Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 13:49:00 đến ngày 2022-08-01 14:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,213,553,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có cá hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét, tường rào - cổng ngõ…,và có giá trị tối thiểu là 4.213.553.000đồng. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.213.553.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình Trạm Y tế phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Bồng Sơn
Số 59 đường Trần Phú, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định, Điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên: UBND thị xã Hoài Nhơn, - Địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC - I. PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,807 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,094 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 54,638 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,311 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,856 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,541 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13,59 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,337 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,011 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,059 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,13 | 100m3 |
| 16 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 62,488 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,677 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 21,959 | m3 |
| 19 | Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,536 | m3 |
| 20 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,527 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,005 | m2 |
| 22 | Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 51,9 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,005 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,005 | m2 |
| 25 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,02 | m2 |
| 26 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15,408 | m2 |
| 27 | Ốp đá granít vào thành bậc cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,645 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt ống nhựa D42 thoát nước móng MTB3, bịt đầu ống bằng vải địa bọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 13 | cấu kiện |
| B | II. PHẦN THÂN BTCT: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,648 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,168 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,603 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,524 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,536 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,556 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,769 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,777 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,817 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 46,889 | m3 |
| 12 | Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,377 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,978 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,73 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,44 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,185 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,269 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,265 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam... | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,172 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,591 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,443 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,01 | tấn |
| C | III. PHẦN THÂN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,963 | tấn |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường bao dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,19 | m3 |
| 3 | Xây tường bao thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường bao dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,103 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường trong nhà dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,595 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường trong nhà dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,11 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường đầu hồi dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,169 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- tường hồi dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,751 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- tường lan can dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17,803 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,144 | m3 |
| D | IV. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,247 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,247 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zem | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,841 | 100m2 |
| E | V. PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 903,882 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 220,081 | m2 |
| 3 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,11 | m2 |
| 4 | Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 46,69 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 228,373 | m2 |
| 6 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 237,9 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 217,199 | m2 |
| 8 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18,4 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 185,817 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.123,962 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.015,861 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.461,538 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 678,286 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 202,9 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 118,1 | m |
| 16 | Tạo chỉ âm trang trí trụ mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 65,8 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét flinkote, 2 lớp theo quy phạm) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 116,259 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,29 | m2 |
| 19 | Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22,769 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 420,129 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26,078 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch Granite 12x60) len chân tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20,76 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 557,748 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,716 | m2 |
| 25 | Gia công lan can tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,527 | tấn |
| 26 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80,702 | m2 |
| 27 | Trụ đề ba cầu thang D180mm bằng inox 304 (chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trụ |
| 28 | SXLD thang thép lên mái KT 2000x400 (quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 97,14 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 46,35 | m2 |
| 32 | SXLD cửa bếp Lamri nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,531 | m2 |
| 33 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,457 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 82,099 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 63,472 | m2 |
| 36 | SXLD logo chữ thập và chữ nổi "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BỒNG SƠN" | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cụm |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,005 | 100m2 |
| F | VI. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m - 2x18w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 0,6m - 1x10w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED âm trần (16W) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED pha 100W | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 38 | cái |
| 12 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 35 | cầu chì |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 58 | cái |
| 18 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 87 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 1P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 26 | cái |
| 26 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 27 | Cáp CVV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 28 | Cáp CVV 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 29 | Cáp CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 30 | Cáp CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 448 | m |
| 31 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1.232 | m |
| 32 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2.292 | m |
| 33 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 70 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 224 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 584 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 893 | m |
| 41 | Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cọc |
| 42 | Kéo rải cáp đồng trần C35 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| G | VII. PHẦN EXIT - SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | 1 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | 1 đèn |
| 5 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 340 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 170 | m |
| H | VIII. HỆ THỐNG THÔNG TIN | |||
| 1 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 Mbps | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | 1 ổ cắm |
| 4 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | 1 ổ cắm |
| 5 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4GHz | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | Thiết bị |
| 6 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cái |
| 7 | Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,8 | 10 m |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40,4 | 10m |
| 11 | Cáp CV 1x1,5mm2, cấp nguồn cho thiết bị wifi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 552 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | 1 tủ |
| I | IX. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Ciprotech R32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cáp neo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 40 | m |
| 3 | Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | trụ |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải cáp đồng C = 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 55 | m |
| 8 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | giếng |
| 9 | Lắp đặt ống cứng luồn dây tiếp địa D32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Óc xiết cáp đồng U/2.0 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp với cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 14 | Kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | lần |
| J | X. CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 (4kg) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Giá đỡ bình | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| K | XI. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Cầu chắn rác D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 3 | Co PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16 | cái |
| 4 | Y PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 34 | cái |
| L | XII. PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Lơi PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt Lơi PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt Giảm PVC D80/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Giảm PVC D50/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lơi PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 75 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm PVC D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm PVC D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 25 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 140 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt Co răng D20/16 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều ĐK D32mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 27 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | cái |
| 28 | Van đồng 2 chiều ĐK D20mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | cái |
| 29 | Van nhựa 2 chiều ĐK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | bộ |
| 31 | Lắp đặt lavabo inox đôi (bao gồm khung inox đỡ lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 22 | bộ |
| 33 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi bếp inox | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thông tắc D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu inox - 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 44 | Xi phông PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Dây mềm 4 tấc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 32 | dây |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bể |
| 47 | Phao cơ ngắt nước | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 49 | Cùm, ti treo ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| 50 | Cùm, ti treo ống D80 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8 | bộ |
| M | XIII. NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,494 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,493 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,262 | m3 |
| 4 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,681 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,322 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,768 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,43 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,105 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,19 | m2 |
| 16 | Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,19 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,865 | m2 |
| 18 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,865 | m2 |
| 19 | Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,344 | m3 |
| 20 | Đổ lớp xỉ than vào hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 21 | Đổ lớp sỏi vào hố thấm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | m3 |
| 23 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,88 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 19 | m3 |
| N | I. TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ CHÍNH: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 31,482 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,051 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,424 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,314 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,407 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,037 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,964 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,736 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,438 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt ống nhựa D42 thoát nước móng đá, bịt đầu ống bằng vải địa bọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 36 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,839 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,595 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,803 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,237 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,785 | m3 |
| 25 | Xây bạ trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,536 | m3 |
| 26 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,75 | m2 |
| 27 | Ốp đá tự nhiên 100x200 chân trụ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 180,826 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 53,78 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 98,035 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 137,3 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 334,241 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt vuông rỗng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,668 | m2 |
| 34 | Gia công chông sắt hàng rào sắt vuông rỗng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 8,216 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,209 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt vuông rỗng mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 68,008 | m2 |
| 37 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,625 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 14,625 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 27,407 | 1m2 |
| O | 1. SAN NỀN: | |||
| 1 | Đất san nền tại lấy đất tại Hoài Tân, Hoài Nhơn, Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 693,052 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,931 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 69,305 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 69,305 | 10m³/1km |
| 5 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,133 | 100m3 |
| P | SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lót sân | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,63 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 57,45 | m3 |
| 3 | Cắt khe sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 15 | 10m |
| 4 | Xây tường bó vỉa bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,441 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6,86 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7 | m2 |
| Q | I. NHÀ XE - PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,322 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,398 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,188 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 9 | Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2,579 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 24,68 | m2 |
| 12 | Kẻ ron ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,44 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D113,5x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 17 | Gia công giằng đầu cột thép ống nhúng kẽm D42.2x1.9mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 18 | Bu lông chờ D16, L=400 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 12 | bộ |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,119 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,097 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,259 | 100m2 |
| 24 | SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 7,4 | m |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,67 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 4,67 | m2 |
| R | II. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Cùm kẹp ống D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Co PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lơi PVC D50 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 6 | cái |
| S | III. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18w | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cầu chì |
| 4 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nổi CB tép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Mặt nạ CB tép | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cáp CXV 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | m |
| 10 | Cáp CVV 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ruột gà D16mm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 17 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 28 | m |
| 13 | Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,36 | 1m3 |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 212 | m |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 3,36 | m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,68 | m3 |
| T | LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 11,877 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 5,073 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,874 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,914 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,37 | m2 |
| 10 | Trát tường trong bằng đất sét, dày 4,0cm | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 16,032 | m2 |
| 11 | Tấm gang (1.3x1.5)m đúc sẵn, khoét lỗ đỡ rác thải khi đốt | Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt | 1,92 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có cá hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét, tường rào - cổng ngõ…,và có giá trị tối thiểu là 4.213.553.000đồng. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.213.553.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 4 | - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | >3 tấn | 4 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 3 |
| 6 | Đầm dùi | 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 8 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi