Gói thầu: Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220737753-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 10:20:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 528,716,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000,000 VNĐ ((Mười tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6648E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có cả công trình đường bộ và công trình cầu đường bộ) và có quy mô cụ thể như sau:- Công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc công trình đường cấp IV miền núi trở lên theo TCVN 4054-2005, trong đó có các hạng mục chủ yếu: thi công làm mới mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và có giá trị tối thiểu 350 tỷ đồng.- Công trình giao thông cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy trưởng công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.Trường hợp Liên danh, chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy phó thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy phó công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phần đường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên có hạng mục cọc khoan nhồi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | KCS |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng (hoặc KCS) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 9-Cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu ≥ 60T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lao dầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe rải bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rải bêtông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Trạm trộn bêtông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe vận chuyển bêtông ximăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe vận chuyển bêtông ximăng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Trạm trộn bêtông ximăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Số 07 - Thi công xây dựng công trình đường ĐT.722 Xây dựng tuyến đường ĐT.729 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Bình Thuận và tuyến đường ĐT.722 kết nối tỉnh Lâm Đồng với tỉnh Đắk Lắk 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 99 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án giao thông tỉnh Lâm Đồng
Địa chỉ: Tầng 5 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng – Số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 0263.3822117
Fax: 0263.3820212
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Số 4 Trần Hưng Đạo – Phường 3 – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng. Tầng 2 Trung tâm Hành chính tỉnh Lâm Đồng (Số 36 Trần Phú – TP. Đà Lạt – Tỉnh Lâm Đồng) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| B | Đào vét lớp hữu cơ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 119.507,18 | m3 |
| C | Đánh cấp | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 14.440,35 | m3 |
| D | Đào nền | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 602.183 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 34.822,916 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10.537,43 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 48.645,88 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48.645,88 | m3 |
| E | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 15.959 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.799,86 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 235,84 | m3 |
| F | Đào rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.863 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 478,29 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 548,04 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,73 | m3 |
| G | Đào đường cũ | |||
| 1 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 527,34 | m3 |
| H | Đắp nền đường K95 | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 194.326,44 | m3 |
| I | Đắp nền đường K98 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.332,12 | m3 |
| J | Xáo xới, lu lèn | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.658,67 | m2 |
| 2 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 41.947,72 | m2 |
| K | Điều phối đất (bảng điều phối) | |||
| 1 | Vận chuyển nội bộ đất tận dụng để đắp K95, K98 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 356.159,185 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp K95, K98 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 61.592,7 | m3 |
| L | * Đất C1 đi đổ BT (bảng Điều phối đất) | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 127.981,629 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 87.614,003 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 bằng ô tô 10T tự đổ L=2Km | Theo hồ sơ TK BVTC | 17.115,949 | m3 |
| M | * Đất C2 đi đổ BT (bảng điều phối đất) | |||
| 1 | Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 549.706,833 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 350.756,236 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 bằng ô tô 10T tự đổ L=2Km | Theo hồ sơ TK BVTC | 26.484,817 | m3 |
| N | * Đất C4 đi đổ BT | |||
| 1 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.270,399 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.188,383 | m3 |
| O | * Đá sau nổ mìn đi đổ BT | |||
| 1 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 55.758,991 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ L | Theo hồ sơ TK BVTC | 41.167,556 | m3 |
| P | MẶT ĐƯỜNG HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| Q | Kết cấu mặt đường mới trên nền đất KC1 | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 64.910,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ TK BVTC | 10.788,142 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 10.788,142 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 64.910,6 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.683,908 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.683,908 | m3 |
| R | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| S | Nền đường | |||
| T | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.638,26 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 105,06 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 135,61 | m3 |
| U | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường đất C2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 354,09 | m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 858,43 | m2 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 461,39 | m2 |
| V | Đào đất không thích hợp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 564,59 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 252,64 | m3 |
| W | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.473,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 99,77 | m3 |
| X | Mặt đường làm mới kết cấu 1 (đường giao dân sinh) | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 668,93 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ TK BVTC | 111,176 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 111,176 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 668,93 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,407 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,407 | m3 |
| Y | Mặt đường làm mới kết cấu 2 (đường giao dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Theo hồ sơ TK BVTC | 225,867 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,93 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.411,67 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 211,75 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường BT đầm lăn chiều dày | Theo hồ sơ TK BVTC | 311,5 | m |
| Z | Thoát nước dọc | |||
| AA | Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 246,25 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.598 | tấm |
| 5 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,19 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,68 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,12 | m3 |
| AB | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,17 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,55 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,42 | m3 |
| AC | Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,014 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,023 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,122 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | tấm |
| 6 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,049 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,001 | Tấn |
| 8 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,485 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,8 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,124 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,574 | m3 |
| AD | Rãnh thoát nước B=0.6m (có nắp đậy) đoạn đầu tuyến | |||
| AE | * Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,03 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,13 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,379 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,26 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 102,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,34 | m3 |
| AF | * Nắp rãnh thoát nước KT(1.00x0.73x0.15)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,66 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,177 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,295 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | tấm |
| AG | NÚT GIAO HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| AH | Nền đường | |||
| AI | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.675,77 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 83,1 | m3 |
| AJ | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 475,33 | m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 278,35 | m2 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.114,46 | m2 |
| AK | Đào đất không thích hợp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 518,71 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,44 | m3 |
| AL | Đào rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,2 | m3 |
| AM | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 253,34 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 161,16 | m3 |
| AN | Mặt đường | |||
| AO | Mặt đường làm mới trên nền đất KC1 | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.406,38 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ TK BVTC | 233,74 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 233,74 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.406,38 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 253,148 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 253,148 | m3 |
| AP | Hệ thống thoát nước | |||
| AQ | Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 359 | tấm |
| 4 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 11 | m3 |
| AR | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,935 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,968 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,431 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,365 | m3 |
| AS | Rãnh thoát nước B=0.6m (có nắp đậy) đoạn đầu tuyến | |||
| AT | * Nắp rãnh thoát nước KT(1.00x0.73x0.15)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,041 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,394 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,046 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,742 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 177 | tấm |
| AU | * Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 81,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 844,34 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,979 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,43 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 609,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 378,01 | m3 |
| AV | Khối lượng khác: | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh đá hộc xây hiện trạng | Theo hồ sơ TK BVTC | 62,35 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ tại BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 62,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 62,35 | m3 |
| AW | GIA CỐ TALUY ÂM + DƯƠNG HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| AX | 1. Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| AY | a. Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,19 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,2 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | m3 |
| AZ | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,479 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 224,796 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,163 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,757 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.894 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,089 | m3 |
| BA | 2. Gia cố mái taluy âm bằng BT + lưới B40 kết hợp khung giằng BTCT | |||
| BB | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 446,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.348,96 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,71 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,99 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 623,63 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 182,92 | m3 |
| BC | Khung giằng BTCT KT (20*30)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 257,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.573,16 | m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,678 | Tấn |
| BD | Chốt neo BTCT | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ máy D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,948 | Tấn |
| BE | Gia cố bê tông + lưới B40 | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 803,037 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10.037,96 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 10.037,96 | m2 |
| BF | Gia cố lòng mương | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | rọ |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | m3 |
| BG | GIA CỐ MÁI TALUY DƯƠNG PHUN BÊ TÔNG LƯỚI THÉP (NEO CẤU TẠO) HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| BH | a. Gia cố mái taluy dương | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 0.5x1 mái taluy đường bằng phương pháp phun khô | Theo hồ sơ TK BVTC | 961,07 | m3 |
| 2 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá | Theo hồ sơ TK BVTC | 13.729,61 | m2 |
| 3 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm dầm neo | Theo hồ sơ TK BVTC | 681,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép BT chốt neo | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.994,82 | m2 |
| 5 | Cốt thép BT dầm neo D | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,547 | Tấn |
| 6 | Cốt thép BT dầm neo D>10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,676 | Tấn |
| 7 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 882,72 | m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa PVC F20 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| 9 | Thép D6 định vị | Theo hồ sơ TK BVTC | 696,8 | Kg |
| 10 | Lắp đặt thanh neo thép gia cố mái taluy đường | Theo hồ sơ TK BVTC | 73,27 | tấn |
| 11 | Bơm vữa chèn cáp neo, cần neo thép D25, gia cố mái taluy đường | Theo hồ sơ TK BVTC | 135,95 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ neo để cắm neo gia cố mái ta luy đường - Không có ống vách D80mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 18.284,69 | m |
| BI | Rãnh cấp hoàn trả và thép ghim định vị | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 rãnh cấp | Theo hồ sơ TK BVTC | 242,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,79 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.023,17 | m2 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 242,78 | m3 |
| 5 | Bản đệm thép | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,869 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt bản đệm thép | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,869 | tấn |
| 7 | Ê cu M24 bằng thép | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.823 | cái |
| BJ | Vị trí thoát nước trên mái taluy | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ TK BVTC | 687,15 | m2 |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D=80mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 610,8 | m |
| 3 | Đá dăm 4*6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,41 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,43 | m3 |
| BK | b. Chân khay dưới gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 53,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 431,05 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,16 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 60,4 | m3 |
| BL | c. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khấu hao hệ đà giáo (1,5%/th¸ng x 10th¸ng + 5%) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,677 | tấn |
| 2 | Gia công hệ đà giáo thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,677 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,258 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,258 | tấn |
| 5 | Di chuyển ngang hệ sàn đạo thi công (di chuyển 1 sàn/chiều dài các cơ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 256,024 | Tấn/lần di chuyển |
| 6 | Bánh xe | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | cái |
| 7 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | tấn |
| 8 | Gỗ kê ray (LC 8 lần) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,28 | tấn |
| 9 | Thép neo (1,5%/tháng x 10 tháng + 5%) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,711 | tấn |
| 10 | Khoan lỗ F42mm để cắm néo anke bằng máy khoan cầm tay F42 vào đá c4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 144 | m |
| BM | TƯỜNG CHẮN HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| BN | TƯỜNG CHẮN DƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| BO | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,231 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 14.705,401 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.263,812 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.065,973 | m3 |
| BP | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 158,583 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 256,004 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 7.611,664 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 912,445 | m |
| BQ | Thân tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.200,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.019,33 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.566,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.271,72 | m2 |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.182,5 | m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 316,3 | m3 |
| 7 | Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.444,38 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây vữa 8Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TK BVTC | 642,96 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây rãnh vữa XM M.100 | Theo hồ sơ TK BVTC | 181,94 | m3 |
| BR | * Tường chắn rọ đá mạ kẽm | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1,5x1)m mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 179 | rọ |
| 2 | Rọ đá KT(2x1x1)m mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 123 | rọ |
| 3 | Rọ đá KT(1,5x1,5x1)m mạ kẽm trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | rọ |
| 4 | Rọ đá KT(1,5x1x1)m mạ kẽm trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | rọ |
| 5 | Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 295,36 | m3 |
| 6 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,54 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 497 | m2 |
| BS | Dốc nước đầu cuối tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) dốc nước đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 155,33 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,46 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 347,38 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 191,01 | m2 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 83,76 | m3 |
| BT | TƯỜNG CHẮN ÂM BÊ TÔNG | |||
| BU | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 895 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.824,63 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,14 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 776,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.111,41 | m3 |
| BV | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 165,69 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 254,02 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.788,81 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 538,02 | m |
| BW | Thân tường chắn âm H | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.959,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.027,13 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.913,07 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.473,2 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 168,96 | m3 |
| 6 | Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.532,69 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 650 | m2 |
| 8 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 gia cố trước tường chắn | Theo hồ sơ TK BVTC | 217,92 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 70,92 | m3 |
| BX | * Tường chắn rọ đá mạ kẽm | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | rọ |
| BY | Tường cánh đầu và cuối tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 104,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 303,2 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,78 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 166,4 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,47 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 158,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 66,7 | m3 |
| BZ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 tứ nón | Theo hồ sơ TK BVTC | 184,926 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,87 | Tấn |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,968 | tấn |
| 4 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,657 | m3 |
| CA | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 78,127 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 246,694 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,026 | Tấn |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,177 | tấn |
| 5 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,282 | m3 |
| 6 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 61,54 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,635 | m3 |
| CB | Dầm giằng, dầm đỉnh | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,005 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 331,023 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,909 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,7 | Tấn |
| 5 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,905 | m3 |
| CC | Chốt neo BTCT | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,896 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,098 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,022 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,896 | m3 |
| CD | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 651,724 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 482,266 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 355,503 | m3 |
| CE | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| CF | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 582,68 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.762,26 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.568,47 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 658,65 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.909,09 | m3 |
