Gói thầu: Gói XL02: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Khun Há
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói XL02: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Khun Há |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:53:00 đến ngày 2022-08-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,048,028,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (dung tính gầu: Phù hợp với thực tế công tác thi công). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 8,5T-9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T-9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc, máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 18T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7T-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc, máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm Bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói XL02: Toàn bộ KL xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Khun Há Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Tài liệu chứng minh Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chí xác định doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018; - Bản chụp có chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). (Đối với nhà thầu liên danh: Thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng và phù hợp với phần công việc thực hiện trong liên danh). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: XL02: Toàn bộ khối lượng xây lắp và thiết bị: Cơ sở làm việc Công an xã Khun Há.
Tên dự án: Đầu tư cơ sở làm việc Công an các xã, thị trấn.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 12 tháng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Lai Châu (Địa chỉ: Công an tỉnh Lai Châu; địa chỉ: Phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu; điện thoại: 0213 3876445). - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lai Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN MÓNG - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG (MÃU 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,723 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0183 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7047 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,0096 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,9693 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9102 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1479 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7168 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5789 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7949 | tấn |
| 12 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1498 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2116 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,814 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7243 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1785 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0609 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6955 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2758 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,56 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4304 | m2 |
| 29 | Ngâm nước bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,6456 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,792 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2994 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,557 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8537 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5463 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7168 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7944 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6742 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4963 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0775 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3929 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2509 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0788 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6548 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3784 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8116 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8116 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122,5088 | m2 |
| 23 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0.45mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0224 | 100m2 |
| 24 | Dán ngói màu đỏ trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,648 | m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,3305 | m3 |
| 2 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8092 | m3 |
| 3 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,085 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 358,9695 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 898,7741 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,9746 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,3346 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 154,63 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 266,6492 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 146,1374 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,5397 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84,0317 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.564,0025 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 597,4415 | m2 |
| 15 | Chi tiết hoa văn nổi trang trí đầu trụ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 16 | Lô gô ngành công an mạ bằng đồng D1000 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 211,386 | m |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5001 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,808 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 sáng màu, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 299,6838 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5115 | m2 |
| 22 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9096 | m3 |
| 23 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8477 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7664 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,7664 | m2 |
| 26 | Xây gạch tuynel, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9035 | m3 |
| 27 | Lát đá granite tự nhiên màu vàng đậm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,3586 | m2 |
| 28 | Xây gạch tuynel, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3141 | m3 |
| 29 | Lát đá granite màu vàng đậm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8025 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0697 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,2376 | m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,361 | m2 |
| 33 | Bu lông nở M8 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 34 | Thép bản D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 35 | Mũ inox che liên kết | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 36 | Bu lông M6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 37 | Qủa cầu inox D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 chống trơn màu sáng, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,0127 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x300 , vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,312 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,6 | m2 |
| 42 | Thi công trần thạch cao chịu nước khung xương nổi 600x600 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,7402 | m2 |
| 43 | Vách ngăn chịu nước compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện, lắp dựng, +50.000k vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,45 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước xương chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1116 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1116 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1116 | m2 |
| 47 | Phào thạch cao 100x100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,1 | md |
| 48 | Cửa thông mái | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2225 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,431 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,431 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 600x600m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,125 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,856 | m2 |
| 54 | Cửa đi, cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 chà mờ+50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,87 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,87 | m2 |
| 56 | Cửa sổ, cửa nhôm kính trắng dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly+50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,96 | m2 |
| 57 | Cửa sổ, cửa nhôm kính mờ dày 5 ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly +50.000 chà mờ+50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,6 | m2 |
| 59 | Vách nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly (đã bao gồm phụ kiện +50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,953 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,953 | m2 |
| 61 | Cửa sổ, cửa nhôm mika mờ 5ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly+ 50.000 kính mika+50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m2 |
| 62 | Cửa sổ, cửa nhôm mika dày 5ly (đã bao gồm phụ kiện, -100.000 kính 5 ly+ 50.000 kính mika+50.000 chi phí vận chuyển) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,98 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,78 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2375 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,7 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4872 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7116 | 100m2 |
| D | VẬT LIỆU THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 0.7m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thu sét trên mái cáp đồng tròn D10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Kéo rải dây xuống tiếp địa cáp đồng tròn D10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 5 | Cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 6 | Chân bật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp đôi kích thước 1200mm-2x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp đơn kích thước 1200mm-1x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần treo 1x75W treo cách trần 50cm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió kích thước 250x250mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp tràn D250 có chụp chống nước 1x36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cầu thang - đèn compack 1x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000btu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000btu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 9 | Lắp đặt ống nước ngưng D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Thử kín ống nước ngưng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 12 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt ống đồng cấp Gas D9.5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng cấp Gas D15.9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng cấp Gas D6.4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống đồng cấp Gas D12.7 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng D9,5 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng 15.9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng D6.4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng D15.9 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 21 | Thử kín ống đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 22 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt công tắc điều khiển 5 phím lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc điều khiển 2 phím lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đèn, quạt trần 1 chiều 1 phím lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đèn đảo chiều lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 3 cực lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp chia dây | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | hộp |
| 29 | Vỏ tủ điện tổng chứa 6 MCB | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ tủ điện tầng KT(600X400X250)MM | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 31 | Vỏ tủ điện tầng KT(250X250)MM - Có rơle ngắt điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-80A-10KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-4.5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-4.5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x4)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x2.5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC (1x1.5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x10)mm2 - Dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x4)mm2 - Dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x2.5)mm2 - Dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 46 | Lắp đặt dây điện lõi đồng CU/PVC (1x1.5)mm2 - Dây tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.800 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí xổm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa chậu lavabo - 1 vòi nóng lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam - tiểu treo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi nước - vòi đồng D15 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi sen tắm đứng nóng lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu bếp + vòi rửa nóng lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút ren trong D20 - cấp lạnh | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong D20 - cấp nóng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Kép nối D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 23 | Kép nối D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 25 | Măng sông PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao điện D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt PPR D25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt PPR D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 35 | Keo dán ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D150 PN6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê chéo UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê chéo UPVC D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút UPVC D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thông tắc UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Xi phong D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 56 | Măng sông UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 57 | Măng sông UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 58 | Măng sông UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 59 | Măng sông UPVC D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt UPVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt UPVC D34 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 64 | Keo dán ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 PN6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 PN6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 67 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt rọ chắn rác D150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 74 | Keo dán ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 75 | Nút ấn báo cháy thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CBCS - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN PHONG THỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1131 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0874 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8408 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1622 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1146 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0387 | tấn |
| 9 | Xây gạch tuynel, xây móng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6347 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,1443 | m3 |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3188 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3188 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,8635 | m2 |
| 14 | Bu lông M16 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn liên doanh màu đỏ dày 0.45 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,503 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | md |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2166 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,848 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 200x200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-36W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím lắp chìm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x1.5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x1.5)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ghen mềm luồn dây điện D20 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút UPVC D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox D150 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 30 | Đai neo giữ ống D110 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Keo dán ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN PHONG THỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1146 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,999 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0559 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0808 | tấn |
| 9 | Xây gạch tuynel, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,733 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4581 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1519 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,95 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3336 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2836 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0587 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 19 | Ngâm nước bể | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3671 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN PHONG THỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0659 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0491 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,048 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0582 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3196 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3196 | m2 |
| 14 | Biển hiểu làm bằng đồng 400x400 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| 15 | Gia công cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3047 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,536 | m2 |
| 17 | Bản lề | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Tay năm D40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Chốt ngang | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Chốt đứng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Bánh xe | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp dựng cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THOÁNG LẢNG - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,398 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0734 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2984 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0414 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2778 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1895 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1285 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trụ hàng rào | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2323 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0952 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1632 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0987 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2255 | tấn |
| 15 | Xây gạch tuynel, xây cột, trụ, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2175 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,9161 | m2 |
| 17 | Xây gạch tuynel, xây tường thẳng, chiều dày | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8519 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,1227 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1688 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 87,7412 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3578 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,136 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,518 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO THÉP GAI - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0842 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,43 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9911 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7714 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2241 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4995 | tấn |
| 12 | Gia công thép D8 liên kết lưới thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | tấn |
| 13 | Lưới thép B40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,9 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,9 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa nước D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,625 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7266 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 1x2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Đế cống D400 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D400 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | mối nối |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,654 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2218 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4322 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hạ thô, đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,708 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,708 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch tuynel, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,933 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,05 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,257 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3573 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,516 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,87 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5663 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,5 | cấu kiện |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1941 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1192 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát thô, đắp nền móng công trình | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6589 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6589 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch tuynel, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2208 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,816 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9311 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0921 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1245 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1645 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0084 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0813 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chóa và bóng cao áp 1x250W | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, chiều cao cột 8m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 phím điều khiển đèn cao áp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2.5) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC (1x2.5) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE D32/25 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 9 | Khung bulong móng M24x300x300x750 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 mạ kẽm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cọc |
| 11 | Tai tiếp địa thép 40x4MM-L=200mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 13 | Ecu và long đen | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Bu lông + ecu M6 bắt bẳng điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 18 | Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bảng |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 21 | Dây lên đèn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,776 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0901 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6714 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0042 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0501 | 100m3 |
| 31 | Lưới báo hiệu cáp ngầm 0.3 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 32 | Gạch chỉ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.440 | viên |
| N | HẠNG MỤC: SAN HẠNG MỤC: NỀN - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,2485 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đào móng các hạng mục khác) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,2485 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG (MÃU 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3996 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7479 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,774 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,853 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,639 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9536 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0999 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa PVC D60 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,111 | 100m |
| 10 | Vải địa kỹ thuật lỗ giảm áp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,22 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0004 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5964 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: RÃNH CƠ, RÃNH BẬC - XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,46 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Lát tấm bê tông xi măng, vữa XM mác 75 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1875 | 100m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây rãnh bậc, vữa XM mác 100 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,75 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ- XÃ KHUN HÁ, HUYỆN TAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải nilong chống mất nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5836 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,1704 | m3 |
| 3 | Rải nilong chống mất nước | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8374 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,374 | m3 |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm sinh hoạt | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Model wifi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bộ thu phát sóng wifi | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Switch phân phối tín hiệu internet 16 cổng | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghế ngồi phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bàn làm việc phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ hồ sơ phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Bộ salon giả da phòng lãnh đạo phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế ngồi phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bàn làm việc phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 11 | Tủ hồ sơ phòng Trưởng Công an xã | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 12 | Bảng viết di động Flipchart FC333 làm việc cán bộ chiến sỹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ghế ngồi làm việc cán bộ chiến sỹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bàn làm việc làm việc cán bộ chiến sỹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ tài liệu làm việc cán bộ chiến sỹ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Phông rèm sân khấu phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Hệ thống âm thanh phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Tivi màn hình phẳng 43inchs phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Bục để tượng bác phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bục thuyết trình phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 21 | Tượng Bắc Hồ phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 22 | Ghế họp phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 23 | Bàn họp 6 cái ghép lại phòng hội trường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 24 | Bình chữa cháy CO2 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 25 | Bình cữa cháy ABC loại 4kg | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 26 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x500x180mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 27 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 28 | Chi phí vận chuyển thiết bị | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.072E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.* Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng thi công xây dựng và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị công trình riêng biệt thì được cộng gộp thành 01 hợp đồng tương tự nhưng phải đảm bảo tính chất và tổng giá trị tương đương.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh cấp công trình… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.833.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | + 01 kỹ sư xây dựng+ 01 kiến trúc sư+ 01 kỹ sư điện+ 01 kỹ sư cấp thoát nước+ 01 kỹ sư trắc đạc+ 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Trình độ: Đại học trở lên.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào (dung tính gầu: Phù hợp với thực tế công tác thi công). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 8,5T-9T | Máy lu bánh thép 8,5T-9T | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc, máy thủy bình | Máy toàn đạc, máy thủy bình | 1 |
| 6 | Máy lu rung 18T | Máy lu rung 18T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 8 | Máy đầm Bê tông | Máy đầm Bê tông | 3 |
| 9 | Máy ủi 110 CV | Máy ủi 110 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7T-10T | Ô tô tự đổ 7T-10T | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc, máy thủy bình | Máy toàn đạc, máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy đầm Bê tông | Máy đầm Bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi