Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học A, nhà xe học sinh Trường THPT Bình Yên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774985-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Bình Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học A, nhà xe học sinh Trường THPT Bình Yên)
Số hiệu KHLCNT 20220774906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 12:30:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,287,666,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86299E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.366.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.202.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường THPT Bình Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà lớp học A, nhà xe học sinh Trường THPT Bình Yên)
Sửa chữa nhà lớp học A, nhà xe học sinh Trường THPT Bình Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Bình Yên , địa chỉ: Xã Bình Yên, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Bình Yên; Địa chỉ: xã Bình Yên, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; SĐT: 0208 3879 027
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1 đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Kim Quy; Địa chỉ: Tổ 22, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 5/1, đường Bắc Kạn, phường Hoàng Văn Thụ, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Trường THPT Bình Yên , địa chỉ: Xã Bình Yên, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường THPT Bình Yên; Địa chỉ: xã Bình Yên, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; SĐT: 0208 3879 027


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Bình Yên; Địa chỉ: xã Bình Yên, huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên; SĐT: 0208 3879 027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18 đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Số điện thoại: 0208 3858 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3759 605
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sữa chữa nhà lớp học A
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E-HSMT40,1422m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V E-HSMT12,096m3
3Tháo dỡ cửaChương V E-HSMT272,16m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V E-HSMT707,4m
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E-HSMT733,204m2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V E-HSMT742,708m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT10,7008m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Chương V E-HSMT5,1392m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V E-HSMT1,452m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Chương V E-HSMT0,726m3
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT7,29m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT148,488m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E-HSMT593,6061m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E-HSMT335,502m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT277,7277m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT240,084m2
17Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT335,502m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT75,7944m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V E-HSMT57,96m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V E-HSMT1.385,0809m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V E-HSMT782,838m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT2.296,747m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT911,64m2
24SX cửa đi bằng khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiên)Chương V E-HSMT113,4m2
25SX cửa đi bằng khung nhôm hệ 55 kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiên)Chương V E-HSMT90,72m2
26Hoa sắt cửa bằng thép vuông đặcChương V E-HSMT3.041,847kg
27Lan can inox 201Chương V E-HSMT828,8988kg
28Sơn tính điệnChương V E-HSMT828,8988kg
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT204,12m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT210,6m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT129,2112m2
32Vệ sinh mài lại granito bậc tam cấp, bậc cầu thang, thanh lan canChương V E-HSMT263,5164m2
33Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT92,8165m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V E-HSMT92,8165m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000mChương V E-HSMT92,8165m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT9,5634100m2
B Hạng mục: Điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT54bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V E-HSMT79bộ
3Lắp đặt ổ cắm đơnChương V E-HSMT27cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT36cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT54cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V E-HSMT27cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V E-HSMT9cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT48cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V E-HSMT6cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 x1,5mm2Chương V E-HSMT1.350m
12Lắp đặt dây dẫn 2 x2,5mm2Chương V E-HSMT840m
13Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Chương V E-HSMT120m
14Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Chương V E-HSMT180m
15Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V E-HSMT40m
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT1hộp
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT2hộp
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V E-HSMT27hộp
19Đế âm tườngChương V E-HSMT152cái
20Mặt công tắc, ổ cắm, atomatChương V E-HSMT152cái
21Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT2.310m
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT180m
23Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2Chương V E-HSMT50m
24Lắp đặt dây đơn Chương V E-HSMT15m
25Cọc tiếp địaChương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT15m
27Đào đất móng băng, rộng Chương V E-HSMT5,04m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT5,04m3
C Hạng mục: Nhà xe
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Chương V E-HSMT519,582m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V E-HSMT11,1514m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V E-HSMT40,04m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT2,808m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,4448100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1806tấn
8Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT7,6726m3
9Bu lông chân cộtChương V E-HSMT104Cái
10Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT1,1305tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT1,1305tấn
12Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,6645tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,6645tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E-HSMT172,0818m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E-HSMT4,0488100m2
16Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V E-HSMT24,1m3
17Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT72,3m3
18Máng thu nước bao gồm cả ke đỡ mángChương V E-HSMT42,6md
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E-HSMT13,3467m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.431499E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.86299E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.601.366.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.202.732.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học ngành Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV trở lên. (Có xác nhận của CĐT)(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt1
2 Máy khoan bê tông cầm tay Hoạt động tốt1
3 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 150 lít1
5 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít1
6 Máy hàn ≥ 23kW1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->