| CG | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 220,98 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 211,01 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 995,69 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 131 | m |
| CH | Thân tường chắn BTCT H | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 105 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,922 | Tấn |
| 3 | Cốt thép D>18 tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,987 | Tấn |
| CI | Thân tường chắn BTCT H>6m | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.284,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.482,03 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,835 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 73,553 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.313,23 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 894,94 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 289 | m2 |
| 8 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 133,42 | m3 |
| 9 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 74,11 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,537 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,92 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,635 | tấn |
| CJ | THOÁT NƯỚC DỌC HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| CK | Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 829,433 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.082,511 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,589 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 39.497 | tấm |
| 5 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 307,89 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 96,83 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.213,342 | m3 |
| CL | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.004,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.161,16 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 463,75 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.468,691 | m3 |
| CM | Gờ chắn, bậc nước | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,042 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 413,646 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,2 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 215,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 102,32 | m3 |
| CN | Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,15 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,253 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,342 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 22 | tấm |
| 6 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,537 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,01 | Tấn |
| 8 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,331 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,8 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,364 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,31 | m3 |
| CO | Rãnh thoát nước B=1.0m (có nắp đậy) đoạn Km3+935.9-Km4+070.14 | |||
| CP | Nắp rãnh thoát nước KT (1.00x0.73x0.15)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,942 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 75,402 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,117 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,201 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 118 | tấm |
| CQ | * Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 61,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.010,08 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,182 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,34 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 313,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 99,12 | m3 |
| CR | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) dốc nước đá 2x4 độ sụt 1-2cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 394,851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.075 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 691,446 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 981,26 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 175,714 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.305,941 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan chít mạch vữa 8Mpa, trên mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TK BVTC | 159,72 | m3 |
| CS | Hố tụ bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 215,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.159,24 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 48,034 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 991,773 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 391,348 | m3 |
| CT | Hố tụ rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,02 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 486,2 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,23 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 316,381 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,851 | m3 |
| CU | Gia cố cuối rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 53,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 248,64 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,64 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.152,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 365 | m3 |
| CV | Khối lượng khác: | |||
| 1 | Đào bỏ rãnh đá hộc xây hiện trạng | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ tại BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,49 | m3 |
| CW | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| CX | CỐNG LẮP GHÉP | |||
| CY | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 ống cống (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 790,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK BVTC | 9.276,31 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,762 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,665 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D | Theo hồ sơ TK BVTC | 95 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D | Theo hồ sơ TK BVTC | 495 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống F | Theo hồ sơ TK BVTC | 250 | đoạn ống |
| 8 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,61 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 863,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.614,23 | m2 |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 238,39 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 148,36 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.080,26 | m2 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.066,64 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 358,82 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 479,03 | m3 |
| 17 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 365,36 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.470,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.666,95 | m3 |
| CZ | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 203,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 731,25 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 353 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 737,99 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 432,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.075,07 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 386,45 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 99,81 | m3 |
| 10 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 504,82 | m3 |
| 11 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.585,23 | m3 |
| 12 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 818,32 | m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 574,03 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.866,42 | m3 |
| 15 | Đá hộc xếp khan chít mạch vữa 8Mpa, trên mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TK BVTC | 419,5 | m3 |
| DA | Hố thu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 46,69 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,09 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 245,07 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,62 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,4 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,21 | m3 |
| 7 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 201,78 | m3 |
| DB | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| DC | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,48 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 109,92 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,569 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,37 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 927 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,44 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,12 | m3 |
| DD | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,43 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,95 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,59 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,3 | m3 |
| DE | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,15 | m3 |
| 3 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 241,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 880,06 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 384,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 836,27 | m2 |
| 7 | Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 524,22 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 54,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.906,93 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 138,99 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,89 | m3 |
| 12 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 61 | rọ |
| 13 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.429,5 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 275,06 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 194,8 | m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 469,46 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.575,22 | m3 |
| DF | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| DG | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 251,47 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,301 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.127 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,17 | m3 |
| DH | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 74,5 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,08 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,65 | m3 |
| DI | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 255,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.050,98 | m2 |
| DJ | Bậc nước tiêu năng | |||
| 1 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,99 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 525,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 134,73 | m3 |
| DK | Hộp nối | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 45,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 160,84 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,39 | m3 |
| DL | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| DM | Thân, móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ TK BVTC | 287,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ TK BVTC | 290,18 | m2 |
| 3 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 thân cống hộp | Theo hồ sơ TK BVTC | 344,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT thân cống hộp | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.213,47 | m2 |
| 5 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 bản nắp | Theo hồ sơ TK BVTC | 244,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BT bản nắp | Theo hồ sơ TK BVTC | 710,8 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,153 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 48,696 | tấn |
| 9 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,21 | Tấn |
| 10 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,278 | Tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,153 | Tấn |
| 12 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,802 | Tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D>18mm H ≤28(m). | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,018 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.640,51 | m2 |
| 15 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 81,24 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.167,16 | m3 |
| 17 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.036,48 | m3 |
| 18 | Đào đá tảng móng thân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 147,56 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 137,29 | m3 |
| 20 | Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 827,19 | m3 |
| 21 | Đắp cát đắp nền bằng máy đầm 16T K=0.95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.632,18 | m3 |
| DN | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa sika chèn kín khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,07 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,24 | m2 |
| 3 | Tấm ngăn nước W200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 51 | tấm |
| DO | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 34,39 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 221,57 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,063 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,357 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,81 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,07 | m2 |
| 7 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 226,02 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,405 | tấn |
| 10 | Bê tông 16Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 156,1 | m3 |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,45 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,98 | m3 |
| 13 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.296,46 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 334,47 | m3 |
| 15 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 164,01 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.214,35 | m3 |
| DP | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| DQ | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 162,69 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,842 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.371 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,58 | m3 |
| DR | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,44 | m3 |
| DS | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 207,04 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,058 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,13 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,97 | m2 |
| 7 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 141,43 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,217 | tấn |
| 10 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 gia cố sân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 66,61 | m3 |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,74 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,07 | m3 |
| 13 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 227,23 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 262,27 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,26 | m3 |
| 16 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,5 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 333,09 | m3 |
| DT | Bản giảm tải (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,34 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,053 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,252 | tấn |
| 6 | Tấm cao su đàn hồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,4 | m2 |
| DU | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| DV | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 155,15 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,803 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.307 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,27 | m3 |
| DW | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,44 | m3 |
| DX | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 285 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 215,05 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 đệm dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,04 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 227,03 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 124,5 | m3 |
| 6 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,82 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,91 | m3 |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 101 | rọ |
| DY | Mương đất | |||
| 1 | Đào khơi dòng dất C1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 225,7 | m3 |
| DZ | Mương bê tông | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 122,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 221,48 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,48 | m3 |
| EA | Tổ chức thi công và đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 459,93 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 69 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.873,75 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống BTLT D150 L=1m (thoát nước tạm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 60 | đoạn ống |
| 5 | Tháo dỡ ống cống BTLT D150 L=1m (TT 60% LĐ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 60 | đoạn ống |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,8 | m3 |
| 7 | Rọ đá KT(1x0,5x0,5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 163 | rọ |
| EB | CỐNG DÂN SINH HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| EC | Thân cống ngang | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ thân cống ngang | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép BT thân cống ngang | Theo hồ sơ TK BVTC | 103,224 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 143,106 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,076 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 274,013 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 138,883 | m3 |
| ED | Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT xà mũ | Theo hồ sơ TK BVTC | 173,604 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,212 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,844 | Tấn |
| EE | Đan mương | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,302 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,032 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 98 | tấm |
| 4 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,475 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| 6 | Bê tông chèn mối nối 20Mpa (M250) đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,075 | m3 |
| EF | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,17 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,376 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 127,752 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,02 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,04 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,688 | m3 |
| 7 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 62,362 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,181 | m3 |
| EG | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,795 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,126 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,845 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,408 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,615 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,066 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,606 | m3 |
| EH | AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| EI | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu trắng dày 2 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,544 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 754,76 | m2 |
| 3 | Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 258,76 | m2 |
| EJ | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 325,421 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,375 | Tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 384,559 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 897 | tấm |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,335 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 574,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,074 | Tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 73,935 | Kg |
| 10 | Vít BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.794 | cái |
| 11 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 143,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,112 | m3 |
| EK | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,248 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,097 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,224 | Tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 40,174 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 84 | tấm |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,368 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 53,76 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,007 | Tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,924 | Kg |
| 10 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,44 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,064 | m3 |
| EL | Cọc Km | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,227 | m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,272 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | tấm |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,494 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,688 | m2 |
| 7 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,379 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,857 | m3 |
| EM | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm giữa KT(3320x310x3)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.017 | Tấm |
| 2 | Tấm đầu KT(700x310x3)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 128 | Tấm |
| 3 | Mắt phản quang tam giác | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.081 | Cái |
| 4 | Bản đệm (70x300x5)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.081 | Hộp |
| 5 | Cột thép d(141x4.5x2000)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.953 | Cột |
| 6 | Cột thép d(141x4.5x1660)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 128 | Cột |
| 7 | Nút đậy đầu ống D150 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.081 | cái |
| 8 | Bu lông M19*180 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.081 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16*35 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20.810 | Bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.162 | m |
| 11 | Đóng cọc ống thép hộ lan mềm trên mặt đất | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.497,2 | m |
| EN | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 167 | cái |
| 2 | Biển báo vuông KT 75x75cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 90x40cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 135x70cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 5 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật KT 240x150cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 6 | Cột biển báo F76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 650,54 | m |
| 7 | Nút đậy đầu ống D100 | Theo hồ sơ TK BVTC | 190 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 167 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 60x60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 51 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,75 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 190 | m2 |
| 13 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,75 | m3 |
| 14 | Thép chống xoay | Theo hồ sơ TK BVTC | 46,93 | Kg |
| 15 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,73 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,23 | m3 |
| EO | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 71 | cái |
| 2 | Cột biển báo F76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 156,2 | m |
| 3 | Nút đậy đầu ống D100 | Theo hồ sơ TK BVTC | 71 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 71 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 56,8 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,136 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,899 | Kg |
| 9 | Sản xuất thép góc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,044 | Tấn |
| 10 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,273 | Kg |
| 11 | Bulông 10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 142 | Bộ |
| 12 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,04 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,224 | m3 |
| 14 | Gương cầu lồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 19 | cái |
| 15 | Trụ cần vươn đèn nháy vàng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 16 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,94 | m3 |
| 17 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,68 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,72 | m3 |
| EP | CẦU KM3 HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| EQ | A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM3 | |||
| ER | I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I30 | |||
| ES | 1. Dầm I | |||
| 1 | Cốt thép dầm I đúc sẵn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,444 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,269 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,32 | tấn |
| 4 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 266,19 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 270,183 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 270,183 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, T | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.668,22 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.427,7 | m |
| 9 | Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,738 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau) | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,189 | tấn |
| 11 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 96 | đầu neo |
| ET | * Bệ đúc (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,175 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,951 | m3 |
| 3 | BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,856 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,125 | tấn |
| 6 | Gỗ tà vẹt (LC 8 lần) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,165 | m3 |
| 7 | Thanh ray P43 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,875 | tấn |
| 8 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,128 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 34,24 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,226 | m3 |
| 11 | V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 km | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,226 | m3 |
| EU | * Hệ dầm ngang I200 | |||
| 1 | Thép I | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,43 | tấn |
| 2 | Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,43 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,43 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,43 | Tấn |
| EV | 2. Lắp dựng dầm I | |||
| EW | * Lắp dựng bằng cẩu lao dầm: | |||
| 1 | Nâng hạ dầm I30 bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu I L | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| EX | II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM3 | |||
| EY | 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,389 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,904 | Tấn |
| 3 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 104 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 273 | tấm |
| EZ | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,259 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,249 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,85 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,163 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,163 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 154,63 | m2 |
| FA | 3. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,269 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,326 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,272 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 155,49 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 157,822 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 157,822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 109,2 | m2 |
| 8 | Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,76 | m2 |
| FB | 5. Các lớp mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 634,714 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 105,49 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 105,49 | Tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhũ tương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 634,66 | m2 |
| 5 | Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 634,66 | m2 |
| FC | * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC | |||
| FD | 1. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 5 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,53 | m3 |
| 6 | Tấm PTFE | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,4 | m2 |
| 7 | Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,6 | m2 |
| FE | 2. Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,143 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,416 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,098 | Tấn |
| 4 | BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,037 | m2 |
| 6 | Thép ống dày 3,2mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,886 | kg |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,121 | tấn |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,106 | m3 |
| 9 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,06 | kg |
| FF | 3. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D150 L=1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,6 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,6 | m |
| 5 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,722 | kg |
| 6 | Bulông M16 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | Bộ |
| 7 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 96 | Bộ |
| FG | 4. Lan can tay vịn | |||
| FH | * Gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,929 | Tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 65,47 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 430,1 | m2 |
| 4 | Tấm xốp | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,44 | m2 |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 194,66 | m |
| FI | * Tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,526 | Tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,526 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,526 | tấn |
| 4 | Bulông M20 | Theo hồ sơ TK BVTC | 800 | Bộ |
| FJ | 5. Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,531 | Tấn |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,072 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sau | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,78 | m |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 8 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 240 | Bộ |
| FK | B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM3 | |||
| FL | I. MỐ CẦU | |||
| FM | 1. Mố M1 (trên cạn) | |||
| FN | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,354 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,6 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,24 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,724 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,724 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 75,03 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,32 | m2 |
| FO | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,687 | Tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,16 | m3 |
| 4 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,69 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,03 | m2 |
| FP | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,448 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,763 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,506 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,789 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,789 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 54,438 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,188 | m3 |
| FQ | 2. Mố M2 (trên cạn) | |||
| FR | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,209 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,563 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,734 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,734 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 71,06 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,38 | m2 |
| FS | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,644 | Tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,83 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,977 | m3 |
| 4 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,61 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,65 | m2 |
| FT | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,423 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,645 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,861 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,074 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,58 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,947 | m3 |
| FU | II. TRỤ CẦU | |||
| FV | 1. Trụ T1 (trên cạn) | |||
| FW | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,125 | m2 |
| FX | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,852 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,425 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 150,455 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 152,712 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 152,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 232,052 | m2 |
| FY | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,926 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,291 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 119,058 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,843 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 62 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,686 | m3 |
| FZ | 2. Trụ T2 (trên cạn) | |||
| GA | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,325 | m2 |
| GB | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,852 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,425 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 150,455 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 152,712 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 152,712 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 232,052 | m2 |
| GC | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,926 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,291 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 119,058 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,843 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,843 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 62 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,686 | m3 |
| GD | III. CỌC KHOAN NHỒI | |||
| GE | 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1 | |||
| GF | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,561 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,094 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,394 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,394 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 100,533 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 100,533 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=223 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 9 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,48 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 224,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,3 | m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| GG | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,794 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,794 | m3 |
| GH | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| GI | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,8 | m |
| GJ | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,2 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,22 | m |
| GK | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1 | |||
| GL | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | Tấn |
| GM | 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2 | |||
| GN | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,44 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,087 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,953 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 83,67 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,037 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,037 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,344 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 229,7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 110,9 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| GO | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,51 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,51 | m3 |
| GP | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| GQ | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 101,6 | m |
| GR | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,5 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,1 | m |
| GS | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2 | |||
| GT | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| GU | 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1 | |||
| GV | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,058 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,072 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,961 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,572 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,572 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,69 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 110,9 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,2 | m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,28 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,28 | m3 |
| GW | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,68 | m3 |
| GX | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| GY | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,48 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | m |
| GZ | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,4 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,672 | m |
| HA | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,485 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,485 | Tấn |
| HB | 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2 | |||
| HC | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,572 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,095 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,858 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 84,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,928 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,928 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 528 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 355,6 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 171,5 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,28 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,28 | m3 |
| HD | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 136,93 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 136,93 | m3 |
| HE | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| HF | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,36 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 96,8 | m |
| HG | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,18 | m |
| HH | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,098 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống vách D1000 trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống, ống vách trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | m |
| HI | 5. Cọc PDA | |||
| HJ | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,191 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,805 | Tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,688 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,688 | m3 |
| 6 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281 | Theo hồ sơ TK BVTC | 66 | bộ |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m3 |
| HK | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,124 | Tấn |
| HL | IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ | |||
| HM | 1. Mố 1 | |||
| HN | 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| HO | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,438 | Tấn |
| 2 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,023 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,787 | m2 |
| HP | * Chân khay | |||
| 1 | BT chân khay 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 37,8 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,28 | m3 |
| HQ | * Dốc nước | |||
| 1 | BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,392 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm BTCT bằng máy | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | tấm |
| 4 | BT móng 12MPa đá 1x2, B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,336 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,131 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,475 | m3 |
| HR | * Bậc thang công vụ | |||
| 1 | BT 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,455 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,5 | m3 |
| HS | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,9 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,6 | m |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,145 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,436 | m3 |
| HT | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 136,19 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,04 | m3 |
| HU | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,242 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,029 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,029 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,242 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,252 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,252 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,62 | m3 |
| HV | 2. Mố 2 | |||
| HW | 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| HX | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,581 | Tấn |
| 2 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,77 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,224 | m2 |
| HY | * Chân khay | |||
| 1 | BT chân khay 16MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,6 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,14 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,31 | m3 |
| HZ | * Gia cố mái | |||
| 1 | BT 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,98 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,15 | Tấn |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,78 | m3 |
| IA | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,5 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,6 | m |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,103 | m3 |
| 4 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,42 | m3 |
| IB | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 111,14 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,64 | m3 |
| IC | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,745 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,78 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,78 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,745 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,982 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,982 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,82 | m3 |
| ID | 3. Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,008 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,009 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,086 | tấn |
| 4 | BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,19 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,68 | m2 |
| 6 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,64 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,462 | m2 |
| IE | C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM3 | |||
| IF | I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| IG | 1. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.827,84 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 100 | m2 |
| IH | 2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 13.346,05 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.161,69 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.812,87 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 259,305 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 102,51 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến) | Theo hồ sơ TK BVTC | 69 | đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 69 | đoạn ống |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 84 | rọ |
| 9 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.812,87 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.812,87 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 269,305 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 269,305 | m3 |
| 13 | V/chuyển đất C3 thừa bằng ô tô 10T đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.573,517 | m3 |
| II | II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| IJ | 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN) | |||
| IK | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 825,87 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 543,69 | m3 |
| IL | b. Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| IM | c. Thi công thân mố | |||
| IN | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,826 | tấn |
| IO | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,98 | tấn |
| 2 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | tấn |
| IP | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,371 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| IQ | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,512 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,455 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,337 | Tấn |
| IR | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,327 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 22 | bộ |
| 7 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,096 | tấn |
| IS | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,201 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| IT | 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN) | |||
| IU | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 749,49 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 502,35 | m3 |
| IV | b.Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| IW | c. Thi công thân mố | |||
| IX | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,826 | tấn |
| IY | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,98 | tấn |
| 2 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | tấn |
| IZ | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,371 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| JA | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,455 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,337 | Tấn |
| JB | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,813 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,327 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 22 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,096 | tấn |
| JC | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,201 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| JD | 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN) | |||
| JE | 3.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.049,55 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 322,5 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 134,07 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 223,99 | m3 |
| JF | 3.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| JG | 3.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép hình (khung I350, k sx) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,079 | tấn |
| 2 | Thép hình (hệ giằng H200) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,705 | tấn |
| 3 | Thép hình (thanh chống VK liên kết đà giáo ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,374 | tấn |
| JH | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,578 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| JI | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,657 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,374 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,233 | Tấn |
| JJ | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,411 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,411 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | bộ |
| 7 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,314 | tấn |
| JK | 3.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 3 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| JL | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| JM | 1.3 Hệ khung vây thi công trụ T1 | |||
| JN | * Khung vây cọc Larsen | |||
| 1 | Thép Larsen (VL) | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,841 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.099,8 | m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,2 | m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.099,8 | m |
| JO | * Hệ khung chống | |||
| 1 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| JP | 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN) | |||
| JQ | 4.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 246,17 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 495,068 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 154,042 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 197,012 | m3 |
| JR | 4.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,161 | Tấn |
| JS | 4.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép hình (khung I350, k sx) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,079 | tấn |
| 2 | Thép hình (hệ giằng H200) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,705 | tấn |
| 3 | Thép hình (thanh chống VK liên kết đà giáo ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,374 | tấn |
| JT | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,578 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| JU | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,798 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,657 | Tấn |
| JV | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,314 | tấn |
| JW | 4.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| JX | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| JY | 4.5 Hệ khung vây thi công trụ T2 (LC từ T1) | |||
| JZ | * Khung vây cọc Larsen | |||
| 1 | Thép Larsen (VL) | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,841 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.099,8 | m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,2 | m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.099,8 | m |
| KA | * Hệ khung chống | |||
| 1 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,3 | Tấn |
| KB | 5. Thi công lan can: | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,572 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,572 | Tấn |
| 3 | Thép D>18(để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,189 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,907 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,717 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,206 | tấn |
| KC | 6. Thi công bản mặt cầu: | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,026 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,026 | Tấn |
| 3 | Thép D>18(để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,166 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,245 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,079 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,009 | tấn |
| KD | 7. Thi công dầm ngang: | |||
| KE | * Hệ đỡ ván khuôn | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,092 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,092 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,277 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,277 | Tấn |
| KF | * Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,295 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,295 | Tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,454 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,247 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,247 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,132 | tấn |
| KG | G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM3 | |||
| KH | 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 78 | 1mc/1lần |
| KI | 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN | |||
| 1 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | 1 cọc |
| KJ | 3. Thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000| Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cọc | |
| KK | LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM3 | |||
| 1 | Lắp dựng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| KL | CẦU KM7 HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| KM | A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM7 | |||
| KN | I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I33 | |||
| KO | 1. Dầm I | |||
| 1 | Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 53,915 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,439 | tấn |
| 3 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 297,447 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,909 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,909 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, T | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.875,509 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.963,896 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,517 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau) | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,405 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | đầu neo |
| KP | * Bệ đúc (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,175 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,788 | m3 |
| 3 | BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 69,24 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,125 | tấn |
| 6 | Gỗ tà vẹt (LC 8 lần) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,165 | m3 |
| 7 | Thanh ray P43 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,875 | tấn |
| 8 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,148 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,74 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,063 | m3 |
| 11 | V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 km | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,063 | m3 |
| KQ | * Hệ dầm ngang I200 | |||
| 1 | Thép I | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | tấn |
| 2 | Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| KR | 2. Lắp dựng dầm I33 | |||
| 1 | Nâng hạ dầm I33 bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu I L | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| KS | II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| KT | 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,271 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,596 | Tấn |
| 3 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,53 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 192 | tấm |
| KU | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,863 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,311 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,578 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 198,27 | m2 |
| KV | 3. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,298 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,384 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,272 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 167,347 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 169,857 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 169,857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 116,392 | m2 |
| 8 | Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,76 | m2 |
| KW | 5. Các lớp mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 696,429 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,746 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,746 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 696,49 | m2 |
| 5 | Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 696,49 | m2 |
| KX | * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC | |||
| KY | 1. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 5 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,405 | m3 |
| 6 | Tấm PTFE | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,4 | m2 |
| 7 | Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,6 | m2 |
| KZ | 2. Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,143 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,416 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,098 | Tấn |
| 4 | BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,037 | m2 |
| 6 | Thép ống dày 3,2mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,886 | kg |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,121 | tấn |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,11 | m3 |
| 9 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | kg |
| LA | 3. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D150 L=1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,6 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,6 | m |
| 5 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,722 | kg |
| 6 | Bulông M16 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | Bộ |
| 7 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 96 | Bộ |
| LB | 4. Lan can tay vịn | |||
| LC | * Gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,411 | Tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 74,221 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 488,979 | m2 |
| 4 | Tấm xốp | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,132 | m2 |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 221,04 | m |
| LD | * Tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,36 | Tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,36 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,36 | tấn |
| 4 | Bulông M20 | Theo hồ sơ TK BVTC | 896 | Bộ |
| LE | 5. Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,52 | Tấn |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,235 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,92 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sau | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,4 | m |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 8 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 240 | Bộ |
| LF | B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM7 | |||
| LG | I. MỐ CẦU | |||
| LH | 1. Mố M1 (trên cạn) | |||
| LI | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,075 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,925 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 107,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 109,052 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 109,052 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 173,38 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,1 | m2 |
| LJ | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,88 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,713 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,44 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,302 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,302 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 181,12 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,06 | m2 |
| LK | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,588 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,352 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,893 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,287 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,287 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,2 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,489 | m3 |
| LL | 2. Mố M2 (trên cạn) | |||
| LM | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,38 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,6 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,06 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,541 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 75,28 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,44 | m2 |
| LN | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,675 | Tấn |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,16 | m3 |
| 4 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,49 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,01 | m2 |
| LO | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,448 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,918 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,266 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,545 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,545 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 54,342 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,176 | m3 |
| LP | II. TRỤ CẦU | |||
| LQ | 1. Trụ T1 (trên cạn) | |||
| LR | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,125 | m2 |
| LS | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,961 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,516 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,64 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,505 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,505 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,716 | m2 |
| LT | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,402 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,294 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,411 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,602 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,871 | m3 |
| LU | 2. Trụ T2 (trên cạn) | |||
| LV | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,125 | m2 |
| LW | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,996 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,626 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,695 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,07 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,07 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 150,911 | m2 |
| LX | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,479 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,294 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,293 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,483 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,483 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,793 | m3 |
| LY | III. CỌC KHOAN NHỒI | |||
| LZ | 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1 | |||
| MA | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,904 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,113 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,45 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 111,99 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 123,189 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 123,189 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281 | Theo hồ sơ TK BVTC | 396 | bộ |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=241 | Theo hồ sơ TK BVTC | 396 | Bộ |
| 9 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,82 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 275,2 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 132,9 | m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,71 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,71 | m3 |
| MB | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 117,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 117,42 | m3 |
| MC | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| MD | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 112,74 | m |
| ME | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,2 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,68 | m |
| MF | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1 | |||
| MG | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | Tấn |
| MH | 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2 | |||
| MI | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,561 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,094 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,384 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,39 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 100,529 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 100,529 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 660 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,48 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 245 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 118,6 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| MJ | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 95,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 95,04 | m3 |
| MK | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| ML | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 106,2 | m |
| MM | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,31 | m |
| MN | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2 | |||
| MO | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| MP | 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1 | |||
| MQ | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,957 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,052 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,122 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,957 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,957 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,77 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 134,7 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,4 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| MR | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,78 | m3 |
| MS | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| MT | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,85 | m |
| MU | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,5 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,58 | m |
| MV | * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T1 | |||
| MW | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | Tấn |
| MX | 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2 | |||
| MY | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,938 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,063 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,933 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,865 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,865 | m3 |
| 7 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,68 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 141,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,71 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,71 | m3 |
| MZ | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,82 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,82 | m3 |
| NA | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| NB | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,64 | m |
| NC | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,26 | m |
| ND | * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T2 | |||
| NE | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| NF | 5. Cọc PDA | |||
| NG | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,068 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,283 | Tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,69 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,859 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,859 | m3 |
| 6 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281 | Theo hồ sơ TK BVTC | 66 | bộ |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,69 | m3 |
| NH | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,124 | Tấn |
| NI | IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ | |||
| NJ | 1. Mố 1 | |||
| NK | 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| NL | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón K95 bằng máy | Theo hồ sơ TK BVTC | 136,825 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,886 | Tấn |
| 3 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 14,514 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,3 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,903 | m3 |
| NM | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,9 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,2 | m |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,285 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,22 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,832 | m3 |
| NN | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 597,491 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 139,126 | m3 |
| NO | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,26 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,26 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,7 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,179 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,179 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,15 | m3 |
| NP | * Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,004 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,219 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,985 | tấn |
| 4 | BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,563 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,508 | m2 |
| 6 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,16 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,48 | m2 |
| NQ | * Tường chắn chân tứ nón mố M1, H | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 567,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 469,649 | m3 |
| 3 | BT 16MPa đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường H | Theo hồ sơ TK BVTC | 165,127 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 235,2 | m2 |
| 5 | BT móng, bệ đúc 16MPa đá 2x4, B | Theo hồ sơ TK BVTC | 119 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,209 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,449 | m3 |
| 8 | BT gia cố trước tường chắn 16MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,056 | m3 |
| NR | * Tầng lọc ngược tường chắn | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,75 | m |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,824 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,824 | m2 |
| 4 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,688 | m3 |
| NS | 2. Mố 2 | |||
| NT | 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| NU | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,155 | Tấn |
| 2 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,759 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,881 | m3 |
| NV | * Chân khay | |||
| 1 | BT chân khay 16MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,4 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,17 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,27 | m3 |
| NW | * Gia cố trước mố | |||
| 1 | BT 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,075 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,02 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,536 | Tấn |
| NX | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,8 | m |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,179 | m3 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,53 | m2 |
| 4 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,946 | m3 |
| NY | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 122,036 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,923 | m3 |
| NZ | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,18 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,019 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,019 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,18 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,241 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,241 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,06 | m3 |
| OA | * Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,005 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,544 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,052 | tấn |
| 4 | BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,54 | m2 |
| 6 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,895 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,125 | m2 |
| OB | C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM7 | |||
| OC | I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| OD | 1. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.600,31 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 192,19 | m3 |
| 3 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,84 | m3 |
| 4 | Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m2 |
| OE | 2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 561,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,32 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.439,92 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 130,525 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,01 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến) | Theo hồ sơ TK BVTC | 27 | đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 27 | đoạn ống |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 34 | rọ |
| 9 | Đào thanh thải đất đắp bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.632,11 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.632,11 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 134,365 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 134,365 | m3 |
| OF | * Thống kê đất đào, đắp: | |||
| 1 | V/chuyển đất C3 thừa bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.919,096 | m3 |
| OG | II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| OH | 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN) | |||
| OI | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 409,86 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 241,74 | m3 |
| OJ | b. Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,033 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,033 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,033 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,033 | Tấn |
| OK | c. Thi công thân mố | |||
| OL | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,02 | tấn |
| OM | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,429 | tấn |
| ON | LC cho tầng 3&4, không sản xuất: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,429 | tấn |
| 2 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,696 | tấn |
| OO | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,396 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| OP | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,521 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,087 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,969 | Tấn |
| OQ | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,64 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,64 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,64 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,64 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,77 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 56 | bộ |
| 7 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,37 | tấn |
| OR | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,301 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| OS | 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN) | |||
| OT | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 908,78 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 642,53 | m3 |
| OU | b.Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,011 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,011 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,011 | Tấn |
| OV | c. Thi công thân mố | |||
| OW | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,441 | tấn |
| OX | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,962 | tấn |
| 2 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,149 | tấn |
| OY | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,371 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| OZ | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,04 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,922 | Tấn |
| PA | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,809 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,809 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,809 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,32 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,195 | tấn |
| PB | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,201 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| PC | 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN) | |||
| PD | 3.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 410,44 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 339,25 | m3 |
| PE | 3.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| PF | 3.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,384 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,852 | tấn |
| 3 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,374 | tấn |
| PG | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,402 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| PH | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,629 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,902 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,761 | Tấn |
| PI | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,411 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,411 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 6 | Bulông M20 (đã tính trong phần lắp đặt hệ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | Bộ |
| 7 | Tăng đơ D36 (L=0,6-1,5)m - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | bộ |
| 8 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,133 | tấn |
| PJ | 3.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 3 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| PK | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| PL | 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN) | |||
| PM | 4.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 70,37 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,57 | m3 |
| 3 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 76,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,87 | m3 |
| PN | 4.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| PO | 4.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,814 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,815 | tấn |
| 3 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,374 | tấn |
| PP | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,446 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| PQ | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,714 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,572 | Tấn |
| PR | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 (L=0,6-1,5)m | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,212 | tấn |
| PS | 4.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| PT | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| PU | 4.5 Hệ khung vây thi công trụ T2 | |||
| PV | * Khung vây cọc Larsen | |||
| 1 | Thép Larsen (VL) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,898 | tấn |
| 2 | Đóng cọc cừ Larsen bằng máy đóng cọc 1,8T (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 57 | m |
| 3 | Đóng cọc cừ Larsen bằng búa rung (phần không ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3 | m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW (phần ngập đất) (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 57 | m |
| PW | * Hệ khung chống | |||
| 1 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,011 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,011 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,011 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,011 | Tấn |
| PX | 5. Thi công lan can: | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,741 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,741 | Tấn |
| 3 | Thép D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,431 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,223 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,327 | tấn |
| PY | 6. Thi công bản mặt cầu: | |||
| PZ | * Hệ đỡ ván khuôn | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,729 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,729 | Tấn |
| 3 | Thép D12-18(để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,186 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,372 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,186 | Tấn |
| QA | * Đà giáo bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,774 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,774 | Tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,855 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,855 | Tấn |
| QB | 7. Thi công dầm ngang: | |||
| QC | * Hệ đỡ ván khuôn | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,761 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,761 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,283 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,283 | Tấn |
| QD | * Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,158 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,158 | Tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,757 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,745 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,745 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,219 | tấn |
| QE | G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM7 | |||
| QF | 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 66 | 1mc/1lần |
| QG | 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN | |||
| 1 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | 1 cọc |
| QH | 3. Thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000| Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cọc | |
| QI | LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM7 | |||
| 1 | Lắp dựng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| QJ | CẦU KM9 HUYỆN LẠC DƯƠNG | |||
| QK | A. KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU KM9 | |||
| QL | I. SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM I33 | |||
| QM | 1. Dầm I | |||
| 1 | Cốt thép dầm I đúc sẵn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 53,915 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu I đúc sẵn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,439 | tấn |
| 3 | Bê tông 40Mpa đá 1x2 độ sụt 14-17 dầm I (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 297,447 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,909 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,909 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đúc dầm I, T | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.875,509 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D65/70mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.963,896 | m |
| 8 | Bơm vữa xi măng 40Mpa trong ống luồn cáp | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,517 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cáp thép 12,7 dự ứng lực dầm cầu I (kéo sau) | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,405 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 5-12mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | đầu neo |
| QN | * Bệ đúc (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,175 | m3 |
| 2 | Bê tông 20MPa đá 1x2 độ sụt 6-8 bệ đúc dầm (đổ bằng TC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,788 | m3 |
| 3 | BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm bãi chứa dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 69,24 | m2 |
| 5 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,125 | tấn |
| 6 | Gỗ tà vẹt (LC 8 lần) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,165 | m3 |
| 7 | Thanh ray P43 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,875 | tấn |
| 8 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,148 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,74 | m3 |
| 10 | Phá dỡ bệ đúc bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,063 | m3 |
| 11 | V/chuyển đất C4 bằng ô tô 10T đi đổ, cự ly 1 km | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,063 | m3 |
| QO | * Hệ dầm ngang I200 | |||
| 1 | Thép I | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | tấn |
| 2 | Gia công hệ căng kích dầm - Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, thiết bị nâng hạ, cẩu lao dầm, hệ thép căng kéo cáp trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ dựng khung giàn, sàn đạo, giá long môn, hệ thép căng kéo trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,56 | Tấn |
| QP | 2. Lắp dựng dầm I33 | |||
| 1 | Nâng hạ dầm I33 bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 2 | Di chuyển dầm cầu I L | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| 3 | Lao lắp dầm I bằng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | dầm |
| II. CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN | ||||
| QR | 1. Tấm đan lót (bản ván khuôn) | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,271 | Tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan D | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,596 | Tấn |
| 3 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,53 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 192 | tấm |
| QS | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,896 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,311 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 xà dầm, giằng, sàn mái (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,578 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,578 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 198,27 | m2 |
| QT | 3. Bản mặt cầu + bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D6-8 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,298 | Tấn |
| 2 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,22 | Tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,272 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 bản mặt cầu (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 167,217 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 169,725 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 169,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 114,832 | m2 |
| 8 | Tấm cao su dày 10mm (lớp đệm đàn hồi liên tục nhiệt) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,76 | m2 |
| QU | 5. Các lớp mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 695,429 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,58 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,58 | Tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0.5kg/m2 (nhũ tương) | Theo hồ sơ TK BVTC | 695,48 | m2 |
| 5 | Chống thấm mặt cầu (báo giá bao gồm cả thi công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 695,48 | m2 |
| QV | * CÁC KẾT CẤU PHẦN TRÊN KHÁC | |||
| QW | 1. Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su (400*450*78)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,71 | tấn |
| 5 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,405 | m3 |
| 6 | Tấm PTFE | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,5 | m2 |
| 7 | Quét keo Epoxy (0.8 kg/m2) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,6 | m2 |
| QX | 2. Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,143 | Tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,416 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng D > 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,098 | Tấn |
| 4 | BT 30MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 ụ neo dầm ngang (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,037 | m2 |
| 6 | Thép ống dày 3,2mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,886 | kg |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,121 | tấn |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,11 | m3 |
| 9 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | kg |
| QY | 3. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống gang D150 L=1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,6 | m |
| 2 | Tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 3 | Lắp đặt tấm chắn rác | Theo hồ sơ TK BVTC | 24 | tấm |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,6 | m |
| 5 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,722 | kg |
| 6 | Bulông M16 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | Bộ |
| 7 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 96 | Bộ |
| QZ | 4. Lan can tay vịn | |||
| RA | * Gờ lan can | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,842 | Tấn |
| 2 | Bê tông 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 76,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép dầm ngang, gờ lan can | Theo hồ sơ TK BVTC | 506,2 | m2 |
| 4 | Tấm xốp | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,46 | m2 |
| 5 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 228,04 | m |
| RB | * Tay vịn | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm cầu đường bộ (Chưa bao gồm mạ kẽm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,659 | Tấn |
| 2 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,659 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,659 | tấn |
| 4 | Bulông M20 | Theo hồ sơ TK BVTC | 944 | Bộ |
| RC | 5. Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,526 | Tấn |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 độ sụt 0,5-1 không co ngót khe co giãn | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,016 | m2 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược hợp kim nhôm chuyển vị 100mm mặt cầu bằng pp lắp sau | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,64 | m |
| 5 | Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông (KL≤ 50 kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông (KL≤50kg) (thép tấm khe co giãn, gối cầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,278 | tấn |
| 8 | Bulông M12 | Theo hồ sơ TK BVTC | 240 | Bộ |
| RD | B. KẾT CẤU PHẦN DƯỚI CẦU KM9 | |||
| RE | I. MỐ CẦU | |||
| RF | 1. Mố M1 (trên cạn) | |||
| RG | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,638 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,278 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,46 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,832 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,832 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 151,53 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,59 | m2 |
| RH | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,028 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,595 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,57 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,524 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,524 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 196,5 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 90,82 | m2 |
| RI | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,507 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,447 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 95,693 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,128 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 56,094 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,706 | m3 |
| RJ | 2. Mố M2 (trên cạn) | |||
| RK | * BT + CT + VK: tường thân, tường ngực, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,595 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,81 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,52 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,278 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 104,19 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,02 | m2 |
| RL | * BT + CT + VK: tường cánh | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,981 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,507 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,69 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,03 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,03 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,04 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 45,37 | m2 |
| RM | * BT + CT + VK: bệ mố | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,448 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,185 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,41 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,691 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,691 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 54,4 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,183 | m3 |
| RN | II. TRỤ CẦU | |||
| RO | 1. Trụ T1 (trên cạn) | |||
| RP | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,939 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,939 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,125 | m2 |
| RQ | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,328 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,647 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,549 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,066 | m2 |
| RR | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,402 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,294 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,41 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,601 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,601 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,871 | m3 |
| RS | 2. Trụ T2 (trên cạn) | |||
| RT | * BT+CT+VK: xà mũ trụ, tường tai | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,41 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,417 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn (MBBT) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,605 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,944 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,125 | m2 |
| RU | * BT+CT+VK: thân trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,328 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,647 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,92 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,549 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 42,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,066 | m2 |
| RV | * BT+CT+VK: bệ trụ | |||
| 1 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ ≤18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,402 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu. Đ >18 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,294 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 độ sụt 10-12 móng, mố, trụ cầu trên cạn (MBBT) (BT chống xâm thưc) | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,411 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,602 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 80,602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 52 | m2 |
| 7 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,871 | m3 |
| RW | III. CỌC KHOAN NHỒI | |||
| RX | 1. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M1 | |||
| RY | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,957 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,059 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,839 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,87 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,957 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,957 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,77 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 119,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,8 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| RZ | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 56,74 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 56,74 | m3 |
| SA | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| SB | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 45,7 | m |
| SC | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,04 | m |
| SD | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M1 | |||
| SE | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | Tấn |
| SF | 2. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): mố M2 | |||
| SG | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,527 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,094 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,601 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,46 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,406 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 98,406 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=241 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 9 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,45 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 219,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 105,8 | m |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| SH | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,73 | m3 |
| SI | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| SJ | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 85,1 | m |
| SK | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,75 | m |
| SL | * Ống vách cọc khoan nhồi: Mố M2 | |||
| SM | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| SN | 3. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T1 | |||
| SO | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,414 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,087 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,778 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 81,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,925 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,925 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,31 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 199,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 95,8 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| SP | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,962 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,962 | m3 |
| SQ | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| SR | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,7 | m |
| SS | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,89 | m |
| ST | * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T1 | |||
| SU | Sản xuất 1 bộ: LC 5 lần | |||
| SV | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| 2 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | Tấn |
| SW | 4. Cọc khoan nhồi D1000m (trên cạn): Trụ T2 | |||
| SX | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,414 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,087 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,778 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 35MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 81,75 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,925 | m3 |
| 6 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 89,925 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=237 | Theo hồ sơ TK BVTC | 330 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,31 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 199,3 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 95,8 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 15 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,93 | m3 |
| SY | * Vữa bentonite | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 87,411 | m3 |
| 2 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 87,411 | m3 |
| SZ | * Khoan cọc khoan nhồi | |||
| TA | ** Khoan vào đất | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 76,15 | m |
| TB | ** Khoan vào đá | |||
| 1 | Khoan vào đá C4 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | m |
| 2 | Khoan vào đá C3 trên cạn D1000, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,65 | m |
| TC | * Ống vách cọc khoan nhồi: Trụ T2 | |||
| TD | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,259 | tấn |
| TE | 5. Cọc PDA | |||
| TF | Chiều dài cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D=10, trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,087 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,363 | Tấn |
| 3 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 độ sụt 18-22 trên cạn D1000 (phần cọc không có ống vách cố định) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,43 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,673 | m3 |
| 5 | V/chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn 6m3, L | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,673 | m3 |
| 6 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=281 | Theo hồ sơ TK BVTC | 66 | bộ |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,43 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,43 | m3 |
| TG | ** Phần ống vách rút hạ khi thi công: | |||
| 1 | Sản xuất ống vách CKN để lại (cọc TN) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,124 | Tấn |
| TH | IV. GIA CỐ TỨ NÓN, ĐẮP SAU MỐ, NỀN MẶT ĐƯỜNG SAU MỐ | |||
| TI | 1. Mố 1 | |||
| TJ | 1.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| TK | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 431,045 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,528 | Tấn |
| 3 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,113 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,641 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,023 | m3 |
| TL | * Chân khay | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 44,839 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,534 | m3 |
| 3 | BT chân khay 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 67,22 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,631 | m3 |
| TM | * Bậc thang công vụ | |||
| 1 | BT bậc thang 16MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,344 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,747 | m3 |
| TN | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 11 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,2 | m |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,77 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,963 | m3 |
| TO | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 392,002 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,072 | m3 |
| TP | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,644 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,747 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,747 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,644 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,681 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,681 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 9 | m3 |
| TQ | * Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,004 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,317 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,046 | tấn |
| 4 | BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,792 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,82 | m2 |
| 6 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,393 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,264 | m2 |
| TR | 2. Mố 2 | |||
| TS | 2.1 Gia cố tứ nón và chân khay | |||
| TT | * Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 151,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,975 | Tấn |
| 3 | BT 20MPa đá 1x2 gia cố tứ nón (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,13 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,889 | m3 |
| TU | * Chân khay | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,325 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 25,025 | m3 |
| 3 | BT chân khay 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,345 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,38 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,735 | m3 |
| TV | * Bậc thang công vụ | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,562 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,712 | m3 |
| TW | * Gia cố trước mố | |||
| 1 | BT 20MPa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,395 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,374 | Tấn |
| 4 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,77 | m3 |
| 5 | Vữa đệm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,27 | m3 |
| TX | * Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=150mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,5 | m |
| 2 | Lắp ống nhựa PVC D100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,4 | m |
| 3 | Đá 4x6 tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,148 | m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,17 | m2 |
| 5 | Đắp đất sét công trình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,92 | m3 |
| TY | * Dốc nước | |||
| 1 | BT 16MPa đá 1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,11 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 117,6 | tấm |
| 4 | Vữa xi măng 8MPa mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,32 | m3 |
| 5 | BT móng 12MPa đá 1x2, B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,823 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,613 | m3 |
| TZ | * Hố tụ | |||
| 1 | Bê tông hố tụ 16Mpa đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,6 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,324 | m3 |
| UA | * Đắp vật liệu sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng máy đầm bánh thép 25T, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 200,726 | m3 |
| 2 | Đắp cát hạt thô sau mố bằng đầm cóc, K=0.98 | Theo hồ sơ TK BVTC | 47,133 | m3 |
| UB | * Nền mặt đường trên mố | |||
| 1 | Rải BTNC19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,68 | m2 |
| 2 | Sản xuất BTN | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,26 | Tấn |
| 3 | V/chuyển BTN từ trạm trộn bằng ô tô 12 tấn | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,26 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường 1kg/m2 (nhựa pha dầu) | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,68 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 (Loại I) lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,661 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 (Loại I) lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,661 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm bánh thép 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,47 | m3 |
| UC | * Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,005 | Tấn |
| 2 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,036 | tấn |
| 3 | Cốt thép móng, bệ đúc, bản dẫn D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,202 | tấn |
| 4 | BT 25MPa đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, bản dẫn (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường, bản dẫn | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,94 | m2 |
| 6 | BT 8MPa đá 2x4 độ sụt 2-4 lót móng B>250cm (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,895 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,244 | m2 |
| UD | C. PHỤ TRỢ THI CÔNG CẦU KM9 | |||
| UE | I. MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| UF | 1. Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,33 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,8 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng 10Mpa dày 3cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120 | m2 |
| UG | 2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 919,59 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất C3 bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,82 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy đầm bánh thép 25T. K=0.90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.438,91 | m3 |
| 4 | Móng CPĐD Loại II (thi công bằng máy) | Theo hồ sơ TK BVTC | 116,953 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm (CPĐD L2) bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,91 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống BTLT D150 L=1m (tận dụng từ tuyến) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | đoạn ống |
| 7 | Tháo dỡ ống BTLT D150 L=1m (TT60% LĐ) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | đoạn ống |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m (trên cạn) | Theo hồ sơ TK BVTC | 64 | rọ |
| 9 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.438,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.438,91 | m3 |
| 11 | Đào thanh thải CPĐD L2 bằng máy đào 1,25m3 (đất C3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 129,753 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thanh thải sau khi TC xong đi đổ BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 129,753 | m3 |
| UH | II. HỆ PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| UI | 1. MỐ M1 (TRÊN CẠN) | |||
| UJ | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 436,68 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 212,87 | m3 |
| UK | b. Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 36 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,048 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,048 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,048 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,048 | Tấn |
| UL | c. Thi công thân mố | |||
| UM | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,462 | tấn |
| UN | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,649 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,824 | tấn |
| 3 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,865 | tấn |
| UO | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,396 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| UP | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,909 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,313 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,195 | Tấn |
| UQ | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,936 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,936 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,936 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,936 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,928 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 56 | bộ |
| 7 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,249 | tấn |
| UR | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,301 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,8 | m3 |
| US | 2. MỐ M2 (TRÊN CẠN) | |||
| UT | a. Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 733,44 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 552,21 | m3 |
| UU | b. Thi công bệ Mố | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,018 | Tấn |
| UV | c. Thi công thân mố | |||
| UW | * Hệ đà giáo: | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,045 | tấn |
| UX | * Hệ khung giằng: | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,03 | tấn |
| 2 | Thép tấm (thanh chống VK liên kết đà giáo) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,528 | tấn |
| UY | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,371 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,118 | tấn |
| UZ | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,091 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,973 | Tấn |
| VA | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân mố M2 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,343 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,343 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,343 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,646 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,213 | tấn |
| VB | Tấm BTCT chân đà giáo KT(1x1x0.15)m | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D=10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,201 | Tấn |
| 2 | BT 25MPa đá 1x2 tấm đan (NC) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| VC | 3. TRỤ T1 (TRÊN CẠN) | |||
| VD | 3.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 561 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 482,78 | m3 |
| VE | 3.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 3 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| VF | 3.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép I300 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,846 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,889 | tấn |
| 3 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,292 | tấn |
| VG | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,358 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| VH | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,539 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,818 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,677 | Tấn |
| VI | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 5 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 6 | Tăng đơ D36 - tầng 1 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | bộ |
| 7 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,133 | tấn |
| VJ | 3.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 3 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| VK | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| VL | 4. TRỤ T2 (TRÊN CẠN) | |||
| VM | 4.1 Công tác đào đất | |||
| 1 | Đào đất C3 chân khay bằng máy đào nhỏ (0.8m3) | Theo hồ sơ TK BVTC | 455,88 | m3 |
| 2 | Đào móng đất C3 bằng thủ công | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 383,58 | m3 |
| VN | 4.2 Thi công bệ | |||
| 1 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | bộ |
| 2 | KH VLC hệ thanh chống thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,973 | Tấn |
| VO | 4.3 Thi công thân | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,846 | tấn |
| 2 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,889 | tấn |
| 3 | Thép hình | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,292 | tấn |
| VP | * Hệ liên kết: | |||
| 1 | Khấu hao thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,358 | tấn |
| 2 | Thép tấm (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,141 | tấn |
| VQ | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung dàn, đà giáo thi công thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,818 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn, đà giáo TC thân mố | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,677 | Tấn |
| VR | * Hệ lan can + sàn đạo thi công thân trụ T1 | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,353 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,618 | tấn |
| 5 | Tăng đơ D36 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | bộ |
| 6 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,133 | tấn |
| VS | 4.4 Thi công xà mũ | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| 2 | Thép xuyên táo D>18 (để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,083 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ thép hình, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống, thép xuyên táo | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,759 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ trụ thép, hệ giằng thép, hệ thép tấm liên kết, thép hình thanh chống | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,676 | Tấn |
| VT | * Hệ lan can thi công xà mũ (tận dụng từ lan can thi công thân trụ) | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ lan can + sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,597 | Tấn |
| 4 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,309 | tấn |
| VU | 5. Thi công lan can: | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,741 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,741 | Tấn |
| 3 | Thép D12-18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,431 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,223 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,327 | tấn |
| VV | 6. Thi công bản mặt cầu: | |||
| VW | * Hệ đỡ ván khuôn | |||
| 1 | KH VLC hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,729 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ khung chống, hệ đà giáo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,729 | Tấn |
| 3 | Thép D12-18(để lại) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,186 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,372 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,186 | Tấn |
| VX | * Đà giáo bản mặt cầu | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,774 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,774 | Tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,178 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,855 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,855 | Tấn |
| VY | 7. Thi công dầm ngang: | |||
| VZ | * Hệ đỡ ván khuôn | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,761 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,761 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,283 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,283 | Tấn |
| WA | * Sàn công tác | |||
| 1 | Khấu hao VLC thép sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,158 | Tấn |
| 2 | Sản xuất sàn đạo | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,158 | Tấn |
| 3 | Thép D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,757 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,745 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ hệ lan can sàn đạo thi công | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,745 | Tấn |
| 6 | Lưới thép dập XG21 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,219 | tấn |
| WB | G. THÍ NGHIỆM CỌC KHOAN NHỒI CẦU KM9 | |||
| WC | 1. Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo hồ sơ TK BVTC | 60 | 1mc/1lần |
| WD | 2. Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc KN | |||
| 1 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc khoan nhồi. D(mm) ≤80 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | 1 cọc |
| WE | 3. Thí nghiệm PDA | |||
| 1 | Thí nghiêm PDA cọc khoan nhồi, đường kính 1000| Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Cọc | |
| WF | LẮP DỰNG, THÁO DỠ GIÀN LAO DẦM CẦU KM9 | |||
| 1 | Lắp dựng cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| 2 | Tháo dỡ cẩu lao dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,4583 | Tấn |
| 3 | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | Thiết bị |
| WG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG TOÀN TUYẾN | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT70 | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật KT 80x30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 80x140cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 120x25cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| 5 | Thép hình giá biển báo | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,162 | kg |
| 6 | Cột biển báo F76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,5 | m |
| 7 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,15 | m3 |
| 9 | Thép chống xoay | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,533 | Kg |
| 10 | Đào đất C2 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,35 | m3 |
| 11 | Đèn cảnh báo | Theo hồ sơ TK BVTC | 4 | cái |
| WH | Hàng rào chắn di động | |||
| 1 | Lắp ống nhựa PVC D=80mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 542,4 | m |
| 2 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 bệ móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,761 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 81,36 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M50 mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,726 | m3 |
| 5 | Dây nhựa PVC | Theo hồ sơ TK BVTC | 900 | m |
| 6 | Sơn đỏ trắng phản quang | Theo hồ sơ TK BVTC | 119,28 | m2 |
| 7 | Công trực đảm bảo giao thông giờ cao điểm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.880 | công |
| WI | NỀN ĐƯỜNG HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| WJ | Đào vét lớp hữu cơ | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 111.857,68 | m3 |
| WK | Đánh cấp | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 16.049,84 | m3 |
| WL | Đào nền | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 566.218,65 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 191,99 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,59 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 42.633,06 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 42.633,06 | m3 |
| WM | Đào khuôn | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 20.376,69 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,04 | m3 |
| 3 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,76 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 kênh mương, nền đường bằng nổ mìn, máy khoan d76mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 252,45 | m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện Vận chuyển bằng máy đào ≤ 1.6m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 252,45 | m3 |
| WN | Đào rãnh dọc | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.322,93 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 45,19 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,12 | m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 77,34 | m3 |
| WO | Đào đường cũ | |||
| 1 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 427,93 | m3 |
| WP | Đắp nền đường K95 | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 134.957,095 | m3 |
| WQ | Đắp nền đường K98 | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K.98 bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 9.809,84 | m3 |
| WR | Xáo xới, lu lèn | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt bằng máy đầm 16T.K95 sâu 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.364,77 | m2 |
| 2 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 48.438,44 | m2 |
| WS | MẶT ĐƯỜNG HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| WT | Kết cấu mặt đường mới trên nền đất KC1 | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 68.131,96 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.323,532 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 11.323,532 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 68.131,96 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 12.263,753 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 12.260,71 | m3 |
| WU | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| WV | Nền đường | |||
| WW | Đào nền đường | |||
| 1 | Đào đất C2 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,94 | m3 |
| 2 | Đào đường cũ bằng máy đào 1.25m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,82 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,16 | m3 |
| WX | Đào khuôn đường | |||
| 1 | Đào khuôn nền đường đất C2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 63,87 | m3 |
| 2 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,88 | m2 |
| 3 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 146,89 | m2 |
| WY | Đào đất không thích hợp | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng đất C1 bằng máy đào ≤ 1.6m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 263,41 | m3 |
| 2 | Đánh cấp đất C2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 153,29 | m3 |
| WZ | Đắp nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.551,96 | m3 |
| XA | Mặt đường làm mới kết cấu 1 (đường giao dân sinh) | |||
| 1 | BTN loại C19, R19 dày 7cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,63 | m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, BTN trạm trộn 120 T/h | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,049 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,049 | Tấn |
| 4 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 120,63 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,713 | m3 |
| 6 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,713 | m3 |
| XB | Mặt đường làm mới kết cấu 2 (đường giao dân sinh) | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày | Theo hồ sơ TK BVTC | 70,333 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,52 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 439,58 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD Dmax25 lớp trên | Theo hồ sơ TK BVTC | 65,94 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường BT đầm lăn chiều dày | Theo hồ sơ TK BVTC | 91 | m |
| XC | Thoát nước dọc | |||
| XD | Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,09 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,03 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,14 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 337 | tấm |
| 5 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,36 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,78 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,38 | m3 |
| XE | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,3 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,42 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,68 | m3 |
| XF | Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,055 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,092 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,488 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | tấm |
| 6 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,195 | Tấn |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước. Đ ≤10 (mm) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,004 | Tấn |
| 8 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,2 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,496 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,294 | m3 |
| XG | GIA CỐ TALUY ÂM + DƯƠNG HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| XH | 1. Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| XI | a. Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 150,06 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,75 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 34,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,51 | m3 |
| XJ | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 61,274 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 586,647 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,034 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,977 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.942 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,719 | m3 |
| XK | 2. Gia cố mái taluy âm bằng BT + lưới B40 kết hợp khung giằng BTCT | |||
| XL | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 104,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 551,84 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,52 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,04 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 165,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,47 | m3 |
| XM | Khung giằng BTCT KT (20*30)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 90,737 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 907,374 | m2 |
| 3 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,176 | Tấn |
| XN | Chốt neo BTCT | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,24 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ máy D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,339 | Tấn |
| XO | Gia cố bê tông + lưới B40 | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 284,351 | m3 |
| 2 | Lưới thép B40 | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.554,39 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.554,39 | m2 |
| XP | TƯỜNG CHẮN HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| XQ | TƯỜNG CHẮN DƯƠNG BÊ TÔNG | |||
| XR | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.502,64 | m3 |
| XS | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 48,03 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 76,32 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.303,99 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 271,04 | m |
| XT | Thân tường chắn taluy dương | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.928,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.285,06 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.060,47 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 904 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,6 | m3 |
| 6 | Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.092,91 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 366 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây vữa 8Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TK BVTC | 202,14 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây rãnh vữa 8Mpa (M.100) | Theo hồ sơ TK BVTC | 50,01 | m3 |
| XU | Dốc nước đầu cuối tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) dốc nước đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,16 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,84 | m2 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,2 | m2 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 12 | m3 |
| XV | TƯỜNG CHẮN ÂM BÊ TÔNG | |||
| XW | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 889,02 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.586,2 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 612,33 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 279,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.070,39 | m3 |
| XX | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 137,7 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 208,56 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.177,4 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 451,47 | m |
| XY | Thân tường chắn âm H | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.576,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.185,29 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.631,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.218,68 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 140,54 | m3 |
| 6 | Đắp đá sau lưng tường chắn (đá tận dụng) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.119,92 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 592 | m2 |
| 8 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 gia cố trước tường chắn | Theo hồ sơ TK BVTC | 132,47 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,4 | m3 |
| XZ | * Tường chắn rọ đá và gia cố rọ đá (rọ đá mạ kẽm) | |||
| 1 | Rọ đá KT(2x1,5x0,5)m mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 41 | rọ |
| 2 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m mạ kẽm trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 48 | rọ |
| 3 | Rọ đá KT(1,5x1x0.5)m mạ kẽm trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | rọ |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,4 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 13 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 96,44 | m2 |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 40 | m |
| YA | Tường cánh đầu và cuối tường chắn | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 121,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 352,4 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 97,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 172,8 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,2 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 166,26 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 68,63 | m3 |
| YB | TƯỜNG CHẮN BÊ TÔNG CỐT THÉP CỌC KHOAN NHỒI | |||
| YC | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 274,94 | m3 |
| 2 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.448,71 | m3 |
| 3 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 166,65 | m3 |
| 4 | Đào đá C3 chiều dày ≤ 0.5m dùng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 286,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.377,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.063,79 | m3 |
| YD | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 189,12 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Theo hồ sơ TK BVTC | 186,02 | m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 877,78 | m2 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 107,16 | m |
| YE | Thân tường chắn BTCT H | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 257,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 746,39 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,264 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,484 | Tấn |
| YF | Thân tường chắn BTCT H>6m | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h45cm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 665,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.778,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,251 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D>18 tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,106 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.186,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 725,03 | m2 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 242,5 | m2 |
| 8 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,38 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,27 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,17 | Tấn |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,444 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,83 | tấn |
| YG | Cọc khoan nhồi D1000 (trên cạn) | |||
| 1 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,989 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc nhồi D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,166 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc nhồi D>18 trên cạn (nối bằng cóc nối) | Theo hồ sơ TK BVTC | 99,71 | Tấn |
| 4 | Bê tông cọc nhồi 30MPa (M350) đá 1x2 độ sụt 14-17 trên cạn D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.066,89 | m3 |
| 5 | Sản xuất vữa BT theo dây chuyền trạm trộn | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.173,579 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa BT bằng ô tô chuyển trộn, 6m3 L | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.173,579 | m3 |
| 7 | Gia công cóc nối cốt thép cọc nhồi - D16; L=223 | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.818 | Bộ |
| 8 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ ống siêu âm cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,92 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống thép F53.5/59.9 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.851,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép F107.1/113.5 cọc khoan nhồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.297 | m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 292 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa D113 | Theo hồ sơ TK BVTC | 146 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D57/61mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 146 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cút thép nối bằng PP hàn, D114/118mm, L=0,1m | Theo hồ sơ TK BVTC | 73 | cái |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc bê tông các loại trên cạn bằng búa căn nén khí 3m3/ph | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đầu cọc đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 57,33 | m3 |
| 17 | Bơm dung dịch bentonit trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 797,96 | m3 |
| 18 | Vận chuyển mùn khoan đi đổ | Theo hồ sơ TK BVTC | 797,96 | m3 |
| 19 | Sản xuất ống vách CKN | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,778 | Tấn |
| 20 | Thép tấm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,778 | Tấn |
| 21 | Khoan vào đất trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 80KNm-200KNm, sử dụng dung dịch khoan (h | Theo hồ sơ TK BVTC | 704 | m |
| 22 | Khoan vào đá C3 trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 200KNm-400KNm, sử dụng dung dịch khoan h | Theo hồ sơ TK BVTC | 104 | m |
| 23 | Khoan vào đá C4 trên cạn. D1000 máy khoan momen xoay 200KNm-400KNm, sử dụng dung dịch khoan h | Theo hồ sơ TK BVTC | 208 | m |
| YH | THOÁT NƯỚC DỌC HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| YI | Rãnh dọc hở gia cố | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 931,376 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.830,087 | m2 |
| 3 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,628 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 44.351 | tấm |
| 5 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 310,459 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 102,008 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.362,469 | m3 |
| YJ | Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.043,651 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.244,41 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 481,613 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.525,264 | m3 |
| YK | Gờ chắn, bậc nước | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 308,575 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.338,232 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 56,48 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 764,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 365,61 | m3 |
| YL | Rãnh dọc gia cố đoạn qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,055 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,092 | Tấn |
| 4 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,488 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 8 | tấm |
| 6 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,195 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,004 | tấn |
| 8 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,938 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,2 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,496 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,294 | m3 |
| YM | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 1-2cm dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 411,808 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.250 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 721,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.023,4 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 183,26 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.404,969 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 166,579 | m3 |
| YN | Hố tụ bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,748 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 100,87 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.040,14 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 43,099 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 889,879 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 351,141 | m3 |
| YO | Hố tụ rãnh biên | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 121,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 491,92 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 20,468 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 320,103 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,955 | m3 |
| YP | Rãnh ngầm | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 118,776 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 28,578 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 77,695 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật Làm móng CT | Theo hồ sơ TK BVTC | 500,108 | m2 |
| 5 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,503 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,722 | m2 |
| 7 | Lắp ống nhựa PVC D=140mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 357,22 | m |
| YQ | Chi tiết tấm đầu, tấm cuối rãnh thấm | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,247 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,285 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,014 | m3 |
| 4 | Lắp ống nhựa PVC D=140mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,3 | m |
| 5 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,261 | m3 |
| YR | Gia cố cuối rãnh đỉnh | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 1x2 độ sụt 1-2cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 106,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 497,28 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,28 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ TK BVTC | 4.634,41 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 542,98 | m3 |
| YS | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| YT | CỐNG LẮP GHÉP | |||
| YU | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 ống cống (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 474,35 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK BVTC | 6.424,82 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 10mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,544 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy D ≤ 18mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 40,964 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D | Theo hồ sơ TK BVTC | 130 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống cống D | Theo hồ sơ TK BVTC | 365 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống cống F | Theo hồ sơ TK BVTC | 128 | đoạn ống |
| 8 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 34,78 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 602,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 976,24 | m2 |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 195,49 | m3 |
| 12 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 94,74 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.495,42 | m2 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.915,45 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,81 | m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 177,01 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.629,74 | m3 |
| 18 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.361,21 | m3 |
| YV | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 132,14 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 619,94 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 277,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 636,64 | m2 |
| 5 | Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 445,73 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.157,42 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 299,6 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 106,63 | m3 |
| 10 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.898,43 | m3 |
| 11 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 115,65 | m3 |
| 12 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 327,57 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.987,99 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan có chít mạch 8Mpa, trên mái dốc thẳng | Theo hồ sơ TK BVTC | 588,15 | m3 |
| YW | Hố thu thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 86,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 395,49 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,37 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 773,53 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 476,26 | m3 |
| YX | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| YY | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 27,94 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,145 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,09 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 236 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,13 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,94 | m3 |
| YZ | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 16,86 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,71 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,7 | m3 |
| ZA | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,75 | m3 |
| 3 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 215,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 618,19 | m2 |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 301,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 675,88 | m2 |
| 7 | Bê tông sân cống 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 697,34 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay 12Mpa (M150) đá 2x4 | Theo hồ sơ TK BVTC | 52,43 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.829,61 | m2 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 175,61 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,21 | m3 |
| 12 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 107 | rọ |
| 13 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.375,2 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 331,16 | m3 |
| 15 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 350,96 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 756,6 | m3 |
| ZB | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| ZC | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 212,72 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,1 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.798 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,6 | m3 |
| ZD | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 60,05 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,49 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 664,13 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,8 | m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1.6m3 gắn đầu búa thủy lực-đá cấp 3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 504,23 | m3 |
| ZE | Các hạng mục khác | |||
| 1 | Đào mương đất khơi dòng đất C2 bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK BVTC | 967,34 | m3 |
| ZF | Hộp nối | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 122,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 348,58 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,62 | m3 |
| ZG | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ | |||
| ZH | Thân, móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 bản đáy | Theo hồ sơ TK BVTC | 619,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản đáy | Theo hồ sơ TK BVTC | 449,81 | m2 |
| 3 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 thân cống hộp | Theo hồ sơ TK BVTC | 709,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn BT thân cống hộp | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.899,16 | m2 |
| 5 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 bản nắp | Theo hồ sơ TK BVTC | 452,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép BT bản nắp | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.269,52 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,325 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,771 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 84,687 | tấn |
| 10 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,488 | Tấn |
| 11 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 35,082 | Tấn |
| 12 | Cốt thép D>18 tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 23,544 | Tấn |
| 13 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,325 | Tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D | Theo hồ sơ TK BVTC | 29,211 | Tấn |
| 15 | Cốt thép sàn mái tại chỗ D>18mm H ≤28(m). | Theo hồ sơ TK BVTC | 59,943 | Tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.871,05 | m2 |
| 17 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 139,87 | m3 |
| 18 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.574,08 | m3 |
| 19 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 175,41 | m3 |
| 20 | Đào đá tảng móng thân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.905,97 | m3 |
| 21 | Đắp đất K.95 nền đường bằng máy đầm 25T(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 666,62 | m3 |
| 22 | Đắp cát hạt thô bằng đầm cóc. K=0.95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.444,27 | m3 |
| 23 | Đắp cát đắp nền bằng máy đầm 16T K=0.95 | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.219,61 | m3 |
| ZI | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa sika chèn kín khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,29 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,73 | m2 |
| 3 | Tấm ngăn nước W200 | Theo hồ sơ TK BVTC | 368,4 | m |
| ZJ | Thượng lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 92,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,028 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,275 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,18 | m2 |
| 7 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 15,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,67 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,686 | tấn |
| 10 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,66 | m3 |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,7 | m3 |
| 12 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,98 | m3 |
| 13 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 61,33 | m3 |
| 14 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 182,15 | m3 |
| 15 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 422,52 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 238,51 | m3 |
| ZK | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| ZL | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 119,64 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,619 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,4 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.008 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,84 | m3 |
| ZM | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 32 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,44 | m3 |
| ZN | Cửa thu | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 cửa thu | Theo hồ sơ TK BVTC | 333,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 652,9 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 4x6 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 31,33 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 431,41 | m3 |
| 5 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.075,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 383,28 | m3 |
| ZO | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm nền, vuốt dốc, bệ đúc, kê dầm (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 436,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 445,68 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,42 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 764,01 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 302,79 | m3 |
| 6 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 777,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 232,4 | m3 |
| ZP | Hạ lưu cống | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 403,56 | m3 |
| 2 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 141,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 963,95 | m2 |
| 4 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,046 | Tấn |
| 5 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,38 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 51,18 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 79,94 | m2 |
| 8 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 sân cống, chân khay | Theo hồ sơ TK BVTC | 108,54 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 234,32 | m2 |
| 10 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,816 | tấn |
| 11 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 17,77 | m3 |
| 12 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 gia cố sân cống | Theo hồ sơ TK BVTC | 174,04 | m3 |
| 13 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 82,54 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan không chít mạch, trên mặt bằng | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,09 | m3 |
| 15 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 602,48 | m3 |
| 16 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 211,74 | m3 |
| 17 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 820,97 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 369,93 | m3 |
| ZQ | Bản giảm tải (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông móng 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 B>2.5m (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 49,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bản giảm tải | Theo hồ sơ TK BVTC | 30,34 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 lót móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,1 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,072 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,132 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng D>18 | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,568 | tấn |
| 7 | Tấm cao su đàn hồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,4 | m2 |
| ZR | * Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| ZS | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp kín KT(40*40*8)cm | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK BVTC | 91,36 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,473 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,31 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ TK BVTC | 770 | tấm |
| 6 | Vữa xi măng 8Mpa (M100) mối nối, chèn khe | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,69 | m3 |
| ZT | Chân khay gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 16 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,72 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,44 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,72 | m3 |
| ZU | Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 429,69 | m3 |
| 2 | Ván khuôn dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 523,45 | m2 |
| 3 | Bê tông 8Mpa (M100) đá 2x4 đệm dốc nước | Theo hồ sơ TK BVTC | 68,57 | m3 |
| 4 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 443,37 | m3 |
| 5 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,73 | m3 |
| 6 | Đào đá tảng | Theo hồ sơ TK BVTC | 388,09 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,25 | m3 |
| 8 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m trên cạn | Theo hồ sơ TK BVTC | 113 | rọ |
| 9 | Bê tông 12Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4cm bệ máy (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 11,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 117,78 | m2 |
| ZV | CỐNG DÂN SINH HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| ZW | Thân cống ngang | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ thân cống ngang | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,944 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép BT thân cống ngang | Theo hồ sơ TK BVTC | 24,288 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 33,672 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,312 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 64,474 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc(tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ TK BVTC | 32,678 | m3 |
| ZX | Xà mũ | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm xà mũ (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,864 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Xà, dầm, giằng. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 40,848 | m2 |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 10(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,05 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng Đ ≤ 18(mm) H ≤6(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,199 | Tấn |
| ZY | Đan mương | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,071 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,302 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 23 | tấm |
| 4 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,112 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan (D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,367 | Tấn |
| 6 | Bê tông chèn mối nối 20Mpa (M250) đá 1x2 | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,253 | m3 |
| ZZ | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 1x2 độ sụt 2-4 hố thu, hố van, hố ga (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,362 | m3 |
| 2 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,896 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 21,292 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,003 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,007 | tấn |
| 6 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,448 | m3 |
| 7 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 10,394 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 5,197 | m3 |
| AAA | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4cm tường h | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,397 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,063 | m2 |
| 3 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,922 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,204 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm Dmax | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,307 | m3 |
| 6 | Đào móng B | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,033 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,803 | m3 |
| AAB | AN TOÀN GIAO THÔNG HUYỆN ĐAM RÔNG | |||
| AAC | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phản quang dẻo nhiệt màu vàng dày 2 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 926,64 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dẻo nhiệt dày 6 mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 357,42 | m2 |
| AAD | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 26,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 388,909 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,839 | Tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 459,585 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 1.072 | tấm |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 58,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 686,08 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,088 | Tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 88,36 | Kg |
| 10 | Vít BT | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.144 | cái |
| 11 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 171,52 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 102,912 | m3 |
| AAE | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 39,005 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,229 | Tấn |
| 4 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,131 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 86 | tấm |
| 6 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,472 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 55,04 | m2 |
| 8 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,007 | Tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 7,089 | Kg |
| 10 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 13,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 8,256 | m3 |
| AAF | Cọc Km | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 cọc, cột (bằng thủ công) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép cọc, cột, dầm | Theo hồ sơ TK BVTC | 4,697 | m2 |
| 3 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Theo hồ sơ TK BVTC | 9,191 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK BVTC | 10 | tấm |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,549 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 6,32 | m2 |
| 7 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 1,532 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,952 | m3 |
| AAG | Hộ lan mềm | |||
| 1 | Tấm giữa KT(3320x310x3)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.605 | Tấm |
| 2 | Tấm đầu KT(700x310x3)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 118 | Tấm |
| 3 | Mắt phản quang tam giác | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.664 | Cái |
| 4 | Bản đệm (70x300x5)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.664 | Hộp |
| 5 | Cột thép d(141x4.5x1660)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 118 | Cột |
| 6 | Cột thép d(141x4.5x2000)mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.546 | Cột |
| 7 | Mũ cột 150*1.6mm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.664 | cái |
| 8 | Bu lông M19*180 | Theo hồ sơ TK BVTC | 2.664 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16*35 | Theo hồ sơ TK BVTC | 26.640 | Bộ |
| 10 | Nhân công lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng khi dùng cọc đóng | Theo hồ sơ TK BVTC | 5.330 | m |
| 11 | Đóng cọc ống thép hộ lan mềm trên mặt đất | Theo hồ sơ TK BVTC | 3.196,8 | m |
| AAH | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác KT90 | Theo hồ sơ TK BVTC | 148 | cái |
| 2 | Biển báo vuông KT 75x75cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 14 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật KT 90x40cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 44 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 135x70cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo F76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 515,41 | m |
| 6 | Mũ cột D76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 156 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác phản quang cạnh 70 cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 148 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang 60x60 | Theo hồ sơ TK BVTC | 14 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 45 | Bộ |
| 10 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 19,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 156 | m2 |
| 12 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Theo hồ sơ TK BVTC | 3,9 | m3 |
| 13 | Thép chống xoay | Theo hồ sơ TK BVTC | 38,532 | Kg |
| 14 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 41,652 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 18,252 | m3 |
| AAI | Tiêu phản quang | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 154 | cái |
| 2 | Cột biển báo F76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 338,8 | m |
| 3 | Mũ cột D76 | Theo hồ sơ TK BVTC | 154 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Theo hồ sơ TK BVTC | 154 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 4x6 B | Theo hồ sơ TK BVTC | 12,32 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK BVTC | 123,2 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm L2 đệm | Theo hồ sơ TK BVTC | 2,464 | m3 |
| 8 | Thép chống xoay | Theo hồ sơ TK BVTC | 93,048 | Kg |
| 9 | Sản xuất thép góc tấm đan | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,096 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt CK thép đặt sẵn trong bê tông G≤50 (kg/cấu kiện) | Theo hồ sơ TK BVTC | 0,096 | tấn |
| 11 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ TK BVTC | 96,028 | Kg |
| 12 | Bulông 10 | Theo hồ sơ TK BVTC | 308 | Bộ |
| 13 | Đào đất C3 hố móng cột, trụ (B | Theo hồ sơ TK BVTC | 36,96 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Theo hồ sơ TK BVTC | 22,176 | m3 |
| 15 | Gương cầu lồi | Theo hồ sơ TK BVTC | 19 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,92% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,61% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6648E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (có cả công trình đường bộ và công trình cầu đường bộ) và có quy mô cụ thể như sau:- Công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng hoặc công trình đường cấp IV miền núi trở lên theo TCVN 4054-2005, trong đó có các hạng mục chủ yếu: thi công làm mới mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và có giá trị tối thiểu 350 tỷ đồng.- Công trình giao thông cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục thi công cọc khoan nhồi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy trưởng công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi.Trường hợp Liên danh, chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh. | 10 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu) tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy phó thi công công trình đường bộ có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn và chỉ huy phó công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực có hạng mục cọc khoan nhồi. | 7 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật hiện trường phần đường | 5 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục: mặt đường bêtông nhựa, đào đắp nền đường, tường chắn. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật hiện trường phần cầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu bêtông cốt thép dự ứng lực từ cấp III trở lên có hạng mục cọc khoan nhồi. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | KCS | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công xây dựng (hoặc KCS) ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | Dung tích gầu ≥ 1,6 m3 | 5 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 7 |
| 3 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 4 |
| 5 | Lu rung ≥ 16T | Tải trọng rung ≥ 16T | 4 |
| 6 | Lu rung ≥ 25T | Tải trọng rung ≥ 25T | 5 |
| 7 | Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) | Lu bánh lốp (thi công mặt đường bêtông nhựa) | 2 |
| 8 | Xe tải tự đổ | Tải trọng ≥ 10 T | 12 |
| 9 | Cẩu bánh lốp | Tải trọng ≥ 10 T | 1 |
| 10 | Cẩu ≥ 25T | Tải trọng ≥ 25T | 1 |
| 11 | Cẩu ≥ 60T | Tải trọng ≥ 60T | 2 |
| 12 | Cẩu lao dầm | Cẩu lao dầm | 1 |
| 13 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | 2 |
| 14 | Xe rải bêtông nhựa | Xe rải bêtông nhựa | 2 |
| 15 | Trạm trộn bêtông nhựa | Công suất ≥ 80 T/h | 1 |
| 16 | Xe vận chuyển bêtông ximăng | Xe vận chuyển bêtông ximăng | 3 |
| 17 | Trạm trộn bêtông ximăng | Công suất ≥ 50 m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi