Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220774709-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Số hiệu KHLCNT 20220772850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn mua sắm sửa chữa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,982,333,313 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.787.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn >=1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Kích thuỷ lực >=5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tờ điện – sức kéo >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy hàn >=23kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
Bảo dưỡng, sửa chữa các hạng mục công trình của đơn vị trực thuộc Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022 (nguồn mua sắm sửa chữa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 7, đường Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế xây dựng Thiên Ân (Địa chỉ: Đường Sơn thông, khóm 1, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm quy hoạch và giám định xây dựng tỉnh trà Vinh (Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng hạ tầng kỹ thuật bền vững Cửu Long (Địa chỉ: số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Thiên Thành (Địa chỉ 117A, Nguyễn Thị Minh Khai, khóm 5, phường 7, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.)


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT BỀN VỮNG CỬU LONG , địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tấn Liềng, ấp Vĩnh Yên, xã Long Đức, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 7, đường Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp (theo điều 83 Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: số 7, đường Phan Châu Trinh, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh + Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh +Điện thoại: 02943 862289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. (Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: BẢO TÀNG TỔNG HỢP TRÀ VINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,459100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,36100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt2,836m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt7,122m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,999m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt7,765m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt1,212m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,738100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,266100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,97100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,125100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,393tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,04tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,291tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,497tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,051tấn
18cung cấp Bông gió ximang đúc sẵn, KT: 290x290x90mmTheo HSTK được duyệt648cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt6481 cấu kiện
20Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt6,832m3
21Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt5,703m3
22Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,768m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt129,049m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt52,74m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt105,664m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt5,88m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt404,093m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt8,99m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,352m3
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,04m2
33Hút hầm cầuTheo HSTK được duyệt1hầm
34Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt19,55m2
35Vệ sinh gạch ốpTheo HSTK được duyệt52,24m2
36Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,99m2
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,282m3
38Cung cấp, ắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Theo HSTK được duyệt7,04m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,52m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,52m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt26,59m2
42Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt2bộ
43Lắp đặt chậu rửa + vòi rửaTheo HSTK được duyệt2bộ
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt0,69100m2
45Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo HSTK được duyệt160cấu kiện
46Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt39,93m3
47Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácTheo HSTK được duyệt39,93m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt1601 cấu kiện
B Hạng mục: BAN QUẢN LÝ DI TÍCH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,644m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt4,83m3
3Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,483100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,322m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt4,83m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,386m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,22m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt48,3m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt147m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt661,415m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt147m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt147m2
13Quét Filikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt147m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt661,415m2
15Lắp đặt Đèn sát trần D200Theo HSTK được duyệt10bộ
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,832100m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt234,997m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt1.104,362m2
19Tháo dỡ phiểu thu cầu chắn rác (60%NC)Theo HSTK được duyệt14cái
20Tháo dỡ ống thoát nước tràn D27 (60% NC)Theo HSTK được duyệt0,03100m
21Tháo dỡ ống PVC D60 (60% NC)Theo HSTK được duyệt0,365100m
22Vệ sinh mái ngóiTheo HSTK được duyệt603,621m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt234,997m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt234,997m2
25Quét Filikote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt234,997m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt506,561m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt597,801m2
28Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120Theo HSTK được duyệt14cái
29Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x 1,8mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmTheo HSTK được duyệt0,365100m
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt9,961100m2
C Hạng mục: ĐOÀN NGHỆ THUẬT KHMER ÁNH BÌNH MINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt4bộ
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt1,184m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt31,99m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,4m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt14,8m2
7Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt37,8m2
8Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2,72m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt95,68m2
10Cạo bỏ lớp vôi cũTheo HSTK được duyệt206,972m2
11Hút hầm cầuTheo HSTK được duyệt1hầm
12Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt35,07m2
13Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,32m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,8m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,2m2
16Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo HSTK được duyệt14,8m2
17Cung cấp, lắp đặt trần tấm SmartBoar 600x600x4mm + khung xương thépTheo HSTK được duyệt37,8m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt104,16m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt107,972m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt106m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt2,183100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,127100m2
23Lắp đặt Đèn led đơn 1,2m - 18WTheo HSTK được duyệt4bộ
24Lắp đặt Đèn led đơn 0,6m - 9WTheo HSTK được duyệt4bộ
25Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-10ATheo HSTK được duyệt8cái
26Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại, KT: 300x400x200mm + phụ kiện (Ampe kế, Vôn kế, Cầu đấu....)Theo HSTK được duyệt2cái
27MCB 1 pha 2 cực 2P-16A-6kATheo HSTK được duyệt17cái
28MCB 1 pha 2 cực 2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt6cái
29Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt120m
30Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt50m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi, đường kính =16mmTheo HSTK được duyệt35m
32Nẹp nhựa 20x20Theo HSTK được duyệt30m
33Đế + mặt 1Theo HSTK được duyệt4cái
34Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mmTheo HSTK được duyệt12cái
35Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt4cái
36Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt4bộ
37Lắp đặt chậu rửa sứ kiểuTheo HSTK được duyệt4bộ
38Lắp đặt vòi rửa Inox 304 D21Theo HSTK được duyệt6bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt4bộ
40Van 2 chiều nhựa D27Theo HSTK được duyệt1cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
42Co PVC D21Theo HSTK được duyệt12cái
43Co răng trong PVC D21Theo HSTK được duyệt16cái
44Trúm PVC D21-27Theo HSTK được duyệt12cái
45Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,35100m
46Co PVC D27Theo HSTK được duyệt9cái
47Tê PVC D27Theo HSTK được duyệt13cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmTheo HSTK được duyệt5100m
49Trúm PVC D34-90Theo HSTK được duyệt4cái
50Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmTheo HSTK được duyệt0,03100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo HSTK được duyệt0,26100m
52Co PVC D90Theo HSTK được duyệt5cái
53Tê PVC D90Theo HSTK được duyệt10cái
54Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt0,12m3
55Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt5,35m2
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt1bộ
57Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt1bộ
58Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,044m3
59Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,54m2
60Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt16,65m2
61Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt1,11m2
62Cạo bỏ lớp vôi cũTheo HSTK được duyệt30,45m2
63Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt6,01m2
64Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mmTheo HSTK được duyệt2cái
65Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt1bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt1bộ
67Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,035m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt0,88m2
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo HSTK được duyệt1,54m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt18,4m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt24,84m2
72Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt0,49100m2
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt1bộ
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,26m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,133m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,017m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt0,004100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt0,005tấn
79Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,001100m2
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt11 cấu kiện
81Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700Theo HSTK được duyệt1,54m2
82Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt1bộ
83Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,071m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,09m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2,09m2
86Tháo dỡ ván sànTheo HSTK được duyệt106,2m2
87Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt5,04m2
88Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,424m3
89Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt17,24m2
90Phá dỡ bậc tam cấp bằng gạchTheo HSTK được duyệt1,485m3
91Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt9,223m2
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,966m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,462m3
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,505m3
95Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt8,826m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,161m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,176m3
98Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,223100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt1,724m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,388m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,22m3
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,048m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,484m3
104Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,033100m2
105Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,022100m2
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo HSTK được duyệt0,01100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,018tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,033tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,005tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,018tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,049tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,007tấn
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt0,005tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt21 cấu kiện
115Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt2,115m3
116Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt1,005m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt8,233m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,28m2
119Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính (tận dụng cửa cũ)Theo HSTK được duyệt5,04m2
120Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,24m2
121Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,546m2
122Thi công trần gỗ vánTheo HSTK được duyệt106,2m2
123Cung cấp lắp đặt tam cấp gỗ, KT: 0.84x0.48x1,5mTheo HSTK được duyệt2bộ
124Cung cấp lắp đặt tam cấp gỗ, KT: 0.84x0.48x2,9mTheo HSTK được duyệt2bộ
125Cung cấp, lắp đặt hoa văn trang trí, KT: 13,8x0.17mTheo HSTK được duyệt1bộ
126Gia công, lắp dựng dầm gỗTheo HSTK được duyệt3,13m3 cấu kiện
127Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt384,6m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,931m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt17,28m2
D Hạng mục: NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN VÀ THI ĐẤU THỂ DỤC THỂ THAO
1Vệ sinh mặt tam cấpTheo HSTK được duyệt129,75m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt0,54m3
3Tháo dỡ Lan can InoxTheo HSTK được duyệt1,56m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt17,48m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt237,988m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt1.175,195m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,09m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,018100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,01tấn
10Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,36m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,4m2
12Lắp dựng lan can sắt (tận dụng lan can cũ)Theo HSTK được duyệt1,56m2
13Cung cấp, lắp mới cánh cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt6,48m2
14Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính hệ 1000Theo HSTK được duyệt26,22m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt237,988m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt237,988m2
17Quét Filinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt237,988m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.031,775m2
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt12,492100m2
E Hạng mục: TRỤ SỞ LÀM VIỆC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
1Phá dỡ móng các loại, móng gạchTheo HSTK được duyệt0,3308m3
2Tháo tấm AluTheo HSTK được duyệt0,788100m2
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,66m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt770,478m2
5Vệ sinh cửaTheo HSTK được duyệt196,239m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt14,7317100m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,067m3
8Đắp đất mùnTheo HSTK được duyệt0,3544m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,067m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,2142m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt2,1263m3
12Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,3726m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt10,65m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt34,02m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Đồng Nai 50x180mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt4,0425m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt11,55m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,16m2
18Cung cấp OH bê tông đúc sẵn, KT: 300x300Theo HSTK được duyệt81cái
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt811 cấu kiện
20Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm trang trí, kính phản quang (sx theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt10,08m2
21Cung cấp, lắp dựng khung lam nhôm (sx theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt52,25m2
22Cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm + khung xương thép hộp (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt223,8075m2
23Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm trang trí (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt22,515m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt770,478m2
F Hạng mục: TRUNG TÂM THÔNG TIN XÚC TIẾN DU LỊCH
1Phá dỡ hàng rào song sắtTheo HSTK được duyệt31,92m2
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,672m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,492m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,738m3
5Đào bốc khối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,1144100m3
6Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt25,12m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũTheo HSTK được duyệt121,2848m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt176,0352m2
9Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt309,424m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo HSTK được duyệt2,1761tấn
11Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt224,6m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt1bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt28,71m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt9,9155m3
15Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt0,0563m3
16Tháo tấm che tườngTheo HSTK được duyệt0,112100m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt36m2
18Cung cấp lắp dựng khung rào thép hộp lưới B40 (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt37,4m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt37,4m2
20Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt1,8m3
21Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,36100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt2,88m3
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x5, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt36m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt0,1203100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK được duyệt0,0391100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt66,1934m3
27Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt2,3641100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt0,8655m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt23,6405m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt0,1418m3
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo HSTK được duyệt0,3544m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0378100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0198100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt5cấu kiện
35Trải tấm nilonTheo HSTK được duyệt0,0413100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0074tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0224tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được duyệt0,0308tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0025tấn
40Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,2427m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt3,0605m3
42Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo HSTK được duyệt0,5248m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,428m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt2,89m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt17,685m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,44m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,78m2
48Lát nền, sàn, gạch Granite nhám 40x40cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt9,44m2
49Lát nền, sàn, gạch Granite 60x60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt226,965m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt25,12m2
51Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 10mm, bản lề sànTheo HSTK được duyệt6,72m2
52Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 1000Theo HSTK được duyệt9,65m2
53Cung cấp lắp dựng Vách kính khung nhôm hệ 1000Theo HSTK được duyệt20,944m2
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,9976tấn
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt1,9976tấn
56Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,1289tấn
57Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt1,1289tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt164,1968m2
59Lợp mái Tol sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt2,6754100m2
60Cung cấp, lắp đặt máng xối Inox, KT: 300x300x300 dày 1,4mmTheo HSTK được duyệt30,5m
61Cung cấp lắp đặt trần SmartBoard 600x600x4mmTheo HSTK được duyệt236,405m2
62Cung cấp lắp đặt chữ InoxTheo HSTK được duyệt1bộ
63Cung cấp, lắp dựng Lam nhôm trang trí (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt25,52m2
64Cung cấp, lắp đặt tấm Aluminium dày 3mm + khung xương thép hộp (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt127,925m2
65Cung cấp, lắp đặt gỗ nhựa trang trí + khung xương thép hộp (theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt89,01m2
66Cung cấp, lắp đặt vách tol mạ màu dày 0,45mm (kể cả khung thép theo thiết kế)Theo HSTK được duyệt26,3m2
67Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo HSTK được duyệt0,342100m
68Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác Inox 304 D120Theo HSTK được duyệt9cái
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo HSTK được duyệt138,9698m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongTheo HSTK được duyệt183,4752m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt3,78m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt142,7498m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt183,4752m2
74Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox D60, KT: 150x150mmTheo HSTK được duyệt3cái
75Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
76Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo HSTK được duyệt1bộ
77Lắp đặt chậu rửa sứ có chânTheo HSTK được duyệt2bộ
78Lắp đặt vòi rửa Inox D21 (304)Theo HSTK được duyệt3bộ
79Lắp đặt van 2 chiều PVC D27Theo HSTK được duyệt1cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,6mmTheo HSTK được duyệt0,051100m
81Co răng trong PVC D21Theo HSTK được duyệt4cái
82Trúm PVC D21-27Theo HSTK được duyệt5cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mmTheo HSTK được duyệt0,258100m
84Co PVC D27Theo HSTK được duyệt5cái
85Tê PVC D27Theo HSTK được duyệt4cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mmTheo HSTK được duyệt0,014100m
87Trúm PVC D34-90Theo HSTK được duyệt2cái
88Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,8mmTheo HSTK được duyệt0,095100m
89Co PVC D60Theo HSTK được duyệt1cái
90Tê PVC D60Theo HSTK được duyệt1cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x5mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
92Co PVC D90Theo HSTK được duyệt1cái
93Tê PVC D90Theo HSTK được duyệt4cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x7mmTheo HSTK được duyệt0,051100m
95Co PVC D114Theo HSTK được duyệt2cái
96Tê PVC D114Theo HSTK được duyệt1cái
97Trúm PVC D90-114Theo HSTK được duyệt1cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168x9mmTheo HSTK được duyệt0,165100m
99Co PVC D168Theo HSTK được duyệt1cái
100Tê PVC D168Theo HSTK được duyệt1cái
101Trúm PVC D114-168Theo HSTK được duyệt1cái
102Trúm PVC D90-168Theo HSTK được duyệt1cái
103Cung cấp bình chữa cháy Co2 MT5Theo HSTK được duyệt6bình
104Cung cấp bình bột chữa cháy MFZ8Theo HSTK được duyệt6bình
105Bảng tiêu lệnh - nội quy PCCCTheo HSTK được duyệt2cái
106Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo HSTK được duyệt15 đèn
107Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo HSTK được duyệt5bộ
108Lắp đặt chuông báo cháyTheo HSTK được duyệt0,25 chuông
109Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo HSTK được duyệt0,25 nút
110Lắp đặt đầu báo khóiTheo HSTK được duyệt1,410 đầu
111Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 4ZONETheo HSTK được duyệt11 trung tâm
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt350m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo HSTK được duyệt350m
114Cung cấp giá đỡ bình chữa cháy (loại đôi)Theo HSTK được duyệt6cái
115Điện trở cuốiTheo HSTK được duyệt4bộ
116Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 51mTheo HSTK được duyệt1cái
117Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt5cọc
118Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo HSTK được duyệt20m
119Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - dây đồng trần 38mm2Theo HSTK được duyệt40m
120Trụ đỡ kim thu sét cao 5mTheo HSTK được duyệt1bộ
121Cáp lụa neo 10mm2Theo HSTK được duyệt20m
122Bộ đế trụ đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt1cái
123Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt40m
124Kẹp đỡ cápTheo HSTK được duyệt16cái
125Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt1cái
126Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt5mối
127Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m - 36WTheo HSTK được duyệt6bộ
128Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m - 18WTheo HSTK được duyệt2bộ
129Lắp đặt đèn led Panel ốp trần D=90 - 9wTheo HSTK được duyệt11bộ
130Lắp đặt quạt trần 3 cánh 1.2m - công suất 47wTheo HSTK được duyệt13cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 250V - 10A, có màn cheTheo HSTK được duyệt11cái
132Lắp đặt cầu chì 10ATheo HSTK được duyệt11cái
133Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V - 10ATheo HSTK được duyệt7cái
134Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 5 Module lắp chìmTheo HSTK được duyệt3hộp
135Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 200x300x150mm, có nắp bảo hệ, chứa 4 Module lắp chìmTheo HSTK được duyệt4hộp
136Lắp đặt tủ điện võ kim loại KT: 400x600x200mm + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt1hộp
137Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 16A - 6kATheo HSTK được duyệt7cái
138Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 20A - 6kATheo HSTK được duyệt5cái
139Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 40A - 6kATheo HSTK được duyệt2cái
140Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 63A - 6kATheo HSTK được duyệt1cái
141Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 2p - 250V - 100A - 35kATheo HSTK được duyệt1cái
142Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt1.200m
143Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt800m
144Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt500m
145Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt600m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmTheo HSTK được duyệt1.300m
147Đế + mặt 1 lỗTheo HSTK được duyệt4cái
148Đóng cọc tiếp địa fi 16, L=2,4mTheo HSTK được duyệt1cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm2Theo HSTK được duyệt2m
150Lắp đặt mối hàn hóa nhiệtTheo HSTK được duyệt1mối
151Lắp đặt ống nhựa pvc D21x1.6mmTheo HSTK được duyệt0,015100m
152DominoTheo HSTK được duyệt13cái
153Tivi Led ngoài trời, KT: 2x1x2mTheo HSTK được duyệt1bộ
154Lắp đặt đèn led tuýp máng xương cá âm trần đôi 1,2m - 2x18WTheo HSTK được duyệt17bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TAM CẤP, SÂN TRƯỚC NHÀ LÀM VIỆC ĐOÀN NGHỆ THUẬT KHMER ÁNH BÌNH MINH
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt12,272m2
2Đục nhám mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt7,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo HSTK được duyệt2,9m2
4Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt12,744m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2,9m2
6Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá bóc màu vàng KT 100x200, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt7,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III+ Độ phức tạp: (Mô tả cụ thể theo chương III của E-HSMT)+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.787.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.787.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.574.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Cam kết chỉ huy trưởng không tham gia gói thầu nào khác.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành dân dụng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Webform trên Hệ thống). (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân hoặc hộ chiếu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống thoát nước 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần hệ thống điện 1 + Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng);+Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: Đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành);+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Thủy bình Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
2 Máy đầm bàn >=1kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
3 Kích thuỷ lực >=5T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
4 Tờ điện – sức kéo >= 5T Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)1
5 Máy đầm dùi >=1,5kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
6 Máy hàn >=23kw Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
7 Máy trộn bê tông >= 250L Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)6
8 Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)4
9 Máy đầm cóc trọng lượng >=70kg Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)2
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7kW Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất)5
11 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->