Gói thầu: Thi công hoàn trả, di dời hệ thống lưới điện trung thế, hạ thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773895-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Thi công hoàn trả, di dời hệ thống lưới điện trung thế, hạ thế
Số hiệu KHLCNT 20220532675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (thuộc vốn đầu tư dự án xây dựng cầu Rạch Miễu 2 nối liền tỉnh Tiền Giang và Tỉnh Bến Tre được phê duyệt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 13:38:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,280,703,419 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 600mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 2.800 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao cóchứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặcxác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợpHợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quymô của công trình thì phải cung cấp quyết định phêduyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô củacông trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,5 HP
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công hoàn trả, di dời hệ thống lưới điện trung thế, hạ thế
Tiểu dự án giải phóng mặt bằng (Tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) Dự án đầu tư xây dựng công trình cầu Rạch Miễu 2 nối tỉnh Tiền Giang và tỉnh bến Tre (địa phận tỉnh Bến Tre)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (thuộc vốn đầu tư dự án xây dựng cầu Rạch Miễu 2 nối liền tỉnh Tiền Giang và Tỉnh Bến Tre được phê duyệt)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Bến Tre; địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; SĐT: 0275 8511 909; Fax: 0275 3824 022. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế xây dựng Trọng Tín; Địa chỉ: số 117A1 đường Võ Nguyên Giáp, ấp Bình Thành, xã Bình Phú, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; 0275 2210239. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công thương tỉnh Bến Tre. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre, địa chỉ: Tầng 5 Tòa nhà Sacombank, số 14C1 đường Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 3824970; Fax: (0275) 3827212


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Tầng 5, Tòa nhà Sacombank, 14C1 Đại lộ Đồng Khởi, Phường Phú Khương, TP. Bến Tre, Tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: số 6 Cách mạng tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: (0275) 382 2148 - Fax: (0275) 382 2149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc
B PHẦN TRUNG THẾ - THÀNH PHỐ BẾN TRE
1Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT dài 14m đơn (thủ công)Trụ BTLT 14m đơn2Trụ
2Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT dài 14m đôi - ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 14m đôi1Trụ
3Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT dài 14m đôi - ghép hở (thủ công+cơ giới)Trụ BTLT 14m đôi2Trụ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT dài 16m đôi - ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 16m đôi2Trụ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT dài 20m đôi - ghép hở (thủ công+cơ giới)Trụ BTLT 20m đôi2Trụ
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa lặp lại trụ 14mMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
7Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà dừng đôi)Xà sắt L75x75x8 - 2,4m16Bộ
8Cung cấp và lắp đặt bộ chuổi cách điện treo Polymer képMô tả kỹ thuật theo Chương V50Bộ
9Cung cấp và lắp đặt bộ chuổi cách điện treo Polymer đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Cung cấp và rãi căng dây nhôm trần lỗi thép (ACSR) 185/29 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.247Mét
11Cung cấp và rãi căng cáp nhôm trần lõi thép bọc mỡ ACKP 95/16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V208Mét
12Cung cấp và rãi căng cáp nhôm trần lõi thép (ACSR) 50/8 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181Mét
13Cung cấp và rãi căng dây nhôm bọc lõi thép 24kV (ACXH) 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V181Mét
14Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
15Cung cấp và lắp đặt cách điện đứng polymer 36kV dòng rò ≥ 900mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53Cái
16Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 1 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
17Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
18Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 50mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
19Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 95mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
20Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 24kV 150-185mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V48Cái
21Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép bọc ACXH 50mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
22Cung cấp và lắp đặt bulon mắt 16x350 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
23Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 95mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
24Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm trần ACRS 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
25Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép bọc ACXH 50mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
26Cung cấp và lắp đặt khóa néo dừng 5U dây AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
27Cung cấp và lắp đặt kẹp Wire A25-70 (2/0) dạng tyMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
28Cung cấp và lắp đặt hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
29Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
30Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
31Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép (AC 185kg) 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
32Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cộn
33Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
34Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 929Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
35Cung cấp và lắp đặt bulon 16x250 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
36Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V40Cái
37Cung cấp và lắp đặt long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Cái
38Cung cấp và lắp đặt khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
39Cung cấp và lắp đặt đai thép InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40Mét
40Cung cấp và lắp đặt khóa đai Inox 20x0,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
41Cung cấp và lắp đặt MBT-1x12m (trụ SDL)Móng trụ bê tông: MBT-1x12m (trụ SDL)10Bộ
42Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-1x14mMóng trụ bê tông: MBT-1x14m2Bộ
43Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x14mMóng trụ bê tông: MBT-2x14m3Bộ
44Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x16mMóng trụ bê tông: MBT-2x16m2Bộ
45Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x20mMóng trụ bê tông: MBT-2x20m2Bộ
46Tháo dỡ và thu hồi dây ACX 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5Mét
47Tháo dỡ và thu hồi dây AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,5Mét
48Tháo dỡ và thu hồi dây AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130Mét
49Tháo dỡ và thu hồi dây AC 185mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V780Mét
50Tháo dỡ và thu hồi bộ dây chằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
51Tháo dỡ và thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
52Tháo dỡ và thu hồi sứ treo 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
53Tháo dỡ và thu hồi đà composit L75x75x5-2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
54Tháo dỡ và thu hồi khung sứ đỉnh/ToppingMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
55Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 10,5m đập gốc (dựng trụ vượt lộ kéo dây khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Trụ
56Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 12m đập gốc (dựng trụ vượt lộ kéo dây khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Trụ
57Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 14m đập gốc (dựng trụ vượt lộ kéo dây khách hàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Trụ
58Tháo dỡ và lắp lại máy biến áp 37,5kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Máy
59Tháo dỡ và lắp lại FCO 15/27kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
60Tháo dỡ và lắp lại LA 18kV 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
61Tháo dỡ và lắp lại thùng điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
62Tháo dỡ và lắp lại đà 2,4m đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
63Tháo dỡ và lắp lại đà 2,4m đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
64Tháo dỡ và lắp lại kẹp WireMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
65Tháo dỡ và lắp lại hotlineMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
C PHẦN HẠ THẾ - THÀNH PHỐ BẾN TRE
1Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơn (SDL)Trụ BTLT 7,5m đơn2Trụ
2Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 8,5m đơn (SDL)Trụ BTLT 8,5m đơn1Trụ
3Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôiTrụ BTLT 7,5m đôi1Trụ
4Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đơnTrụ BTLT 8,5m đơn3Trụ
5Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 8,5m đôiTrụ BTLT 8,5m đôi37Trụ
6Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đôiTrụ BTLT 12m đôi3Trụ
7Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 14m đôi12Trụ
8Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa hàn sắt ngoài thân trụ (kẹp IPC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
9Cung cấp và lắp đặt xà sắt L75x75x8 - 2,4m (xà dừng đôi)Xà sắt L75x75x8 - 2,4m14Bộ
10Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện treo dừng dây 5U (vượt lộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Bộ
11Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây nhôm lõi thép trần ACSR 70mm2 + yếm 1CTMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
12Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
13Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
14Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
15Cung cấp và rãi căng dây ACSR - 70mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V429Mét
16Cung cấp và rãi căng dây AV - 95mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.292Mét
17Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 3x50mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440Mét
18Cung cấp và rãi căng dây LV-ABC - 4x95mm2 (0.6/1kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V561Mét
19Cung cấp và rãi căng cáp Muler đồng 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V58Mét
20Cung cấp và rãi căng dây duplex ruột nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V680Mét
21Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 3 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
22Cung cấp và lắp đặt khung đỡ 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
23Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
24Cung cấp và lắp đặt kẹp AC 50-70 (3 Bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56Cái
25Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp 4x(50-95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58Cái
26Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
27Cung cấp và lắp đặt móc chữ A (móc đôi cáp ABC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
28Cung cấp và lắp đặt bulon 16x200 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V55Cái
29Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V39Cái
30Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x200 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V70Cái
31Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x300 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V49Cái
32Cung cấp và lắp đặt long đền vuông phi 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V307Cái
33Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-95 (02 bulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
34Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V81Cái
35Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Cung cấp và lắp đặt kẹp ép WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V144Cái
37Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
38Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
39Cung cấp và lắp đặt ống nối căng dây nhôm lõi thép AC 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
40Cung cấp và lắp đặt băng keo nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V144Cuộn
41Nhổ hạ trụ BTLT 7,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V34Trụ
42Nhổ hạ trụ BTLT 8,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V18Trụ
43Tháo dỡ dây AC50Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,9Mét
44Tháo dỡ dây AV50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.239,6Mét
45Tháo dỡ dây AV70Mô tả kỹ thuật theo Chương V249Mét
46Tháo dỡ dây ABC 4x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V148Mét
47Tháo dỡ dây ABC 4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V502,7Mét
48Tháo dỡ rack 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
49Tháo dỡ chằng hẹp hạ thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
50Dựng trụ SDL - trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m đơn2Trụ
51Dựng trụ SDL - trụ BTLT 8,5mTrụ BTLT 8,5m đơn1Trụ
52Căng dây SDL - ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82Mét
53Căng dây SDL - ABC 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V405,5Mét
54Tháo dỡ và lắp đặt lại thùng điện kế (composit - 1 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
55Tháo dỡ và lắp đặt lại thùng điện kế (composit - 2 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
56Tháo dỡ và lắp đặt lại thùng điện kế (composit - 4 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
57Tháo dỡ và lắp đặt lại thùng điện kế (composit - 6 điện kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
58Tháo dỡ và lắp đặt lại thùng điện kế (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
59Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-1x7,5mMóng trụ bê tông: MBT-1x7,5m2Bộ
60Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x7,5mMóng trụ bê tông:: MBT-2x7,5m1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-1x8,5mMóng trụ bê tông:: MBT-1x8,5m4Bộ
62Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x8,5mMóng trụ bê tông:: MBT-2x8,5m37Bộ
63Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x12mMóng trụ bê tông: MBT-2x12m3Bộ
64Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT-2x14mMóng trụ bê tông: MBT-2x14m12Bộ
D PHẦN TRUNG THẾ - CHÂU THÀNH
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT 12m-1Móng trụ bê tông: MBT 12m-11Bộ
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT 12m-2Móng trụ bê tông: MBT 12m-21Bộ
3Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT 14m-1Móng trụ bê tông: MBT 14m-12Bộ
4Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT 14m-2Móng trụ bê tông: MBT 14m-27Bộ
5Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông: MBT 16m-2Móng trụ bê tông: MBT 16m-22Bộ
6Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt trụ trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 16m đôi ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 16m đôi ghép hở2Trụ
8Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hở (thủ công)Trụ BTLT 14m đôi ghép hở1Trụ
9Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đôi ghép hở (cơ giới + thủ công)Trụ BTLT 14m đôi ghép hở6Trụ
10Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 14m đơn (thủ công)Trụ BTLT 14m đơn2Trụ
11Nhổ hạ và lắp dựng lại trụ BTLT 12m đôi (di dời và ghép với trụ thu hồi) (cơ giới + thủ công)Trụ BTLT 12m đôi1Trụ
12Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 12m đơn di dời (cơ giới + thủ công)Trụ BTLT 12m đơn1Trụ
13Cung cấp và lắp đặt bộ néo lệch trung thếNéo lệch trung thế1Bộ
14Cung cấp và lắp đặt xà đơn L75x75x8 dài 2,0m cânXà sắt đơn L75x75x8 dài 2,0m cân3Bộ
15Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,0m cânXà sắt đôi L75x75x8 dài 2,0m cân11Bộ
16Cung cấp và lắp đặt xà đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôiXà sắt đôi L75x75x8 dài 2,4m trụ đôi7Bộ
17Cung cấp và lắp đặt cách điện treo Polymer 36kV PDI-5 35/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
18Cung cấp và lắp đặt sứ đứng Polymer 36kV Linepost + ty đường rò 950mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57Cái
19Cung cấp và lắp đặt khánh đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
20Cung cấp và lắp đặt maní (móc treo chữ U)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180Cái
21Cung cấp và lắp đặt vòng treo đầu tròn (Ball eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
22Cung cấp và lắp đặt mắc nối đơn (Socket eye)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47Cái
23Cung cấp và lắp đặt khung sứ đỉnh-0,5m-V63Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
24Cung cấp và lắp đặt giáp níu dây ACX 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
25Cung cấp và lắp đặt gíap níu dây ACX 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Cái
26Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
27Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đơn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
28Cung cấp và lắp đặt giáp buộc đầu sứ đơn 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
29Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ đơn 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
30Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng AC 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
31Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng thẳng 25 - 150mm2 - 4UMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
32Cung cấp và lắp đặt ống ép AC 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
33Cung cấp và lắp đặt rack UMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
34Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
35Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 419Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
37Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 929Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
38Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
39Cung cấp và lắp đặt boulon 16x300 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V63Cái
40Cung cấp và lắp đặt long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Cái
41Cung cấp và lắp đặt băng keo trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
42Cung cấp và rãi căng cáp ACXH 240mm2 - 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V973,08Mét
43Cung cấp và rãi căng cáp nhôm lõi thép AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,88Kg
44Tháo dỡ và lắp đặt lại xà đơn L75x75x8 dài 2m _ SDLXà đơn L75x75x8 dài 2m1Bộ
45Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025Km
46Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,133Km
47Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,427Km
48Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc ACXH50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025Km
49Tháo hạ và căng lại dây nhôm bọc ACXH 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062Km
50Tháo và lắp lại xà thép cột đỡ BTLT (đà 2m đơn)Xà đơn L75x75x8 dài 2m1Bộ
51Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m đơnTrụ BTLT 12m đơn4Trụ
52Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 14m đơnTrụ BTLT 14m đơn2Trụ
53Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 16m đôiTrụ BTLT 16m đôi1Trụ
54Tháo dỡ thu hồi xà L75x75x8 - 2mXà L75x75x8 - 2m2Cái
55Tháo dỡ thu hồi chống xéoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
56Tháo dỡ thu hồi dây nhôm trần AC 95mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,79Kg
57Tháo dỡ thu hồi dây nhôm bọc ACX 240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V123Mét
58Tháo dỡ thu hồi toppin và khung chân sứ đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
59Tháo dỡ thu hồi sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
60Tháo dỡ thu hồi bộ dây chằng xuống trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
E PHẦN HẠ THẾ - CHÂU THÀNH
1Cung cấp và lắp đặt móng trụ M7,5_aMóng: M7,5_a14Bộ
2Cung cấp và lắp đặt móng trụ M7,5_2aMóng: M7,5_2a22Bộ
3Cung cấp và lắp đặt móng trụ M10,5_aMóng: M10,5_a6Bộ
4Cung cấp và lắp đặt móng trụ M10,5_2aMóng: M10,5_2a1Bộ
5Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 12m-1MBT 12m-110Bộ
6Cung cấp và lắp đặt móng trụ bê tông MBT 12m-2MBT 12m-29Bộ
7Cung cấp và lắp đặt bộ tiếp địa sắt cho trụ hạ thếBộ tiếp địa sắt cho trụ hạ thế11Bộ
8Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 7,5m đơnTrụ BTLT 7,5m đơn3Trụ
9Nhổ hạ và dựng lại TRỤ BTLT 7,5m đôi (di dời và ghép với trụ thu hồi)Trụ BTLT 7,5m đôi6Trụ
10Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 10,5m đơnTrụ BTLT 10,5m đơn2Trụ
11Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đơnTrụ BTLT 7,5m đơn13Trụ
12Cung cấp, lắp đặt 01 trụ BTLT 7,5m đơn; Nhổ hạ và dựng lại 01 trụ đơn _ BTLT 7,5m đôi (SDL+XDM)Trụ BTLT 7,5m đôi2Trụ
13Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 7,5m đôiTrụ BTLT 7,5m đôi15Trụ
14Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m đơnTrụ BTLT 12m đơn10Trụ
15Cung cấp và lắp dựng trụ BTLT 12m trụ đôiTrụ BTLT 12m đôi9Trụ
16Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 10,5m đơn (trụ thu hồi trong công trình)Trụ BTLT 10,5m đơn4Trụ
17Nhổ hạ và dựng lại trụ BTLT 10,5m đôi (trụ thu hồi trong công trình)Trụ BTLT 10,5m đôi1Trụ
18Cung cấp và lắp đặt rack 2- nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
19Cung cấp và lắp đặt rack 3- nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
20Cung cấp và lắp đặt sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V62Cái
21Cung cấp và lắp đặt kẹp rãnh song song 2 bulon AC 25 - 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
22Cung cấp và lắp đặt kẹp WR 279Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
23Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V34Cái
24Cung cấp và lắp đặt bulon 16x200 - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
25Cung cấp và lắp đặt long đền vuông Þ18Mô tả kỹ thuật theo Chương V148Cái
26Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
27Cung cấp và lắp đặt ống nối ép AC 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28Cung cấp và lắp đặt móc chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
29Cung cấp và lắp đặt kẹp treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
30Cung cấp và lắp đặt kẹp dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V45Cái
31Cung cấp và lắp đặt kẹp IPC 95-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V126Cái
32Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
33Cung cấp và lắp đặt bulon móc 16x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V52Cái
34Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế đôi composit (2 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
35Cung cấp và lắp đặt thùng điện kế bốn composit (4 ngăn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
36Cung cấp và lắp đặt cáp muler 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V332Mét
37Cung cấp và rãi căng cáp nhôm bọc ABC 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V677,28Mét
38Cung cấp và rãi căng cáp nhôm bọc ABC 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V864,96Mét
39Cung cấp và lắp đặt băng keo nhựa (loại nhỏ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110Cuộn
40Cung cấp và rãi căng duplex ruột nhôm 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V557Mét
41Cung cấp và lắp đặt đai thép inox 20x0,4 + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V240Cái
42Tháo dỡ và lắp lại cách điện hạ thế bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
43Tháo hạ và lắp lại dây BranchementMô tả kỹ thuật theo Chương V120Vị trí
44Tháo hạ và căng lại dây nhôm AC.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,265Km
45Tháo hạ và căng lại dây nhôm AV.50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Km
46Tháo hạ thu hồi cáp nhôm trần AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,19Km
47Tháo hạ thu hồi cáp nhôm bọc AV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72Km
48Nhổ hạ thu hồi trụ BTLT 7,5mTrụ BTLT 7,5m4Trụ
49Cung cấp và lắp đặt bulon 16x300 nhúng kẽmTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)4Cái
50Cung cấp và lắp đặt bulon 16x350 nhúng kẽmTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)2Cái
51Cung cấp và lắp đặt bulon VRS 16x700 nhúng kẽmTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)4Cái
52Cung cấp và lắp đặt long đền vuông Þ18Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)20Cái
53Cung cấp và lắp đặt slipbolt 1/0Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)12Cái
54Cung cấp và lắp đặt kẹp nối ép WR 279Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)2Cái
55Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa 16 - 2400 hàn sắt Þ10 (dài 10,5m)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)3Cái
56Cung cấp và lắp đặt cáp đồng bọc 24kV CV25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)5Mét
57Cung cấp và lắp đặt cáp đồng trần C25 mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)8Mét
58Cung cấp và lắp đặt coss ép Cu 25mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)2Cái
59Cung cấp và lắp đặt bulon 12x30 nhúng kẽmTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)2Cái
60Cung cấp và lắp đặt đai inox + khoá đaiTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)6Cái
61Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc CV-70 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)20Mét
62Cung cấp và lắp đặt dây đồng bọc CV-50 -0,6/1kVTháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)10Mét
63Cung cấp và lắp đặt đầu coss ép dây đồng 70mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)4Cái
64Cung cấp và lắp đặt đầu coss ép dây đồng 50mm²Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)2Cái
65Cung cấp và lắp đặt băng keo nhựa (loại nhỏ)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)10Cuộn
66Tháo và lắp lại MBT trên cột ≤ 50 kVATháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)1Máy
67Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi ≤ 35 (22)kV (1 pha)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)1Cái
68Tháo và lắp lại chống sét van ≤ 35kV (1 pha)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)1Cái
69Tháo và lắp lại áp tô mát ≤ 200ATháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)1Cái
70Tháo và lắp lại thùng điện năng kế (1 pha)Tháo và lắp lại trạm biến áp 1 pha 2x37,5kVA (1 trạm)1Cái
F CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Cho yếu tố phát sinh khối lượngBắt buộc Nhà thầu phải chào chi phí dự phòng theo giá trị cố định là: 182.126.272 đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thi công đường dây trung thế có chiều dài ≥ 600mét, đường dây hạ thế có chiều dài ≥ 2.800 mét vàtrạm biến áp. Nhà thầu phải cung cấp bản sao cóchứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng; biên bảnnghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặcxác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Trường hợpHợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thànhhoặc xác nhận của Chủ đầu tư không thể hiện quymô của công trình thì phải cung cấp quyết định phêduyệt dự án/thiết kế để chứng minh quy mô củacông trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành ghề tư vấn giám sát chuyên ngành phù hợp.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện từ bậc 5 trở lên.(theo Thông tư số 05/2021/TT-BCT ngày 02/08/2021 của Bộ Công thương về an toàn điện)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 2 - Là Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.- Có thẻ An toàn điện bậc 4 trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình trong thời gian 05 năm gần đây với quy mô là thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥4,5 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)2
2 Máy đầm cóc Công suất ≥2,5 HP2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->