Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:34:00 đến ngày 2022-08-04 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,428,385 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57328E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV, đường bê tông cốt thép) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.301.297.000 VND, Trong đó 5.301.297.000 = 03 x 1.767.099.000 VND(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.301.297.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng cầu, đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ mộc, cốp pha |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ sắt, thép |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ cơ khí, hàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vận hành máy đào |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Tuyến vàm Cái Trăm (Cầu Cái Trâm - kênh Mương Lộ), thị trấn An Lạc Thôn, huyện Kế Sách 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu; - Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có). * Về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019 – 2021 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT; + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. * Về năng lực kỹ thuật: - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT. - Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh. * Nhà thầu cần lưu ý: Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu, các tài liệu liên quan khác ... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876381 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kế Sách; Địa chỉ: Số 15, đường 3/2, ấp An Thành, TT. Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. ĐT: 0299 3876299 - 3876231- 3877737 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | gốc |
| 3 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bụi |
| 4 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bụi |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6821 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7126 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0316 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5457 | tấn |
| 9 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3372 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,546 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép khe co dãn mặt đường bê tông (không tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 13 | Nhựa đường trám khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0691 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3382 | tấn |
| 17 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2331 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,331 | m3 |
| 19 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6051 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8423 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,38 | 100m |
| 22 | Cừ tràm cặp cổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 23 | Vải bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo chữ nhật (487,5 x 937,5)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Bulông biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,044 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.786642E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.57328E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV, đường bê tông cốt thép) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.301.297.000 VND, Trong đó 5.301.297.000 = 03 x 1.767.099.000 VND(Ghi chú: Nếu hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh, thầu phụ thì quy mô, giá trị của hợp đồng thành vên liên doanh được tính theo giá trị khối lượng của nhà thầu đảm bảo trong thỏa thuận của liên doanh, kèm theo tài liệu chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.767.099.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.301.297.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực ;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất một công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa.- Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình công trình giao thông cấp IV hoặc công trình đường GTNT loại C trở lên cùng quy mô gói thầu đang xét (Đường bê tông cốt thép) (Kèm theo Hợp đồng mà nhân sự đã thực hiện, bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác).(Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Thợ xây dựng cầu, đường | 10 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 5 | Thợ mộc, cốp pha | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 6 | Thợ bê tông | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 7 | Thợ sắt, thép | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 8 | Thợ cơ khí, hàn | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
| 9 | Vận hành máy đào | 2 | - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,45m3 | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng.- Có giấy chứng nhận đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông các loại (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn thép (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 2 |
| 7 | Máy hàn (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 2 |
| 8 | Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 1 |
| 9 | Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 1 |
| 10 | Máy máy toàn đạc hoặc 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn; Nếu là máy toàn đạc thì ngoài Kèm theo hóa đơn thì kèm thêm giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng theo qui định) | - Kèm theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuê phải có hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi