Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:40:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,432,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu tự hành ô tô 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào 0,86m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 125-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ 7T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo, nâng cấp đường Trần Nhật Duật, phường Đội Cung 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 chương III (tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) - Cam kết tín dụng (bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng tối thiếu hạng III (bản được chứng thực) - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kỹ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công…) - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Đội Cung -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hoàng Song – Chủ tịch UBND phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An Địa chỉ: số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại “đường dây nóng”: 02383. 594.554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983.037.314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo Chương V và BVTK | 0,461 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo Chương V và BVTK | 0,0876 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0922 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0922 | 100m3/1km |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo Chương V và BVTK | 10,2985 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo Chương V và BVTK | 1,9567 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,0597 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,0597 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 2,0597 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (5%) | Theo Chương V và BVTK | 3,2775 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (95%) | Theo Chương V và BVTK | 0,6227 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,6555 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,6555 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,6555 | 100m3/1km |
| 16 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất hữu cơ (5%) | Theo Chương V và BVTK | 0,823 | 1m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (95%) | Theo Chương V và BVTK | 0,1564 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK | 0,1646 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK | 0,1646 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo Chương V và BVTK | 0,1646 | 100m3/1km |
| 21 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) | Theo Chương V và BVTK | 68,689 | 1m3 |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 6,182 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 6,8689 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 6,8689 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 6,8689 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 2,8766 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Theo Chương V và BVTK | 0,0718 | 100m3 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo Chương V và BVTK | 1,3641 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Theo Chương V và BVTK | 162,2567 | m3 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,5206 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,5206 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,5206 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 3,6558 | 100m2 |
| 34 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 3,6558 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 3,6558 | 100m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 3,6558 | 100m2 |
| 37 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 3,6558 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 2,2832 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 2,2832 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 2,2832 | 100tấn |
| 41 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 16,034 | 100m2 |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 16,034 | 100m2 |
| 43 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 16,034 | 100m2 |
| 44 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Chương V và BVTK | 16,034 | 100m2 |
| 45 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên dày trung bình 5cm | Theo Chương V và BVTK | 8,2775 | 100m2 |
| 46 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn trên đỉnh mương dày trung bình 6cm | Theo Chương V và BVTK | 2,0925 | 100m2 |
| 47 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường | Theo Chương V và BVTK | 16,034 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo Chương V và BVTK | 0,2062 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,2062 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo Chương V và BVTK | 0,2062 | 100tấn |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Chương V và BVTK | 1,4482 | 100m2 |
| 52 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,4482 | 100m2 |
| 53 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 1,4482 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 1,4482 | 100m2 |
| 55 | Lát gạch Terrazzo | Theo Chương V và BVTK | 497,73 | m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 49,773 | m3 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 497,75 | m2 |
| 58 | Đào lớp cát đệm | Theo Chương V và BVTK | 0,4978 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ lớp móng bê tông | Theo Chương V và BVTK | 49,775 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 114,4825 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 56,2458 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,9955 | 100m3 |
| 63 | Mua đất để đắp | Theo Chương V và BVTK | 112,4915 | m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 23,86 | m3 |
| 65 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V và BVTK | 4,6272 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 19,28 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,964 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo Chương V và BVTK | 426 | m |
| 69 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo Chương V và BVTK | 56 | m |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 426 | 1 cấu kiện |
| 71 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 426 | 1 cấu kiện |
| 72 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 5,965 | 10 tấn/1km |
| 73 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 5,965 | 10 tấn/1km |
| 74 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 7,23 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 12,05 | m3 |
| 76 | Xây gạch chỉ vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 5,64 | m3 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 63,72 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 5,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,3418 | 100m2 |
| 80 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V và BVTK | 23,9 | m2 |
| 81 | Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc, dày sơn 3mm | Theo Chương V và BVTK | 33 | m2 |
| 82 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt biển báo hình chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 86 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 1,46 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,2016 | 100m2 |
| 88 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Theo Chương V và BVTK | 29,12 | m2 |
| 89 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Theo Chương V và BVTK | 0,67 | m3 |
| 90 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Theo Chương V và BVTK | 0,1933 | Cuộn |
| 91 | Ống nhựa tiền phong D80mm | Theo Chương V và BVTK | 134,4 | m |
| 92 | Cờ điều khiển | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cái |
| 93 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 94 | Áo phản quang | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 95 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo Chương V và BVTK | 45 | Công |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 18,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo Chương V và BVTK | 46,73 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,3536 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 2,0524 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo Chương V và BVTK | 7,704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 180 | cái |
| 8 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 180 | mối nối |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo Chương V và BVTK | 14,26 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 1,53 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 1,0944 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo Chương V và BVTK | 180 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 180 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 180 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 15,2475 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 15,2475 | 10 tấn/1km |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 5,0722 | tấn |
| 18 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 3,196 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 0,376 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình | Theo Chương V và BVTK | 5,472 | 100m |
| 21 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm | Theo Chương V và BVTK | 2,256 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 34,1 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,62 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 140,28 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 4,5787 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 10,3664 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo Chương V và BVTK | 18,6 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 310 | cái |
| 29 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 310 | mối nối |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 310 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 310 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 35,07 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 35,07 | 10 tấn/1km |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V và BVTK | 9,088 | tấn |
| 35 | Đóng cọc thép hình (phần ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 5,76 | 100m |
| 36 | Đóng cọc thép hình (phần ko ngập đất) | Theo Chương V và BVTK | 0,64 | 100m |
| 37 | Nhổ cọc thép hình | Theo Chương V và BVTK | 6,4 | 100m |
| 38 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm | Theo Chương V và BVTK | 4,16 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 1,48 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,0649 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mm | Theo Chương V và BVTK | 0,139 | 100m |
| 42 | Giếng thu ngăn mùi | Theo Chương V và BVTK | 17 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 17 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 49,6 | 1m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,496 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,496 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,496 | 100m3/1km |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,2232 | 100m3 |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 0,5842 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,92 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,112 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 2,56 | m3 |
| 53 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,064 | 100m2 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 8,5 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 1,556 | tấn |
| 56 | Ván khuôn giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,9428 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 2,08 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,3992 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,2182 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 10 | 1cấu kiện |
| 61 | Nắp gang | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp gang | Theo Chương V và BVTK | 1,7 | tấn |
| 63 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 64 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 10 | 1 cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 10 tấn/1km |
| 66 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,52 | 10 tấn/1km |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 2,34 | m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,0672 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 1,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,0448 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 4,02 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0378 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,1645 | tấn |
| 74 | Thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,1645 | tấn |
| 75 | Ván khuôn giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,5987 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,66 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,067 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,2336 | tấn |
| 79 | Thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,2336 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0298 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1cấu kiện |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 8 | 1 cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,165 | 10 tấn/1km |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,165 | 10 tấn/1km |
| 86 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) | Theo Chương V và BVTK | 1,394 | 1m3 |
| 87 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 0,1255 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1394 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1394 | 100m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1394 | 100m3/1km |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,0627 | 100m3 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 1,64 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 1,64 | m3 |
| 94 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 1,64 | m3 |
| 95 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Chương V và BVTK | 0,1201 | 100m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và BVTK | 0,32 | m3 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,32 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 0,32 | m3 |
| 99 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện trạng | Theo Chương V và BVTK | 508 | 1cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo Chương V và BVTK | 0,1048 | tấn |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo Chương V và BVTK | 0,1048 | tấn |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 111,76 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V và BVTK | 64,01 | m3 |
| 104 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 217,68 | m3 |
| 105 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 217,68 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 1,384 | 100m3 |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Chương V và BVTK | 1,09 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Chương V và BVTK | 0,0206 | 100m2 |
