Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743533-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 11:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết HĐND, ngân sách xã và vốn NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-15 11:10:00 đến ngày 2022-07-28 11:09:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,567,137,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 128,507,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu năm trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2850706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,997 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,997 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng 12 phòng học Trường tiểu học Đông Hưng
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ theo Nghị quyết HĐND, ngân sách xã và vốn NTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hưng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Bộ phận thẩm định UBND xã Đông Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và XD số 5. + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam; Địa chỉ: phố Bình Minh, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận Tài chính – kế toán UBND xã Đông Hưng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hưng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 128.507.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Hưng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,8705100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,4134m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,016100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3949100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT130,4039m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8876tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2734tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1057tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4589tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6046tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,865100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6406100m2
13Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,5179m3
14Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,2088m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6923100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2307100m3
17Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,5618m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT287,5547m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,4821m3
20Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,0406m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,564m3
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,4278m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT240,2086m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,287m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,2251m3
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,3838m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6622tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2244tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0173tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6114tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1647tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0305tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5675tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3006tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3582tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2463tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2125tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7136tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,0877tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0272tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,677tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18-22mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2535tấn
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9009100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,9244100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,61100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1787100m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0239100m2
48Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT95,48m2
49Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23bộ
50Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20bộ
51Cửa sổ mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,5m2
52Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25bộ
53Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,04m2
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9bộ
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22bộ
56Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,44m2
57Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,74m2
58Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (sử dụng bao che mặt ngoài công trình) hệ Xingfa 65x90mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)) Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,88m2
59Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Tấm compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT146,754m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắt (INOX dày 1.5ly)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0534tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT149,04m2
62Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông, ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
63Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ limNam PhiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,6m
64Gia công lan can (Thép hộp mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8835tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,002m2
66Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0326tấn
67Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0326tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0265100m2
69Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,dày 4,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,9562m2
70Bọc alumium dày 3ly vào khung lan trang trí mặt đứngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT168,8485m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT656,7555m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.967,8476m2
73Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT382,8535m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT369,3334m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.175,9642m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT237,28m
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.397,36m
78Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT274,652m2
79Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT235,1504m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,4876m2
81Lát gạch nem tách KT: 400x400) - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,9012m2
82Đá Granit tự nhiên màu đỏ ruby đậm Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT112,439m2
83Đá Granit tự nhiên màu trắng sa mạcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,8666m2
84Phào cổ bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT252,82m
85Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,967510m
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300*600)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT338,013m2
87Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT:600x600mm gạch mem khô khu vệ sinh) (Máy thi công được nhân với 1,2 so với định mức tương ứng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT127,8856m2
88Lát nền, sàn gạch granit nhân tạo - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT:600x600mm gạch mem khô khu vệ sinh) (Máy thi công được nhân với 1,2 so với định mức tương ứng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.050,1072m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.879,2085m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT786,9383m2
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8022100m2
92Gia công cửa sắt,Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0089tấn
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,28m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7651m2
95Thép thang lên mái D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,12kg
96Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,64m2
B Phần điện
1Lắp đặt MCCB 3P 75A 22kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 2P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
5Lắp đặt MCB 2P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
6Lắp đặt MCB 1P 25A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
7Lắp đặt MCB 1P 16-20A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43cái
8Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
9Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
10Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
11Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3hộp
12Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11hộp
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
16Lắp đặt công tắc 6 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT87cái
19Lắp đặt quạt trần cánh nhôm 75WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
20Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
21Lắp đặt quạt thông gió trên tường 24WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
22Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 17x17cm, 12WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21bộ
23Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 30x30cm, 24WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29bộ
24Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
25Lắp đặt đèn LED tube 2x18W, máng nổi gắn trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
26Máng nổi gắn trần M10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
27Đèn LED tube TT02-120/1x18WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ 
28Lắp đặt đèn LED panel 30x120/1x35WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
29Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/2x20WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48bộ
30Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng CSBA 120/1x20WTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10bộ
31Mua hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT124hộp
32Mua cáp treo Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
33Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây đồng, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,05km/dây
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,2m
35Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,4m
36Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT69,6m
37Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT175,8m
38Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT175,8m
39Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.767,2m
40Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT883,6m
41Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.627m
42Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT585,4m
43Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT932m
44Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58,8m
45Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165m
46Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12m
C Chống sét
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,198kg
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25m
6Mua thuốc hàn hoá nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4lọ
7Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
8Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
9Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,09kg
10Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81m
11Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,8kg
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
13Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9Cái
14Mũ tôn chống dộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9Cái
15Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
16Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2hộp
17Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
D Phần thông tin liên lạc
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
4Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
5Kéo rải dây CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT456,8m
6Dây CAT6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT456,8m
7Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,4m
8Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT124m
9Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT310m
10Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32m
11Ống luồn PVC D40 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24m
E Phần báo cháy, chiếu sáng sự cố & thoát hiểm
1Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29bộ
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 hướng 2 mặt trái-phảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
3Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23bộ
4Lắp đặt dây dẫn Cu//PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT480m
5Ống luồn PVC D16 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60m
6Ống luồn PVC D16 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT200m
7Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23cái
9Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
10Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3hộp
11Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện không điện chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,310 đầu
12Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,25 đèn
13Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,25 nút
14Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45 chuông
15Lắp đặt tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1hộp
16Tủ chuông, đèn, nút ấn báo cháy (410x210x95mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6tủ
17Cầu đấu dây 10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x0,75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT320m
19Ống luồn PVC D16 chìm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36m
20Ống luồn PVC D16 kéo rảiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT260m
21Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42cái
22Mua trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy - tủ 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1tủ
23Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 trung tâm
24Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,288100m3
25Mua cáp ngầm Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 10x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80m
26Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D40/30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,75100m
28Mua gạch BTKNTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT655viên
29Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6551000 viên
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,288100m3
F Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bể
2Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23bộ
3Lắp đặt vòi xịt xí (sen hang)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23cái
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
5Lắp đặt van xả tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Vòi gạt xả)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
9Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
10Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
11Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21cái
14Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
15Dây mềm cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm - PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm -PN 10, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,45100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN 10, bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6100m
19Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR - 90 độ đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR - 135 độ đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
22Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
23Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Lắp đặt van nhựa PP-R, đường kính van d=20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11cái
25Lắp đặt van phao , đường kính van d=20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
26Lắp đặt van một chiều, đường kính van d=20mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
27Lắp đặt côn, nhựa PPR đường kính 40x25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40x20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR ( ren trong) bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, x 20, chiều dày 2,3mm:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70cái
30Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 40, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
31Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmx 20, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cái
32Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60cái
33Lắp đặt T nhựa PPR ( Ren trong)bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm bằng phương pháp hànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
35Lắp đặt Rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
37Lắp đặt măng sông nhựa PPR ren ngoài - Đường kính 50x40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,22100m
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15cái
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm 90 độ:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm/110, 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm/90 , 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/60mm, 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/34mm, 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
50Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
51Lắp đặt côn nhựa PVC d90x34mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
52Lắp đặt tê kiểm tra nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
53Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cái
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20cái
56Lắp đặt côn nhựa PVC d110x60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mm 135độTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
62Lắp đặt cầu chắn thoát nước mưa đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
63Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
64Lắp đặt côn nhựa PVC d110x90mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
G Phần bể tự hoại 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,254100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,248m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5607m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,242m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1733tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0876tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0043tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0316tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0697100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,033100m2
11Xây bể chứa bằng gạch BTKN, KT 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6827m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0693tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,064100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT201cấu kiện
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,9455m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0768m2
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,05m3
19Đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,35m3
20Ống sành D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
H Phần bể tự hoại 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1582100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0962tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0451tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0348100m2
7Xây bể chứa bằng gạch BTKN, KT 6.0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,909m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,594m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0509tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0282100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61cấu kiện
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,899m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5888m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,47m3
15Đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,35m3 
16Ống sành D100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3cái
I Phần PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65(D76)mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50(D60.3)mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,23100m
3Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
4Lắp đặt côn thu, thép tráng kẽm D50-40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
5Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
7Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính D65/50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp chữa cháy liên hợp 2 ngăn (18x55x110cm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6hộp
9Lắp đặt hộp chữa cháy KT: 600x500x180mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3hộp
10Lắp đặt lăng B chữa cháy d50-13mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
11Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50mm l 20m+đầu nốiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cuộn
12Van góc GN D50 có ren trong KY51 (TQ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
13Lắp đặt van khóa góc, đường kính van 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6cái
14Khớp nối Ren trong Φ50 KY51 (lắp vào van)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6chiếc
15Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3Bộ
16Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bình
17Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(BC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bình
18Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3bình
J Phần sân bê tông
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,824m3
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (Hao phí nhân công hệ số điều chỉnh 0.9, hao phí máy bơm bê tông điều chỉnh hệ số 0.8)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91,648m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3210m
4Làm khe co giãn bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT320m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2850706E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 5,997 tỷ đồng (02 công trình dân dụng cấp IV và có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, mỗi công trình dân dụng cấp IV có giá trị bằng hoặc lớn hơn 5,997 tỷ đồng thì được đánh giá là 1 hợp đồng tương tự) - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ. Đối với vốn ngoài ngân sách nhà nước kèm theo tài liệu chứng minh như hóa đơn VAT Liên 1+3m quyết định phê duyệt dự án, tài liệu chứng minh cấp công trình…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.997.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.994.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng cao đẳng trở lên kinh tế xây dựng; kinh tế hoặc xây dựng công trình dân dụng;Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
5 Cán bộ An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, Kỹ thuật xây dựng công trình, xây dựng công trình giao thông (cầu đường, đường bộ, cầu đường bộ) hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao độngĐã trực tiếp phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
10 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
11 Máy vận thăng Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->