Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220692239-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635212 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1080 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-01 16:29:00 đến ngày 2022-07-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,765,438,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02873E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2859E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, cầu dầm hộp đúc hẫng (chiều dài nhịp hẫng >=70m) kết hợp với các nhịp dẫn bằng dầm Super T, chiều dài toàn cầu >=300m, cọc khoan nhồi đường kính >=1.0m (riêng hạng mục cầu dầm hộp đúc hẫng với nhịp hẫng >=70m cho phép chứng minh bằng hợp đồng riêng lẻ hoặc nếu thành viên liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên còn lại phải đảm bảo có hợp đồng thi công cầu Super T, cọc khoan nhồi đường kính >=1,0m thì xem như đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình cầu đường bộ cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ hoặc kinh tế, kinh tế xây dựng ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý khối lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn 01 công trình giao thông cấp II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,65-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng làm việc >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >=50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô chuyển trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cổng trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cẩu long môn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >= 90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cẩu lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80KNm-400KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Bộ thiết bị trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60 kích loại 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Kích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng >=50- 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất >= 90m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Thiết bị nâng hạ dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng >= 90T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cẩu nổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng nâng >= 30T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng đóng >= 1,2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ô tô đầu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 272CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 400 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây dựng cầu và đường hai đầu cầu từ bến du lịch xã Ia Chim, thành phố Kon Tum (Tỉnh lộ 671) đến đường giao thông kết nối với Tỉnh lộ 675A xã Ya Ly, huyện Sa Thầy 1080 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ theo ngành, lĩnh vực giai đoạn 2021 - 2025 (khoảng 152.000 triệu đồng) và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu về lĩnh vực công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây 2019, 2020, 2021 + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm gần đây 2019, 2020, 2021 bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. 3. Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực hoặc bản chính các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.(Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng: - Hợp đồng thi công. - Bảng khối lượng, giá trị hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký với Chủ đầu tư. - Tài liệu chứng minh loại công trình, cấp công trình.(Cấp công trình tương đương có thể xác định theo quy định tại Phụ lục I, Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dung). - Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT và bảng giá trị khối lượng hoàn thành các đợt nghiệm thu. 4. Tài liệu chứng minh xe máy, thiết bị chủ yếu: Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật, đủ điều kiện đưa vào sử dụng. * Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản chính của hợp đồng, các hóa đơn GTGT, các bảng xác nhận…, để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 .
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải Kon Tum ,Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum - Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+00 -:- KM0+166,26 (PHÍA KON TUM) | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,69 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,57 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,77 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,58 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,66 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,04 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,14 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,09 | m3 |
| 10 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,41 | m2 |
| 11 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,41 | m2 |
| 12 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,5684 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,56 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025,78 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,67 | m3 |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,21 | m |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,19 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,26 | m |
| D | Gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông vai đường M150 đá 1x2, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| E | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | tấm |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| G | HẠNG MUC: ĐƯỜNG ĐOẠN KM0+502,25 -:- KM2+595,91 (PHÍA SA THẦY) | |||
| H | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 967,58 | m3 |
| 2 | Đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,28 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.930,83 | m3 |
| 4 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184.015,82 | m3 |
| 5 | Đào nền đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.204,5 | m3 |
| 6 | Đào nền đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,25 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,19 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,18 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 10 | Đắp nền K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.784,16 | m3 |
| 11 | Đắp nền K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,31 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.231,97 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,75 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m3 |
| 15 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.837,04 | m2 |
| 16 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.837,04 | m2 |
| I | Mặt đường | |||
| 1 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.052,03 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.423,99 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.733,28 | m3 |
| 4 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6 | m |
| 5 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,31 | m |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.578,14 | m |
| 7 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,66 | m |
| J | Gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông vai đường M150 đá 1x2, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,44 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,65 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,44 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| L | Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,34 | m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,05 | m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.141,74 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,54 | m3 |
| 5 | Đắp nền K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248,41 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,39 | m3 |
| 7 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,57 | m2 |
| 8 | Lu lèn hoàn thiện, K>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,57 | m2 |
| M | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,21 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,57 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,19 | m3 |
| N | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,54 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,6 | m2 |
| 5 | Trát vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,36 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.184 | tấm |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 8 | Đào đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 9 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| O | HẠNG MỤC: Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,59 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.675,91 | m2 |
| 3 | Cắt khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,18 | m |
| 4 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,59 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,64 | m3 |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,93 | m2 |
| 7 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,08 | m3 |
| 8 | Đào đất chân khay, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,62 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: Rãnh bậc, dốc nước | |||
| Q | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,22 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792,13 | m2 |
| 3 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,22 | m3 |
| R | Dốc nước | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,36 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 4 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,65 | m2 |
| S | Hố thu | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 3 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn nước M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 5 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,68 | m2 |
| T | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| U | Cống bản (80x60)cm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,16 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6976 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ck |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| V | Cống bản KT:(100x100)cm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,42 | m3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, tường cánh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9159 | Tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6061 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ck |
| 11 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,11 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| W | Cống D100cm | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,74 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | Tấn |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,11 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,87 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 9 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M50, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,95 | m3 |
| 11 | Rọ đá KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m3 |
| X | Cống D150cm và 2D150 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,26 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6687 | Tấn |
| 5 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ống |
| 7 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,75 | m2 |
| 8 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8 | m3 |
| 10 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 11 | Rọ đá KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC : An toàn giao thông | |||
| Z | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cọc |
| 2 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cọc |
| AA | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật KT(240*150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| AB | Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn tim đường màu vàng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,54 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,53 | m2 |
| AC | Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Cung ứng và lắp đặt tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| AD | HẠNG MỤC: NHỊP CHÍNH-DẦM ĐÚC HẪNG (48+72+48)m | |||
| AE | Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Bê tông 45Mpa đá 1x2 dầm cầu đúc hẫng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.327,9714 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1032 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2964 | Tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực 15.2mm dầm cầu đúc hẫng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1278 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực, neo 6-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | Bộ |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép luồn cáp DUL D100/107mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.036,133 | m |
| AF | Ụ neo cáp | |||
| 1 | Bê tông 45Mpa đá 1x2 ụ neo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6331 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7664 | Tấn |
| AG | Lớp mặt cầu trên nhịp chính | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8971 | Tấn |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,63 | m3 |
| 3 | Chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.337,6 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT DẦM SUPER-T | |||
| AI | Dầm chủ Super T | |||
| 1 | Sản xuất dầm bê tông cốt thép DƯL 50MPa, dầm supper T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Dầm |
| 2 | Lao lắp dầm supper T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Dầm |
| AJ | HẠNG MỤC: Các kết cấu phần trên (phía mố M1) | |||
| AK | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6598 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544 | cái |
| AL | Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | m3 |
| AM | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2285 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,5478 | m3 |
| AN | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8248 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0303 | Tấn |
| 4 | Bê tông 40MPa đá 1x2 bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 5 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 6 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| AO | Các lớp mặt cầu nhịp | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8346 | Tấn |
