Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220775788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:26:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng gia cố tái sinh nguội; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cào bóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tính bánh thép > 8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh lốp > 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung chân cừu > 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung > 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị đun+tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp + Đảm bảo ATGT Cải tạo, sửa chữa ngã ba Khánh Khê và đoạn đường vào chợ Khánh Khê cũ, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế khác năm 2022-2023 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (Đăng kiểm còn hiệu lực và đăng ký). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, địa chỉ: Phố Đức Tâm, Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (02050).3830043. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - Điện thoại: 020503830018. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan, địa chỉ: Phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn điện thoại: (02050).3830.043. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 287,95 | m3 |
| 2 | Đào cấp - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 20,46 | m3 |
| 3 | Đào hữu cơ - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 32,28 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 126,03 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 394,85 | m3 |
| 2 | Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh, dày TB 20cm, 4% xi măng + phụ gia, rải bằng thủ công | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 693,98 | m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3.267,36 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS1, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3.267,36 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới (lu lèn chặt) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 134,19 | m3 |
| 6 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại II lớp trên (không lu) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 372,95 | m3 |
| C | Block rãnh biên | |||
| 1 | Lắp đặt tấm Block rãnh biên | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 586 | 1cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm Block rãnh biên, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 33,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng Block rãnh biên, M150, đá 1x2 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 9,52 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 492,24 | m2 |
| D | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0mm (Sơn tim đường, Vạch 1.1, nét đứt, rộng 15cm, dày 2mm) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 29,65 | m2 |
| E | Biển báo tam giác: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3 | cái |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | Rãnh bê tông xi măng đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 21,59 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, dày 10cm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 21,59 | m3 |
| 3 | Rải bạt lót chống thấm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 244,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tôn khung thép | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 132,6 | m2 |
| H | Nạo vét Mương thủy lợi có nắp đậy, Thay thế các tấm bản hư hỏng: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đậy BTCT | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 450 | 1cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lòng mương | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 36 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đậy BTCT | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 450 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 32,66 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,76 | m2 |
| I | Xây trả Mương thủy lợi: | |||
| 1 | Bê tông thành MTL M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng MTL M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,18 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5,4 | m2 |
| J | Ống HDPE D100 cống tưới Tại vị trí cọc 5: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 100mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 14 | m |
| K | Nạo vét rãnh hộp QL 1B có nắp đậy, Thay thế Tấm bản hư hỏng T2: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đậy bê tông cốt thép | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 60 | cái |
| 2 | Nạo vét lòng mương | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 12 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đậy bê tông cốt thép | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 60 | cái |
| 4 | Bê tông tấm bản, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,08 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 7,92 | kg |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,5 | m2 |
| L | Nối cống bản đường DH59C: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,7 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông thân, đầu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,31 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 5,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản mặt BTCT | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông CT tấm tấm bản mặt, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,51 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 97,53 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 22 | m2 |
| M | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo số 203a "Đường chật hẹp trái", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Biển báo số 203b "Đường chật hẹp phải", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Biển báo số 227 "Công trường", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Biển báo số 245a "Đi chậm", KT: (70*70*70)cm (Biển báo luân chuyển 20 lần) | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Tru tiêu chóp nón | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V và bản vẽ TK được duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa trên móng gia cố tái sinh nguội; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.120.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cào bóc | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy lu tính bánh thép > 8.5T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh lốp > 16T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 5 | Máy lu rung chân cừu > 12T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy lu rung > 12T | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 7 | Thiết bị đun+tưới nhựa | Có hóa đơn mua bán máy | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Máy san | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Máy ủi | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Có hóa đơn mua bán máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi