Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775577-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220752121
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:24:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,071,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND xã Tràng Phái, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
4 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thời Đại - Số 239, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp (Theo quy định tại Điều 5, Điều 6 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính phủ); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG 1 VÀ TẦNG 2
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT9,1483100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT3,6806100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT210,193m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V E-HSMT0,7607tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT1,1785m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT14,3884m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V E-HSMT6,994m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT22,5609m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT22,5609m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT22,5609m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT30,025m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,044m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT21,618m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,4m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT52,043m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT7,32m2
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT3,3158m3
18Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấnChương V E-HSMT5cấu kiện
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT234,2257m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT26,946m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT425,39m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT161,988m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT29,9912m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT28,839m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,4m2
26Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT50m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT21,384m2
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT5,0098m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT6,7291m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT17,172m2
31Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT41,928m2
32Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,336m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT112,17m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT4,488m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT256,2857m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT750,9232m2
37Lát nền, sàn Ceramic- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT50m2
38Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT15,2339m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT70,8429m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT84,84m2
41Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT84,84m2
42Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT3,9338m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT3,9338m3
44Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT3,9338m3
45Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,04m2
46Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT0,72m2
47Tấm vách compac nhà vệ sinhChương V E-HSMT4,48m2
48Cửa gỗ nhóm IIChương V E-HSMT2,88m2
49Khuôn cửa gỗ nhóm IIChương V E-HSMT6m
50Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V E-HSMT61m
51Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT2,881m2
52Nẹp cửa gỗChương V E-HSMT6m
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT7,76m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0095tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,40321m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,72m2
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0234100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0166tấn
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1437m3
60Trần tônChương V E-HSMT15,0579m2
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,6631m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,4097m3
63Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,4393m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0482100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0124tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0581tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,5306m3
68Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT4,92m2
69Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT9,3047m3
70Phá dỡ nền gạch lá nemChương V E-HSMT183,291m2
71Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT12,0541m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT12,0541m3
73Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V E-HSMT12,0541m3
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT230,2894m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT425,384m2
76Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT23,848m2
77Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT167,4508m2
78Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V E-HSMT25,7392m2
79Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,9354m3
80Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,1394m3
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,244m2
82Ốp tường trụ, cột Ceramic KT gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT41,928m2
83Ốp tường trụ, cột Ceramic KT gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT24,336m2
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT34,642m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT20,504m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT697,568m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT241,5334m2
88Lát nền, sàn Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT172,6022m2
89Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT15,2339m2
90Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT7,04m2
91Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT0,72m2
92Tấm vách compac nhà vệ sinhChương V E-HSMT4,48m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT7,76m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,0095tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,40321m2
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT0,72m2
97Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT85,432m2
98Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT85,432m2
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0234100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0166tấn
101Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1437m3
102Trần tônChương V E-HSMT15,0579m2
103Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V E-HSMT18,218m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,218m2
105Đánh bóng gralito cầu thangChương V E-HSMT18,345m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V E-HSMT2,952m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT3,9552m2
108Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2,952m2
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT3,95521m2
110Đánh bóng granito bậc tam cấpChương V E-HSMT18,2115m2
B CẢI TẠO TẦNG 1 VÀ TẦNG 2
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT1001 lỗ khoan
2Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT8lọ
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4356100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0793tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5284tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT4,7916m3
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V E-HSMT1001 lỗ khoan
8Bơm keo chuyên dụngChương V E-HSMT8lọ
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,6007100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1197tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,7756tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,7685m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,7751100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,19tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,1529tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,3038m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,1471100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5201tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,1177m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,2048100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1496tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,3599m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1387100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1385tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,9524m3
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT0,384tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT19,3481m2
28Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT0,384tấn
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V E-HSMT68,475m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT68,4751m2
31Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,7167tấn
32Bu lông leo D20 L850Chương V E-HSMT40cái
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,8063100m2
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2103100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,2857tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0547tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0192m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT39,992m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT16,4542m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,3228m3
41Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT0,6966m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT1,9065m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0456100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0538tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,627m3
46Gia công lan canChương V E-HSMT0,0505tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,59841m2
48Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT9,5275m2
49Tay vịn lan can bằng gỗ LimChương V E-HSMT8,87m
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT157,35m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT65,7552m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT45,528m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT63,4225m2
54Ốp tường trụ, cột Ceramic KT gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT66,264m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT473,39m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT15,0579m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT9,9484m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT25,9396m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT57,1104m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT332,0557m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT566,3884m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT53,036m2
63Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT49,125m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT102,161m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,345m2
66Láng granitô cầu thangChương V E-HSMT18,345m2
67Lát nền, sàn Ceramic Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT152,5494m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT12,7536m2
69Trần tôn (khung xương sắt hộp vuông 30x30mm; dày 1,2ly, đang ô vuông 1mx1m)Chương V E-HSMT174,434m2
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT156,56m
71Cửa đi cửa thép định hình sơn tĩnh điênChương V E-HSMT24,32m2
72Cửa sổ cửa thép định hình sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT37,332m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT61,652m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,4385tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT18,61821m2
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT36,064m2
77Tấm vách compac nhà vệ sinhChương V E-HSMT4,48m2
C PHẦN ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt các automat 3 pha 150AChương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 125AChương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V E-HSMT20cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V E-HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT11cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm máng inox)Chương V E-HSMT28bộ
13Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT9bộ
14Lắp đặt đèn sát trần có chụp chống ẩmChương V E-HSMT18bộ
15Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT14cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT52cái
17Lắp đặt tủ điện tổngChương V E-HSMT1Tủ
18Lắp đặt tủ điện chứa 4 đến 6 atomatChương V E-HSMT9Tủ
19Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CVV-2x25mmChương V E-HSMT55m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x6mmChương V E-HSMT250m
21Lắp đặt cáp điện lực hạ thế CVV-2x10mmChương V E-HSMT30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x2.5mmChương V E-HSMT400m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XDLE/PVC 2x1.5mmChương V E-HSMT600m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21Chương V E-HSMT285m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V E-HSMT500m
26Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT1bể
27Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT12bộ
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E-HSMT12cái
29Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
31Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
32Lắp đặt dấy cấp inoxChương V E-HSMT24bộ
33Van phao điệnChương V E-HSMT1cái
34Máy bơm nướcChương V E-HSMT1cái
35Phụ kiện 7 mónChương V E-HSMT6bộ
36Gương soiChương V E-HSMT6bộ
37Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V E-HSMT0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V E-HSMT0,3100m
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V E-HSMT0,3100m
40Lắp đặt Tê ren trong D20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT18cái
41Lắp đặt Cút ren trong D20, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT5cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
44Lắp đặt Tê thu PPR D50-20, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
45Lắp đặt Côn thu PPR D50-20, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT2cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
47Van khóa D50Chương V E-HSMT2cái
48Van khóa D20Chương V E-HSMT6Cái
49Van khóa D32Chương V E-HSMT1Cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,4100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,4100m
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,06100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmChương V E-HSMT0,06100m
55Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT10cái
56Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT12cái
57Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT12cái
58Lắp đặt côn thu nhựa PVC nối bằng p/p dán keo D110-60mmChương V E-HSMT3cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
60Lắp đặt Chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
61Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
62Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT6cái
63Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E-HSMT7cái
64Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V E-HSMT5cái
65Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V E-HSMT2cái
66Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT12cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,8100m
68Lắp đặt Cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT8cái
69Lắp đặt chếch nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT16cái
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V E-HSMT8cái
71Nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT2cái
72Bình chữa cháy ABCChương V E-HSMT8Bình
73Tủ đựng bình chữa cháyChương V E-HSMT2tủ
74Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT5cái
75Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT55m
76Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,1274100m3
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,6706m3
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0092100m2
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,032tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,586m3
81Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,1923m3
82Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,576m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,2292m2
84Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0435100m2
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0306tấn
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,552m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,002100m2
88Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,003tấn
89Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,034m3
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
91Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0425100m3
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0064100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1345m3
94Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT0,2013m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0017100m2
96Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0018tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,025m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0021100m3
100Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,0818100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,2304m3
102Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT3,0888m3
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0122100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,0202tấn
105Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,3506m3
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT21 cấu kiện
107Lớp than củi + than xỉ lọcChương V E-HSMT0,9346m3
108Lớp gạch vỡ 30x30 và 60x60Chương V E-HSMT0,9346m3
109Lớp gạch xếp dầy 0,3mChương V E-HSMT0,7009m3
110Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0273100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.589E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện >= 5KVA1
2 Máy hàn >= 14KW1
3 Máy trộn bê tông >= 250l1
4 Máy trộn vữa >= 150l1
5 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
6 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
7 Ô tô tự đổ >= 5T1
8 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
9 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW1
10 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->