Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220774709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,982,333,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.787.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Kích thuỷ lực >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tờ điện – sức kéo >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn mua sắm sửa chữa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 7, đường Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh +Điện thoại: 02943 862289 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: BẢO TÀNG TỔNG HỢP TRÀ VINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,459 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 2,836 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 7,122 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,999 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 7,765 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 1,212 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,738 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,97 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,393 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,291 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,497 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | tấn |
| 18 | cung cấp Bông gió ximang đúc sẵn, KT: 290x290x90mm | Theo HSTK được duyệt | 648 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 648 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 6,832 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,703 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,768 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 129,049 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 52,74 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 105,664 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 404,093 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 8,99 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,352 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 33 | Hút hầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 1 | hầm |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 19,55 | m2 |
| 35 | Vệ sinh gạch ốp | Theo HSTK được duyệt | 52,24 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,99 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,282 | m3 |
| 38 | Cung cấp, ắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HSTK được duyệt | 7,04 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,52 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 26,59 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa + vòi rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 45 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 160 | cấu kiện |
| 46 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt | 39,93 | m3 |
| 47 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt | 39,93 | m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 160 | 1 cấu kiện |
| B | Hạng mục: BAN QUẢN LÝ DI TÍCH | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,644 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 4,83 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,483 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,322 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 4,83 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,386 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,22 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 48,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 147 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 661,415 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 147 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 147 | m2 |
| 13 | Quét Filikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 147 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 661,415 | m2 |
| 15 | Lắp đặt Đèn sát trần D200 | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,832 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 234,997 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.104,362 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phiểu thu cầu chắn rác (60%NC) | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 20 | Tháo dỡ ống thoát nước tràn D27 (60% NC) | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống PVC D60 (60% NC) | Theo HSTK được duyệt | 0,365 | 100m |
| 22 | Vệ sinh mái ngói | Theo HSTK được duyệt | 603,621 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 234,997 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 234,997 | m2 |
| 25 | Quét Filikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 234,997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 506,561 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 597,801 | m2 |
| 28 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x 1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,365 | 100m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 9,961 | 100m2 |
| C | Hạng mục: ĐOÀN NGHỆ THUẬT KHMER ÁNH BÌNH MINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 1,184 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 31,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 37,8 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 95,68 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo HSTK được duyệt | 206,972 | m2 |
| 11 | Hút hầm cầu | Theo HSTK được duyệt | 1 | hầm |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 35,07 | m2 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo HSTK được duyệt | 14,8 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmartBoar 600x600x4mm + khung xương thép | Theo HSTK được duyệt | 37,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 104,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 107,972 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 106 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,183 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,127 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 9W | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại, KT: 300x400x200mm + phụ kiện (Ampe kế, Vôn kế, Cầu đấu....) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 27 | MCB 1 pha 2 cực 2P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 28 | MCB 1 pha 2 cực 2P-40A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mm | Theo HSTK được duyệt | 35 | m |
| 32 | Nẹp nhựa 20x20 | Theo HSTK được duyệt | 30 | m |
| 33 | Đế + mặt 1 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa sứ kiểu | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa Inox 304 D21 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Van 2 chiều nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Co PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Co răng trong PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 44 | Trúm PVC D21-27 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,35 | 100m |
| 46 | Co PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 47 | Tê PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | 100m |
| 49 | Trúm PVC D34-90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 52 | Co PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 53 | Tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | m3 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 5,35 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,044 | m3 |
| 59 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 16,65 | m2 |
| 61 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 1,11 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi cũ | Theo HSTK được duyệt | 30,45 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,01 | m2 |
| 64 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,035 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 0,88 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 18,4 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 24,84 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,26 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,133 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 0,017 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 79 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,001 | 100m2 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,071 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,09 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ ván sàn | Theo HSTK được duyệt | 106,2 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 88 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,424 | m3 |
| 89 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 17,24 | m2 |
| 90 | Phá dỡ bậc tam cấp bằng gạch | Theo HSTK được duyệt | 1,485 | m3 |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 9,223 | m2 |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,966 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,462 | m3 |
| 94 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,505 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 8,826 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,161 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,176 | m3 |
| 98 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 1,724 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,388 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 0,484 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,033 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,049 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,007 | tấn |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 0,005 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 2,115 | m3 |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,005 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,233 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa cũ) | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,24 | m2 |
| 121 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,546 | m2 |
| 122 | Thi công trần gỗ ván | Theo HSTK được duyệt | 106,2 | m2 |
| 123 | Cung cấp lắp đặt tam cấp gỗ, KT: 0.84x0.48x1,5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 124 | Cung cấp lắp đặt tam cấp gỗ, KT: 0.84x0.48x2,9m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 125 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí, KT: 13,8x0.17m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 126 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ | Theo HSTK được duyệt | 3,13 | m3 cấu kiện |
| 127 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 384,6 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,931 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 17,28 | m2 |
| D | Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Vệ sinh mặt tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 129,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ Lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 17,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt | 237,988 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.175,195 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,01 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,4 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt (tận dụng lan can cũ) | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp mới cánh cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 6,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HSTK được duyệt | 26,22 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 237,988 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 237,988 | m2 |
| 17 | Quét Filinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt | 237,988 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.031,775 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 12,492 | 100m2 |
| E | Hạng mục: TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo HSTK được duyệt | 0,3308 | m3 |
| 2 | Tháo tấm Alu | Theo HSTK được duyệt | 0,788 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,66 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 770,478 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cửa | Theo HSTK được duyệt | 196,239 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 14,7317 | 100m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | m3 |
| 8 | Đắp đất mùn | Theo HSTK được duyệt | 0,3544 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,067 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2142 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,1263 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,3726 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 10,65 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 34,02 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x180mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,0425 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 11,55 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 38,16 | m2 |
| 18 | Cung cấp OH bê tông đúc sẵn, KT: 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 81 | cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt | 81 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm trang trí, kính phản quang (sx theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 10,08 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm (sx theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 52,25 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm + khung xương thép hộp (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 223,8075 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm trang trí (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 22,515 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 770,478 | m2 |
| F | Hạng mục: TRUNG TÂM THÔNG TIN XÚC TIẾN DU LỊCH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK được duyệt | 31,92 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,672 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,492 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,738 | m3 |
| 5 | Đào bốc khối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,1144 | 100m3 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 25,12 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo HSTK được duyệt | 121,2848 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 176,0352 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 309,424 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 2,1761 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 224,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 28,71 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt | 9,9155 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0563 | m3 |
| 16 | Tháo tấm che tường | Theo HSTK được duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng khung rào thép hộp lưới B40 (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 37,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 37,4 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 21 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 2,88 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x5, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1203 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 66,1934 | m3 |
| 27 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 2,3641 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,8655 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 23,6405 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt | 0,1418 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8) | Theo HSTK được duyệt | 0,3544 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0378 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0198 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 35 | Trải tấm nilon | Theo HSTK được duyệt | 0,0413 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0074 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,2427 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 3,0605 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,5248 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,428 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 2,89 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 17,685 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,44 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,44 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 226,965 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,12 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm, bản lề sàn | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000 | Theo HSTK được duyệt | 9,65 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000 | Theo HSTK được duyệt | 20,944 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,9976 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt | 1,9976 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1289 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1289 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 164,1968 | m2 |
| 59 | Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,6754 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox, KT: 300x300x300 dày 1,4mm | Theo HSTK được duyệt | 30,5 | m |
| 61 | Cung cấp lắp đặt trần SmartBoard 600x600x4mm | Theo HSTK được duyệt | 236,405 | m2 |
| 62 | Cung cấp lắp đặt chữ Inox | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm trang trí (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 25,52 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm + khung xương thép hộp (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 127,925 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt gỗ nhựa trang trí + khung xương thép hộp (theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 89,01 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt vách tol mạ màu dày 0,45mm (kể cả khung thép theo thiết kế) | Theo HSTK được duyệt | 26,3 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,342 | 100m |
| 68 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HSTK được duyệt | 138,9698 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HSTK được duyệt | 183,4752 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 3,78 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 142,7498 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 183,4752 | m2 |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa sứ có chân | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304) | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt van 2 chiều PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m |
| 81 | Co răng trong PVC D21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Trúm PVC D21-27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,258 | 100m |
| 84 | Co PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Tê PVC D27 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m |
| 87 | Trúm PVC D34-90 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,095 | 100m |
| 89 | Co PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Tê PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Co PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Tê PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mm | Theo HSTK được duyệt | 0,051 | 100m |
| 95 | Co PVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Tê PVC D114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Trúm PVC D90-114 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168x9mm | Theo HSTK được duyệt | 0,165 | 100m |
| 99 | Co PVC D168 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Tê PVC D168 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Trúm PVC D114-168 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Trúm PVC D90-168 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 104 | Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bình |
| 105 | Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCC | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 109 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 110 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONE | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 114 | Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 115 | Điện trở cuối | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 120 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Cáp lụa neo 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 122 | Bộ đế trụ đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 124 | Kẹp đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 125 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 5 | mối |
| 127 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36W | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18W | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn led Panel ốp trần D=90 - 9w | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.2m - công suất 47w | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn che | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10A | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 5 Module lắp chìm | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 4 Module lắp chìm | Theo HSTK được duyệt | 4 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 400x600x200mm + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kA | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 20A - 6kA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 40A - 6kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 63A - 6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 100A - 35kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 1.200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 800 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt | 600 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Theo HSTK được duyệt | 1.300 | m |
| 147 | Đế + mặt 1 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 148 | Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cọc |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m |
| 150 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 1 | mối |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,015 | 100m |
| 152 | Domino | Theo HSTK được duyệt | 13 | cái |
| 153 | Tivi Led ngoài trời, KT: 2x1x2m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt đèn led tuýp máng xương cá âm trần đôi 1,2m - 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, SÂN TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN NGHỆ THUẬT KHMER ÁNH BÌNH MINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 12,272 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 7,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 12,744 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2,9 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá bóc màu vàng KT 100x200, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.787.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện | 1 | + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Thủy bình | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn >=1kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 3 | Kích thuỷ lực >=5T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 1 |
| 4 | Tờ điện – sức kéo >= 5T | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 6 | Máy hàn >=23kw | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 6 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 4 |
| 9 | Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá >= 1,7kW | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 5 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi