Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768621-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Cát Tài
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp
Số hiệu KHLCNT 20220768604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã Cát Tài và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:42:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình giao thông, Cấp 4 trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; (03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Trung cấp xây dựng công trình giao thông trở lên.Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp trung cấp xây dựng)Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,0m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
14-Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Cát Tài
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp
Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổnglàng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp
150 Ngày
E-CDNT 3 Tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã Cát Tài và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài , địa chỉ: Thái Thuận, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, địa chỉ: xã Cát Tài huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khảo sát MiềnTrung. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán xây dựng: Công ty TNHH TVTKXD Thiên Tường. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế An Phú. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Tân Tiến. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: UBND xã Cát Tài.


- Bên mời thầu: UBND xã Cát Tài , địa chỉ: Thái Thuận, Cát Tài, Phù Cát, Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, địa chỉ: xã Cát Tài huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe ủi phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật; đối với tời nâng phải có giấy kiểm định an toàn) còn hiệu lực; - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ biện pháp thi công. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công,… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). *đối với các tài liệu tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu .
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Cát Tài, địa chỉ: xã Cát Tài huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Cát Tài. + Địa chỉ: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG L= 978,82m: THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG:
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2nt79,9100m2
2Sản xuất BTN C12,5nt833,202tấn
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hnt8,332100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7Tnt8,332100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐGx32,8)nt8,332100tấn
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmnt79,9100m2
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đào phá mặt đường BTXM dày 18cmnt0,013100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3nt0,013100m3
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt0,13410m3
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40nt40,293m3
5Bê tông chân khay M250, đá 2x4, PCB40nt48,85m3
6Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40nt86,292m3
7Bạt nhựa lót móngnt955,603m2
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt0,025100m2
9Ván khuôn móng dàint4,186100m2
10Ống nhựa D34nt117m
11Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựant391,528m2
12Vét hữu cơ - Cấp đất IInt5,49100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt54,89910m3
14Đào nền +khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IInt5,899100m3
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt11,486100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, kbc= 1,13 (tận dụng đất đào)nt7,081100m3
17Đất san lấp giá bán tại mỏ đấtnt7,081100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ;nt70,80810m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km;nt70,80810m3
20Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngnt5,152100m2
21Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (đg*10)nt5,152100m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1)nt3,60610m3
23* Cọc tiêu: Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40nt5,927m3
24Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40nt49m3
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt3921 cấu kiện
26Ván khuôn kim loại cọcnt1,101100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmnt0,365tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmnt1,309tấn
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt122,304m2
30Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt122,304m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt491m3
32* Vạch sơn biển báo: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt95,41m2
33Ván khuôn móng dàint0,014100m2
34Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40nt0,106m3
35Cung cấp thép trụ D76nt34,594kg
36Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D76mmnt2cái
37Lắp đặt biển báo phản quang tam giácnt2cái
38Cung cấp thép tấmnt16,485kg
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt0,0731m2
40* Tấm đan: Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40nt2,588m3
41Bạt nhựa lót móngnt4,505m2
42Ván khuôn móng dàint0,082100m2
43Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmnt0,138tấn
C 02 CẦU BẢN
1Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt21,61m3
2Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40nt29,85m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40nt68,68m3
4Bê tông trụ M250, đá 2x4, PCB40nt3,9m3
5Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40nt71,29m3
6Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40nt29,05m3
7Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30nt15,21m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt54,61m3
9Ván khuôn tườngnt1,971100m2
10Ván khuôn móng dàint3,074100m2
11Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,475tấn
12Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,345tấn
13Cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,085tấn
14Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,017tấn
15Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt2,839tấn
16Cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,407tấn
17Cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt4,929tấn
18Cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,284tấn
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt45,4m3
20Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnnt71 rọ
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt4,157100m3
22Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98nt3,779100m3
23Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95nt9,88100m3
24Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, kbc= 1,13 (tận dụng đất đào)nt7,007100m3
25Đất san lấp giá bán tại mỏ đấtnt7,007100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ;nt70,0710m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km;nt70,0710m3
28Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)nt0,72100m3
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (tận dụng)nt101 đoạn ống
30Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (NC & M x0.6)nt101 đoạn ống
D 06 CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng- Cấp đất IInt0,451100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,346100m3
3Bạt nhựa lót móngnt65,633m2
4Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40nt4,442m3
5Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40nt4,568m3
6Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300)nt9md
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmnt21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmnt11 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmnt3mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmnt3cái
11Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D400 (tải trọng H30, mác 300)nt31md
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmnt41 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mmnt51 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmnt5mối nối
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmnt10cái
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6nt1,446m3
17Ván khuôn móng dàint0,563100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt10,936m3
19Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40nt10,936m3
20Gia công dàn đóng mở, cửa van phẳngnt0,085tấn
21Lắp đặt dàn đóng mở, cửa van phẳngnt0,085tấn
22Tấm cao sunt0,068m2
23Bu lông D10x50nt11cái
24Bu lông D12nt12cái
25Máy đóng mở V0.5nt1bộ
26Hố ga: Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40nt0,2m3
27Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40nt0,44m3
28Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40nt0,048m3
29Bạt nhựa lót móngnt0,64m2
30Ván khuôn móng dàint0,076100m2
31Cốt thép tấm đan D>10mmnt0,007tấn
32Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,3281m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)nt0,012100m3
E CỔNG CHÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIInt56,4471m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,495100m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30nt0,648m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40nt2,678m3
5Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40nt1,019m3
6Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40nt1,318m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40nt3,21m3
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,937m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt32,56m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt16,83m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt63,14m
12Bả bằng bột bả vào cột, dầmnt49,39m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủnt49,39m2
14Cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,007tấn
15Cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,137tấn
16Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,021tấn
17Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,243tấn
18Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,022tấn
19Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,13tấn
20Ván khuôn móng cộtnt0,212100m2
21Ván khuôn dầmnt0,136100m2
22Đắp ngôi sao 5 cánh, Vữa XM M100, XM PCB40nt4m2
23Đắp chữ lên bảng tên, vữa XM M75, PCB30nt10m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt11,161m3
F MẶT ĐƯỜNG BTXM - PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG L=978,82m: MẶT ĐƯỜNG BTXM:
1Bạt nhựa lót móngnt2.610,961m2
2Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (XMHT)nt487,095m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngnt4,969100m2
4Khe co mặt đường kt(1,0x6)cmnt393,12m
5Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cmnt131,04m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình giao thông, Cấp 4 trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; (03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV33
5 Đội trưởng thi công 1 có trình độ Trung cấp xây dựng công trình giao thông trở lên.Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp trung cấp xây dựng)Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
2 Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
4 Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
5 Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
7 Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
10 Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
11 Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình3
12 Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực2
13 Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) Dung tích gàu ≥ 1,0m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực3
14 Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
15 Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->