| 109 | Bê tông thân mương, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 3,59 | m3 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2353 | tấn |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,126 | tấn |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo Chương V và BVTK | 0,5928 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 13 | cái |
| 114 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng | Theo Chương V và BVTK | 13 | mối nối |
| 115 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 13 | 1 cấu kiện |
| 116 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 13 | 1 cấu kiện |
| 117 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,8975 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,8975 | 10 tấn/1km |
| 119 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) | Theo Chương V và BVTK | 1,583 | 1m3 |
| 120 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Theo Chương V và BVTK | 0,1425 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1583 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1583 | 100m3/1km |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,1583 | 100m3/1km |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,0713 | 100m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,1 | m3 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0516 | tấn |
| 127 | Lắp đặt thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,2384 | tấn |
| 128 | Thép hình L100x100x5 | Theo Chương V và BVTK | 0,2384 | tấn |
| 129 | Ván khuôn giếng thăm | Theo Chương V và BVTK | 0,1377 | 100m2 |
| 130 | Tháo dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 15 | 1cấu kiện |
| 131 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 15 | 1cấu kiện |
| 132 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo Chương V và BVTK | 124 | 1 lỗ khoan |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 1,08 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,1719 | tấn |
| 135 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,4404 | tấn |
| 136 | Thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,4404 | tấn |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0612 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1cấu kiện |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 141 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 142 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,27 | 10 tấn/1km |
| 143 | Chi phí thuê bãi đuc | Theo Chương V và BVTK | 3 | tháng |
| C | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Chương V và BVTK | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo Chương V và BVTK | 0,9 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và BVTK | 87,35 | m2 |
| 4 | Đào lớp cát đệm | Theo Chương V và BVTK | 0,0874 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp móng bê tông | Theo Chương V và BVTK | 49,775 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 61,1355 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo Chương V và BVTK | 61,1355 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,0834 | 100m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 1,76 | m3 |
| 10 | Băng báo cáp | Theo Chương V và BVTK | 160 | m |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV (20%) | Theo Chương V và BVTK | 1,966 | 1m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (80%) | Theo Chương V và BVTK | 0,0786 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0983 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0983 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo Chương V và BVTK | 0,0983 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,0469 | 100m3 |
| 17 | Bê tông dàn tải, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V và BVTK | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Băng báo cáp | Theo Chương V và BVTK | 90 | m |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông | Theo Chương V và BVTK | 0,0154 | 100m2 |
| 23 | Bê tông M150 tạo dốc | Theo Chương V và BVTK | 0,02 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ vữa XM M100 | Theo Chương V và BVTK | 0,41 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 7,43 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,09 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thép bản | Theo Chương V và BVTK | 0,0136 | tấn |
| 28 | Thép bản | Theo Chương V và BVTK | 0,0136 | tấn |
| 29 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,038 | tấn |
| 30 | Thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,038 | tấn |
| 31 | Ván khuôn xà mũ | Theo Chương V và BVTK | 0,023 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và BVTK | 0,04 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và BVTK | 0,0069 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,0232 | tấn |
| 35 | Thép hình | Theo Chương V và BVTK | 0,0232 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0038 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng tấm đan bằng máy | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1cấu kiện |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 5,75 | 1m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0575 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0575 | 100m3/1km |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,0575 | 100m3/1km |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,046 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Chương V và BVTK | 6 | 1 cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo Chương V và BVTK | 0,01 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo Chương V và BVTK | 0,01 | 10 tấn/1km |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Theo Chương V và BVTK | 14,79 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (80%) | Theo Chương V và BVTK | 0,5916 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,7395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,7395 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 0,7395 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và BVTK | 0,4416 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo Chương V và BVTK | 3,48 | 100 m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo Chương V và BVTK | 3,48 | 100m |
| 9 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Chương V và BVTK | 3,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN80 dày 2mm | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt khâu nối thẳng HDPE D63, PN16 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 12 | Van ren đồng DN63 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu nối một đầu ren ngoài HDPE D63, PN16 | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 | Theo Chương V và BVTK | 0,018 | 100m |
| 15 | Lắp chụp gang DN150 | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 | Theo Chương V và BVTK | 1,175 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 | Theo Chương V và BVTK | 141 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 | Theo Chương V và BVTK | 94 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo Chương V và BVTK | 47 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo Chương V và BVTK | 47 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co đồng D21 | Theo Chương V và BVTK | 94 | cái |
| 23 | Hộp đồng hồ | Theo Chương V và BVTK | 47 | cái |
| 24 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1cây |
| 25 | Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1 | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1cây |
| 26 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 6 | m |
| 27 | Dây buộc | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cây |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo Chương V và BVTK | 3,6 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo Chương V và BVTK | 0,002 | 1000 cây |
| 30 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1 cây |
| 31 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | công |
| 32 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo Chương V và BVTK | 6 | cọc |
| 33 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cây |
| 34 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo Chương V và BVTK | 2 | 1cây/năm |
| 35 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cây |
| 36 | Vận chuyển rác cây đốn hạ, cây đổ ngã - cây loại 2 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cây |
| E | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và BVTK | 5,12 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 0,256 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 4,8 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x575 | Theo Chương V và BVTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50 | Theo Chương V và BVTK | 12 | m |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V và BVTK | 8 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo Chương V và BVTK | 8 | cột |
| 8 | Đánh số cột thép | Theo Chương V và BVTK | 0,8 | 10 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 8 | bảng |
| 10 | Lắp đèn led chiếu sáng công suât 120W | Theo Chương V và BVTK | 8 | choá |
| 11 | Lắp đặt các automat 1P-6A | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 12 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,8 | 10 cọc |
| 13 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 120,08 | kg |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 28,017 | 10m |
| 15 | Dây đồng M10 | Theo Chương V và BVTK | 280,17 | m |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,4 | 10 cọc |
| 17 | Cọc tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 60,04 | kg |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 4,2 | 10m |
| 19 | Dây đồng M10 | Theo Chương V và BVTK | 42 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,12 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 2,8017 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính D50/40 | Theo Chương V và BVTK | 2,4912 | 100m |
| 23 | Luồn dây từ cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,72 | 100 m |
| 24 | Làm đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V và BVTK | 18 | đầu cáp |
| 25 | Làm đầu cốt đồng M6 | Theo Chương V và BVTK | 72 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt ống thép qua đường D60 | Theo Chương V và BVTK | 0,35 | 100m |
| 27 | Ống thép mạ kẽm D76 | Theo Chương V và BVTK | 35 | m |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Theo Chương V và BVTK | 16 | đầu cáp |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo Chương V và BVTK | 16 | đầu cáp |
| 30 | Đai thép không rỉ ôm thép trên cột | Theo Chương V và BVTK | 2,4 | kg |
| 31 | Ghíp nối cáp đồng nhôm 4xAM25 | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,59 | 1m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và BVTK | 0,0224 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 10 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, DK 105/85 | Theo Chương V và BVTK | 0,0225 | 100m |
| 37 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x650 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 38 | Bulong móng M16x350 | Theo Chương V và BVTK | 2,4 | kg |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,1 | 10 cọc |
| 40 | Cọc tiếp địa chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 8,7 | kg |
| 41 | Rải dây tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 10m |
| 42 | Thép nối cọc tiếp địa | Theo Chương V và BVTK | 1,776 | kg |
| 43 | Lắp đặt vỏ tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt các automat 3 pha 50a G7 sản xuất | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rơ le thời gian 24h có nguồn nuôi G7 sản xuất | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt khời động từ 220V/15A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm, áp tô mát 1 pha, công tắc đơn, đui đèn | Theo Chương V và BVTK | 9 | bảng |
| 48 | Ổ cắm 5A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 49 | Astomat 1 pha 15 A | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 50 | Công tắc đơn 5A | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 51 | Đui đèn xoáy | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bóng đèn | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu đấu dây 20A (Đài Loan) | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu đấu dây điều khiển 5A(12 lộ) | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khóa chuyển mạch 4 nấc | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 56 | Luồn dây đồng bọc PVC 1x25mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,15 | 100 m |
| 57 | Luồn dây đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 0,5 | 100 m |
| 58 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M16 | Theo Chương V và BVTK | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 59 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Chương V và BVTK | 4 | 10 đầu cốt |
| 60 | Công tác tạm tính | Theo Chương V và BVTK | 42 | bộ |
| 61 | Dây buộc rút bằng nhựa (100 cái/gói) | Theo Chương V và BVTK | 1 | gói |
| 62 | Keo dán | Theo Chương V và BVTK | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổn áp lioa 1 pha 500VA nguồn nuôi cho time 24h | Theo Chương V và BVTK | 1 | tủ |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Chương V và BVTK | 3,06 | m3 |
| 65 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (20%) | Theo Chương V và BVTK | 14,224 | 1m3 |
| 67 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) | Theo Chương V và BVTK | 0,569 | 100m3 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo Chương V và BVTK | 15,8528 | m3 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và BVTK | 10,2 | m3 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V và BVTK | 102 | m2 |
| 71 | Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch Tarrazzo | Theo Chương V và BVTK | 102 | m2 |
| 72 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 75 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 76 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 77 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
| 78 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo Chương V và BVTK | 0,175 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên:+ 01 người chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ;+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8-12T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy lu rung 25T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 3 | Cẩu tự hành ô tô 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy đào 0,86m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông 1,5kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy lu bánh lốp 16T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 125-140CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 15 | Máy ủi ≥110CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ 7T – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 3 |
| 17 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 18 | Máy tưới nhựa | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông 80T/h | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi