,842Tấn
2Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC76,58m3
3Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan canTheo hồ sơ TK BVTC506,2m2
4Tấm xốpTheo hồ sơ TK BVTC11,46m2
5Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC228,04m
RB * Tay vịn
1Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm)Theo hồ sơ TK BVTC7,659Tấn
2Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC7,659tấn
3Lắp dựng lan can cầuTheo hồ sơ TK BVTC7,659tấn
4Bulông M20Theo hồ sơ TK BVTC944Bộ
RC 5. Khe co giãn
1Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,526Tấn
2Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãnTheo hồ sơ TK BVTC2,271m3
3Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC6,016m2
4Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sauTheo hồ sơ TK BVTC15,64m
5Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu)Theo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
7Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC0,278tấn
8Bulông M12Theo hồ sơ TK BVTC240Bộ
RD B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM9
RE I. MỐ CẦU
RF 1. Mố M1 (trên cạn)
RG * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,638Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,278Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC91,46m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC92,832m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC92,832m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC151,53m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC55,59m2
RH * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,028Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,595Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC63,57m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC64,524m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC64,524m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC196,5m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC90,82m2
RI * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,507Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC4,447Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC95,693m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC97,128m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC97,128m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC56,094m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,706m3
RJ 2. Mố M2 (trên cạn)
RK * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,595Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,81Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC50,52m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC51,278m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC51,278m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC104,19m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC41,02m2
RL * BT + CT + VK: tường cánh
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,981Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,507Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC22,69m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC23,03m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC23,03m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC98,04m2
7Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC45,37m2
RM * BT + CT + VK: bệ mố
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,448Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,185Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC85,41m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC86,691m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC86,691m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC54,4m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC4,183m3
RN II. TRỤ CẦU
RO 1. Trụ T1 (trên cạn)
RP * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,6m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,939m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,939m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC47,125m2
RQ * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,328Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,647Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC41,92m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC42,549m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC42,549m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC79,066m2
RR * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,402Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,294Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC79,41m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC80,601m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC80,601m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC52m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC3,871m3
RS 2. Trụ T2 (trên cạn)
RT * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,41Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,417Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT)Theo hồ sơ TK BVTC22,605m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC22,944m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC47,125m2
RU * BT+CT+VK: thân trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,328Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC2,647Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC41,92m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC42,549m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC42,549m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC79,066m2
RV * BT+CT+VK: bệ trụ
1Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC1,402Tấn
2Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC3,294Tấn
3Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc)Theo hồ sơ TK BVTC79,411m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC80,602m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC80,602m3
6Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC52m2
7BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC3,871m3
RW III. CỌC KHOAN NHỒI
RX 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1
RY Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,957Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,059Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC9,839Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC50,87m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC55,957m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC55,957m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281Theo hồ sơ TK BVTC330bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,77m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC119,3m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC55,8m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC20cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC10cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
RZ * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC56,74m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC56,74m3
SA * Khoan cọc khoan nhồi
SB ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC45,7m
SC ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC29,04m
SD * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1
SE ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC1,259Tấn
SF 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2
SG Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,527Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,094Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC12,601Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC89,46m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC98,406m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC98,406m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=241Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
9Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,45m3
10Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC219,3m
11Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC105,8m
12Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
13Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC40cái
15Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC20cái
16Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
17Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
SH * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC93,73m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC93,73m3
SI * Khoan cọc khoan nhồi
SJ ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC85,1m
SK ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC36,75m
SL * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2
SM ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
SN 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1
SO Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,414Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,087Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC8,778Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC81,75m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC89,925m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC89,925m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,31m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC199,3m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC95,8m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC30cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC15cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
SP * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC91,962m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC91,962m3
SQ * Khoan cọc khoan nhồi
SR ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC88,7m
SS ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC30,89m
ST * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T1
SU Sản xuất 1 bộ: LC 5 lần
SV ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
2Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC1,259Tấn
SW 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2
SX Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,414Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC0,087Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC8,778Tấn
4Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC81,75m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC89,925m3
6V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC89,925m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237Theo hồ sơ TK BVTC330Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC1,31m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC199,3m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC95,8m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC20cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC10cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC30cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC15cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC3,93m3
SY * Vữa bentonite
1Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC87,411m3
2Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC87,411m3
SZ * Khoan cọc khoan nhồi
TA ** Khoan vào đất
1Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC76,15m
TB ** Khoan vào đá
1Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC32m
2Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC5,65m
TC * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T2
TD ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC1,259tấn
TE 5. Cọc PDA
TF Chiều dài cọc
1Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC0,087Tấn
2Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC0,363Tấn
3Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định)Theo hồ sơ TK BVTC2,43m3
4Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC2,673m3
5V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L Theo hồ sơ TK BVTC2,673m3
6Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281Theo hồ sơ TK BVTC66bộ
7Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC2,43m3
8Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC2,43m3
TG ** Phần ống vách rút hạ khi thi công:
1Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN)Theo hồ sơ TK BVTC0,124Tấn
TH IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ
TI 1. Mố 1
TJ 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay
TK * Gia cố tứ nón
1Đắp đất tứ nón K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC431,045m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC1,528Tấn
3BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC30,113m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC4,641m2
5Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC6,023m3
TL * Chân khay
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC44,839m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC28,534m3
3BT chân khay 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC16,305m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC67,22m2
5Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1,631m3
TM * Bậc thang công vụ
1BT bậc thang 16MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC15,344m3
2Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC2,747m3
TN * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC11m
2Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC19,2m
3Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
4Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC13,77m2
5Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,963m3
TO * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC392,002m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC94,072m3
TP * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC58,644m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC9,747Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC9,747Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC58,644m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC9,681m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC9,681m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC9m3
TQ * Bản dẫn
1Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,004Tấn
2Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC2,317tấn
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18Theo hồ sơ TK BVTC2,046tấn
4BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC33,792m3
5Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC18,82m2
6BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC6,393m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC0,264m2
TR 2. Mố 2
TS 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay
TT * Gia cố tứ nón
1Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC151,26m3
2Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,975Tấn
3BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC)Theo hồ sơ TK BVTC12,222m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2,13m2
5Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC4,889m3
TU * Chân khay
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC39,325m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC25,025m3
3BT chân khay 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC7,345m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC30,38m2
5Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC0,735m3
TV * Bậc thang công vụ
1Bê tông 16MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC9,562m3
2Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1,712m3
TW * Gia cố trước mố
1BT 20MPa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC21,9m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC41,395m2
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,374Tấn
4Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC7,77m3
5Vữa đệmTheo hồ sơ TK BVTC0,27m3
TX * Thoát nước sau mố
1Lắp ống nhựa PVC D=150mmTheo hồ sơ TK BVTC10,5m
2Lắp ống nhựa PVC D100mmTheo hồ sơ TK BVTC12,4m
3Đá 4x6 tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC1,148m3
4Vải địa kỹ thuật tầng lọcTheo hồ sơ TK BVTC13,17m2
5Đắp đất sét công trìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,92m3
TY * Dốc nước
1BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC2,47m3
2Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC18,11m2
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC117,6tấm
4Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,32m3
5BT móng 12MPa đá 1x2, BTheo hồ sơ TK BVTC0,823m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC3,613m3
TZ * Hố tụ
1Bê tông hố tụ 16Mpa đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC0,981m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC6,6m2
3Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC0,324m3
UA * Đắp vật liệu sau mố
1Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC200,726m3
2Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98Theo hồ sơ TK BVTC47,133m3
UB * Nền mặt đường trên mố
1Rải BTNC19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC43,68m2
2Sản xuất BTNTheo hồ sơ TK BVTC7,26Tấn
3V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấnTheo hồ sơ TK BVTC7,26Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu)Theo hồ sơ TK BVTC43,68m2
5Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC7,661m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC7,661m3
7Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25TTheo hồ sơ TK BVTC18,47m3
UC * Bản dẫn
1Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn DTheo hồ sơ TK BVTC0,005Tấn
2Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18Theo hồ sơ TK BVTC1,036tấn
3Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18Theo hồ sơ TK BVTC1,202tấn
4BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC)Theo hồ sơ TK BVTC16,65m3
5Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫnTheo hồ sơ TK BVTC11,94m2
6BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC)Theo hồ sơ TK BVTC2,895m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC0,244m2
UD C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM9
UE I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
UF 1. Mặt bằng công trường
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC10,33m3
2Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC12,8m3
3Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cmTheo hồ sơ TK BVTC120m2
UG 2. Đường công vụ
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC919,59m3
2Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK BVTC21,82m3
3San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90Theo hồ sơ TK BVTC1.438,91m3
4Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy)Theo hồ sơ TK BVTC116,953m3
5Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC28,91m3
6Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến)Theo hồ sơ TK BVTC32đoạn ống
7Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ)Theo hồ sơ TK BVTC32đoạn ống
8Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn)Theo hồ sơ TK BVTC64rọ
9Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC1.438,91m3
10Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC1.438,91m3
11Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3)Theo hồ sơ TK BVTC129,753m3
12Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BTTheo hồ sơ TK BVTC129,753m3
UH II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG
UI 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN)
UJ a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC436,68m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC212,87m3
UK b. Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC36bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,048Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,048Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,048Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,048Tấn
UL c. Thi công thân mố
UM * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC11,462tấn
UN * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC5,649tấn
2Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC2,824tấn
3Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,865tấn
UO * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,396tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
UP Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC7,909Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC22,313Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC22,195Tấn
UQ * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,936Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,936Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,936Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,936Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,928tấn
6Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC56bộ
7Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,249tấn
UR Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,301Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,8m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC7,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,8m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,8m3
US 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN)
UT a. Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC733,44m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC552,21m3
UU b. Thi công bệ Mố
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC1,018Tấn
UV c. Thi công thân mố
UW * Hệ đà giáo:
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC6,045tấn
UX * Hệ khung giằng:
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC5,03tấn
2Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo)Theo hồ sơ TK BVTC1,528tấn
UY * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,371tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,118tấn
UZ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC13,091Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC12,973Tấn
VA * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2
1Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC3,343Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,343Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC3,343Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,646tấn
5Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC48bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,213tấn
VB Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m
1Cốt thép tấm đan D=10Theo hồ sơ TK BVTC0,201Tấn
2BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
3Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC4,8m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
5Vận chuyển phế thải đi đổTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
VC 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN)
VD 3.1 Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC561m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC482,78m3
VE 3.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
3Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
4Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
5Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
VF 3.3 Thi công thân
1Thép I300Theo hồ sơ TK BVTC3,846tấn
2Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC2,889tấn
3Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,292tấn
VG * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,358tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
3Sản xuất thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
VH Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC3,539Tấn
2Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC7,818Tấn
3Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC7,677Tấn
VI * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
5Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
6Tăng đơ D36 - tầng 1Theo hồ sơ TK BVTC16bộ
7Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,133tấn
VJ 3.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
3Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
4Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
5Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
VK * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
VL 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN)
VM 4.1 Công tác đào đất
1Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3)Theo hồ sơ TK BVTC455,88m3
2Đào móng đất C3 bằng thủ côngTheo hồ sơ TK BVTC21,4m3
3Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC383,58m3
VN 4.2 Thi công bệ
1Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC32bộ
2KH VLC hệ thanh chống thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
3Lắp dựng hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
4Tháo dỡ hệ khung chốngTheo hồ sơ TK BVTC0,973Tấn
VO 4.3 Thi công thân
1Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC3,846tấn
2Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC2,889tấn
3Thép hìnhTheo hồ sơ TK BVTC0,292tấn
VP * Hệ liên kết:
1Khấu hao thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC0,358tấn
2Thép tấm (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,141tấn
VQ Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ
1Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mốTheo hồ sơ TK BVTC7,818Tấn
2Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mốTheo hồ sơ TK BVTC7,677Tấn
VR * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC1,353Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,618tấn
5Tăng đơ D36Theo hồ sơ TK BVTC16bộ
6Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,133tấn
VS 4.4 Thi công xà mũ
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
2Thép xuyên táo D>18 (để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,083tấn
3Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táoTheo hồ sơ TK BVTC5,759Tấn
4Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chốngTheo hồ sơ TK BVTC5,676Tấn
VT * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ)
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
2Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
3Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC0,597Tấn
4Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,309tấn
VU 5. Thi công lan can:
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,741Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC1,741Tấn
3Thép D12-18Theo hồ sơ TK BVTC0,208tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,431Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,223Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC1,327tấn
VV 6. Thi công bản mặt cầu:
VW * Hệ đỡ ván khuôn
1KH VLC hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC2,729Tấn
2Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáoTheo hồ sơ TK BVTC2,729Tấn
3Thép D12-18(để lại)Theo hồ sơ TK BVTC0,186tấn
4Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,372Tấn
5Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,186Tấn
VX * Đà giáo bản mặt cầu
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,774Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC3,774Tấn
3Thép D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,178tấn
4Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC11,855Tấn
5Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC11,855Tấn
VY 7. Thi công dầm ngang:
VZ * Hệ đỡ ván khuôn
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,761Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC1,761Tấn
3Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,283Tấn
4Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC5,283Tấn
WA * Sàn công tác
1Khấu hao VLC thép sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,158Tấn
2Sản xuất sàn đạoTheo hồ sơ TK BVTC2,158Tấn
3Thép D>18Theo hồ sơ TK BVTC0,757tấn
4Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,745Tấn
5Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi côngTheo hồ sơ TK BVTC8,745Tấn
6Lưới thép dập XG21Theo hồ sơ TK BVTC0,219tấn
WB G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM9
WC 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcTheo hồ sơ TK BVTC601mc/1lần
WD 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN
1Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80Theo hồ sơ TK BVTC11 cọc
WE 3. Thí nghiệm PDA
1Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000Theo hồ sơ TK BVTC1Cọc
WF LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM9
1Lắp dựng cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
2Tháo dỡ cẩu lao dầmTheo hồ sơ TK BVTC57,4583Tấn
3LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁPTheo hồ sơ TK BVTC1Thiết bị
WG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG TOÀN TUYẾN
1Biển báo tam giác KT70Theo hồ sơ TK BVTC12cái
2Biển báo chữ nhật KT 80x30cmTheo hồ sơ TK BVTC2cái
3Biển báo chữ nhật KT 80x140cmTheo hồ sơ TK BVTC6cái
4Biển báo chữ nhật KT 120x25cmTheo hồ sơ TK BVTC4cái
5Thép hình giá biển báoTheo hồ sơ TK BVTC0,162kg
6Cột biển báo F76Theo hồ sơ TK BVTC22,5m
7Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC1,2m3
8Cấp phối đá dăm L2 đệmTheo hồ sơ TK BVTC0,15m3
9Thép chống xoayTheo hồ sơ TK BVTC0,533Kg
10Đào đất C2 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC1,35m3
11Đèn cảnh báoTheo hồ sơ TK BVTC4cái
WH Hàng rào chắn di động
1Lắp ống nhựa PVC D=80mmTheo hồ sơ TK BVTC542,4m
2Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 bệ móngTheo hồ sơ TK BVTC5,761m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC81,36m2
4Vữa xi măng M50 mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC2,726m3
5Dây nhựa PVCTheo hồ sơ TK BVTC900m
6Sơn đỏ trắng phản quangTheo hồ sơ TK BVTC119,28m2
7Công trực đảm bảo giao thông giờ cao điểmTheo hồ sơ TK BVTC2.880công
WI NỀN ĐƯỜNG HUYỆN ĐAM RÔNG
WJ Đào vét lớp hữu cơ
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC111.857,68m3
WK Đánh cấp
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC16.049,84m3
WL Đào nền
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC566.218,65m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC191,99m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC120,59m3
4Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mmTheo hồ sơ TK BVTC42.633,06m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3Theo hồ sơ TK BVTC42.633,06m3
WM Đào khuôn
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC20.376,69m3
2Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC11,04m3
3Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC9,76m3
4Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mmTheo hồ sơ TK BVTC252,45m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3Theo hồ sơ TK BVTC252,45m3
WN Đào rãnh dọc
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC3.322,93m3
2Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC45,19m3
3Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC7,12m3
4Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC77,34m3
WO Đào đường cũ
1Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC427,93m3
WP Đắp nền đường K95
1Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC134.957,095m3
WQ Đắp nền đường K98
1Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC9.809,84m3
WR Xáo xới, lu lèn
1Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cmTheo hồ sơ TK BVTC3.364,77m2
2Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC48.438,44m2
WS MẶT ĐƯỜNG HUYỆN ĐAM RÔNG
WT Kết cấu mặt đường mới trên nền đất KC1
1BTN loại C19, R19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC68.131,96m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/hTheo hồ sơ TK BVTC11.323,532Tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộnTheo hồ sơ TK BVTC11.323,532Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC68.131,96m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC12.263,753m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC12.260,71m3
WU ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH HUYỆN ĐAM RÔNG
WV Nền đường
WW Đào nền đường
1Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Theo hồ sơ TK BVTC92,94m3
2Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ TK BVTC26,82m3
3Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC11,16m3
WX Đào khuôn đường
1Đào khuôn nền đường đất C2Theo hồ sơ TK BVTC63,87m3
2Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC58,88m2
3Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTheo hồ sơ TK BVTC146,89m2
WY Đào đất không thích hợp
1Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.6m3Theo hồ sơ TK BVTC263,41m3
2Đánh cấp đất C2Theo hồ sơ TK BVTC153,29m3
WZ Đắp nền đường
1Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC1.551,96m3
XA Mặt đường làm mới kết cấu 1 (đường giao dân sinh)
1BTN loại C19, R19 dày 7cmTheo hồ sơ TK BVTC120,63m2
2Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/hTheo hồ sơ TK BVTC20,049Tấn
3Vận chuyển BTN từ trạm trộnTheo hồ sơ TK BVTC20,049Tấn
4Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2Theo hồ sơ TK BVTC120,63m2
5Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC21,713m3
6Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dướiTheo hồ sơ TK BVTC21,713m3
XB Mặt đường làm mới kết cấu 2 (đường giao dân sinh)
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày Theo hồ sơ TK BVTC70,333m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ TK BVTC30,52m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC439,58m2
4Móng CPĐD Dmax25 lớp trênTheo hồ sơ TK BVTC65,94m3
5Cắt khe dọc đường BT đầm lăn chiều dày Theo hồ sơ TK BVTC91m
XC Thoát nước dọc
XD Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC7,09m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC52,03m2
3Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,14m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC337tấm
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC2,36m3
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC0,78m3
7Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC10,38m3
XE Gia cố lề
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC5,25m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC11,3m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC2,42m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC7,68m3
XF Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
2Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,055Tấn
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,092Tấn
4Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,488Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC8tấm
6Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,195Tấn
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm)Theo hồ sơ TK BVTC0,004Tấn
8Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1,938m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC11,2m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,496m3
11Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC2,294m3
XG GIA CỐ TALUY ÂM + DƯƠNG HUYỆN ĐAM RÔNG
XH 1. Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
XI a. Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC29,88m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC150,06m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,75m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC34,64m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC9,51m3
XJ Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC61,274m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC586,647m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC3,034Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC1,977m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC4.942tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC23,719m3
XK 2. Gia cố mái taluy âm bằng BT + lưới B40 kết hợp khung giằng BTCT
XL Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC104,5m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC551,84m2
3Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC3,52Tấn
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC11,04m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC165,3m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC51,47m3
XM Khung giằng BTCT KT (20*30)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC90,737m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC907,374m2
3Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC5,176Tấn
XN Chốt neo BTCT
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,24m3
2Cốt thép bệ máy DTheo hồ sơ TK BVTC0,339Tấn
XO Gia cố bê tông + lưới B40
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC284,351m3
2Lưới thép B40Theo hồ sơ TK BVTC3.554,39m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC3.554,39m2
XP TƯỜNG CHẮN HUYỆN ĐAM RÔNG
XQ TƯỜNG CHẮN DƯƠNG BÊ TÔNG
XR Công tác đất
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC5.502,64m3
XS Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC48,03m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC76,32m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC2.303,99m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC271,04m
XT Thân tường chắn taluy dương
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.928,28m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC3.285,06m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.060,47m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC904m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC92,6m3
6Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC2.092,91m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC366m2
8Đá hộc xây vữa 8Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK BVTC202,14m3
9Đá hộc xây rãnh vữa 8Mpa (M.100)Theo hồ sơ TK BVTC50,01m3
XU Dốc nước đầu cuối tường chắn
1Bê tông 16Mpa (M200) dốc nước đá 2x4 độ sụt 2-4cmTheo hồ sơ TK BVTC1,68m3
2Ván khuôn BT dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC22,16m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC6,08m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC49,84m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TK BVTC27,2m2
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC12m3
XV TƯỜNG CHẮN ÂM BÊ TÔNG
XW Công tác đất
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC889,02m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC3.586,2m3
3Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC612,33m3
4Đào đá C3 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC279,29m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.070,39m3
XX Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC137,7m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC208,56m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC2.177,4m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC451,47m
XY Thân tường chắn âm H
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC2.576,45m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC4.185,29m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.631,27m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.218,68m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC140,54m3
6Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng)Theo hồ sơ TK BVTC1.119,92m3
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC592m2
8Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 gia cố trước tường chắnTheo hồ sơ TK BVTC132,47m3
9Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC41,4m3
XZ * Tường chắn rọ đá và gia cố rọ đá (rọ đá mạ kẽm)
1Rọ đá KT(2x1,5x0,5)m mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC41rọ
2Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC48rọ
3Rọ đá KT(1,5x1x0.5)m mạ kẽm trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC8rọ
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC20,4m3
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC13m3
6Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC96,44m2
7Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC40m
YA Tường cánh đầu và cuối tường chắn
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC121,62m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC352,4m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC97,63m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC172,8m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC12,2m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC166,26m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC68,63m3
YB TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI
YC Các hạng mục khác
1Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC274,94m3
2Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.448,71m3
3Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC166,65m3
4Đào đá C3 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC286,88m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.377,21m3
6Đắp đất K90 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.063,79m3
YD Tầng lọc ngược
1Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC189,12m3
2Đá 4x6 tầng lọc ngượcTheo hồ sơ TK BVTC186,02m3
3Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC877,78m2
4Lắp ống nhựa PVC D=100mmTheo hồ sơ TK BVTC107,16m
YE Thân tường chắn BTCT H
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC257,14m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC746,39m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC8,264Tấn
4Cốt thép D>18 tường hTheo hồ sơ TK BVTC5,484Tấn
YF Thân tường chắn BTCT H>6m
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC665,1m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC1.778,2m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC15,251Tấn
4Cốt thép D>18 tường hTheo hồ sơ TK BVTC27,106Tấn
5Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.186,55m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC725,03m2
7Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC242,5m2
8Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC92,38m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC18,27m3
10Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC5,17Tấn
11Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC19,444tấn
12Cốt thép móng D>18Theo hồ sơ TK BVTC19,83tấn
YG Cọc khoan nhồi D1000 (trên cạn)
1Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC13,989Tấn
2Cốt thép cọc nhồi DTheo hồ sơ TK BVTC1,166Tấn
3Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối)Theo hồ sơ TK BVTC99,71Tấn
4Bê tông cọc nhồi 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 14-17 trên cạn DTheo hồ sơ TK BVTC1.066,89m3
5Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn Theo hồ sơ TK BVTC1.173,579m3
6Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn, 6m3 L Theo hồ sơ TK BVTC1.173,579m3
7Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=223Theo hồ sơ TK BVTC4.818Bộ
8Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC16,92m3
9Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC2.851,8m
10Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồiTheo hồ sơ TK BVTC1.297m
11Lắp đặt nút bịt nhựa D60Theo hồ sơ TK BVTC292cái
12Lắp đặt nút bịt nhựa D113Theo hồ sơ TK BVTC146cái
13Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC146cái
14Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1mTheo hồ sơ TK BVTC73cái
15Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/phTheo hồ sơ TK BVTC57,33m3
16Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổTheo hồ sơ TK BVTC57,33m3
17Bơm dung dịch bentonit trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC797,96m3
18Vận chuyển mùn khoan đi đổTheo hồ sơ TK BVTC797,96m3
19Sản xuất ống vách CKNTheo hồ sơ TK BVTC3,778Tấn
20Thép tấmTheo hồ sơ TK BVTC3,778Tấn
21Khoan vào đất trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 80KNm-200KNm, sử dụng dung dịch khoan (hTheo hồ sơ TK BVTC704m
22Khoan vào đá C3 trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 200KNm-400KNm, sử dụng dung dịch khoan hTheo hồ sơ TK BVTC104m
23Khoan vào đá C4 trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 200KNm-400KNm, sử dụng dung dịch khoan hTheo hồ sơ TK BVTC208m
YH THOÁT NƯỚC DỌC HUYỆN ĐAM RÔNG
YI Rãnh dọc hở gia cố
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC931,376m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC6.830,087m2
3Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC18,628m3
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC44.351tấm
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC310,459m3
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC102,008m3
7Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC1.362,469m3
YJ Gia cố lề
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1.043,651m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2.244,41m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC481,613m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC1.525,264m3
YK Gờ chắn, bậc nước
1Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC308,575m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.338,232m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC56,48m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC764,38m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC365,61m3
YL Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1,2m3
2Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,055Tấn
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,092Tấn
4Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,488Tấn
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC8tấm
6Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,195Tấn
7Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,004tấn
8Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC1,938m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC11,2m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,496m3
11Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC2,294m3
YM Dốc nước
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 1-2cm dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC411,808m3
2Ván khuôn dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC4.250m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC721,14m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.023,4m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC183,26m3
6Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC2.404,969m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC166,579m3
YN Hố tụ bậc cấp
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC92,748m3
2Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC100,87m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.040,14m2
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC43,099m3
5Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC889,879m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC351,141m3
YO Hố tụ rãnh biên
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC121,432m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC491,92m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC20,468m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC320,103m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC94,955m3
YP Rãnh ngầm
1Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC118,776m3
2Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC28,578m3
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC77,695m3
4Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CTTheo hồ sơ TK BVTC500,108m2
5Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC12,503m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC35,722m2
7Lắp ống nhựa PVC D=140mmTheo hồ sơ TK BVTC357,22m
YQ Chi tiết tấm đầu, tấm cuối rãnh thấm
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,247m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC2,285m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,014m3
4Lắp ống nhựa PVC D=140mmTheo hồ sơ TK BVTC0,3m
5Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC0,261m3
YR Gia cố cuối rãnh đỉnh
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC106,68m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC497,28m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC7,28m3
4Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ TK BVTC4.634,41m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC542,98m3
YS CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG HUYỆN ĐAM RÔNG
YT CỐNG LẮP GHÉP
YU Thân cống
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 ống cống (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC474,35m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácTheo hồ sơ TK BVTC6.424,82m2
3Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 10mmTheo hồ sơ TK BVTC7,544tấn
4Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mmTheo hồ sơ TK BVTC40,964Tấn
5Lắp đặt ống cống DTheo hồ sơ TK BVTC130đoạn ống
6Lắp đặt ống cống DTheo hồ sơ TK BVTC365đoạn ống
7Lắp đặt ống cống FTheo hồ sơ TK BVTC128đoạn ống
8Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC34,78m3
9Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC602,32m3
10Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC976,24m2
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC195,49m3
12Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC94,74m3
13Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC3.495,42m2
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC3.915,45m3
15Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC88,81m3
16Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC177,01m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.629,74m3
18Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25TTheo hồ sơ TK BVTC2.361,21m3
YV Thượng lưu cống
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC132,14m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC619,94m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC277,25m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC636,64m2
5Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC445,73m3
6Ván khuôn sân cốngTheo hồ sơ TK BVTC1.157,42m2
7Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC30,15m3
8Ván khuôn chân khayTheo hồ sơ TK BVTC299,6m2
9Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC106,63m3
10Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC3.898,43m3
11Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC115,65m3
12Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC327,57m3
13Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC1.987,99m3
14Đá hộc xếp khan có chít mạch 8Mpa, trên mái dốc thẳngTheo hồ sơ TK BVTC588,15m3
YW Hố thu thượng lưu
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC86,32m3
2Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC64,4m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC395,49m2
4Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC10,37m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC773,53m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC476,26m3
YX * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
YY Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC2,92m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC27,94m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,145Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,09m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC236tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC1,13m3
7Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,94m3
YZ Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC1,9m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC16,86m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,71m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC5,39m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC2,7m3
ZA Hạ lưu cống
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC10,1m3
2Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC9,75m3
3Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC215,93m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC618,19m2
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC301,11m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC675,88m2
7Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC697,34m3
8Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4Theo hồ sơ TK BVTC52,43m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC1.829,61m2
10Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC175,61m3
11Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC8,21m3
12Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC107rọ
13Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2.375,2m3
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC331,16m3
15Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC350,96m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC756,6m3
ZB * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
ZC Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC22,22m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC212,72m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC1,1Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,72m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.798tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC8,6m3
ZD Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC6,6m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC60,05m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,49m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC664,13m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC19,8m3
6Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3Theo hồ sơ TK BVTC55,62m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC504,23m3
ZE Các hạng mục khác
1Đào mương đất khơi dòng đất C2 bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK BVTC967,34m3
ZF Hộp nối
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC122,99m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC348,58m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC10,62m3
ZG CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ
ZH Thân, móng cống
1Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 bản đáyTheo hồ sơ TK BVTC619,31m3
2Ván khuôn bản đáyTheo hồ sơ TK BVTC449,81m2
3Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 thân cống hộpTheo hồ sơ TK BVTC709,15m3
4Ván khuôn BT thân cống hộpTheo hồ sơ TK BVTC3.899,16m2
5Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 bản nắpTheo hồ sơ TK BVTC452,94m3
6Ván khuôn thép BT bản nắpTheo hồ sơ TK BVTC1.269,52m2
7Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,325Tấn
8Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC36,771tấn
9Cốt thép móng D>18Theo hồ sơ TK BVTC84,687tấn
10Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,488Tấn
11Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC35,082Tấn
12Cốt thép D>18 tường hTheo hồ sơ TK BVTC23,544Tấn
13Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC0,325Tấn
14Cốt thép sàn mái tại chỗ DTheo hồ sơ TK BVTC29,211Tấn
15Cốt thép sàn mái tại chỗ D>18mm H ≤28(m).Theo hồ sơ TK BVTC59,943Tấn
16Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo hồ sơ TK BVTC2.871,05m2
17Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC139,87m3
18Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC1.574,08m3
19Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC175,41m3
20Đào đá tảng móng thân cốngTheo hồ sơ TK BVTC1.905,97m3
21Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC666,62m3
22Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95Theo hồ sơ TK BVTC1.444,27m3
23Đắp cát đắp nền bằng máy đầm 16T K=0.95Theo hồ sơ TK BVTC5.219,61m3
ZI Mối nối cống
1Vữa sika chèn kín kheTheo hồ sơ TK BVTC3,29m3
2Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Theo hồ sơ TK BVTC8,73m2
3Tấm ngăn nước W200Theo hồ sơ TK BVTC368,4m
ZJ Thượng lưu cống
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC15,67m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC92,88m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,028Tấn
4Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC1,275Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC9,26m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC10,18m2
7Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC15,12m3
8Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC51,67m2
9Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,686tấn
10Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC36,66m3
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC17,7m3
12Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC12,98m3
13Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC61,33m3
14Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC182,15m3
15Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC422,52m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC238,51m3
ZK * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
ZL Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC12,5m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC119,64m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,619Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,4m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC1.008tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC4,84m3
ZM Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC3,84m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC32m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC1,44m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC10,88m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,44m3
ZN Cửa thu
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 cửa thuTheo hồ sơ TK BVTC333,66m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC652,9m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC31,33m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC431,41m3
5Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC1.075,88m3
6Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC383,28m3
ZO Dốc nước
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC436,11m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC445,68m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC38,42m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC764,01m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC302,79m3
6Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC777,8m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC232,4m3
ZP Hạ lưu cống
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC403,56m3
2Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC141,32m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC963,95m2
4Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,046Tấn
5Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC2,38Tấn
6Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC51,18m3
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC79,94m2
8Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khayTheo hồ sơ TK BVTC108,54m3
9Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC234,32m2
10Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC1,816tấn
11Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC17,77m3
12Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 gia cố sân cốngTheo hồ sơ TK BVTC174,04m3
13Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC82,54m3
14Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằngTheo hồ sơ TK BVTC55,09m3
15Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC602,48m3
16Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC211,74m3
17Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC820,97m3
18Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC369,93m3
ZQ Bản giảm tải (đổ tại chỗ)
1Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC49,94m3
2Ván khuôn BT bản giảm tảiTheo hồ sơ TK BVTC30,34m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng BTheo hồ sơ TK BVTC13,1m3
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,072Tấn
5Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC6,132tấn
6Cốt thép móng D>18Theo hồ sơ TK BVTC1,568tấn
7Tấm cao su đàn hồiTheo hồ sơ TK BVTC21,4m2
ZR * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
ZS Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm
1Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC9,54m3
2Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK BVTC91,36m2
3Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,473Tấn
4Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,31m3
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ TK BVTC770tấm
6Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn kheTheo hồ sơ TK BVTC3,69m3
ZT Chân khay gia cố mái taluy
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC1,92m3
2Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC16m2
3Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,72m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC5,44m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC2,72m3
ZU Dốc nước
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC429,69m3
2Ván khuôn dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC523,45m2
3Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 đệm dốc nướcTheo hồ sơ TK BVTC68,57m3
4Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC443,37m3
5Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC33,73m3
6Đào đá tảngTheo hồ sơ TK BVTC388,09m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC64,25m3
8Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạnTheo hồ sơ TK BVTC113rọ
9Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC11,33m3
10Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC117,78m2
ZV CỐNG DÂN SINH HUYỆN ĐAM RÔNG
ZW Thân cống ngang
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ thân cống ngangTheo hồ sơ TK BVTC2,944m3
2Ván khuôn thép BT thân cống ngangTheo hồ sơ TK BVTC24,288m2
3Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC9,936m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC33,672m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC3,312m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC64,474m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào)Theo hồ sơ TK BVTC32,678m3
ZX Xà mũ
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,864m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC40,848m2
3Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,05Tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m)Theo hồ sơ TK BVTC0,199Tấn
ZY Đan mương
1Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC4,071m3
2Ván khuôn thép cấu kiện khácTheo hồ sơ TK BVTC19,302m2
3Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC23tấm
4Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,112Tấn
5Cốt thép tấm đan (DTheo hồ sơ TK BVTC0,367Tấn
6Bê tông chèn mối nối 20Mpa (M250) đá 1x2Theo hồ sơ TK BVTC0,253m3
ZZ Hố thu
1Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC2,362m3
2Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,896m3
3Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC21,292m2
4Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,003Tấn
5Cốt thép móng DTheo hồ sơ TK BVTC0,007tấn
6Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,448m3
7Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC10,394m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC5,197m3
AAA Tường đầu, tường cánh
1Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường hTheo hồ sơ TK BVTC0,397m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Theo hồ sơ TK BVTC4,063m2
3Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 BTheo hồ sơ TK BVTC0,922m3
4Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC3,204m2
5Dăm sạn đệm DmaxTheo hồ sơ TK BVTC0,307m3
6Đào móng BTheo hồ sơ TK BVTC2,033m3
7Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC0,803m3
AAB AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN ĐAM RÔNG
AAC Vạch sơn
1Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mmTheo hồ sơ TK BVTC926,64m2
2Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mmTheo hồ sơ TK BVTC357,42m2
AAD Cọc tiêu
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC26,13m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC388,909m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC2,839Tấn
4Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC459,585m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC1.072tấm
6Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC58,96m3
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC686,08m2
8Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,088Tấn
9Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC88,36Kg
10Vít BTTheo hồ sơ TK BVTC2.144cái
11Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC171,52m3
12Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC102,912m3
AAE Cọc H
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC3,325m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC39,005m2
3Cốt thép DTheo hồ sơ TK BVTC0,229Tấn
4Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC41,131m2
5Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC86tấm
6Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC4,472m3
7Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC55,04m2
8Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,007Tấn
9Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC7,089Kg
10Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC13,76m3
11Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC8,256m3
AAF Cọc Km
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công)Theo hồ sơ TK BVTC0,654m3
2Ván khuôn thép cọc, cột, dầmTheo hồ sơ TK BVTC4,697m2
3Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTheo hồ sơ TK BVTC9,191m2
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK BVTC10tấm
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC0,549m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC6,32m2
7Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC1,532m3
8Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC0,952m3
AAG Hộ lan mềm
1Tấm giữa KT(3320x310x3)mmTheo hồ sơ TK BVTC2.605Tấm
2Tấm đầu KT(700x310x3)mmTheo hồ sơ TK BVTC118Tấm
3Mắt phản quang tam giácTheo hồ sơ TK BVTC2.664Cái
4Bản đệm (70x300x5)mmTheo hồ sơ TK BVTC2.664Hộp
5Cột thép d(141x4.5x1660)mmTheo hồ sơ TK BVTC118Cột
6Cột thép d(141x4.5x2000)mmTheo hồ sơ TK BVTC2.546Cột
7Mũ cột 150*1.6mmTheo hồ sơ TK BVTC2.664cái
8Bu lông M19*180Theo hồ sơ TK BVTC2.664Bộ
9Bu lông M16*35Theo hồ sơ TK BVTC26.640Bộ
10Nhân công lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóngTheo hồ sơ TK BVTC5.330m
11Đóng cọc ống thép hộ lan mềm trên mặt đấtTheo hồ sơ TK BVTC3.196,8m
AAH Biển báo
1Biển báo tam giác KT90Theo hồ sơ TK BVTC148cái
2Biển báo vuông KT 75x75cmTheo hồ sơ TK BVTC14cái
3Biển báo chữ nhật KT 90x40cmTheo hồ sơ TK BVTC44cái
4Biển báo chữ nhật KT 135x70cmTheo hồ sơ TK BVTC1cái
5Cột biển báo F76Theo hồ sơ TK BVTC515,41m
6Mũ cột D76Theo hồ sơ TK BVTC156cái
7Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cmTheo hồ sơ TK BVTC148Bộ
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang 60x60Theo hồ sơ TK BVTC14Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC45Bộ
10Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC19,5m3
11Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC156m2
12Cấp phối đá dăm L2 đệmTheo hồ sơ TK BVTC3,9m3
13Thép chống xoayTheo hồ sơ TK BVTC38,532Kg
14Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC41,652m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC18,252m3
AAI Tiêu phản quang
1Biển báo chữ nhật KT 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC154cái
2Cột biển báo F76Theo hồ sơ TK BVTC338,8m
3Mũ cột D76Theo hồ sơ TK BVTC154cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cmTheo hồ sơ TK BVTC154Bộ
5Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 BTheo hồ sơ TK BVTC12,32m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK BVTC123,2m2
7Cấp phối đá dăm L2 đệmTheo hồ sơ TK BVTC2,464m3
8Thép chống xoayTheo hồ sơ TK BVTC93,048Kg
9Sản xuất thép góc tấm đanTheo hồ sơ TK BVTC0,096Tấn
10Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện)Theo hồ sơ TK BVTC0,096tấn
11Mạ kẽmTheo hồ sơ TK BVTC96,028Kg
12Bulông 10Theo hồ sơ TK BVTC308Bộ
13Đào đất C3 hố móng cột, trụ (BTheo hồ sơ TK BVTC36,96m3
14Đắp đất K95 bằng đầm cócTheo hồ sơ TK BVTC22,176m3
15Gương cầu lồiTheo hồ sơ TK BVTC19cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,92%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,61%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6648E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có cả công trình đường bộ và công trình cầu đường bộ) và có quy mô cụ thể như sau:- Công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc công trình đường cấp IV miền núi trở lên theo TCVN 4054-2005, trong đó có các hạng mục chủ yếu: thi công làm mới mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và có giá trị tối thiểu 350 tỷ đồng.- Công trình giao thông cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công cọc khoan nhồi.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy trưởng công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.Trường hợp Liên danh, chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh.105
2 Chỉ huy phó 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy phó thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy phó công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.74
3 Kỹ thuật hiện trường phần đường 5 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn.53
4 Kỹ thuật hiện trường phần cầu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên có hạng mục cọc khoan nhồi.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên.53
6 KCS 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng (hoặc KCS) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 Dung tích gầu ≥ 1,6 m35
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Dung tích gầu ≥ 1,25 m37
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
4 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV4
5 Lu rung ≥ 16T Tải trọng rung ≥ 16T4
6 Lu rung ≥ 25T Tải trọng rung ≥ 25T5
7 Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa)2
8 Xe tải tự đổ Tải trọng ≥ 10 T12
9 Cẩu bánh lốp Tải trọng ≥ 10 T1
10 Cẩu ≥ 25T Tải trọng ≥ 25T1
11 Cẩu ≥ 60T Tải trọng ≥ 60T2
12 Cẩu lao dầm Cẩu lao dầm1
13 Thiết bị thi công cọc khoan nhồi Thiết bị thi công cọc khoan nhồi2
14 Xe rải bêtông nhựa Xe rải bêtông nhựa2
15 Trạm trộn bêtông nhựa Công suất ≥ 80 T/h1
16 Xe vận chuyển bêtông ximăng Xe vận chuyển bêtông ximăng3
17 Trạm trộn bêtông ximăng Công suất ≥ 50 m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->