| 2 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9425 | m3 |
| 3 | Chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m2 |
| AP | HẠNG MỤC:Các kết cấu phần trên khác | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2964 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2964 | Tấn |
| AQ | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gối chậu song hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gối chậu đơn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Thép bản mạ kẽm gối cầu, neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | Tấn |
| AR | Thoát nước | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Vị trí |
| AS | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m |
| AT | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1866 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,618 | Tấn |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | Tấn |
| AU | Chân cột đèn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7284 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | Tấn |
| 3 | Vữa xi măng 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt đèn và trụ đèn chiếu sáng năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,6 | m |
| AV | Neo dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2287 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | Tấn |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,397 | kg |
| 6 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| AW | Cửa công vụ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cửa công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| AX | Thang công vụ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thang công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | Tấn |
| AY | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AZ | Mố M1 | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2663 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8367 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6741 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3291 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | m3 |
| 6 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6374 | m3 |
| 7 | Quét nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,623 | m2 |
| BA | Trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7899 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | m3 |
| 3 | Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,7326 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9007 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2708 | Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | m3 |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| BB | Trụ T2 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3206 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | m3 |
| 3 | Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,0987 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4426 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4537 | Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | m3 |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,49 | m3 |
| BC | Trụ T3+T4 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891,38 | m3 |
| 2 | Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,3875 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9904 | Tấn |
| 4 | Cốt thép ĐK >18mm xà mũ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,9485 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5637 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0033 | Tấn |
| 7 | Cốt thép ĐK >18mm bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8291 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép F84/89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,92 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép F75/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m |
| 10 | Thép cường độ cao D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9662 | tấn |
| 11 | Cút nối thanh cường độ cao D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 12 | Ecu thanh CĐC D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Đai hãm thanh CĐC D36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng D ≤ 18 (H ≤6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5625 | Tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt thép ống đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | tấn |
| 16 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7371 | m3 |
| 17 | Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,3 | m3 |
| BD | Ụ neo dầm ngang toàn cầu | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | m3 |
| 4 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | Tấn |
| 5 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 6 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1903 | kg |
| BE | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D150cm trên cạn (mố M1, trụ T1; trụ T2 và khối đỡ KT2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,5 | m dài |
| 2 | Cọc khoan nhồi D150cm dưới nước (trụ T3, T4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m dài |
| 3 | Lắp đặt ống vách D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m dài |
| BF | HẠNG MỤC: TỨ NÓN, BẢN DẪN SAU MỐ M1 | |||
| BG | Mố M1 | |||
| BH | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2134 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,6991 | m3 |
| 3 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1162 | Tấn |
| 4 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0391 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2594 | m3 |
| BI | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3559 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9218 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,065 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3691 | m3 |
| BJ | Bậc thang công vụ | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5841 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3923 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 5 | Đá 4x6 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 7 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,3559 | m3 |
| 8 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,3129 | m3 |
| BK | Nền, mặt đường sau mố | |||
| 1 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,024 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,19 | m3 |
| 4 | Đắp đất K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| BL | Bản dẫn | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0229 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1122 | Tấn |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2166 | m3 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 6 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | m2 |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | m2 |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7475 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8146 | m3 |
| BM | Rãnh nước | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9024 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8816 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7818 | m3 |
| 4 | rọ đá (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| BN | Công tác đất mố M1 | |||
| 1 | Đất đào cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,67 | m3 |
| 2 | Đất đào cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,565 | m3 |
| 3 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,5067 | m3 |
| BO | Công tác đất trụ T1 | |||
| 1 | Đất đào cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,1 | m3 |
| 2 | Đất đào cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,1412 | m3 |
| 3 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.248,4727 | m3 |
| BP | Công tác đất trụ T2 | |||
| 1 | Đất đào cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.202,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,4864 | m3 |
| BQ | Công tác đất trụ T3 | |||
| 1 | Đất đào cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,16 | m3 |
| BR | Công tác đất trụ T4 | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,16 | m3 |
| BS | HẠNG MỤC: Kết cấu phần trên | |||
| BT | Dầm ngang (Phía mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9972 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6214 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,212 | m3 |
| BU | Bản mặt cầu (Phía mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1766 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2285 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,5478 | m3 |
| BV | Bản liên tục nhiệt (Phía mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8248 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0303 | Tấn |
| 4 | Bê tông 40MPa đá 1x2 bản liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,432 | m3 |
| 5 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m2 |
| 6 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| BW | Các lớp mặt cầu nhịp (Phía mố M2) | |||
| 1 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7315 | Tấn |
| 3 | Chống thấm mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m2 |
| BX | HẠNG MỤC:Các kết cấu phần trên khác (Phía mố M2) | |||
| 1 | Sản xuất thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2964 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2964 | Tấn |
| BY | Gối cầu (Phía mố M2) | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cầu SuperT: gối chậu di động 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gối chậu song hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Gối chậu đơn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | Tấn |
| BZ | Thoát nước (Phía mố M2) | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Vị trí |
| CA | Khe co giãn (Phía mố M2) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,15 | m |
| CB | Gờ lan can (Phía mố M2) | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1866 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,618 | Tấn |
| 3 | Thép bản mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2676 | Tấn |
| CC | Chân cột đèn (Phía mố M2) | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7284 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4486 | Tấn |
| 3 | Vữa xi măng 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt đèn và trụ đèn chiếu sáng năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,6 | m |
| CD | Neo dầm ngang (Phía mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3462 | Tấn |
| 3 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2287 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | Tấn |
| 5 | Nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,794 | kg |
| 6 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| CE | Cửa công vụ (Phía mố M2) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cửa công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | Tấn |
| CF | Thang công vụ (Phía mố M2) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt thang công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | Tấn |
| CG | HẠNG MỤC: KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CH | Mố M2 | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5355 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3549 | Tấn |
| 4 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,461 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | m3 |
| 6 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1461 | m3 |
| 7 | Quét nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,623 | m2 |
| CI | Trụ T5 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3206 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | m3 |
| 3 | Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,3789 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3498 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2234 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2288 | Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | Tấn |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | Tấn |
| 9 | Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,11 | m3 |
| CJ | Trụ T6 | |||
| 1 | Bê tông 35MPa đá 1x2 mũ mố, mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7899 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 bệ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,17 | m3 |
| 3 | Bê tông 35MPa đá 1x2 thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,2484 | m3 |
| 4 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3365 | Tấn |
| 5 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1368 | Tấn |
| 6 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3478 | Tấn |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | Tấn |
| 8 | Bê tông 12MPa đá 2x4 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | Tấn |
| CK | Ụ neo dầm ngang toàn cầu | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5731 | Tấn |
| 3 | Bê tông 40MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8378 | m3 |
| 4 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0662 | Tấn |
| 5 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| CL | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi D150cm trên cạn (mố M2, trụ T5; trụ T5 và khối đỡ KT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | md |
| CM | HẠNG MỤC: TỨ NÓN, BẢN DẪN SAU MỐ M2 | |||
| CN | Mố M2 | |||
| CO | Gia cố tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2088 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | Tấn |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,616 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0773 | m3 |
| CP | Chân khay | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5613 | m3 |
| 2 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5999 | m3 |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,51 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4514 | m3 |
| CQ | Bậc thang công vụ (Phía mố M2) | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4257 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5581 | m3 |
| 3 | Lắp ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5581 | m |
| 4 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 5 | Đá 4x6 tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| CR | Nền, mặt đường sau mố (Phía mố M2) | |||
| 1 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,024 | m3 |
| 2 | Bê tông 30MPa đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m3 |
| 3 | CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| CS | Bản dẫn (Phía mố M2) | |||
| 1 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | Tấn |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0229 | Tấn |
| 3 | Cốt thép ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1122 | Tấn |
| 4 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,2166 | m3 |
| 5 | Bê tông 12MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,785 | m3 |
| 6 | Tấm xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,406 | m2 |
| 7 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3925 | m2 |
| 8 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7475 | m3 |
| 9 | Móng CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8146 | m3 |
| CT | Rãnh nước (Phía mố M2) | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8261 | m3 |
| 2 | Giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3293 | m2 |
| 3 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1007 | m3 |
| 4 | rọ đá (2x1x1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| CU | Dốc nước (Phía mố M2) | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,833 | m3 |
| 2 | Cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2866 | Tấn |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | m3 |
| 4 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2288 | m3 |
| 5 | Đắp đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9552 | m3 |
| CV | Công tác đất mố M2 | |||
| 1 | Đất đào cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343,376 | m3 |
| 2 | San đầm đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,954 | m3 |
| 3 | Đất đào cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,89 | m3 |
| 4 | San đầm đất K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,54 | m3 |
| CW | Công tác đất trụ T5 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,53 | m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m3 |
| 3 | San đầm đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,64 | m3 |
| CX | Công tác đất trụ T6 | |||
| 1 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,1412 | m3 |
| 2 | San đầm đất K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.618,8758 | m3 |
| 3 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.501,1 | m3 |
| 4 | San đầm đất K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290,13 | m3 |
| CY | Đường công vụ phía mố M1 | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,4982 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.554,4409 | m3 |
| 3 | San đầm đất K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.933,9145 | m3 |
| 4 | Cày xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,1169 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4488 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.184,3245 | m3 |
| CZ | Đường công vụ phía mố M2 | |||
| 1 | Đào đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,3726 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.202,3755 | m3 |
| 3 | San đầm đất K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.774,581 | m3 |
| 4 | Cày xới lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,7928 | m2 |
| 5 | Móng CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,9016 | m3 |
| DA | Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí lắp đặt, tháo dỡ trạm trộn BTXM và hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khác (vận chuyển thiết bị chuyên dụng: sà lan...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,98% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02873E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2859E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng thi công công trình giao thông có các hạng mục sau: Mặt đường bê tông xi măng hoặc bê tông nhựa, cầu dầm hộp đúc hẫng (chiều dài nhịp hẫng >=70m) kết hợp với các nhịp dẫn bằng dầm Super T, chiều dài toàn cầu >=300m, cọc khoan nhồi đường kính >=1.0m (riêng hạng mục cầu dầm hộp đúc hẫng với nhịp hẫng >=70m cho phép chứng minh bằng hợp đồng riêng lẻ hoặc nếu thành viên liên danh thì tối thiểu 01 thành viên có hợp đồng tương tự như trên và thành viên còn lại phải đảm bảo có hợp đồng thi công cầu Super T, cọc khoan nhồi đường kính >=1,0m thì xem như đảm bảo yêu cầu của hợp đồng tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng II trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên | 10 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công cầu | 4 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng đồng thời có công trình cầu cấp II trở lên | 10 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công đường | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ, Tỉnh lộ có kết cấu là mặt đường bê tông nhựa hoặc bê tông xi măng | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công cầu | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình cầu đường bộ cấp II trở lên | 10 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công đường | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 6 | Quản lý khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ hoặc kinh tế, kinh tế xây dựng ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý khối lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 7 | Quản lý chất lượng, nghiệm thu, thanh toán, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng giao thông, cầu đường bộ; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng 01 công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 8 | Phụ trách thí nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ thí nghiệm viên; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách thí nghiệm 01 công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
| 9 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật hoặc phụ trách an toàn 01 công trình giao thông cấp II trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,65-1,6m3 | 8 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >=108CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Tải trọng làm việc >= 16T | 4 |
| 4 | Máy đầm bánh lốp | Tải trọng làm việc >=16T | 4 |
| 5 | Đầm rung tự hành | Tải trọng làm việc >=25T | 4 |
| 6 | Máy rải | Năng suất >=50-60m3/h | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >=5m3 | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 7T-12T | 20 |
| 9 | Ô tô thùng | Tải trọng >= 2,5-12T | 3 |
| 10 | Ô tô chuyển trộn | Dung tích >=6m3 | 4 |
| 11 | Cần cẩu | Tải trọng nâng >=16T | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Tải trọng nâng >= 80T | 1 |
| 13 | Cẩu bánh xích | Tải trọng nâng >=25T | 1 |
| 14 | Cẩu tháp | Tải trọng nâng >= 40T | 1 |
| 15 | Cổng trục | Tải trọng nâng >= 90T | 1 |
| 16 | Cẩu long môn | Tải trọng nâng >= 90T | 1 |
| 17 | Cẩu lao dầm | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 18 | Máy khoan | Công suất >= 80KNm-400KNm | 4 |
| 19 | Bộ thiết bị trượt | 60 kích loại 6T | 1 |
| 20 | Máy bơm bê tông | Công suất >=50m3/h | 2 |
| 21 | Kích | Khối lượng nâng >=50- 100T | 4 |
| 22 | Trạm trộn bê tông | Năng suất >= 90m3/h | 1 |
| 23 | Thiết bị nâng hạ dầm | Khối lượng nâng >= 90T | 1 |
| 24 | Máy bơm vữa xi măng | Công suất >= 9m3/h | 1 |
| 25 | Xà lan | Tải trọng >= 200 T | 1 |
| 26 | Tàu kéo | Công suất >= 150CV | 1 |
| 27 | Cẩu nổi | Khối lượng nâng >= 30T | 1 |
| 28 | Tàu đóng cọc | Khối lượng đóng >= 1,2T | 1 |
| 29 | Ô tô đầu kéo | Công suất >= 272CV | 1 |
| 30 | Phòng thí nghiệm | Hợp chuẩn | 1 |
| 31 | Xà lan | Tải trọng >= 400 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi