Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 11:08:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,215,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.237259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039543E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=0,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc 2 tầng Công an xã An Thọ, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT: - Thư bảo lãnh dự thầu (bản gốc). - Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh) (bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp Bản chụp Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão. Đ/c: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. SĐT: 0225.3.872.277. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.Hải Phòng. Đ/c: số 1 Đinh Tiên Hoàng, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão. Đ/c: Thị trấn An Lão, huyện An Lão, TP Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,2557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V của E-HSMT | 36,1744 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L= 3,0m, mật độ 30 cọc/m2 đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 178,8876 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc, lót móng dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,8764 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 19,8764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,9951 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,9932 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4024 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2234 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 70,7671 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 3,1104 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 43,4145 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,0272 | m3 |
| 17 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,7175 | m2 |
| 18 | Đánh màu tường bể phốt | Chương V của E-HSMT | 22,7175 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,609 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8982 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,412 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ Dầm, giằng chân tường | Chương V của E-HSMT | 0,3499 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3548 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chân tường, đường kính >18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,9956 | m3 |
| 30 | Lấp đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,2058 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4116 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,4116 | 100m3/1km |
| 33 | Tôn nền bằng cát đen đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 82,6192 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 16,5239 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | Chương V của E-HSMT | 1,605 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4448 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,0664 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột đường kính >18 mm, cột cao | Chương V của E-HSMT | 1,436 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 9,7574 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,605 | m2 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (tính cả VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 2,8363 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,4689 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2384 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,2519 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 30,1304 | m3 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 231,512 | m2 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (ko tính VK đáy dầm) | Chương V của E-HSMT | 4,1364 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V của E-HSMT | 6,8286 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 45,8788 | m3 |
| 50 | Láng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 127,0784 | m2 |
| 51 | Chống thấm bằng khò giấy dầu, mái hiên, sê nô | Chương V của E-HSMT | 127,0784 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 413,28 | m2 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,2981 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,4965 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,7835 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 58 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,3584 | m2 |
| 59 | Trát lót bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,62 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,536 | m2 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,1756 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, lanh tô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 1,3587 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 9,3682 | m3 |
| 64 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 117,56 | m2 |
| 65 | Láng ô văng, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng thu hồi, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 68 | Sản xuất râu thép liên kết với bản mã | Chương V của E-HSMT | 144 | cái |
| 69 | Sản xuất bản mã | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,1066 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 108,4497 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,6451 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 363,15 | m2 |
| 74 | Trát tường chân móng nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,068 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 689,0309 | m2 |
| 76 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,7878 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, bạo cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,1718 | m2 |
| 78 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây chèn vòm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,2408 | m3 |
| 79 | Trát tường vòm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,4618 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 dày 110 | Chương V của E-HSMT | 7,8203 | m3 |
| 81 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường bát sát, sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,7294 | m3 |
| 82 | Trát tường bát sát, sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,433 | m2 |
| 83 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang cao | Chương V của E-HSMT | 2,3126 | m3 |
| 84 | Trát tường lan can, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 64,5696 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can con tiện XM | Chương V của E-HSMT | 235 | con |
| 86 | Trang trí cột hành lang | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 208,78 | m |
| 88 | Trát móc nước sê nô, ô văng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,2 | m |
| 89 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 343,4864 | m2 |
| 90 | Lát nền gạch liên doanh 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 304,4136 | m2 |
| 91 | Chống thấm cho khu WC tầng 2 bằng màng khò bitum | Chương V của E-HSMT | 22,6604 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn LD 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 39,0728 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch LD loại 120x600mm | Chương V của E-HSMT | 29,7096 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 154,044 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 242,628 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 796,3317 | m2 |
| 97 | Bả bằng Matit vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 1.019,3822 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nội thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.150,0693 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 786,7536 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt lan can tay vịn INOX +trụ INOX | Chương V của E-HSMT | 10,73 | m |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện, khóa đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 33,345 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện, khóa đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 12,435 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 1 cánh mở quay, hất, phụ kiện, khóa đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ 2 cánh mở hất, quay, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 36,33 | m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp đặt cửa sắt phòng lưu giữ (phụ kiện, bản lề đống bộ) | Chương V của E-HSMT | 6,3867 | m2 |
| 106 | Chốt cửa sắt - chốt ngang | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 107 | Khóa cửa sắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ vuông đặc12x12mm | Chương V của E-HSMT | 36,33 | m2 |
| 109 | Sơn cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 85,4334 | m2 |
| 110 | Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304) | Chương V của E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 111 | Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nước | Chương V của E-HSMT | 19,5364 | m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cửa lên mái bằng INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 113 | Quốc huy D500 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9277 | tấn |
| 115 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2 | Chương V của E-HSMT | 0,9277 | tấn |
| 116 | Sơn xà gồ thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 118,1952 | m2 |
| 117 | SX bu lông d12 | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 118 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 1,9229 | 100m2 |
| 119 | Tôn úp nóc | Chương V của E-HSMT | 39,02 | m |
| 120 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 204,64 | cái |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng tam cấp, đá 2x4, mác 100 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,1084 | m3 |
| 122 | Xây bậc tam cấp gạch không nung VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,5257 | m3 |
| 123 | Trát lót bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,3932 | m2 |
| 124 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,3932 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,1731 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 3,4348 | 100m2 |
| 127 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 130 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Đào móng rãnh, ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | Chương V của E-HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 132 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,02 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6,364 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,3764 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,0549 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,1646 | m3 |
| 137 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 138 | Trát trong ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,942 | m2 |
| 139 | Láng ga rãnh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,1728 | m2 |
| 140 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,5558 | m3 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2659 | tấn |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,2617 | 100m2 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đường kính ống 200mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 20,0667 | m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,4013 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,4013 | 100m3/1km |
| 148 | Đầm nền sân hiện trạng bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 236,1 | m2 |
| 149 | Đắp cát đen tôn nền sân dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 47,22 | m3 |
| 150 | Ni lông chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 236,1 | m2 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 35,415 | m3 |
| 152 | Đánh mặt bê tông nền sân bằng máy | Chương V của E-HSMT | 236,1 | m2 |
| 153 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,1349 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bờ gô sân, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 0,1535 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m2 |
| 157 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m2 |
| 158 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 11,832 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Chương V của E-HSMT | 11,832 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,832 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột, tường, lan can, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 240,1408 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần cột, tường cũ ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 251,9728 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường KT 60x40x20 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC12PL | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC6PL | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường EMC4PL | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | MCCB 3P 60A-500V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | MCCB 3P 40A-415V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | MCB 1P 2 cực 32A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | MCB 1P 2 cực 25A-250V | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | MCB 1P 2 cực 20A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | MCB 1P 1 cực 32A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MCB 1P 1 cực 25A-250V | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | MCB 1P 1 cực 20A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P 1 cực 16A-230V | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | MCB 1P 1 cực 10A-230V | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Đèn Led đôi 220V/2x20W/1.2m - 250V lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 16 | Đèn Led đơn 220V/20W/1.2m - 250V lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn LED 20W/250V | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Đèn ốp trần LED 250x250 14W/250V | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V - điều chỉnh vô cấp tốc độ | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bộ điều tốc quạt trần 10A đơn (mặt 1 + 1 hạt) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Quạt treo tường D400-250V-50W | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Quạt thông gió gắn tường 200x200 250V-50W | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 24 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Công tắc 1 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 26 | Công tắc 2 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Công tắc 3 phím (mặt + hạt 1 chiều) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Bộ đo đếm V-A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Máy biến dòng 100/5A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Đế âm | Chương V của E-HSMT | 79 | cái |
| 31 | Hộp nối nhựa âm tường 150x150 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 32 | Cáp CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 520 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 820 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V của E-HSMT | 470 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 42 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 43 | Cáp tiếp địa M16 | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 44 | Dây tiếp địa M6 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 45 | Dây tiếp địa M4 | Chương V của E-HSMT | 260 | m |
| 46 | Dây tiếp địa M2.5 | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 47 | Hộp đo điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ống HDPE 65/50 luồn cáp nguồn | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 49 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét D16 + nậm đỡ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Đóng cọc chống tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 124 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 55 | Ống PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 56 | Ống PPR D50 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 57 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 59 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 60 | Ống PPR D20 PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 61 | Ống PPR D20 PN20 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 62 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 64 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 67 | Van phao D20 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Van khóa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van khóa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Tê PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 75 | Tê PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Tê PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Côn PPR D50x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Côn PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Côn PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Côn PPR D32x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Côn PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Cút PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Cút PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Cút PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 85 | Cút PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Cút PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 88 | Man đồng | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 89 | Măng sông PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Măng sông PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Ống PVC D140 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 92 | Ống PVC D110 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 93 | Ống PVC D90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 94 | Ống PVC D76 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 95 | Ống PVC D60 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 96 | Ống PVC D42 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 97 | Ống thoát mái PVC D90 C2 | Chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 98 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 99 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 101 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 102 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 104 | Y PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Y PVC D110x42 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Y PVC D90x76 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Y PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Y PVC D76x42 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Chếch PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Chếch PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 111 | Chếch PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 112 | Chếch PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | Chếch PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Chếch PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 115 | Côn PVC D110x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Côn PVC D90x60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Côn PVC D76x42 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Măng sông PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 119 | Măng sông PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Măng sông PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Măng sông PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 122 | Măng sông PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Ống kiểm tra PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Ống kiểm tra PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Ống thông tắc PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Ống thông tắc PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lưới thu sàn INOX | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 129 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Chậu rửa + xi phông | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 131 | Vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 132 | Gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Kệ kính | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Kệ xà phòng | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Giá treo giấy WC | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Téc nước INOX đứng 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 137 | Giá Inox 1m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Miệng thu nước D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Tiểu nam + van xả tiểu | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 140 | Cầu chắn rác D120 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 141 | Vòi rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 142 | Tắm hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Chậu rửa Inox 2 hố | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Vòi chậu Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Bệ bếp + mặt đá | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.237259E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.039543E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.951.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.853.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành điện. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành nước. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy tời | Sức nâng >=0,5T | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 9 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 12 | Cần cẩu tự hành | Sức nâng >=5 tấn | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi