Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762471-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220762308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 11:13:00 đến ngày 2022-08-01 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,326,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066728E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.084.969.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=0,5T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã Chiến Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Đô thị Hải Phòng. Đ/c: Số 21 đường 3, Lô 7 Quán Nam, phường Kênh Dương, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Khanh. Đ/c: Số 21/3 Lý Tự Trọng, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng Nhà làm việc 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT3,3864100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT37,6267m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp IIChương V của E-HSMT186,0696100m
4Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cmChương V của E-HSMT20,6744m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,1901100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cmChương V của E-HSMT20,6744m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,9951100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT1,8932tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,2692tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT2,2237tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT63,6349m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,299100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1384tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,8208tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT2,2m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT37,2266m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,6722m3
18Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20,028m2
19Đánh màu tường bể phốtChương V của E-HSMT20,028m2
20Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT6,609m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0872tấn
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp bể phốtChương V của E-HSMT0,035100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,8982m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT8cấu kiện
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,412m3
26Ván khuôn gỗ Dầm, giằng chân tườngChương V của E-HSMT0,3499100m2
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính Chương V của E-HSMT0,137tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính Chương V của E-HSMT0,3548tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính >18 mmChương V của E-HSMT0,1221tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,9956m3
31Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT1,2542100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,9241100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,9241100m3/1km
34Tôn nền bằng cát đen (tận dụng cát đen đào móng) đầm chặt K=0,95Chương V của E-HSMT0,5844100m3
35Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cmChương V của E-HSMT16,6929m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cộtChương V của E-HSMT1,605100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,4448tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V của E-HSMT1,0664tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao Chương V của E-HSMT1,436tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT9,7574m3
41Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT160,5m2
42Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm)Chương V của E-HSMT2,8363100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,4689tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2384tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,2519tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT30,1304m3
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT231,512m2
48Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm)Chương V của E-HSMT4,1156100m2
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V của E-HSMT6,6293tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT45,922m3
51Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT127,4384m2
52Chống thấm bằng khò giấy dầuChương V của E-HSMT127,4384m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT411,56m2
54Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thangChương V của E-HSMT0,2981100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V của E-HSMT0,1136tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mmChương V của E-HSMT0,4965tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,7835m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,81m3
59Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,3584m2
60Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,62m2
61Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT25,536m2
62Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT1,1756100m2
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văngChương V của E-HSMT1,3662tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT9,4425m3
65Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT117,56m2
66Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100Chương V của E-HSMT13,6m2
67Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,1614100m2
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính Chương V của E-HSMT0,151tấn
69Sản xuất râu thép liên kết với bản mãChương V của E-HSMT144cái
70Sản xuất bản mãChương V của E-HSMT72cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao Chương V của E-HSMT1,1066m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT107,8491m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT3,6451m3
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT362,5494m2
75Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,068m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT684,1715m2
77Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao Chương V của E-HSMT2,7878m3
78Trát trụ cột, bạo cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT75,1718m2
79Xây không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,2408m3
80Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT29,4618m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT7,8203m3
82Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,7294m3
83Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,433m2
84Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao Chương V của E-HSMT2,3126m3
85Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT64,5696m2
86Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XMChương V của E-HSMT235con
87Trang trí cột hành langChương V của E-HSMT16cái
88Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT208,78m
89Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT122,2m
90Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT343,4864m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch Liên doang 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT304,4136m2
92Chống thấm cho khu WC tầng 2 bằng màng khò bitumChương V của E-HSMT22,6604m2
93Lát nền, sàn, kích thước LD kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT39,0728m2
94Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD 120x600mmChương V của E-HSMT29,7096m2
95Công tác ốp gạch LD vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT154,044m2
96Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT242,628m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.143,4899m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT702,42m2
99Sản xuất, lắp dựng lan can, tay vịn, trụ inox 304 cầu thang hoàn thiệnChương V của E-HSMT10,73m
100Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT33,345m2
101Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT12,435m2
102Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT3,6m2
103Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh mở hất, quay, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT36,33m2
104Sản xuất, lắp đặt cửa sắt phòng lưu giữ (phụ kiện, bản lề đồng bộ)Chương V của E-HSMT6,3867m2
105Chốt cửa sắt - chốt ngangChương V của E-HSMT1bộ
106Khóa cửa sắtChương V của E-HSMT1bộ
107Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông 12x12Chương V của E-HSMT36,33m2
108Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT85,4334m2
109SX lắp dựng Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304)Chương V của E-HSMT30,96m2
110Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nướcChương V của E-HSMT19,5364m2
111Sản xuất, lắp đặt cửa lên mái bằng INOX 304Chương V của E-HSMT1bộ
112SX lắp đặt Quốc huy D500Chương V của E-HSMT1cái
113Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2Chương V của E-HSMT0,9277tấn
114Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2Chương V của E-HSMT0,9277tấn
115Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT118,1952m2
116SX bu lông d12Chương V của E-HSMT72cái
117Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mmChương V của E-HSMT1,9229100m2
118Tôn úp nócChương V của E-HSMT39,02m
119Ke chống bãoChương V của E-HSMT204,64cái
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 dày 10cmChương V của E-HSMT0,8451m3
121Xây bậc tam cấp không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,0027m3
122Trát lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,6102m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,6102m2
124Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT6,1731100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT3,4348100m2
126Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2cái
127Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgChương V của E-HSMT2bình
128Bình chữa cháy khí Co2 3kgChương V của E-HSMT2bình
129Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmChương V của E-HSMT2cái
130Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT2cây
131Vận chuyển cây đổ điChương V của E-HSMT2chuyến
132Dọn dẹp mặt bằng thi côngChương V của E-HSMT4,241100m2
133Đào bóc bùn hữu cơ bằng máyChương V của E-HSMT2,9687100m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,9687100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT2,9687100m3/1km
136Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT8,0017100m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,465100m3
138Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V của E-HSMT5,1667m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT6,439m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,3764m3
141Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,0533m3
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,1646m3
143Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,086tấn
144Trát trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT71,606m2
145Láng ga rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,6524m2
146Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,594m3
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,268tấn
148Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,2664100m2
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT93,5cấu kiện
150Lấp đất hố móngChương V của E-HSMT19,375m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3875100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3875100m3/1km
153Đầm nền sân hiện trạng bằng đầm cócChương V của E-HSMT241,9m2
154Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cmChương V của E-HSMT48,38m3
155Ni lông chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT241,9m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT36,285m3
157Đánh mặt bê tông nền sân bằng máyChương V của E-HSMT241,9m2
158Cắt khe sân bê tôngChương V của E-HSMT610m
159Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,0696m3
160Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ gô sân, chiều dày Chương V của E-HSMT0,0792m3
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT0,736m2
162Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT0,736m2
B Cấp điện, cấp nước Nhà làm việc 2 tầng
1Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20Chương V của E-HSMT1hộp
2Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC12PLChương V của E-HSMT1hộp
3Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6PLChương V của E-HSMT8hộp
4Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC4PLChương V của E-HSMT1hộp
5MCCB 3P 60A-500VChương V của E-HSMT1cái
6MCCB 3P 40A-415VChương V của E-HSMT3cái
7MCB 1P 2 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
8MCB 1P 2 cực 25A-250VChương V của E-HSMT6cái
9MCB 1P 2 cực 20A-250VChương V của E-HSMT3cái
10MCB 1P 1 cực 32A-250VChương V của E-HSMT2cái
11MCB 1P 1 cực 25A-250VChương V của E-HSMT8cái
12MCB 1P 1 cực 20A-250VChương V của E-HSMT3cái
13MCB 1P 1 cực 16A-230VChương V của E-HSMT16cái
14MCB 1P 1 cực 10A-230VChương V của E-HSMT11cái
15Đèn Led đôi 220V/2x20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT19bộ
16Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m - 250V lắp nổiChương V của E-HSMT3bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn LED 20W/250VChương V của E-HSMT8bộ
18Đèn ốp trần LED 250x250 14W/250VChương V của E-HSMT8bộ
19Quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V - điều chỉnh vô cấp tốc độChương V của E-HSMT10cái
20Bộ điều tốc quạt trần 10A đơn (mặt 1 + 1 hạt)Chương V của E-HSMT10cái
21Quạt treo tường D400-250V-50WChương V của E-HSMT2cái
22Quạt thông gió gắn tường 200x200 250V-50WChương V của E-HSMT5cái
23Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT45cái
24Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Chương V của E-HSMT2cái
25Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT11cái
26Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT7cái
27Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều)Chương V của E-HSMT3cái
28Bộ đo đếm V-AChương V của E-HSMT1cái
29Máy biến dòng 100/5AChương V của E-HSMT3cái
30Đế âmChương V của E-HSMT79cái
31Hộp nối nhựa âm tường 150x150Chương V của E-HSMT10hộp
32Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V của E-HSMT50m
33Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT20m
34Dây CU/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT70m
35Dây CU/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT260m
36Dây CU/PVC 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT520m
37Dây CU/PVC 2x1.5mm2Chương V của E-HSMT820m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32Chương V của E-HSMT65m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Chương V của E-HSMT230m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V của E-HSMT470m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Chương V của E-HSMT760m
42Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4mChương V của E-HSMT3cọc
43Cáp tiếp địa M16Chương V của E-HSMT9m
44Dây tiếp địa M6Chương V của E-HSMT90m
45Dây tiếp địa M4Chương V của E-HSMT260m
46Dây tiếp địa M2.5Chương V của E-HSMT480m
47Hộp đo điện trở đấtChương V của E-HSMT1cái
48Ống HDPE 65/50 luồn cáp nguồnChương V của E-HSMT50m
49Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT4,68m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT4,68m3
51Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡChương V của E-HSMT12cái
52Đóng cọc chống tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT7cọc
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V của E-HSMT124m
54Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmChương V của E-HSMT40m
55Ống PVC D21Chương V của E-HSMT3m
56Ống PPR D50 PN10Chương V của E-HSMT0,14100m
57Ống PPR D40 PN10Chương V của E-HSMT0,04100m
58Ống PPR D32 PN10Chương V của E-HSMT0,23100m
59Ống PPR D25 PN10Chương V của E-HSMT0,55100m
60Ống PPR D20 PN10Chương V của E-HSMT0,1100m
61Ống PPR D20 PN20Chương V của E-HSMT0,05100m
62Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V của E-HSMT0,14100m
63Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmChương V của E-HSMT0,04100m
64Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT0,23100m
65Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmChương V của E-HSMT0,55100m
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmChương V của E-HSMT0,15100m
67Van phao D20Chương V của E-HSMT1cái
68Van khóa PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
69Van khóa PPR D32Chương V của E-HSMT4cái
70Van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT1cái
71Van khóa PPR D20Chương V của E-HSMT2cái
72Tê PPR D50x32Chương V của E-HSMT2cái
73Tê PPR D40x32Chương V của E-HSMT1cái
74Tê PPR D32x20Chương V của E-HSMT14cái
75Tê PPR D25x20Chương V của E-HSMT4cái
76Tê PPR D20Chương V của E-HSMT8cái
77Côn PPR D50x40Chương V của E-HSMT1cái
78Côn PPR D40x32Chương V của E-HSMT1cái
79Côn PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
80Côn PPR D32x20Chương V của E-HSMT2cái
81Côn PPR D25x20Chương V của E-HSMT2cái
82Cút PPR D50Chương V của E-HSMT8cái
83Cút PPR D40Chương V của E-HSMT2cái
84Cút PPR D32Chương V của E-HSMT24cái
85Cút PPR D25Chương V của E-HSMT18cái
86Cút PPR D20Chương V của E-HSMT40cái
87Cút ren trong PPR D20Chương V của E-HSMT33cái
88Man đồngChương V của E-HSMT33cái
89Măng sông PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
90Măng sông PPR D25Chương V của E-HSMT12cái
91Ống PVC D140 C2Chương V của E-HSMT0,38100m
92Ống PVC D110 C2Chương V của E-HSMT0,24100m
93Ống PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,28100m
94Ống PVC D76 C2Chương V của E-HSMT0,24100m
95Ống PVC D60 C2Chương V của E-HSMT0,19100m
96Ống PVC D42 C2Chương V của E-HSMT0,06100m
97Ống thoát mái PVC D90 C2Chương V của E-HSMT0,62100m
98Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmChương V của E-HSMT0,38100m
99Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT0,4100m
100Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmChương V của E-HSMT0,9100m
101Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmChương V của E-HSMT0,24100m
102Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmChương V của E-HSMT0,19100m
103Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmChương V của E-HSMT0,06100m
104Y PVC D110Chương V của E-HSMT4cái
105Y PVC D110x42Chương V của E-HSMT4cái
106Y PVC D90x76Chương V của E-HSMT3cái
107Y PVC D76Chương V của E-HSMT8cái
108Y PVC D76x42Chương V của E-HSMT6cái
109Chếch PVC D140Chương V của E-HSMT12cái
110Chếch PVC D110Chương V của E-HSMT24cái
111Chếch PVC D90Chương V của E-HSMT48cái
112Chếch PVC D76Chương V của E-HSMT24cái
113Chếch PVC D60Chương V của E-HSMT4cái
114Chếch PVC D42Chương V của E-HSMT24cái
115Côn PVC D110x60Chương V của E-HSMT1cái
116Côn PVC D90x60Chương V của E-HSMT1cái
117Côn PVC D76x42Chương V của E-HSMT3cái
118Măng sông PVC D140Chương V của E-HSMT8cái
119Măng sông PVC D110Chương V của E-HSMT4cái
120Măng sông PVC D90Chương V của E-HSMT20cái
121Măng sông PVC D76Chương V của E-HSMT4cái
122Măng sông PVC D60Chương V của E-HSMT4cái
123Ống kiểm tra PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
124Ống kiểm tra PVC D90Chương V của E-HSMT1cái
125Ống thông tắc PVC D110Chương V của E-HSMT1cái
126Ống thông tắc PVC D76Chương V của E-HSMT2cái
127Lưới thu sàn INOXChương V của E-HSMT8cái
128Xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
129Vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
130Chậu rửa + xi phôngChương V của E-HSMT4bộ
131Vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT4bộ
132Gương soiChương V của E-HSMT4cái
133Kệ kínhChương V của E-HSMT4cái
134Kệ xà phòngChương V của E-HSMT6cái
135Giá treo giấy WCChương V của E-HSMT6cái
136Téc nước INOX đứng 2m3Chương V của E-HSMT1bể
137Giá Inox 1mChương V của E-HSMT1cái
138Miệng thu nước D50Chương V của E-HSMT1cái
139Tiểu nam + van xả tiểuChương V của E-HSMT8bộ
140Cầu chắn rác D120Chương V của E-HSMT6cái
141Vòi rửaChương V của E-HSMT2bộ
142Tắm hương senChương V của E-HSMT2bộ
143Bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT2bộ
144Chậu rửa Inox 2 hốChương V của E-HSMT1bộ
145Vòi chậu InoxChương V của E-HSMT1bộ
146Bệ bếp + mặt đáChương V của E-HSMT2,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.400368E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066728E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.028.323.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.084.969.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện.11
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy tời Sức nâng >=0,5T1
6 Máy hàn Công suất >=14kw1
7 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kw1
8 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
9 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
10 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
11 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
12 Cần cẩu tự hành Sức nâng >=5 tấn1
13 Máy đào Công suất >=0,4m31
14 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->