Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775143-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:15:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,161,046,253 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.424.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 10
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 10
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
ĐTXD đảm bảo cấp điện trạm công cộng đáp ứng tiêu chí nông thôn mới trên địa bàn huyện Châu Thành, Thủ Thừa và Tân Trụ, tỉnh Long An (đợt 1)
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay Quỹ đầu tư phát triển tỉnh Long An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Móng bê tông cột 14m ghép sát lệch tâm - MBT14-2-LTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Móng
2Móng bê tông cột 14m ghép sát - MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Móng
3Móng cột 14m - MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Móng
4Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Trụ
5Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát - X-24K.2- xà néoTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
6Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO (LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
7Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
8Bộ xà kép 2400 cột đơn - X-24K - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Bộ xà cân đơn lệch 800 cột đơn - X-8ĐL - xà đỡTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
10Bộ ghép trụ BTLT 14mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)7Bộ
11Rải và căng dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-50/8Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,238Km
12Rải và căng dây dẫn nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH/WB-24KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,114Km
13Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát - Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột - Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)8Bộ
16Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát - Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
17Bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
18Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
19Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV-70kN ( ACXH50) Lắp vào xà - CĐN Polymer-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
20Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột - CĐN Polymer-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
21Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV - 70KN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sát- CĐN Polymer-T2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
22Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây AC50) Lắp vào cột ghép sátTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
23Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-X - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
24Chuỗi cách điện néo kép Polymer 24kV - 70kN (dây ACXH50) Lắp vào xà : CĐNK Polymer-XTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
25Kẹp quai dây 35-50mm² +Hotline Clamp dây đồng 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Bộ
26Bulông móc 16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
27Bulông M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT15Bộ
28Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
29Bulông M16x250 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
30Bảng tên phân đoạn (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
31Sứ đỡ LBFCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
32Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
33Dây AC95 buộc sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,15Kg
34Dây buộc sứ đôi (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
35Dây buộc sứ đơn (phi kim loại) sử dụng cho cáp nhôm bọc 24kV-ACX50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Sợi
36Kẹp nối ép WR279 (cỡ dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
37Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
38Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
39Băng keo cách điện trung ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
40Bảng nguy hiểm + số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
C PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
2LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 30KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Sợi
D PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Tháo ra và lắp lại Chuỗi cách điện Polymer 24kV-70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
2Tháo ra và lắp lại xà thép X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3Tháo ra và lắp lại xà thép X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Tháo ra và lắp lại bộ cách điện đứng - SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5Tháo ra và lắp lại bộ SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
6Tháo ra và lắp lại bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - ĐthTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
7Tháo ra và lắp lại xà composite 2400Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
E PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thủ Thừa, Điện lực Tân Trụ và Điện lực Châu Thành - Công ty Điện lực Long An)
1Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 12 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Trụ
2Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 10,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Trụ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ XÂY DỰNG MỚI
1Rải và căng dây dẫn ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,268Km
2Bulông móc 16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
3Bulông móc 16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
4Nắp bịt cáp ABC cỡ 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
5Kẹp dừng cáp ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6Kẹp treo cáp ABC 4x150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
7Kẹp nối bọc cách điện IPC cỡ dây 150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
G PHẦN THÁO LẮP LẠI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Tháo ra và lắp lại rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
2Tháo ra và lắp lại rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
3Tháo ra và lắp lại rack 4 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4Tháo ra và lắp lại kẹp dừng cáp bọc vặn xoắnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
H PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thủ Thừa, Điện lực Tân Trụ và Điện lực Châu Thành - Công ty Điện lực Long An)
1Cắt gốc thu hồi trụ BTLT 7,5 mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Trụ
2Tháo hạ và thu hồi dây dẫn AV70Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,793Km
3Tháo thu hồi rack 3 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
I PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 50kVA (5 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
3LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
4LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
6Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
7Chống sét van LA 18kV - 10kA - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
8MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
9TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
10Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
11Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
12Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
13Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
14Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
15Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
16Bộ giá treo MBA 1 pha - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
17Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
18Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cường - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
19Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)5Bộ
20Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
21Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
22Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bộ
23Cáp đồng bọc 600V-CV120 :2x8m+2x9mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT170Mét
24Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50Mét
25Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cái
26Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
27Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Cái
28Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Cái
29Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Mét
30Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30Bộ
31Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Ống
32Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Cuộn
33Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Hộp
34Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Bảng
J PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA 75kVA (4 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
6Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
7MCCB 3 cực 690V - 400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
8TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
9Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
10Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
12Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
13Bộ xà X-8ĐL đặt 1xLA+1xFCO+Sứ đỡ tăng cườngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)4Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV185: (2x9+2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT136Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
19Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
20Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
21Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Cái
22Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Cái
23Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
24Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Bộ
25Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Ống
26Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
27Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Hộp
28Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bảng
K PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 3x50KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) -Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
5TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Giá chùm treo 3 MBT - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV70: (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
19Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
20Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
21Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
22Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
23Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
25Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
26Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
27Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
28Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
29Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
30Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
31Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
L PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 160KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
5MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
8Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
10Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24Đ - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kV - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV120: (3x9+3x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV70: (9+8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
22Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
23Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
24Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
26Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
28Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
29Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
30Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
31Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
32Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
33Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
M PHẦN LẮP MỚI TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 250kVA (2 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
4Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
5MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
6TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
9Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
10Tủ phân phối trạm 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
11Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Bộ xà đỡ 2400 chống lắc đặt 3LBFCO - X24-FCO(LBFCO)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
14Bộ xà đơn 2400 đỡ cách điện - X24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
15Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)6Bộ
16Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT48Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV240: (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV120: (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
21Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
22Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
23Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
24Đầu cosse Cu 240mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
25Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
26Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
27Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
28Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
29Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
30Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
31Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
32Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
33Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
N PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP TỪ 3X15KVA LÊN 3x50KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) -Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
5Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
8Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
9Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
14Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
15Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
16Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51Mét
17Cáp đồng bọc 600V-CV70: (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17Mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
19Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
20Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
21Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
22Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
24Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
25Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
26Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
28Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
29Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cuộn
30Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
O PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP TỪ 3X25KVA LÊN 3x50KVA (2 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
3LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
4LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) -Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
5FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
6TI HT 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
7Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
8MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
9Chụp bảo vệ MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
11Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA lắp trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
13Giá chùm treo 3 MBTTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Giá chùm treo 3 MBT - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)2Bộ
16Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
17Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
18Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
19Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
20Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
21Cáp đồng bọc 600V-CV120 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
22Cáp đồng bọc 600V-CV70: (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34Mét
23Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
24Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
25Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
26Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cái
27Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
28Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
29Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
30Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
31Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Ống
33Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Hộp
34Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Cuộn
35Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bảng
P PHẦN TRẠM BIẾN ÁP NÂNG CẤP TỪ 3X25KVA LÊN 100KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 100kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 10KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4TI hạ thế 150/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
5Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6MCCB 3 cực 690V-160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Tủ phân phối trạm 3 pha 100kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ cách điện đứng SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
13Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
15Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
16Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
17Cáp đồng bọc 600V-CV95 : (3x8+3x9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV50 :(8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17mét
19Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4mét
20Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
21Đầu cosse Cu 50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
22Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
24Kẹp nối ép WR cỡ dây 95-120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
25Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
26Ống PVC Ø90 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12mét
27Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
28Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1ống
29Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cuộn
30Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
31Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
Q PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA NÂNG CẤP TỪ 3x25KVA LÊN 160KVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 160kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp và nắp chụp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5TI hạ thế 250/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6Điện năng kế 3 pha 4 dây 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Tủ phân phối trạm 3 pha 160kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
13Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
14Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
15Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
16Cáp đồng bọc 600V-CV120 : 3x8+3x9mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51mét
17Cáp đồng bọc 600V-CV70 : (8+9)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17mét
18Cáp đồng bọc 600V-CV10: T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4mét
19Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
20Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
21Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
22Kẹp nối ép WR cỡ dây 50-70mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
23Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
24Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bộ
25Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12mét
26Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
27Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
28Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1ống
29Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cuộn
30Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
R PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA NÂNG CẤP TỪ 400kVA LÊN 560kVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 560kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3MCCB 3 cực 690V -1000ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
4TI hạ thế 800/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
5Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
6Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
8Tủ phân phối trạm 3 pha 560kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
9Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
11Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
13Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
14Cáp đồng bọc 600V-CV185 : 2x3x3x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT144mét
15Cáp đồng bọc 600V-CV150 : 2x2x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32mét
16Cáp đồng bọc 600V-CV10 : 4m T.Hòa xuống ĐKTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4mét
17Đầu cosse Cu 185mm² : 18 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
18Đầu cosse Cu 150mm² : 4 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Đầu cosse Cu 10mm² : 1 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
20Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế: 2x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12mét
21Co PVC 114 : 6 cáiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
22Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép : 12 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12bộ
23Keo dán ống PVC : 1 ống nhỏTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1ống
24Băng keo cách điện : 4 cuộn (lấy tín hiệu ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cuộn
25Hộp Silicon : 2 hộpTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2hộp
26Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
S PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA NÂNG CẤP TỪ 25kVA LÊN 50kVA (10 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Máy
3LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Bộ
4LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5FuseLink 6KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
9Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
11Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
13Bộ giá treo MBA 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)10Bộ
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV120 :2x8m+2x9mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Mét
21Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cái
22Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
23Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40Cái
24Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Cái
25Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT120Mét
26Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60Bộ
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Ống
28Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Cuộn
29Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20Hộp
30Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Bảng
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA NÂNG CẤP TỪ 37,5kVA LÊN 50kVA (3 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
3LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
4LBFCO 15/27KV-100A (kể cả Bass) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Bộ
5FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
7TI hạ thế 250/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
11Tủ phân phối trạm 1 pha 1x50kVA trên trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
13Bộ giá treo MBA 1 pha 1x50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)3Bộ
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV120 :2x8m+2x9mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT102Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV10Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Mét
21Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
22Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
23Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Cái
24Co PVC 90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
25Ống PVC Ø90Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Mét
26Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Bộ
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Ống
28Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cuộn
29Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Hộp
30Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bảng
U PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA NÂNG CẤP TỪ 50KVA LÊN 75KVA (9 TRẠM)
1Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Máy
2Máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 75kVA (A cấp) - thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
3LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Bộ
4LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) - thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bộ
5FuseLink 8KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
6MCCB 3 cực 690V - 400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
7TI hạ thế 400/5A O.D (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
8Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
9Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
10Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
11Tủ phân phối trạm 1 pha 1x75kVA lắp trụ đơnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
12Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
13Bộ giá treo MBA 1 phaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
14Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
15Bộ tiếp đất trạm biến áp loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)9Bộ
16Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
17Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Mét
18Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bộ
19Cáp đồng bọc 600V-CV185: (2x9+2x8)mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT306Mét
20Cáp đồng bọc 600V-CV10 (T.Hòa xuống ĐK)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Mét
21Đầu cosse Cu 10mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cái
22Đầu cosse Cu 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
23Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36Cái
24Co ống PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Cái
25Ống PVC Ø114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Mét
26Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT54Bộ
27Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Ống
28Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Cuộn
29Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Hộp
30Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9Bảng
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA NÂNG CẤP TỪ 250kVA LÊN 400kVA (1 TRẠM)
1Máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVA (A cấp) - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
2LBFCO 15/27kV-100A (kể cả Bass lắp) - thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
3FuseLink 15KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
4MCCB 3 cực 600V -630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
5TI hạ thế 600/5A (A cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
6Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5A (A Cấp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Cái
7Chụp bảo vệ đầu sứ cao áp MBATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
8Chụp bảo vệ LATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Cái
9Tủ phân phối trạm 3 pha 400kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
10Phần vật tư bấm đánh dấu dây nhị thứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
11Bộ đà đỡ máy biến áp trụ ghépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
12Bộ tiếp địa Trạm 3 pha - Loại 4 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1)1Bộ
13Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/ 22(24)KV - 25mm² - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24Mét
14Kẹp quai dây 50-70mm² +Hotline Clamp dây đồng 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Bộ
15Cáp đồng bọc 600V-CV120: 2x3x3x6mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT108Mét
16Cáp đồng bọc 600V-CV95: 2x2x8mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32Mét
17Đầu cosse Cu 120mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18Cái
18Đầu cosse Cu 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
19Kẹp nối ép WR cỡ dây 120-240Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22Cái
20Ống PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Mét
21Co PVC 114Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Cái
22Đai thép 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Bộ
23Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Ống
24Băng keo cách điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cuộn
25Hộp SiliconTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Hộp
26Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực )Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Bảng
W PHẦN THÁO THU HỒI THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thủ Thừa, Tân Trụ và Châu Thành - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 15kVA - Thi công HotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3Máy
2Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12Máy
3Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 25kVA - Thi công HotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10Máy
4Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVA - Thi công HotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2Máy
5Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
6Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVA - Thi công HotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
7Tháo thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/0,22kV- 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Máy
8Tháo thu hồi máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 250kVA - Thi công HotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
9Tháo thu hồi máy biến áp 3P loại 22/0,4kV- 400kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Máy
10Tháo thu hồi FCO 27kV-100A - Thi công hotlineTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19bộ
11Tháo thu hồi FCO 27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24bộ
12Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -80ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
13Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -125ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14cái
14Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -160ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
15Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -250ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
16Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -400ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
17Tháo thu hồi MCCB 3 cực 690V -630ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
18Tháo thu hồi TI HT 75/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
19Tháo thu hồi TI HT 100/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
20Tháo thu hồi TI HT 150/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
21Tháo thu hồi TI HT 250/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9cái
22Tháo thu hồi TI HT 400/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
23Tháo thu hồi TI HT 600/5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
24Tháo thu hồi Điện năng kế 1 pha 2 dây 230V-5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22cái
25Tháo thu hồi Điện năng kế 3 phase - 4 wires 230V/400V-5ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
X PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Thủ Thừa, Tân Trụ và Châu Thành - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
2Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
3Tháo thu hồi Tủ phân phối 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
4Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
5Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 3x25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
6Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 250kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
7Tháo thu hồi Tủ phân phối 3 pha 400kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
8Tháo thu hồi Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT122mét
9Tháo thu hồi Kẹp quai 2/0 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40bộ
10Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT400mét
11Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT192mét
12Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV95Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT89mét
13Tháo thu hồi Cáp đồng bọc 600V-CV185Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51mét
14Tháo thu hồi Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT290Mét
15Tháo thu hồi Giá treo 3 MBA loại 1 pha 15kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
16Tháo thu hồi bộ Đà đỡ máy biến áp trạm ngồiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
17Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10bộ
18Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 3 pha 25kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
19Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 37,5kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3bộ
20Tháo thu hồi Giá treo MBA loại 1 pha 50kVATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.424.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.212.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.424.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Kỹ sư điện) 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học.- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn1
2 Xe cẩu Tải trọng > 3,5 tấn2
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây2
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế10
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế10
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->