Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775788-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220775671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:26:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,600,951,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng gia cố tái sinh nguội;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tính bánh thép > 8.5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh lốp > 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung chân cừu > 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung > 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị đun+tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT
Cải tạo, sửa chữa ngã ba Khánh Khê và đoạn đường vào chợ Khánh Khê cũ, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (02050).3830043.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Danh Gia Vũ, Địa chỉ: Số 465, đường Trần Quang Khải, khối Trần Quang Khải 2, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (02050).3830043.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Đăng kiểm còn hiệu lực và đăng ký). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (02050).3830043.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: 020503830018.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830.043.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt287,95m3
2Đào cấp - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt20,46m3
3Đào hữu cơ - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt32,28m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt126,03m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt394,85m3
2Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh, dày TB 20cm, 4% xi măng + phụ gia, rải bằng thủ côngChương V và bản vẽ TK được duyệt693,98m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V và bản vẽ TK được duyệt3.267,36m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS1, lượng nhựa 1kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt3.267,36m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới (lu lèn chặt)Chương V và bản vẽ TK được duyệt134,19m3
6Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên (không lu)Chương V và bản vẽ TK được duyệt372,95m3
C Block rãnh biên
1Lắp đặt tấm Block rãnh biênChương V và bản vẽ TK được duyệt5861cấu kiện
2Bê tông tấm Block rãnh biên, bê tông M200, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt33,4m3
3Bê tông móng Block rãnh biên, M150, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt9,52m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn BlockChương V và bản vẽ TK được duyệt492,24m2
D Sơn vạch kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn tim đường, Vạch 1.1, nét đứt, rộng 15cm, dày 2mm)Chương V và bản vẽ TK được duyệt29,65m2
E Biển báo tam giác:
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,241m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmChương V và bản vẽ TK được duyệt3cái
3Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,24m3
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
G Rãnh bê tông xi măng đổ tại chỗ
1Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt21,59m3
2Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt21,59m3
3Rải bạt lót chống thấmChương V và bản vẽ TK được duyệt244,8m2
4Ván khuôn tôn khung thépChương V và bản vẽ TK được duyệt132,6m2
H Nạo vét Mương thủy lợi có nắp đậy, Thay thế các tấm bản hư hỏng:
1Tháo dỡ tấm đậy BTCTChương V và bản vẽ TK được duyệt4501cấu kiện
2Nạo vét lòng mươngChương V và bản vẽ TK được duyệt36m3
3Lắp đặt tấm đậy BTCTChương V và bản vẽ TK được duyệt4501cấu kiện
4Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,24m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt32,66kg
6Ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt1,76m2
I Xây trả Mương thủy lợi:
1Bê tông thành MTL M200, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,24m3
2Bê tông móng MTL M200, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,18m3
3Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,12m3
4Ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt5,4m2
J Ống HDPE D100 cống tưới Tại vị trí cọc 5:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V và bản vẽ TK được duyệt14m
K Nạo vét rãnh hộp QL 1B có nắp đậy, Thay thế Tấm bản hư hỏng T2:
1Tháo dỡ tấm đậy bê tông cốt thépChương V và bản vẽ TK được duyệt60cái
2Nạo vét lòng mươngChương V và bản vẽ TK được duyệt12m3
3Lắp đặt tấm đậy bê tông cốt thépChương V và bản vẽ TK được duyệt60cái
4Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,08m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnChương V và bản vẽ TK được duyệt7,92kg
6Ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt0,5m2
L Nối cống bản đường DH59C:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt3,5m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt1,5m3
4Bê tông thân, đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,31m3
5Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt5,5m3
6Lắp đặt tấm bản mặt BTCTChương V và bản vẽ TK được duyệt31cấu kiện
7Bê tông CT tấm tấm bản mặt, M250, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,51m3
8Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,66m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V và bản vẽ TK được duyệt97,53kg
10Ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt22m2
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo số 203a "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
2Biển báo số 203b "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V và bản vẽ TK được duyệt1cái
3Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
4Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
5Lắp đặt bari báo hiệu thi côngChương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
6Tru tiêu chóp nónChương V và bản vẽ TK được duyệt6cái
7Đèn cảnh báoChương V và bản vẽ TK được duyệt2cái
8Nhân công đảm bảo giao thôngChương V và bản vẽ TK được duyệt10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng gia cố tái sinh nguội;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cào bóc Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy đào bánh lốp Có đăng ký, đăng kiểm1
3 Máy lu tính bánh thép > 8.5T Có đăng ký, đăng kiểm1
4 Máy lu tĩnh bánh lốp > 16T Có đăng ký, đăng kiểm1
5 Máy lu rung chân cừu > 12T Có đăng ký, đăng kiểm1
6 Máy lu rung > 12T Có đăng ký, đăng kiểm1
7 Thiết bị đun+tưới nhựa Có hóa đơn mua bán máy1
8 Ô tô tưới nước Có đăng ký, đăng kiểm1
9 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm1
10 Máy san Có đăng ký, đăng kiểm1
11 Máy ủi Có đăng ký, đăng kiểm1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Có đăng ký, đăng kiểm1
13 Máy trộn bê tông > 250 lít Có hóa đơn mua bán máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->