Gói thầu: Dây chuyền sản xuất nước đóng chai Hải đội 401
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| Tên gói thầu | Dây chuyền sản xuất nước đóng chai Hải đội 401 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNNG-QLHC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:34:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt dây chuyền lọc nước tinh khiết đóng chai.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận giám sát, ATLĐ-VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện – điện tử: Có chứng nhận giám sát lắp đặt, ATLĐ-VSLĐ.+ Kỹ sư cơ khí: Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ+ Kỹ sư an toàn lao động: Có chứng nhận PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng chỉ nghề (hoặc bằng nghề hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Phải có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Số lượng công nhân như sau:+ Công nhân thợ xây dựng (hoặc nề): 04 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người.+ Công nhân thợ sơn: 02 người.Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỘ TƯ LỆNH VÙNG CẢNH SÁT BIỂN 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Dây chuyền sản xuất nước đóng chai Hải đội 401 dây chuyền sản xuất nước đóng chai/Hải đội 401 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNNG-QLHC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết … và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
+ Điện thoại: 0962.455.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng cảnh sát biển 4. + Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0962.455.033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần/ BTL Vùng Cảnh sát biển 4. + Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0962.455.033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban tài chính/ BTL Vùng Cảnh sát biển 4. Địa chỉ: Ấp Suối Lớn, Xã Dương tơ, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. + Điện thoại: 0946.112.528 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V, EHSMT | 49,202 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V, EHSMT | 1,3669 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V, EHSMT | 5 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V, EHSMT | 155,768 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V, EHSMT | 49,202 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, EHSMT | 75,566 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, EHSMT | 75,566 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V, EHSMT | 26,26 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V, EHSMT | 5,754 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, EHSMT | 5,754 | m2 |
| 11 | Cung cấp cửa nhôm Xinfa | Chương V, EHSMT | 5,754 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V, EHSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V, EHSMT | 0,2307 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V, EHSMT | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, EHSMT | 12,07 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, EHSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, EHSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, EHSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Chương V, EHSMT | 35,47 | m |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, EHSMT | 0,64 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, EHSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, EHSMT | 0,16 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V, EHSMT | 8 | cái |
| B | Thiết bị | |||
| 1 | - Bình lọc tinh STBC | + KT : 220x 800 x 2 mm + Chất liệu: Inox 304 + Áp suất : 100 PSI | 1 | Cái |
| 2 | - Lõi lọc tinh 20’’ | + Chức năng: lọc cặn+ Kích thước lỗ: 0.5 micron | 5 | Cái |
| 3 | - Đồng hồ đo áp suất | + Công suất: 6kg/cm | 1 | Cái |
| 4 | - Vỏ bình lọc áp lực | + Chất liệu: Inox 304+ KT : 400 x 1600 x 2 mm + Áp suất : 100 PSI | 1 | Cái |
| 5 | - Than hoạt tính TB4 -612 | + KT hạt 0.8-1.2mm+ Chức năng: khử mùi, khử độc | 50 | Kg |
| 6 | - Van vận hành tự động | + Cổng ra vào 34 | 1 | Cái |
| 7 | - Cát thạch anh + Sỏi lọc | + Công dụng: Dùng trong bộ lọc, đủ tiêu chuẩn lọc nước | 100 | Kg |
| 8 | - Vỏ bình lọc áp lực | + Chất liệu: Inox 304+KT : 400 x 1600 x 2 mm+ Áp suất : 100 PSI | 1 | Cái |
| 9 | - Van xúc rửa, 5 chế độ tự động | + Cổng ra vào 34 | 1 | Cái |
| 10 | - Hạt trao đổi Cation | + Kt hạt : 1.5-2mm+ Chức năng khử ion kim loại làm mềm nước; | 125 | Lít |
| 11 | - Bồn dung dịch muối tái sinh | + Dung tích : 200 lít | 1 | Cái |
| 12 | - Cát, sỏi | + Công dụng: Dùng trong bộ lọc, đủ tiêu chuẩn lọc nước | 100 | Kg |
| 13 | - Vỏ bình lọc áp lực | + Chất liệu: Inox 304+KT : 400 x 1600 x 2 mm+ Áp suất : 100 PSI | 1 | Cái |
| 14 | - Than hoạt tính TB4 -612 | + KT hạt 0.8-1.2mm;+ Chức năng: khử mùi khử độc tố, làm trong nước….. | 25 | Kg |
| 15 | - Van vận hành tự động | + Cổng ra vào 34 | 1 | Cái |
| 16 | - Hạt lọc ODM | + Kích thước hạt: 0.8-2.0mm, dùng để khử sắt, mangan, arsen, ổn định PH, kim loại nặng, dầu mỡ…. | 25 | Lít |
| 17 | - Cát thạch anh + Sỏi | + Công dụng: Dùng trong bộ lọc, đủ tiêu chuẩn lọc nước | 50 | Kg |
| 18 | - Bơm lọc 1HP | + Điện áp : 380V + H : 30m | 1 | Cái |
| 19 | - Vỏ màng RO 8040 | + KT : 8 x 40 inches+ Chất liệu: composite+ Áp suất : 300 PSI | 1 | Cái |
| 20 | - Màng lọc thẩm thấu ngược | + KT : 8 x 40 inches+ Cấu trúc màng polyamide+ Chức năng: khử khoáng kim loại nặng, vi khuẩn, vi rút…. | 1 | Cái |
| 21 | - Flowmeter 10GMP | + Chức năng: đo lưu lượng dòng chảy | 2 | Cái |
| 22 | - Tủ điện điều khiển R.O tự động | + Điều khiển tự động toàn hệ thống lọc | 1 | Cái |
| 23 | - Bơm lọc tăng áp R.O 3HP | + Điện áp : 380V+ H : 130m | 1 | Cái |
| 24 | - Đồng hồ đo áp suất | + Giám sát áp suất lọc | 3 | Cái |
| 25 | - Inlet Selenoil (Brass) | + Điều khiển đóng mở bằng điện | 1 | Cái |
| 26 | - Khung sườn thiết bị | + Chất liệu: Inox 304 | 2 | Bộ |
| 27 | - Bộ đèn UV S5Q | + Chức năng: diệt vi khuẩn, vi rút | 2 | Bộ |
| 28 | - Bộ đèn UV S12Q | + Chức năng: diệt vi khuẩn, vi rút | 1 | Bộ |
| 29 | - Ly lọc 20 | + Kích thước lõi lọc: 20inch+ Chất liệu : PVC | 2 | Cái |
| 30 | - Lõi tạo vị EP | + Kích thước lõi lọc: 20inch+ Kích thước khe hở: 5 micron | 1 | Cái |
| 31 | - Lõi lọc 20 | + Kích thước lõi lọc: 20inch | 1 | Cái |
| 32 | -Máy điện cực Ozone | + Công xuất: 2.000 mg/h | 1 | Bộ |
| 33 | - Bồn chứa đứng | + Chất liệu: Inox 304+ Thể tích: 1.500 lít | 3 | Cái |
| 34 | - Đường ống, vật tư, van, co, nối Inox hệ thống lọc | + Chất liệu: Inox 304 | 1 | Hệ |
| 35 | - Đường ống, vật tư, van, co, nối Inox cung cấp vào bồn nước nguồn và hệ thống đường ống cung cấp ra dây chuyền sang bình Gallon | + Chất liệu: Inox 304 | 1 | Bộ |
| 36 | - Thiết bị điện, dây điện | Dây 2.5 | 1 | Bộ |
| 37 | - Bơm và đường ống lấy nước cấp vào bồn chứa nước thô | + Bơm công xuất 1HP+ Đường ống PPR | 1 | Bộ |
| 38 | Khung máy | + Inox SUS 304 – 30x30x1.5mm | 1 | Bộ |
| 39 | Bể chứa | + Chất liệu: Inox SUS 304+ Dung tích 400x400x600x1.5mm | 1 | Bộ |
| 40 | Vòi súc rửa | + Chất liệu: Inox SUS 304 | 2 | Bộ |
| 41 | Hệ thống đồ gá vòi súc rửa | + Chất liệu: Inox SUS 304 | 1 | Bộ |
| 42 | Hệ thống đường ống Inox 304 | + Chất liệu: Inox SUS 304 | 1 | Bộ |
| 43 | Bơm áp súc rửa | + Công xuất: 1/2HP | 1 | Bộ |
| 44 | Khung sườn máy | + Vật liệu: Inox 304+ Kích thước: 800x800x400; | 1 | Bộ |
| 45 | Cover thân máy | + Vật liệu: Inox 304, sọc nhuyễn, 1.2mm ; | 1 | Bộ |
| 46 | Cơ cấu xoay gián đoạn chính xác cao | - Hộp MAN chuyên dụng 12 điểm dừng - Động cơ xoay MAN Sumitomo 1/4HP - Bass gá hộp MAN | 1 | Bộ |
| 47 | Truyền động trục chính: | - Ụ đỡ trục chính- Vòng bi trục chính- Trục chính xoay mâm | 1 | Bộ |
| 48 | Mâm xoay chai | - Chất liệu: Inox SUS 304- Ụ đỡ mâm xoay- Mâm xoay 12 lổ | 1 | Bộ |
| 49 | Vành mâm | - Chất liệu: Inox SUS 304- Vành mâm dẫn chai- 06 Trụ đỡ vành mâm | 1 | Bộ |
| 50 | Băng tải khí cấp chai | - Chất liệu: Inox SUS 304- Quạt thổi khí TB-150 200W- Cover buồng khí- Ray dẫn chai | 1 | Bộ |
| 51 | Bộ gá vòi rót | - Chất liệu: Inox 304- Thanh ngang gá vòi rót- Bass gá vòi rót- Ti đỡ hệ thống gá vòi rót | 1 | Bộ |
| 52 | Vòi chiết rót | - Vòi chiết Inox SUS 304- Piston đóng mở valve vòi Airtac MAL32-25S- Solenoid đóng mở Piston vòi | 3 | Bộ |
| 53 | Bồn cân bằng áp | - Φ 200, L 400, d 2.0 Inox SUS 304 | 1 | Bộ |
| 54 | Van điều áp lực rót | - Valve 3 mãnh Φ 21, Inox SUS 304 | 3 | Bộ |
| 55 | Ống dẫn liệu | - Ống silicon chuyên dụng Φ 21 | 3 | Bộ |
| 56 | Hệ thống lựa nắp | - Khung nhôm lựa nắp- Đĩa trên lựa nắp- Đĩa dưới lựa nắp- Khung lựa nắp- Động cơ lựa nắp Sumitomo 1/4Hp | 1 | Bộ |
| 57 | Hệ thống cấp nắp | - Rây dẫn nắp- Đầu cài nắp- Sensor đọc nắp | 1 | Bộ |
| 58 | Hệ thống đóng nắp định vị | - Trụ đỡ hệ thống đóng nắp- Bass gá piston đóng nắp- Piston đóng nắp Airtac SDA40x35S- Đầu đóng nắp – Inox SUS 304 | 1 | Bộ |
| 59 | Hệ thống xiết nắp | - Cơ cấu xoay tròn và lên xuống - Piston xiết nắp Airtac SCJ 40x80x75S - Động cơ xiết nắp Oriental 90W - Đầu xiết nắp chóng quá lực- Trụ đỡ hệ thống xiết nắp- Cơ cấu kẹp cổ chai - Piston giữ chai Airtac TN16x10S | 1 | Bộ |
| 60 | Hệ thống dẫn chai ra ngoài băng tải | - Chất liệu: Inox SUS 304- Cơ cấu dẫn chai chuyên dụng- Rây dẫn chai ra băng tải | 1 | Bộ |
| 61 | Tủ điện điều khiển | - Vỏ tủ Inox 304 kích thước 800x800x400 - Bộ điều khiển lập trình PLC - Màn hình điều khiển lập trình HMI - Inverter điều khiển bơm chiết rót - Inverter điều khiển động cơ xoay MAN- Inverter điều khiển động cơ lựa nắp - Inverter điều khiển động cơ xiết nắp - Inverter điều khiển động cơ xiết nắp - Các thiết bị khác như CB, Contactor, dây dẫn, nút nhấn, | 1 | Bộ |
| 62 | Bơm chiết rót | - Bơm đặc chủng chạy nhiều cấp tốc độ công suất 1HP 3P, 220V | 1 | cái |
| 63 | Băng tải máy sấy màng co | - Dài 3,6 mét- Bộ chân băng tải - Xích Inox 304 - Ốp băng tải - Nẹp nhựa - Tay lan can- Lan can VN - Động cơ giảm tốc 400W 1/60 3 phase 220V | 1 | Bộ |
| 64 | Buồng sấy màng co | - Vỏ bảo ôn Inox 304.- Cánh tản nhiệt.- Quạt tản nhiệt.- Điện trở cánh 1000W x 8 | 1 | Bộ |
| 65 | Tủ điện điều khiển nhiệt | - Đồng hồ điều khiển nhiệt- Solid relay điều khiển nhiệt- Inverter điều khiển động cơ băng tải- Các thiết bị khác như nút nhấn, công tắc, dây điện…..- Rây dẫn chai ra băng tải | 1 | Bộ |
| 66 | Máy sấy màng Block cầm tay | - Điện áp 220V, 1P, 2000W.- Ổ cắm công nghiệp kín nước.- Đầu cắm công nghiệp kín nước. | 1 | Bộ |
| 67 | Khung sường | - Chất liệu: Inox 304- Kích thướt (DxRxC) mét: 2,4x0,8x2,0- Hộp 30x30x1.5 | 1 | Bộ |
| 68 | Buồng rửa bình | - Chất liệu: Inox 304- Φ 440, H=800- Cơ cấu xoay bình- Vòi phun rửa bình- Nắp MICA | 1 | Bộ |
| 69 | Băng tải con lăn | - Ống Inox Φ 32, dày 1.5mm- Ti trụ con lăn- Gối đỡ bạc đạn- Bạc đạn xoay con lăn | 40 | Bộ |
| 70 | Máng hứng thu hồi nước | - Kích thước (DxRxC): 2000x400x50mm- Vật liệu: Inox 304 – 1.5mm | 1 | Bộ |
| 71 | Tủ điện điều khiển | - Vỏ tủ điện Inox 304, kích thước: 450x400x200mm- Inverter điều khiển bơm chiết rót.- Các thiết bị Timer, Contactor, Relay, …… | 1 | Bộ |
| 72 | Bơm chiết rót | - Bơm đặc chủng chạy nhiều cấp tốc độ công suất 1/2 HP 3P, 220V | 1 | cái |
| 73 | Bơm chiết súc rửa | - Bơm đặc chủng chạy nhiều cấp tốc độ công suất 1 HP 1P, 220V | 1 | cái |
| 74 | Chai PET | - Chất liệu: Nhựa- Dung tích: 500ml | 4.000 | chai |
| 75 | Bình | - Chất liệu: Nhựa- Dung tích: 5 gallon | 50 | bình |
| 76 | Màng co nhãn thân chai | - Chất liệu: Nhựa | 30.000 | cái |
| 77 | Trục in nhãn thân chai 500ml | - Công dụng: Dùng để in nhãn chai | 5 | cây |
| 78 | Màng co nắp chai | - Chất liệu: Nhựa | 20 | kg |
| 79 | Trục in Màng co nắp chai | - Công dụng: Dùng để in nhãn nắp chai | 1 | cây |
| 80 | Màng co Block 12 chai | - Chất liệu: Nhựa | 20 | kg |
| 81 | Nhãn decal bình Gallon | - Chất liệu: Nhựa | 2.500 | cái |
| 82 | Màng co thân bình gallon | - Chất liệu: Nhựa | 20 | kg |
| 83 | Trục in màng co nắp bình | - Công dụng: Dùng để in nhãn bình | 1 | cây |
| 84 | Màng co nắp bình gallon | - Chất liệu: Nhựa | 20 | kg |
| 85 | Màng co vòi bình gallon | - Chất liệu: Nhựa | 20 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng hoặc chuyên ngành liên quan đến gói thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình lắp đặt dây chuyền lọc nước tinh khiết đóng chai.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận giám sát, ATLĐ-VSLĐ. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | + Kỹ sư điện – điện tử: Có chứng nhận giám sát lắp đặt, ATLĐ-VSLĐ.+ Kỹ sư cơ khí: Có chứng nhận ATLĐ-VSLĐ+ Kỹ sư an toàn lao động: Có chứng nhận PCCC, an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Phải có chứng chỉ nghề (hoặc bằng nghề hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề);- Phải có thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động) còn hiệu lực;- Số lượng công nhân như sau:+ Công nhân thợ xây dựng (hoặc nề): 04 người;+ Công nhân thợ cơ khí: 02 người.+ Công nhân thợ điện: 02 người.+ Công nhân thợ sơn: 02 người.Tài liệu chứng minh:- Bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính”: Bằng tốt nghiệp; Thẻ an toàn lao động (hoặc tài liệu chứng minh đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất : | 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : | 1,5 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích | 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi