Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768621-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cát Tài |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã Cát Tài và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:42:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,573,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình giao thông, Cấp 4 trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; (03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Trung cấp xây dựng công trình giao thông trở lên.Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp trung cấp xây dựng)Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,0m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Cát Tài |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng Xây dựng công trình: Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổng làng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp Sửa chữa, mở rộng đường GTNT xã Cát Tài; Tuyến: Từ cổnglàng văn hóa thôn Thái Phú đến đường cạnh tranh Nông Nghiệp 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tỉnh hỗ trợ xi măng, ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã Cát Tài và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT; - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III. (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao đổi hợp đồng). - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I năm 2022; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự (theo yêu cầu chi tiết tại Mục 3, Mẫu 03, Chương IV, E-HSMT); - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, xe ủi phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật; đối với tời nâng phải có giấy kiểm định an toàn) còn hiệu lực; - Thuyết minh biện pháp thi công + Bản vẽ biện pháp thi công. - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công và lắp đặt thiết bị; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công,… - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị cung cấp cho gói thầu; - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hang hóa vật liệu xây dựng; - Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu (định dạng file excel); - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực). *đối với các tài liệu tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, nhà thầu được thương thảo phải mang nộp cho bên mời thầu để đối chiếu . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Cát Tài, địa chỉ: xã Cát Tài huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND xã Cát Tài. + Địa chỉ: xã Cát Tài, huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phù Cát; + Địa chỉ: Số 141 Quang Trung, thị trấn Ngô Mây huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN - PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG L= 978,82m: THẢM NHỰA MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | nt | 79,9 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTN C12,5 | nt | 833,202 | tấn |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | nt | 8,332 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | nt | 8,332 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 32,8km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (ĐGx32,8) | nt | 8,332 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | nt | 79,9 | 100m2 |
| B | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào phá mặt đường BTXM dày 18cm | nt | 0,013 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | nt | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 0,134 | 10m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 40,293 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 48,85 | m3 |
| 6 | Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 86,292 | m3 |
| 7 | Bạt nhựa lót móng | nt | 955,603 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,025 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | nt | 4,186 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa D34 | nt | 117 | m |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | nt | 391,528 | m2 |
| 12 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | nt | 5,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 54,899 | 10m3 |
| 14 | Đào nền +khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | nt | 5,899 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 11,486 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, kbc= 1,13 (tận dụng đất đào) | nt | 7,081 | 100m3 |
| 17 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | nt | 7,081 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; | nt | 70,808 | 10m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; | nt | 70,808 | 10m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | nt | 5,152 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m (đg*10) | nt | 5,152 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (cỏ dày 7cm; 1m2 cỏ tương đương 0,07m3 đất cấp 1) | nt | 3,606 | 10m3 |
| 23 | * Cọc tiêu: Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,927 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 49 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 392 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn kim loại cọc | nt | 1,101 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,365 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 1,309 | tấn |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 122,304 | m2 |
| 30 | Sơn trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 122,304 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 49 | 1m3 |
| 32 | * Vạch sơn biển báo: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 95,41 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,014 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,106 | m3 |
| 35 | Cung cấp thép trụ D76 | nt | 34,594 | kg |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D76mm | nt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | nt | 2 | cái |
| 38 | Cung cấp thép tấm | nt | 16,485 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 0,073 | 1m2 |
| 40 | * Tấm đan: Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,588 | m3 |
| 41 | Bạt nhựa lót móng | nt | 4,505 | m2 |
| 42 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,082 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | nt | 0,138 | tấn |
| C | 02 CẦU BẢN | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 21,61 | m3 |
| 2 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 68,68 | m3 |
| 4 | Bê tông trụ M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 3,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 71,29 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 29,05 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 15,21 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 54,61 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | nt | 1,971 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | nt | 3,074 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,475 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,345 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,085 | tấn |
| 14 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,017 | tấn |
| 15 | Cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,839 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,407 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 4,929 | tấn |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,284 | tấn |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 45,4 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | nt | 7 | 1 rọ |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 4,157 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | nt | 3,779 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 9,88 | 100m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, kbc= 1,13 (tận dụng đất đào) | nt | 7,007 | 100m3 |
| 25 | Đất san lấp giá bán tại mỏ đất | nt | 7,007 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ; | nt | 70,07 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; | nt | 70,07 | 10m3 |
| 28 | Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | nt | 0,72 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (tận dụng) | nt | 10 | 1 đoạn ống |
| 30 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm (NC & M x0.6) | nt | 10 | 1 đoạn ống |
| D | 06 CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất II | nt | 0,451 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,346 | 100m3 |
| 3 | Bạt nhựa lót móng | nt | 65,633 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 4,442 | m3 |
| 5 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 4,568 | m3 |
| 6 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D600 (tải trọng H30, mác 300) | nt | 9 | md |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | nt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | nt | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | nt | 3 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Ống cống bê tông cốt thép ly tâm D400 (tải trọng H30, mác 300) | nt | 31 | md |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | nt | 5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | nt | 5 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | nt | 10 | cái |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | nt | 1,446 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,563 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 10,936 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40 | nt | 10,936 | m3 |
| 20 | Gia công dàn đóng mở, cửa van phẳng | nt | 0,085 | tấn |
| 21 | Lắp đặt dàn đóng mở, cửa van phẳng | nt | 0,085 | tấn |
| 22 | Tấm cao su | nt | 0,068 | m2 |
| 23 | Bu lông D10x50 | nt | 11 | cái |
| 24 | Bu lông D12 | nt | 12 | cái |
| 25 | Máy đóng mở V0.5 | nt | 1 | bộ |
| 26 | Hố ga: Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,2 | m3 |
| 27 | Bê tông tường M200, đá 2x4, PCB40 | nt | 0,44 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,048 | m3 |
| 29 | Bạt nhựa lót móng | nt | 0,64 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,076 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan D>10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 32 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,328 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | nt | 0,012 | 100m3 |
| E | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | nt | 56,447 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,648 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,678 | m3 |
| 5 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,019 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,318 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,21 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,937 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 32,56 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 16,83 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,14 | m |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | nt | 49,39 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | nt | 49,39 | m2 |
| 14 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,007 | tấn |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,137 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,021 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,243 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,022 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,13 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,212 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn dầm | nt | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Đắp ngôi sao 5 cánh, Vữa XM M100, XM PCB40 | nt | 4 | m2 |
| 23 | Đắp chữ lên bảng tên, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 11,161 | m3 |
| F | MẶT ĐƯỜNG BTXM - PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG L=978,82m: MẶT ĐƯỜNG BTXM: | |||
| 1 | Bạt nhựa lót móng | nt | 2.610,961 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (XMHT) | nt | 487,095 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 4,969 | 100m2 |
| 4 | Khe co mặt đường kt(1,0x6)cm | nt | 393,12 | m |
| 5 | Khe giãn mặt đường kt(1,5x20)cm | nt | 131,04 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 Hợp đồng thi công: Công trình giao thông, Cấp 4 trở lên, có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.202.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường(5 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường; (03 năm kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tính đến thời điểm đóng thầu)đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV, có công việc thi công BTNT (Phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các chứng cứ khác có liên quan) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên, đã được cấp Chứng nhận an toàn lao động trong xây dựng.Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, vị trí này đã tham gia quản lý chất lượng hoặc giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông ≥ cấp IV | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | có trình độ Trung cấp xây dựng công trình giao thông trở lên.Có kinh nghiệm thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ năm tốt nghiệp trung cấp xây dựng)Đến trước thời điểm đóng thầu của gói thầu, từng vị trí này đã tham gia phụ trách Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 150 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 70kg Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 5 | Máy tời điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 0,8T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,7kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 10 | Máy đầm dùi (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 1,5kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 11 | Máy hàn điện (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 23kW Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 3 |
| 12 | Ô tô tự đổ (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Tải trọng ≥ 10 tấn, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy đào (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | Dung tích gàu ≥ 1,0m3, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 14 | Xe lu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 16T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Cần cầu (được áp dụng cho mỗi nhà thầu trong liên danh nếu có thi công phần xây dựng) | ≥ 25T, Có giấy phép lưu hành theo quy định và kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi