Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762205-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220668158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:35:00 đến ngày 2022-08-04 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,582,138,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.373207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74641E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV ít nhất có 01 hợp đồng đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.321.000.000 VND, Trong đó 3.321.000.000 = 03 x 1.107.000.000 VND.(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng giao thông (cầu, hoặc đường hoặc cầu đường)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt, thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí, hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy đào
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3 (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Hệ thống máy đóng cọc chạy trên ray ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định)
- Đặc điểm thiết bị - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến Ba Lăng - Bồ Đề 1 (Ngã 3 Tư Huôi - Cầu ông Lũy), xã Kế Thành, huyện Kế Sách
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng 926. Địa chỉ: Số 500, đường Lê Duẩn, phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn thẩm tra: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng, tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 485, đường Lê Duẩn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hiệp Hòa Phát. Địa chỉ: Số 109, đường số 1, Khu dân cư Trần Hưng Đạo, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Nhà thầu thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). * Về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. * Về năng lực kỹ thuật: - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. * Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kế Sách; Địa chỉ: Số 15, đường 3/2, ấp An Thành, TT. Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876299 - 3876231- 3877737
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 02993 812755
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3752100m3
2Đắp lề, nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1842100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,2274100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2169100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
6Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2215100m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0641tấn
8Lót tấm nylonMô tả kỹ thuật theo chương V15,2693100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,825m3
10Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9879100m2
11Cắt khe co dãnMô tả kỹ thuật theo chương V41,163910m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0631m3
13Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
14Sản xuất cột biển báo ĐK 80, L=3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
15Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V3,825100m
16Cung cấp cừ kẹp cổMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
17Vải bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
B CẦU KÊNH BỒ ĐỀ 4
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1131tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1484tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,4596tấn
6Gia công thép tấm bát nối cọc 250x100x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8492100m2
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4685m3
9Gia công, lắp đặt thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,6883tấn
10Cung cấp thép V80x80x8mm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1976tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V321 mối nối
12Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7311100m
13Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4316100m
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
15Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
16Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
18Hao phí 4 cọc thép hình (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V5,3344tấn
21Khấu hao hệ sàn đạo, sàn thao tác (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3067tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2167tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2423tấn
24Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
25Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6284m3
26Bê tông gối cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4021100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1705tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
30Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284m3
31Bê tông gối cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m2
33Cung cấp dầm cầu BTCT I400, L=9mMô tả kỹ thuật theo chương V15dầm
34Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
35Lắp đặt gối cầu cao su 250x150x25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285tấn
37Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1381tấn
38Bê tông dầm ngang, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,368m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V17,688m2
40Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4061tấn
41Bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,205m3
42Ván khuôn thép mặt cầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9066100m2
43Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
44Ván khuôn thép gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2208100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1462tấn
47Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1014100m2
48Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5355m3
49Gia công, lắp đặt thanh lan can, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4169tấn
50Gia công, lắp đặt thanh lan can, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2454100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V721 cấu kiện
53Bê tông lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3478m3
54Sơn lan can, 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V99,4272m2
55Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2543100m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
57Đóng cừ tràm chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnMô tả kỹ thuật theo chương V14,784100m
58Bê tông chân khay, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,088m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1173m3
60Bê tông tấm lục giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,676m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lục giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V799,78791 cấu kiện
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
65Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4709m3
66Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Gia công cấu kiện thép tấm khe co dãn đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1236tấn
68Gia công cấu kiện thép V100x100x10mm khe co dãn đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2114tấn
69Cung cấp thép tròn D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
70Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371m
71Quét nhựa trộn cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
72Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.373207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.74641E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV ít nhất có 01 hợp đồng đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.321.000.000 VND, Trong đó 3.321.000.000 = 03 x 1.107.000.000 VND.(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.107.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.321.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)52
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu)32
4 Thợ xây dựng giao thông (cầu, hoặc đường hoặc cầu đường) 10 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
5 Thợ mộc, cốp pha 2 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
6 Thợ bê tông 2 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
7 Thợ sắt, thép 2 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
8 Thợ cơ khí, hàn 2 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Vận hành máy đào 2 Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3 (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.1
2 Hệ thống máy đóng cọc chạy trên ray ≥ 1,8T - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng3
4 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng3
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
6 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
7 Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
8 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng2
9 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng1
10 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng1
11 Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định) - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->