Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774487-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220724981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:40:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,432,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-12T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu tự hành ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào 0,86m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 125-140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ 7T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nhật Duật, phường Đội Cung
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 chương III (tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Cam kết tín dụng (bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiếu hạng III (bản được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kỹ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Đội Cung
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hoàng Song – Chủ tịch UBND phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo Chương V và BVTK0,4611m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo Chương V và BVTK0,0876100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0922100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0922100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0922100m3/1km
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo Chương V và BVTK10,29851m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo Chương V và BVTK1,9567100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK2,0597100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK2,0597100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK2,0597100m3/1km
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (5%)Theo Chương V và BVTK3,27751m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (95%)Theo Chương V và BVTK0,6227100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,6555100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,6555100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,6555100m3/1km
16Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ (5%)Theo Chương V và BVTK0,8231m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%)Theo Chương V và BVTK0,1564100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK0,1646100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK0,1646100m3/1km
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo Chương V và BVTK0,1646100m3/1km
21Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)Theo Chương V và BVTK68,6891m3
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo Chương V và BVTK6,182100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK6,8689100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK6,8689100m3/1km
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK6,8689100m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK2,8766100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Theo Chương V và BVTK0,0718100m3
28Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo Chương V và BVTK1,3641100m3
29Mua đất để đắpTheo Chương V và BVTK162,2567m3
30Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,5206100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK0,5206100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK0,5206100tấn
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK3,6558100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK3,6558100m2
35Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK3,6558100m2
36Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK3,6558100m2
37Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK3,6558100m2
38Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK2,2832100tấn
39Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK2,2832100tấn
40Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK2,2832100tấn
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK16,034100m2
42Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK16,034100m2
43Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK16,034100m2
44Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Chương V và BVTK16,034100m2
45Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên dày trung bình 5cmTheo Chương V và BVTK8,2775100m2
46Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên đỉnh mương dày trung bình 6cmTheo Chương V và BVTK2,0925100m2
47Vệ sinh, tạo nhám mặt đườngTheo Chương V và BVTK16,034100m2
48Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo Chương V và BVTK0,2062100tấn
49Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK0,2062100tấn
50Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo Chương V và BVTK0,2062100tấn
51Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo Chương V và BVTK1,4482100m2
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK1,4482100m2
53Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo Chương V và BVTK1,4482100m2
54Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK1,4482100m2
55Lát gạch TerrazzoTheo Chương V và BVTK497,73m2
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK49,773m3
57Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK497,75m2
58Đào lớp cát đệmTheo Chương V và BVTK0,4978100m3
59Phá dỡ lớp móng bê tôngTheo Chương V và BVTK49,775m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK114,4825m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK56,2458m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,9955100m3
63Mua đất để đắpTheo Chương V và BVTK112,4915m3
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK23,86m3
65Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V và BVTK4,6272100m2
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK19,28m3
67Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,964100m2
68Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo Chương V và BVTK426m
69Lắp đặt bó vỉa congTheo Chương V và BVTK56m
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK4261 cấu kiện
71Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK4261 cấu kiện
72Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK5,96510 tấn/1km
73Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK5,96510 tấn/1km
74Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK7,23m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK12,05m3
76Xây gạch chỉ vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK5,64m3
77Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK63,72m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK5,3m3
79Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,3418100m2
80Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V và BVTK23,9m2
81Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc, dày sơn 3mmTheo Chương V và BVTK33m2
82Lắp đặt biển báo hình chữ nhậtTheo Chương V và BVTK2cái
83Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácTheo Chương V và BVTK1cái
84Lắp đặt biển báo hình chữ nhậtTheo Chương V và BVTK6cái
85Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácTheo Chương V và BVTK6cái
86Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK1,46m3
87Ván khuôn đế cọc tiêu di độngTheo Chương V và BVTK0,2016100m2
88Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tôngTheo Chương V và BVTK29,12m2
89Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di độngTheo Chương V và BVTK0,67m3
90Dây tín hiệu cuộn 150mTheo Chương V và BVTK0,1933Cuộn
91Ống nhựa tiền phong D80mmTheo Chương V và BVTK134,4m
92Cờ điều khiểnTheo Chương V và BVTK2Cái
93Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngTheo Chương V và BVTK2cái
94Áo phản quangTheo Chương V và BVTK2bộ
95Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thôngTheo Chương V và BVTK45Công
B THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK18,72m3
2Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,36100m2
3Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200Theo Chương V và BVTK46,73m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK1,3536tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo Chương V và BVTK2,0524tấn
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo Chương V và BVTK7,704100m2
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Chương V và BVTK180cái
8Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo Chương V và BVTK180mối nối
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V và BVTK14,26m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK1,53tấn
11Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V và BVTK1,0944100m2
12Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuTheo Chương V và BVTK1801cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK1801 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK1801 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK15,247510 tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK15,247510 tấn/1km
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK5,0722tấn
18Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Theo Chương V và BVTK3,196100m
19Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất)Theo Chương V và BVTK0,376100m
20Nhổ cọc thép hìnhTheo Chương V và BVTK5,472100m
21Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mmTheo Chương V và BVTK2,256100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK34,1m3
23Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,62100m2
24Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK140,28m3
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK4,5787tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo Chương V và BVTK10,3664tấn
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo Chương V và BVTK18,6100m2
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Chương V và BVTK310cái
29Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo Chương V và BVTK310mối nối
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK3101 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK3101 cấu kiện
32Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK35,0710 tấn/1km
33Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK35,0710 tấn/1km
34Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V và BVTK9,088tấn
35Đóng cọc thép hình (phần ngập đất)Theo Chương V và BVTK5,76100m
36Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất)Theo Chương V và BVTK0,64100m
37Nhổ cọc thép hìnhTheo Chương V và BVTK6,4100m
38Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mmTheo Chương V và BVTK4,16100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK1,48m3
40Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,0649100m2
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo Chương V và BVTK0,139100m
42Giếng thu ngăn mùiTheo Chương V và BVTK17cái
43Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyTheo Chương V và BVTK17cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK49,61m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,496100m3
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,496100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,496100m3/1km
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,2232100m3
49Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK0,5842100m2
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và BVTK3,92m3
51Ván khuôn bê tôngTheo Chương V và BVTK0,112100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK2,56m3
53Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,064100m2
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK8,5m3
55Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK1,556tấn
56Ván khuôn giếng thămTheo Chương V và BVTK0,9428100m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK2,08m3
58Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,3992tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,2182100m2
60Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK101cấu kiện
61Nắp gangTheo Chương V và BVTK10cái
62Lắp đặt nắp gangTheo Chương V và BVTK1,7tấn
63Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK101 cấu kiện
64Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK101 cấu kiện
65Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,5210 tấn/1km
66Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,5210 tấn/1km
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và BVTK2,34m3
68Ván khuôn bê tôngTheo Chương V và BVTK0,0672100m2
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK1,56m3
70Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,0448100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK4,02m3
72Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,0378tấn
73Lắp đặt thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,1645tấn
74Thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,1645tấn
75Ván khuôn giếng thămTheo Chương V và BVTK0,5987100m2
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK0,66m3
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,067tấn
78Lắp đặt thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,2336tấn
79Thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,2336tấn
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,0298100m2
81Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK81cấu kiện
82Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK81 cấu kiện
83Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK81 cấu kiện
84Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,16510 tấn/1km
85Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,16510 tấn/1km
86Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)Theo Chương V và BVTK1,3941m3
87Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo Chương V và BVTK0,1255100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1394100m3
89Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1394100m3/1km
90Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1394100m3/1km
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,0627100m3
92Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK1,64m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK1,64m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK1,64m3
95Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Chương V và BVTK0,1201100m2
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và BVTK0,32m3
97Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,32m3
98Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK0,32m3
99Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạngTheo Chương V và BVTK5081cấu kiện
100Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo Chương V và BVTK0,1048tấn
101Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kgTheo Chương V và BVTK0,1048tấn
102Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK111,76m3
103Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V và BVTK64,01m3
104Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK217,68m3
105Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK217,68m3
106Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK1,384100m3
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo Chương V và BVTK1,09m3
108Ván khuôn bê tông lótTheo Chương V và BVTK0,0206100m2
109Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK3,59m3
110Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo Chương V và BVTK0,2353tấn
111Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mmTheo Chương V và BVTK0,126tấn
112Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mươngTheo Chương V và BVTK0,5928100m2
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Chương V và BVTK13cái
114Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măngTheo Chương V và BVTK13mối nối
115Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK131 cấu kiện
116Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK131 cấu kiện
117Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,897510 tấn/1km
118Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,897510 tấn/1km
119Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%)Theo Chương V và BVTK1,5831m3
120Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo Chương V và BVTK0,1425100m3
121Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1583100m3
122Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1583100m3/1km
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,1583100m3/1km
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,0713100m3
125Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK1,1m3
126Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmTheo Chương V và BVTK0,0516tấn
127Lắp đặt thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,2384tấn
128Thép hình L100x100x5Theo Chương V và BVTK0,2384tấn
129Ván khuôn giếng thămTheo Chương V và BVTK0,1377100m2
130Tháo dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK151cấu kiện
131Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK151cấu kiện
132Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Chương V và BVTK1241 lỗ khoan
133Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK1,08m3
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,1719tấn
135Lắp đặt thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,4404tấn
136Thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,4404tấn
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,0612100m2
138Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK61cấu kiện
139Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK61 cấu kiện
140Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK61 cấu kiện
141Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,2710 tấn/1km
142Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,2710 tấn/1km
143Chi phí thuê bãi đucTheo Chương V và BVTK3tháng
C HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo Chương V và BVTK1,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo Chương V và BVTK0,9100m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và BVTK87,35m2
4Đào lớp cát đệmTheo Chương V và BVTK0,0874100m3
5Phá dỡ lớp móng bê tôngTheo Chương V và BVTK49,775m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK61,1355m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo Chương V và BVTK61,1355m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,0834100m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và BVTK1,76m3
10Băng báo cápTheo Chương V và BVTK160m
11Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (20%)Theo Chương V và BVTK1,9661m3
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (80%)Theo Chương V và BVTK0,0786100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,0983100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,0983100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo Chương V và BVTK0,0983100m3/1km
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,0469100m3
17Bê tông dàn tải, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK0,45m3
18Ván khuôn móng dàiTheo Chương V và BVTK0,09100m2
19Băng báo cápTheo Chương V và BVTK90m
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK0,25m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo Chương V và BVTK0,25m3
22Ván khuôn bê tôngTheo Chương V và BVTK0,0154100m2
23Bê tông M150 tạo dốcTheo Chương V và BVTK0,02m3
24Xây gạch chỉ vữa XM M100Theo Chương V và BVTK0,41m3
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và BVTK7,43m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK0,09m3
27Lắp đặt thép bảnTheo Chương V và BVTK0,0136tấn
28Thép bảnTheo Chương V và BVTK0,0136tấn
29Lắp đặt thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,038tấn
30Thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,038tấn
31Ván khuôn xà mũTheo Chương V và BVTK0,023100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và BVTK0,04m3
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và BVTK0,0069tấn
34Lắp đặt thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,0232tấn
35Thép hìnhTheo Chương V và BVTK0,0232tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và BVTK0,0038100m2
37Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo Chương V và BVTK61cấu kiện
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK5,751m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0575100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0575100m3/1km
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,0575100m3/1km
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,046100m3
43Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Chương V và BVTK61 cấu kiện
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Chương V và BVTK61 cấu kiện
45Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo Chương V và BVTK0,0110 tấn/1km
46Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo Chương V và BVTK0,0110 tấn/1km
D DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Theo Chương V và BVTK14,791m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80%)Theo Chương V và BVTK0,5916100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,7395100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,7395100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK0,7395100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V và BVTK0,4416100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5Theo Chương V và BVTK3,48100 m
8Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mmTheo Chương V và BVTK3,48100m
9Khử trùng ống nước, ĐK 100mmTheo Chương V và BVTK3,48100m
10Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2mmTheo Chương V và BVTK0,36100m
11Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D63, PN16Theo Chương V và BVTK4cái
12Van ren đồng DN63Theo Chương V và BVTK6cái
13Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D63, PN16Theo Chương V và BVTK12cái
14Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110Theo Chương V và BVTK0,018100m
15Lắp chụp gang DN150Theo Chương V và BVTK6cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5Theo Chương V và BVTK0,06100 m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5Theo Chương V và BVTK1,175100 m
18Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16Theo Chương V và BVTK141cái
19Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16Theo Chương V và BVTK94cái
20Lắp đặt van 2 chiềuTheo Chương V và BVTK47cái
21Lắp đặt van 1 chiềuTheo Chương V và BVTK47cái
22Lắp đặt rắc co đồng D21Theo Chương V và BVTK94cái
23Hộp đồng hồTheo Chương V và BVTK47cái
24Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Theo Chương V và BVTK21cây
25Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1Theo Chương V và BVTK21cây
26Lưới bó gốc cây, dây buộcTheo Chương V và BVTK6m
27Dây buộcTheo Chương V và BVTK2Cây
28Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo Chương V và BVTK3,61m3
29Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm)Theo Chương V và BVTK0,0021000 cây
30Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cmTheo Chương V và BVTK21 cây
31Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công)Theo Chương V và BVTK0,2công
32Mét chống cây (3 cọc/cây)Theo Chương V và BVTK6cọc
33Lưới cột cọc chống 3m/ câyTheo Chương V và BVTK2Cây
34Duy trì cây bóng mát mới trồngTheo Chương V và BVTK21cây/năm
35Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2Theo Chương V và BVTK1cây
36Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2Theo Chương V và BVTK1cây
E CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và BVTK5,121m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK0,256100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK4,8m3
4Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x575Theo Chương V và BVTK8bộ
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50Theo Chương V và BVTK12m
6Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao Theo Chương V và BVTK8cột
7Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo Chương V và BVTK8cột
8Đánh số cột thépTheo Chương V và BVTK0,810 cột
9Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và BVTK8bảng
10Lắp đèn led chiếu sáng công suât 120WTheo Chương V và BVTK8choá
11Lắp đặt các automat 1P-6ATheo Chương V và BVTK8cái
12Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,810 cọc
13Cọc tiếp địaTheo Chương V và BVTK120,08kg
14Rải dây tiếp địaTheo Chương V và BVTK28,01710m
15Dây đồng M10Theo Chương V và BVTK280,17m
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,410 cọc
17Cọc tiếp địaTheo Chương V và BVTK60,04kg
18Rải dây tiếp địaTheo Chương V và BVTK4,210m
19Dây đồng M10Theo Chương V và BVTK42m
20Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Theo Chương V và BVTK0,12100m
21Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2Theo Chương V và BVTK2,8017100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40Theo Chương V và BVTK2,4912100m
23Luồn dây từ cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2Theo Chương V và BVTK0,72100 m
24Làm đầu cốt đồng M10Theo Chương V và BVTK18đầu cáp
25Làm đầu cốt đồng M6Theo Chương V và BVTK72đầu cáp
26Lắp đặt ống thép qua đường D60Theo Chương V và BVTK0,35100m
27Ống thép mạ kẽm D76Theo Chương V và BVTK35m
28Luồn cáp cửa cộtTheo Chương V và BVTK16đầu cáp
29Làm đầu cáp khôTheo Chương V và BVTK16đầu cáp
30Đai thép không rỉ ôm thép trên cộtTheo Chương V và BVTK2,4kg
31Ghíp nối cáp đồng nhôm 4xAM25Theo Chương V và BVTK4cái
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,591m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V và BVTK0,5m3
34Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và BVTK0,0224100m2
35Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo Chương V và BVTK10m2
36Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, DK 105/85Theo Chương V và BVTK0,0225100m
37Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x650Theo Chương V và BVTK1bộ
38Bulong móng M16x350Theo Chương V và BVTK2,4kg
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Chương V và BVTK0,110 cọc
40Cọc tiếp địa chiếu sángTheo Chương V và BVTK8,7kg
41Rải dây tiếp địaTheo Chương V và BVTK0,210m
42Thép nối cọc tiếp địaTheo Chương V và BVTK1,776kg
43Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Chương V và BVTK1tủ
44Lắp đặt các automat 3 pha 50a G7 sản xuấtTheo Chương V và BVTK1cái
45Lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi G7 sản xuấtTheo Chương V và BVTK1cái
46Lắp đặt khời động từ 220V/15ATheo Chương V và BVTK1cái
47Lắp đặt ổ cắm, áp tô mát 1 pha, công tắc đơn, đui đènTheo Chương V và BVTK9bảng
48Ổ cắm 5ATheo Chương V và BVTK1cái
49Astomat 1 pha 15 ATheo Chương V và BVTK6cái
50Công tắc đơn 5ATheo Chương V và BVTK1cái
51Đui đèn xoáyTheo Chương V và BVTK1cái
52Lắp đặt bóng đènTheo Chương V và BVTK1bộ
53Lắp đặt cầu đấu dây 20A (Đài Loan)Theo Chương V và BVTK4cái
54Lắp đặt cầu đấu dây điều khiển 5A(12 lộ)Theo Chương V và BVTK1cái
55Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấcTheo Chương V và BVTK1cái
56Luồn dây đồng bọc PVC 1x25mm2Theo Chương V và BVTK0,15100 m
57Luồn dây đồng bọc PVC 1x1,5mm2Theo Chương V và BVTK0,5100 m
58Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16Theo Chương V và BVTK2,410 đầu cốt
59Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Chương V và BVTK410 đầu cốt
60Công tác tạm tínhTheo Chương V và BVTK42bộ
61Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói)Theo Chương V và BVTK1gói
62Keo dánTheo Chương V và BVTK1hộp
63Lắp đặt ổn áp lioa 1 pha 500VA nguồn nuôi cho time 24hTheo Chương V và BVTK1tủ
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Chương V và BVTK3,06m3
65Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤6cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%)Theo Chương V và BVTK14,2241m3
67Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%)Theo Chương V và BVTK0,569100m3
68Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo Chương V và BVTK15,8528m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V và BVTK10,2m3
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V và BVTK102m2
71Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch TarrazzoTheo Chương V và BVTK102m2
72Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
74Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
75Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo Chương V và BVTK0,175100m2
76Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V và BVTK0,175100m2
77Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
78Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Chương V và BVTK0,175100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);55
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;33
4 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.33
5 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-12T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy lu rung 25T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Cẩu tự hành ô tô 5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
4 Máy cắt bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy cắt uốn thép 5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đầm bàn 1kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy đầm dùi 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy đào 0,86m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy hàn điện 23kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy khoan bê tông 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy lu bánh lốp 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 125-140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15 Máy ủi ≥110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Ô tô tự đổ 7T – 10T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.3
17 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
18 Máy tưới nhựa Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
19 Trạm trộn bê tông 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
20 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->