Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726676-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220721196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 13:49:00 đến ngày 2022-08-01 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,213,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có cá hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét, tường rào - cổng ngõ…,và có giá trị tối thiểu là 4.213.553.000đồng. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.213.553.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >3 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Trạm Y tế phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn , địa chỉ: số 59 đường Trần Phú, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Bồng Sơn Số 59 đường Trần Phú, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231 Email:[email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND sPhường Bồng Sơn, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiểu Việt. + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bồng Sơn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND phường Bồng Sơn, Phòng Tài chính - kế hoạch thị xã Hoài Nhơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Bồng Sơn , địa chỉ: số 59 đường Trần Phú, thị trấn Bồng Sơn, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Bồng Sơn Số 59 đường Trần Phú, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231 Email:[email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Bồng Sơn Số 59 đường Trần Phú, Phường Bồng Sơn, thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Tel:+84.0256.3661.865 - Di động: 0365.831.231 Email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hoài Nhơn, địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định, Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: 35 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định, Điện thoại: 0256.3822628 - Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: UBND thị xã Hoài Nhơn, - Địa chỉ: 06 - Đường 28/3 - Phường Bồng sơn - TX.Hoài Nhơn - Bình Định Tel:+84.0256.3671265 - Fax: +84.0256.3861094 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC - I. PHẦN XÂY LẮP- PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,807100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,094m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt54,638m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,311m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,856100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,362tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,541tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,155tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,088m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,59m3
11Ván khuôn gỗ đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,337100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,011tấn
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,059m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,13100m3
16Khối lượng đất đắp nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt62,488m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,677100m3
18Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt21,959m3
19Bê tông ram dốc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,536m3
20Xây bậc cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,527m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,005m2
22Đắp phào chân tường, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,9m
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,005m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,005m2
25Ốp đá tự nhiên 100x200 chân móngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,02m2
26Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15,408m2
27Ốp đá granít vào thành bậc cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,645m2
28Gia công, lắp đặt ống nhựa D42 thoát nước móng MTB3, bịt đầu ống bằng vải địa bọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13cấu kiện
B II. PHẦN THÂN BTCT:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,648m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,168100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,603tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,524tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,536tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,556m3
7Ván khuôn gỗ xà dầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,769100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,777tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,817tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,132tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt46,889m3
12Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,344m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,377100m2
14Ván khuôn gỗ sàn mái trong nhàTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,978100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,73tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,44tấn
17Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,02m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,185100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,181tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,269tấn
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,265m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô, ô văng, giằng, lam...Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,172100m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,591m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,443100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt431cấu kiện
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,01tấn
C III. PHẦN THÂN XÂY GẠCH
1Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,963tấn
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường bao dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,19m3
3Xây tường bao thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường bao dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,103m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường trong nhà dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,595m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường trong nhà dày 9cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,11m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường đầu hồi dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,169m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- tường hồi dày 13cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,751m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- tường lan can dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,803m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,144m3
D IV. PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép mạ kẽm C125x45x5x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,247tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,247tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 4,5 zemTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,841100m2
E V. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt903,882m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt220,081m2
3Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,11m2
4Trát trụ trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt46,69m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt228,373m2
6Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt237,9m2
7Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt217,199m2
8Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt18,4m2
9Trát lanh tô, cấu kiện bê tông khác, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt185,817m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.123,962m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.015,861m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.461,538m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt678,286m2
14Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt202,9m
15Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt118,1m
16Tạo chỉ âm trang trí trụ mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt65,8m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (quét flinkote, 2 lớp theo quy phạm)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt116,259m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,29m2
19Lát đá kim sa đen bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt22,769m2
20Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (gạch granit 60x60)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt420,129m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic chống trượt 30x30)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt26,078m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 ( gạch Granite 12x60) len chân tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20,76m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt557,748m2
24Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (gạch ceramic 30x60)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,716m2
25Gia công lan can tay vịn inox 304 cao 250mm (quy cách theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,527tấn
26Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm (đơn giá đã bao gồm vật tư chính, phụ và nhân công hoàn thiện trần)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80,702m2
27Trụ đề ba cầu thang D180mm bằng inox 304 (chi tiết theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1trụ
28SXLD thang thép lên mái KT 2000x400 (quy cách theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
29SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
30SXLD cửa đi nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt97,14m2
31SXLD cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt46,35m2
32SXLD cửa bếp Lamri nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,531m2
33Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 14x14x1,0mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,457tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt82,099m2
35Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt63,472m2
36SXLD logo chữ thập và chữ nổi "TRẠM Y TẾ PHƯỜNG BỒNG SƠN"Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cụm
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,005100m2
F VI. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED tube đôi liền máng 1,2m - 2x18wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt28bộ
2Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
3Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 0,6m - 1x10wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
4Lắp đặt đèn LED âm trần (16W)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần 18wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt33bộ
6Lắp đặt đèn LED pha 100WTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
7Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
8Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
9Lắp đặt quạt thông gió trên tường 200x200Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cựcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
11Lắp đặt ô cắm đôi 3 cựcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt38cái
12Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt35cầu chì
13Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50cái
14Lắp đặt công tắc cầu thang 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
15Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt58hộp
16Lắp đặt hộp chìm 4-6 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15hộp
17Mặt nạ 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt58cái
18Mặt nạ 4-6 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
19Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) + Nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt87hộp
20Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt25hộp
21Lắp đặt MCCB 3P 75A-22kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
22Lắp đặt MCCB 3P 40A-18kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
23Lắp đặt CB 1P 25A-6kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
24Lắp đặt CB 1P 20A-6kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26cái
25Lắp đặt CB 1P 16A-6kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt26cái
26Lắp đặt CB 1P 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
27Cáp CVV 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
28Cáp CVV 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
29Cáp CV 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
30Cáp CV 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt448m
31Cáp CV 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1.232m
32Cáp CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2.292m
33Cáp CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt80m
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6/12mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1100m
35Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6/12,7mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,1100m
36Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt70m
37Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt224m
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt584m
40Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt893m
41Gia công, đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cọc
42Kéo rải cáp đồng trần C35Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
43Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10m
44Lắp đặt sứ đón điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
45Lắp đặt tủ điện âm tường chứa 2-4 module, mặt nhựa chống cháy, đế kim loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14hộp
46Lắp đặt tủ điện KT C600xR400xS200, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 tủ
47Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 tủ
G VII. PHẦN EXIT - SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn exit không chỉ hướng, 1 mặtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 đèn
2Lắp đặt đèn exit chỉ 1 hướng, 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31 đèn
3Lắp đặt đèn exit chỉ hướng xuống cầu thang, 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 đèn
4Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt161 đèn
5Cáp CV 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt340m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt170m
H VIII. HỆ THỐNG THÔNG TIN
1Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 16 port 10/100/1000 MbpsTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2thiết bị
2Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2Hộp
3Lắp đặt Ổ cắm mạng tiêu chuẩn RJ11Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt71 ổ cắm
4Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt241 ổ cắm
5Lắp đặt bộ phát sóng Wifi 2.4GHzTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2Thiết bị
6Mặt nạ mạng 1 lỗTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17cái
7Mặt nạ mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
8Lắp đặt hộp chìm 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24hộp
9Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,810 m
10Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt40,410m
11Cáp CV 1x1,5mm2, cấp nguồn cho thiết bị wifiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt50m
12Lắp đặt cáp quang 8FOTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt810 m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt552m
14Lắp đặt tủ thông tin liên lạc 350x400x150mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt21 tủ
I IX. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt Kim thu sét phóng tia tiên đạo, có bán kính bảo vệ Ciprotech R32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
2Cáp neoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt40m
3Gia công, lắp dựng thân trụ đỡ kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1trụ
4Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1hộp
5Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét ф12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4bộ
6Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2.4mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cọc
7Kéo rải cáp đồng C = 70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt55m
8Giếng tiếp địa sâu 10mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3giếng
9Lắp đặt ống cứng luồn dây tiếp địa D32mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30m
10Óc xiết cáp đồng U/2.0Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12cái
11Ốc siết cáp với cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2m3
13Đắp đất công trình thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,2m3
14Kiểm tra điện trở đấtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1lần
J X. CHỮA CHÁY
1Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6bộ
2Bình chữa cháy MFZ4 (4kg)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
3Lắp đặt bình chữa cháy MT3 (3kg)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
4Giá đỡ bìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
K XI. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,4100m
2Cầu chắn rác D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
3Co PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16cái
4Y PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
5Lắp đặt Lơi PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt34cái
L XII. PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,8100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thông hơi)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1100m
8Lắp đặt Co PVC D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
9Lắp đặt Y PVC D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
10Lắp đặt Lơi PVC D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
11Lắp đặt Y PVC D80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cái
12Lắp đặt Lơi PVC D80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60cái
13Lắp đặt Giảm PVC D80/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
14Lắp đặt Giảm PVC D50/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
15Lắp đặt Y PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cái
16Lắp đặt Lơi PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt75cái
17Lắp đặt giảm PVC D32/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
18Lắp đặt Co PVC D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
19Lắp đặt Tê PVC D32Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt10cái
20Lắp đặt Co PVC D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
21Lắp đặt Tê PVC D25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5cái
22Lắp đặt giảm PVC D25/20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt25cái
23Lắp đặt Co PVC D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt140cái
24Lắp đặt Tê PVC D20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt60cái
25Lắp đặt Co răng D20/16Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt32cái
26Van đồng 2 chiều ĐK D32mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
27Van đồng 2 chiều ĐK D25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7cái
28Van đồng 2 chiều ĐK D20mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17cái
29Van nhựa 2 chiều ĐK D25mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2cái
30Lắp đặt lavabo treo tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20bộ
31Lắp đặt lavabo inox đôi (bao gồm khung inox đỡ lavabo)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1bộ
32Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt22bộ
33Bộ xả lavabo bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt24bộ
34Lắp đặt vòi bếp inoxTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
35Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
36Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
37Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt20cái
38Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
39Lắp đặt xí bệt 2 khốiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
40Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hand xịt)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
41Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
42Lắp đặt Tê thông tắc D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
43Lắp đặt phễu thu inox - 150x150Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
44Xi phông PVC D80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8cái
45Dây mềm 4 tấcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32dây
46Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bể
47Phao cơ ngắt nướcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
48Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=2m3, H=20mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 máy
49Cùm, ti treo ống D100Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
50Cùm, ti treo ống D80Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8bộ
M XIII. NHÀ LÀM VIỆC - BỂ TỰ HOẠI, HỐ GA, HỐ THẤM
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,494100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,493100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,262m3
4Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,681m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,88m3
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,322100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,194m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,026100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,021tấn
10Xây hộc bơm, hố thấm bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,768m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,43m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,056100m2
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,105tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt181cấu kiện
15Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt53,19m2
16Trát thành buy, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt53,19m2
17Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,865m2
18Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM 75 (lần 2)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,865m2
19Đổ lớp đá 1x2 vào hố thấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,344m3
20Đổ lớp xỉ than vào hố thấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4m3
21Đổ lớp sỏi vào hố thấmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt19m3
23Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,88m3
24Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt19m3
N I. TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ CHÍNH:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,524100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,4821m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,051m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,424m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,342m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,798100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,314tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,407tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,037m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,964m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,736m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,67100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,337tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,438tấn
15Gia công, lắp đặt ống nhựa D42 thoát nước móng đá, bịt đầu ống bằng vải địa bọc đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt36cấu kiện
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,839100m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,976m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,595100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,152tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,357tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,803m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,311100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,237tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,785m3
25Xây bạ trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,536m3
26Ốp đá tự nhiên 100x200 chân tườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,75m2
27Ốp đá tự nhiên 100x200 chân trụTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,64m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt180,826m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt53,78m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt98,035m2
31Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt137,3m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt334,241m2
33Gia công hàng rào song sắt vuông rỗng mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,668m2
34Gia công chông sắt hàng rào sắt vuông rỗng mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt8,216m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,2091m2
36Lắp dựng hàng rào song sắt vuông rỗng mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt68,008m2
37Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,625m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt14,625m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt27,4071m2
O 1. SAN NỀN:
1Đất san nền tại lấy đất tại Hoài Tân, Hoài Nhơn, Bình ĐịnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt693,052m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,931100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt69,30510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt69,30510m³/1km
5San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,133100m3
P SÂN BÊ TÔNG NỘI BỘ
1Rải bạt nhựa lót sânTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,63100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt57,45m3
3Cắt khe sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1510m
4Xây tường bó vỉa bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,441m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,86m2
6Quét vôi 3 nước trắngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7m2
Q I. NHÀ XE - PHẦN XÂY DỰNG:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,3221m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,42m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,398m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,086100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,036tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,025tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,188m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,073100m3
9Xây tường bó vỉa bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06m3
10Bê tông nền, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,579m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt24,68m2
12Kẻ ron ram dốcTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,44m2
13Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D113,5x2,9mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,091tấn
14Gia công cột bằng thép ống nhúng kẽm D59,9x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,028tấn
15Gia công vì kèo bằng thép ống nhúng kẽm D88,3x2,9mm, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,097tấn
17Gia công giằng đầu cột thép ống nhúng kẽm D42.2x1.9mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012tấn
18Bu lông chờ D16, L=400Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12bộ
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,119tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,06tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,097tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,259100m2
24SX, LD máng tole thu nước (quy cách theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,4m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,67m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,67m2
R II. PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,09100m
2Cùm kẹp ống D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
3Cầu chắn rác D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
4Co PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3cái
5Lơi PVC D50Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6cái
S III. PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED tube đơn liền máng 1,2m - 1x18wTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
3Lắp cầu chìTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cầu chì
4Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1hộp
5Mặt nạ 1-3 phần tửTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
6Lắp đặt hộp nổi CB tépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1hộp
7Mặt nạ CB tépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
8Lắp đặt CB 1P 10A-6kATheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
9Cáp CXV 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28m
10Cáp CVV 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt17m
11Lắp đặt ống ruột gà D16mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt28m
13Đào mương cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,361m3
14Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt212m
15Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3,36m3
16Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,68m3
T LÒ ĐỐT RÁC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11,8771m3
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt5,073m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,768m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - tường dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,874m3
5Xây tường bằng gạch không nung 2 lỗ 5,5x9x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,914m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,516m3
7Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,053100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,014tấn
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,37m2
10Trát tường trong bằng đất sét, dày 4,0cmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt16,032m2
11Tấm gang (1.3x1.5)m đúc sẵn, khoét lỗ đỡ rác thải khi đốtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,92m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.264065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu đang xét (như: có cá hạng mục: nhà làm việc, hệ thống chữa cháy, cấp nước, cấp điện, chống sét, tường rào - cổng ngõ…,và có giá trị tối thiểu là 4.213.553.000đồng. (kèm theo QĐ phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KT-KT, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.213.553.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - hạng III;- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình- Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.55
2 Kỹ thuật thi công 4 - 01 người: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- 01 người: Tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng, có chứng chỉ thi công về phòng cháy và chữa cháy; đã phụ trách kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng trong vòng 03 nămtrở lại đây.- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học ngành điện dân dụng và công nghiệp;- 01 người có bằng tốt nghiệp đại học cấp thoát nước;- Các nhân sự trên đã làm công tác kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.33
3 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.- Yêu cầu sao y chứng thực các tài liệu liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >=0,8m31
2 Ô tô tải tự đổ >3 tấn4
3 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
4 Lu bánh thép ≥10 tấn1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít3
6 Đầm dùi 1,5kW3
7 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
8 Đầm bàn 1,0 kW2
9 Máy ủi 110 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->