Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757436-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220722340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 10:32:00 đến ngày 2022-08-01 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,777,647,680 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa một số hạng mục trường Mầm non Sao Mai, xã Keo Lôm, huyện Điện Biên Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và TM Thái Học tỉnh Điện Biên; Tổ dân phố 5, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0977 925775. Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Minh Long Điện Biên; Địa chỉ: Tổ dân phố 5, Thị Trấn Điện Biên Đông, Huyện Điện Biên Đông, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0844 215333. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên Đông; tổ 5, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0903451099. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại" 0949557925. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ; Điện thoại" 0949557925, Tỉnh Điện Biên. Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 04, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại 02153.925.363.


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông , địa chỉ: Tổ 10, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành, Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408 - Bên mời thầu là: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Điện Biên Đông; Địa chỉ: Tổ 5, thị trấn huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153 891 408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Điện Biên Đông - tổ 4, Thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.891.207
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Điện Biên Đông; tổ 4, thị trấn Điện Biên Đông, huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên - Điện thoại 02153.925.363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỂM BẢN TRẠI BÒ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,6m2
2Tháo dỡ khuôn cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63m
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
4Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V351,8886m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,9919m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150,8094m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,4251m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,3008m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V34,3008m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,7014m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,108m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V48,4251m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V232,338m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V393,755m2
16Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,316m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,316m2
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
20Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
21Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,7712100m2
23Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V63m cấu kiện
24Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V27,6m2 cấu kiện
25Bảo dưỡng, sửa chữa quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
B ĐIỂM BẢN XAM MĂN B
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,31m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,4m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,0758m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,844m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,303m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,2731m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,4201m2
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
20Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7722100m2
24Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
26Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
27Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,8m cấu kiện
28Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m
30đai giữ dây thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
35Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
36Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
37Lắp dặt tủ điện tổng 200x300x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V115m
39Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1sứ
40Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,724m2
44Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
46Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,901m2
47Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7881m2
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
49Tháo dỡ ống nước trong tường nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1công
50Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,41m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
54Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,304m2
57Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
60SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
61SXLD tấm vách ngăn khung inox, pano nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,456m2
62Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
C ĐIỂM BẢN HUỔI XA
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,304m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,4m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,0758m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,844m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,303m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,2731m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
17Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,4201m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7722100m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
28Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,8m cấu kiện
30Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m
32đai giữ dây thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp dặt tủ điện tổng 200x300x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V115m
41Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1sứ
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,724m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,901m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7881m2
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
51Tháo dỡ ống nước trong tường nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1công
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,41m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,304m2
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
62SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
63SXLD tấm vách ngăn khung inox, pano nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,456m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
66Đục nhám mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m3
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
D ĐIỂM BẢN CHÓP LY
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,304m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,4m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,0758m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,844m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,303m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,2731m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,4201m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
19Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7722100m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
28Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,8m cấu kiện
30Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Bảo dưỡng lại quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m
33đai giữ dây thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
E ĐIỂM BẢN KEO LÔM 1
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V21,304m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V49,4m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V92,0758m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V214,844m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20,0075m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,303m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,1171m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V70,2731m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45,117m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V72,4201m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
19Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V73,4375m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
24Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7722100m2
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5246tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,68m2
28Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,175100m2
29Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V57,8m cấu kiện
30Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
31Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m
32đai giữ dây thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V55m
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
39Lắp dặt tủ điện tổng 200x300x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V115m
41Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1sứ
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3bảng
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V24,724m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
48Phá dỡ nền gạch lá nemTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,901m2
49Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7,7881m2
50Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
51Tháo dỡ ống nước trong tường nhà vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1công
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,41m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12,95m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11,774m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,856m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,304m2
59Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
61Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
62SXLD cửa khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm ( đã bao gồm phụ kiện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
63SXLD tấm vách ngăn khung inox, pano nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,456m2
64Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m2
F ĐIỂM BẢN TRUNG TÂM
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7778100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3935tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,614m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V166,8m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6công
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V389,9716m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo mô tả kỹ thuật tại chương V424,1356m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V286,2172m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,1491m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V58,1491m2
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V424,1356m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V389,9716m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V286,2172m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V424,1356m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V676,1888m2
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,48100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V36cái
19Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
20Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V48cái
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V286,2172m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V286,2172m2
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m3
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,8958100m2
25Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,3935tấn
26Lợp mái bằng tôn LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,7778100m2
27Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,44m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V296,1106m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V296,1106m2
30Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V166,8m cấu kiện
31Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V61,614m2 cấu kiện
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V26,4384m2
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
34đai giữ dây thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V200m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V16bộ
40Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
41Lắp dặt tủ điện tổng 250x400x150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
42Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bảng
43Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7bảng
44Lắp đặt ổ cắm baTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
46Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1sứ
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
48Đế âmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V28cái
49Sửa chữa quạt điện-Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
50Tháo tấm lợp tôn gara xe cũTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,198100m2
51Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,6m3
52Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,6m
53Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,92m2
54Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,32m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0225tấn
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2386m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56m2
61Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,08m3
62Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,6603m2
63Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V130,12m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V186,12m2
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
66Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0149tấn
67Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m2
70Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10m
71SXLD cửa khung thép hộp thưng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m2
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
73Góc 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
74Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2075100m2
75Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
76Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,128m3
77Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,441m3
78Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0542tấn
79Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1919tấn
80Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1023100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6216m3
82Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,6095m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,0013m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,0596m2
85Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0554tấn
86Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1953tấn
87Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1272100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2489m3
89Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1245tấn
90Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2032100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,3294m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,0784m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,5066m3
94Sản xuất xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1374tấn
95Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1374tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20m2
97Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2075100m2
98Tôn úp nóc + tôn máng xối, khổ rộng 600Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,04m
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V88,944m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V58,886m2
101Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,7766m2
102Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,48m
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,48m
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,2m
105Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,1684m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V93,004m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V78,663m2
108SXLD cửa đi Pano sắt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
109SXLD cửa sổ Pano sắt kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,56m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0711tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,929m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,929m2
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
116Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
117Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
119Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30m
123Con sơn đón điệnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
126Phễu thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
127Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
128Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
129Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,298m3
130Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24tấn
131Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1098100m2
132Phá dỡ tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,768m3
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8419m3
134Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,573m3
135Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6582m3
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3436m3
138Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6129m3
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8679m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4876m3
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0484tấn
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,498m3
143Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
144Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,936m2
145Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,788m3
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0235tấn
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0233100m2
148Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21m3
149Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082tấn
150Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082tấn
151Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
152Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
153Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
154Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
155Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1106100m2
156Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,89m
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,55m2
158Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,128m2
159Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4352m2
160Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,886m2
161SXLD cửa khung thép hộp thưng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m2
162Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,792m2
163Lắp đặt chậu xí xổmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
164Lắp khoá xả xí phòng vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
166Góc 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
167Tê 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
168Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
170Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
171Khóa nhựa fi 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
172Côn Thu 50-25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
173Ren trong 25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
174Xi phông thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
175Cút góc fi25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
176Khóa xả nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
177Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2401tấn
178Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
179Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
180Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V300m2
G ĐIỂM BẢN XAM MĂN A
1Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1128100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7548tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,12m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,4m
5Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4công
6Tháo dỡ hệ thống chống sétTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3công
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V351,8886m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (Tính 70%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V112,9919m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150,8094m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,2956m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,305m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V35,305m2
13Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V69,7014m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V81,108m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính 30%)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,2956m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V232,338m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V254,158m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,316m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V56,316m2
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
22Cầu chắn rácTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
23Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1037100m2
25Sửa chữa quạt điện-Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,7548tấn
27Lợp mái bằng tôn múi LD dày 0,42mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,1128100m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V62,4m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V33,12m2 cấu kiện
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,88m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5m2
H ĐIỂM BẢN KEO LÔM 3
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,298m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,24tấn
3Tháo tấm lợp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1098100m2
4Phá dỡ tấm đanTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,768m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V5,8419m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,573m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6582m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,033tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3436m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,6129m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,8679m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,4876m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0484tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,498m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,936m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,788m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0235tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0233100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,21m3
21Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,082tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0717tấn
25Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,0292tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1106100m2
28Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2,89m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,55m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,128m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,4352m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật tại chương V19,886m2
33SXLD cửa khung thép hộp thưng tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,6m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V29,792m2
35Lắp đặt chậu xí xổmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
36Lắp khoá xả xí phòng vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
38Góc 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
39Tê 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
40Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
43Khóa nhựa fi 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
44Côn Thu 50-25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
45Ren trong 25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
46Xi phông thu nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
47Cút góc fi25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
48Khóa xả nướcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2401tấn
50Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.666E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.33E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.244.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình XDDD cấp III trở lên (Còn hiệu lực)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình xây dựng Dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy trộn bê tông dung tích >=250L2
3 Máy đầm đất >= 70kg2
4 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
5 Máy hàn >= 23Kw2
6 Máy đầm bàn >= 1Kw2
7 Máy đầm dùi >= 1,5Kw2
8 Máy khoan >= 0,62KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7Kw1
10 Máy tời >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->